Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 09:20:00 đến ngày 2022-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,380,076,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự: Là công trình dân dụng trường lớp học cấp III. Sử dụng kết cấu BTCT và xây tường gạch xi măng cốt liệu, công tác hoàn thiện đầy đủ.- Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công xây dựng trường lớp học 02 tầng (Không yêu cầu giá trị).- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã có chứng nhẫn bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tay nghề cao |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 2-3T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 0,8m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gàu ≥ 1,2m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt gạch đá, máy cắt, uốn thép; khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộn bê tông; máy bơm nước, máy phát điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước, máy phát điện.(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Phòng thí nghiệm chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình, có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + thiết bị Trường Mầm non Thị trấn MDrắk; hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 06 phòng, thiết bị đi kèm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hóa đơn, giấy tờ xe máy thiết bị; hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê; đối với những loại thiết bị có yêu cầu về chất lượng phải nộp kèm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự chủ chốt (hợp đồng lao động; chứng chỉ bằng cấp của nhân sự; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự). - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng do ngân hàng hoặc các tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam phát hành. - Đối với phần thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp danh mục, thông tin các loại thiết bị cung cấp cho công trình (các loại thiết bị phải cung cấp về tên, chủng loại, nhà sản xuất để bên mời thầu có cơ sở đối chiếu và kiểm tra chất lượng). - Đối với máy móc thiết bị và nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu về chứng minh năng lực của nhân sự và máy móc thiết bị. Cam kết các nhân sự và máy móc thiết bị này không đang thực hiện các gói thầu khác trong cùng thời gian. Đối với nhân sự: Nhà thầu gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chức danh). - Đối với tình hình tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm báo cáo tài chính được chứng thực theo yêu cầu của chương III, và nộp kèm các tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế. - Đối với nội dung hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm các hợp đồng tương tự, trong đó phải thể hiện nội dung về tính tương tự của hợp đồng (Quyết định phê duyệt dự án); Đối với các công trình đã hoàn thành: Nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Đối với công trình chưa hoàn thành: Nhà thầu nộp kèm biên bản nghiệm thu khối lượng để chứng minh khối lượng hoàn thành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk.
- Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk.
- Số điện thoại: 02623.731.927.
- Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Phong (Phó giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk). - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc: Tổ chuyên gia đấu thầu. - Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 0388.737.688 (công). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,517 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,442 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,662 | m3 | |
| 4 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng trụ bê tông | 10,512 | m3 | |
| 5 | Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng tường | 5,887 | m3 | |
| 6 | Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhà | 22,98 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 39,413 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 6,989 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 7,601 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 50,053 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 29,119 | m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 3,73 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 8,117 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,158 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,006 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,858 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,316 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,954 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,967 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 6,723 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,956 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,226 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,261 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,185 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,202 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,646 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,945 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,116 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 5,181 | 100m2 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,199 | 100m2 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,336 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,276 | 100m2 | |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,445 | 100m3 | |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 0,486 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 4,856 | 10m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 4,856 | 10m3 | |
| 37 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | 25,658 | m3 | |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 34,831 | m3 | |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | 39,869 | m3 | |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 9,838 | m3 | |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75 | 9,946 | m3 | |
| 42 | SXLD cửa đi 2 cánh; Cửa khung sắt, kính trắng thường dày 5mm (bao gồm chốt, lề, khóa sơn hoàn thiện) | 45,36 | m2 | |
| 43 | SXLD cửa đi 1 cánh; Cửa khung nhôm, pano dưới nhôm, kính trắng thường dày 5mm (bao gồm chốt, lề, khóa) | 19,8 | m2 | |
| 44 | SXLD cửa sổ 4 cánh; Cửa khung sắt, kính trắng thường dày 5mm (bao gồm chốt, lề, khóa sơn hoàn thiện) | 64,8 | m2 | |
| 45 | SXLD cửa sổ 2 cánh; Cửa khung sắt, kính trắng thường dày 5mm (bao gồm chốt, lề, khóa sơn hoàn thiện) | 15,12 | m2 | |
| 46 | SXLD hoa sắt cửa | 79,92 | m2 | |
| 47 | SXLD lan can sắt | 43,2 | m2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | 1,959 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,959 | tấn | |
| 50 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm | 3,823 | 100m2 | |
| 51 | Làm trần tôn lạnh | 243,04 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,32 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 744,6 | m2 | |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 317,617 | m2 | |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 6,029 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 101,024 | m2 | |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 115,58 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 319,89 | m2 | |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 134,975 | m2 | |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 96,42 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 126,96 | m2 | |
| 62 | Lát gạch granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 48,065 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trượt | 75,24 | m2 | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch 400x400mm vxm mác 75 | 408,34 | m2 | |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm | 145,8 | m2 | |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 83,8 | m | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 403,944 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | 947,737 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 677,498 | m2 | |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 348,937 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.276,3 | m2 | |
| B | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,56 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt lơi D90mm | 42 | cái | |
| 3 | Cầu chắn rác D120 | 8 | cái | |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt lavabo + vòi | 18 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 18 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 12 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối D49 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối D42 | 10 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối D34 | 42 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | 1 | bể | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 27mm | 1,32 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 34mm | