Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220658908-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220657981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 09:25:00 đến ngày 2022-07-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,372,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20594055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4118811E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.961.055.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 3 mẫu số 3 của HSDT+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Đã là giám sát ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 3 mẫu số 3 của HSDT.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc, chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế, ngân hàng hoặc tài chính và đáp các điều kiện sau:Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 8
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
8-Tời kéo vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe tải > 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng phòng chức năng trường THCS Trường Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TVXD Bảo Kiến; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn XD Đồng Nai; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối hành chính quản trị
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,475100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,008m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,553100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,553100m3
5Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5310m3
6Vận chuyển tiếp 4km đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5310m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,336100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,53m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V46,888m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,392m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,364m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,046m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,137m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V13,768m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V33,194m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V97,176m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,371m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,978m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,674100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,024100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,701100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,942100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,561100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,324100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,424tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,449tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,929tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,631tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,002tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,573tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V11,056tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,889tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,867tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555tấn
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,552tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,552tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V344,064m2
45Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,888100m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,254100m3
47Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V331,522m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,74m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,749m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,017m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V69,216m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V84,834m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,629m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,791m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,808m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V656,765m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.691,028m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,96m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V367,94m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V787,48m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,33m2
63Công tác ốp gạch đất nung 50x200mm màu xám vào chân tường, viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,64m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V193,8m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,75m2
66Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,24m2
67Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V743,16m2
68Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
69Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,5m2
70Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V28,69m2
71Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V10,755m2
72CCLD bệ đỡ chậu rửa bằng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V7,5md
73Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V46,54m2
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V339,44m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.195,35m2
77Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V550,68m2
78Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.337,394m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V890,12m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.532,744m2
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,1m
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V21,845m2
85Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V117,6m2
86Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
87Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V111m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V249,72m2
89CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
90Cung cấp vách kính khung sắt 30x60x1,4, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
91Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
92CCLD vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V35,958m2
93Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V11,495m2
94Cung cấp lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V14,575m2
95Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V26,07m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V237,84m2
97Lắp đặt tay vịn inox 304 D60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m
98CCLD thang thăm mái bằng sắt+ tấm nắp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,091100m2
100Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,712100m2
101Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
102Van phao điện D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
103Van phao cơ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
105Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
110Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
120Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
121Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
122Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
124Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
125Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
126Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
127Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
128Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
129Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
130Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
131Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
132Lắp đặt gương soi 1,75x1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt gương soi 1,2x1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
135Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
136Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
143Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
144Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
145Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
148Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
151Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
152Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
153Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
154Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
159Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
160Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Ty treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
163Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
165Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599m3
166Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
167Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
168Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087m3
169Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
172Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,412m3
173Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,254m2
174Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
175Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
176Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
177Lắp đặt đèn led sát trần D400-28WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
178Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
179Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
180Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
181Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
182Lắp đặt MCB 3P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt MCB 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
184Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
185Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
186Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
187Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
188Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
190Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
191Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
192Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V65hộp
193Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
194Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
195Lắp đặt tủ điện 18 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
196Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
197Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
198Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
199Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
200Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
201Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
202Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V750m
203Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V800m
204Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
205Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pairMô tả kỹ thuật theo chương V280m
206Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V280m
207Lắp đặt bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
208Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
209Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
210Router wirless 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
211Lắp đặt hộp đấu nối 20 đầu số điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
212Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4/9,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
213Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4/9,88mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
B Khối phòng học bộ môn
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,228100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,05m3
3Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,398100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,398100m3
5Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9810m3
6Vận chuyển tiếp 4km đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9810m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5100m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V33,98m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V115,169m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,445m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,718m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,076m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,225m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V46,104m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V76,988m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V207,443m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,489m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V37,346m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,566m3
20Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512100m2
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18100m2
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,141100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,71100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,598100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m2
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,067100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,644tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,402tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,226tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,629tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,627tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,751tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,239tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,745tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,914tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V23,645tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,516tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,649tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572tấn
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,897tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,897tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V390,638m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,859100m2
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,28100m3
51Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V672,08m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V51,123m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,901m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,077m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V78,334m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V154,862m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74,876m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,334m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V75,728m3
60Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,415m3
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.308,653m2
62Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.988,838m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V543,7m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V921,28m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.652,13m2
66Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V243,718m2
67Công tác ốp gạch đất nung 50x200mm màu xám vào chân tường, viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,143m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V225,8m2
69Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,53m2
70Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V103m2
71Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.647,92m2
72Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
73Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V53,076m2
74Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V113,165m2
75Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,98m2
76CCLD bệ đỡ chậu rửa bằng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14md
77Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V89,17m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V486,798m2
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.874,03m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.231,13m2
81Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.118,14m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.717,928m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.992,17m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,72m
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,72m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V89,62m2
88Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V137,48m2
89Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính an toàn 6,38mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,02m2
90Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V225,84m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V385,34m2
92CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
93Cung cấp vách kính khung sắt 30x60x1,4, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,733m2
94Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V58,733m2
95CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hộp 30x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,96m2
96CCLD vách ngăn kết hợp cửa đi bằng tấm compac dày 12mm, bao gồm phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V86,2m2
97Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V40,205m2
98Cung cấp lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V35,12m2
99Cung cấp lan can bằng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V147,18m2
100Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V222,505m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V569,233m2
102Lắp đặt tay vịn inox 304 D60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
103CCLD thang thăm mái bằng sắt+ tấm nắp inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,078100m2
105Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,403100m2
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
108Van phao điện D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Van phao cơ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
111Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
113Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
121Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
126Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
127Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
128Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
129Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
132Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
133Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
134Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
135Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
136Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
137Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Lắp đặt lavabo âm + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
139Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
140Lắp đặt gương soi 3x1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Lắp đặt gương soi 4x1,1mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
143Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
144Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
151Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
152Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
153Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
154Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
155Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
156Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
158Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
159Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
160Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
161Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
162Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
163Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
164Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/114mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
166Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
170Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
172Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
173Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
174Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
175Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
176Ty treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
177Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275100m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
179Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,599m3
180Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,172m3
181Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
182Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087m3
183Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
184Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
185Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
186Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,412m3
187Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V79,254m2
188Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,08m2
189Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
190Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
191Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
192Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V111bộ
193Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V73cái
194Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
195Giá ty ren treo đèn thép fi8Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
196Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
197Lắp đặt MCB 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
198Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
199Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
200Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
201Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
203Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
204Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
205Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
206Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V100hộp
208Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
209Lắp đặt máng cáp + nắp sắt sơn tĩnh điện 100x75x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
210Lắp đặt tủ điện tổng 500x400x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
211Lắp đặt tủ điện tổng 600x500x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
212Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.400m
213Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
214Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
215Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
216Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
217Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
218Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.400m
219Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
220Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
221Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pairMô tả kỹ thuật theo chương V350m
222Lắp đặt bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
223Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
224Router wirless 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
225Switch data 16 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
C Hành lang cầu nối
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
2Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
4Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3610m3
5Vận chuyển tiếp 4km đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3610m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,063m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m2
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,083100m2
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,407tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,454tấn
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
28Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V20,87m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,321m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,884m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,019m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,74m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,88m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7m2
37Công tác ốp gạch đất nung 50x200mm màu xám vào chân tường, viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,78m2
38Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,52m2
39Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,34m2
40Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,378m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V100,88m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,06m2
44Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
46CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hộp 30x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m2
47Cung cấp lan can bằng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
48Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,44m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87100m2
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m3
53Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
54Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m3
55Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3610m3
56Vận chuyển tiếp 4km đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3610m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,74m3
60Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,487m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
63Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,94m3
64Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m2
65Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
66Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
67Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,292tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
79Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V16,25m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,179m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,503m3
82Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,676m3
83Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,376m3
84Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,39m2
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,4m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1m2
88Công tác ốp gạch đất nung 50x200mm màu xám vào chân tường, viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m2
89Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
90Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,12m2
91Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,55m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,3m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,15m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V102,45m2
95Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
97CCLD lam nhôm lá sách khung bao nhôm hộp 30x60x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
98Cung cấp lan can bằng sắt hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
99Cung cấp lan can bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
100Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
103Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m2
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m
105Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
106Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Cùm omega D90 neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
108Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
109Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
111Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
112Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
D Cổng tường rào + nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,379m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,748m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,314m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,359tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
23Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,384m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,136100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,179m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,588m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436m3
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,885m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,61m2
34Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2m2
37Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m2
38Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
39Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17,21m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,18m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,37m2
42Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V44,61m2
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V24,58m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,79m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,95m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,4m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2m
48Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
50Cung cấp cửa đi sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
51Cung cấp cửa sổ sắt khung cánh 30x60x1,4mm, kính an toàn 6,38mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
52Cung cấp cửa cổng lùa bằng sắt (bao gồm phụ kiện + ray)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,18m2
55CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56CCLD motor cửa cổng + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57CCLD bộ chữ bảng tên trường bằng inox 304 dày 30mm cao 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
58Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,835100m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
60Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt cầu chắn rác inox D120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Cùm omega D90 neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo lồng sắt 60WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt ổ cắm đôi + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
68Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt đế âm chống cháy đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
70Lắp đặt tủ điện âm 6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
71Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
72Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
73Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
74Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pairMô tả kỹ thuật theo chương V10m
75Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairsMô tả kỹ thuật theo chương V10m
76Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,831100m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12,466m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,626m3
82Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,66m3
83Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,844m3
84Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,226m3
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,868m3
86Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,598100m2
87Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,906100m2
88Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,123100m2
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,823tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,003tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864tấn
95Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,991m3
96Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V25,035m3
97Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,894m3
98Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V543,346m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V236,28m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,05m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V374,33m2
102Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V543,346m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V917,676m2
104Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V184,4m2
105Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V184,4m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V184,4m2
E Nhà xe giáo viên + nhà xe học sinh
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,47m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,752m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m2
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848tấn
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V151,606m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,53100m2
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,166m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,267m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m2
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,801m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
27Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,119tấn
31Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,084tấn
32Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,084tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,18tấn
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,023tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,023tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V381,361m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,04100m2
39CCLD máng xối bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V17,25md
40Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,304100m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,438m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,121m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m2
44Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
45Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt hộp box 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
47Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V75m
F Sân đường nội bộ, cây xanh thảm cỏ, cột cờ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,392m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,33100m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V259,8m2
7San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,87100m3
8Cung cấp đất đắp tôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V297,03m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V153,056m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.913,2m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V3,053100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,35100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,35100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2,466100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 15 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (HSMTC:15)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,466100tấn
16Trồng cỏ lá gừng + các khóm hoaMô tả kỹ thuật theo chương V28,72100m2
17Cung cấp đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V574,4m3
18Trồng cây Hoàng Nam đường kính 5-8cm, cao 6-10mMô tả kỹ thuật theo chương V6cây
19Trồng cây ngọc lan đường kính 8-10cm, cao 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V38cây
20Trồng cây sao đen đường kính 10-14cm, cao 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V18cây
21Cây bụi trồng thành viền, xén tỉaMô tả kỹ thuật theo chương V25m
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
23Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,058m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,234m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
26Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
30Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V12,087m2
31Công tác ốp gạch gốm vào chân tường, viền tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
32Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m2
33CCLD cột cờ inox 304 cao 9m (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G Cấp thoát nước tổng thể, bể nước ngầm
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,41100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt crephin D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt rắc co D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt phao cơ D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V79m
12Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn 3HP + phụ kiện đường ống, điện giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
21Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,694100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
28Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,932100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V97,619m3
35Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V146cấu kiện
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,657100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,908tấn
39Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V411cái
40Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6đoạn ống
41Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V26mối nối
44Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,237100m3
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
53Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,277100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101100m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m3
60Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m3
61Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
62Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,271m3
63Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m2
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,552m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
68Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
69Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,483tấn
71Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,704100m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m3
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,875m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V51,838m3
76Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,389100m2
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
78Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986tấn
79Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V5,001tấn
80Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V226,72m2
81Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,76m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V124,76m2
83Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V43,6m
84CCLD thang thăm bể bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Gia công khung bao sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,91m2
86Lắp dựng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,91m2
87Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
88Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,01m2
90Lợp mái bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
91Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
H Hệ thống điện tổng thể, chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 1200x800x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt MCCB 3P-250A-25KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt vol kế + ampe kế + cầu chì bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt MCCB 3P-125A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt MCB 3P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt MCB 2P-63A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Rải cáp CXV/DSTA 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
10Rải cáp CXV/DSTA 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
11Rải cáp CXV/FR 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
12Rải cáp CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
13Rải cáp CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,55100m
14Rải cáp CXV 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 85/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502m3
21Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
22Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,985m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m3
31Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
32Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
33Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
34Đầu cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V9mối
36Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V9cột
37Lắp đèn pha led 100W, IP 66Mô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
38Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
39Lắp đặt MCB 2P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Domino đấu dây chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
43Lắp đặt cầu chì ống 5AMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
44Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
45Rải cáp CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
46Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3100m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
48Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
49Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
50Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,438m3
54Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
55Bulong neo móng M24x800Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m3
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,248100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
59Rải cáp mạng UTP CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
60Rải cáp điện thoại 8x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
62Lắp đặt tủ kỹ thuật IDFMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
63Trung tâm MDF TEL, SWITCH mạng data rack 5UMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
64Lắp đặt MCB 2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt thiết bị cắt xung sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
66Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m3
67Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,117100m3
I Hệ thống PCCC, báo cháy + chống sét
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114x3,2mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (HSNC:0,8;)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76x2,9mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50x2,6mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Lắp đặt cút bích thép tráng kẽm, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt bích thép đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cặp bích
14Lắp đặt hai đầu răng D34, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V186,08m2
19Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V5,45100m
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,59100m3
23Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V220m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V105m
26Hộp kỹ thuật MDFMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
27Lắp đặt MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt role điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
33Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
35Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
36Đầu cos tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V250m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
39Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V5,510 đầu
40Lắp đặt hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
41Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
42Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 chuông
43Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,85 nút
44Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
46Lắp đặt MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
49Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
50Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 đèn
51Lắp đặt MCB-2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V180m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
54Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,510 đầu
55Lắp đặt hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
56Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
57Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
58Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
59Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
61Lắp đặt MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
64Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
65Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
66Lắp đặt MCB-2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
68Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt cáp lụa neo trụMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
70Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
71Lắp đặt khớp nối trụ D60 giảm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt kẹp cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
73Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
74Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
76Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
77Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Khoan giếng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40m
J San nền
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V38,15100m3
2Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V4.475,726m3
K Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V66,6m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V552,72m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V57,498m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V69,129m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V66,6m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V555,072m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V58,452m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V78,714m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V88,8m2
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V738,528m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V77,3m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V98,562m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
14Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V96,441m2
15Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V244,192m2
17Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V23,792m3
18Phá dỡ kết cấu thép, cột, kèo, xà gồ thép và bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V490,047m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T (HSMTC:4)Mô tả kỹ thuật theo chương V490,047m3
L Chi phí gián tiếp
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1công trình
2Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kếNhà thầu trình bày cụ thể những công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế1mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.20594055E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4118811E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.961.055.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 3 mẫu số 3 của HSDT+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Đã là giám sát ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 3 mẫu số 3 của HSDT.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.53
3 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc, chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế, ngân hàng hoặc tài chính và đáp các điều kiện sau:Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông > 250L Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT6
2 Máy đầm bàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
3 Máy đầm dùi Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT8
4 Máy đầm cóc Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
5 Máy cắt sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT6
6 Máy duỗi sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT6
7 Máy cắt gạch Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT6
8 Tời kéo vật liệu Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
9 Máy thủy bình Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
10 Máy kinh vĩ Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
11 Máy phát điện Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy hàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
13 Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu2
14 Xe tải > 5T Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu4
15 Máy ủi Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
16 Xe lu Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->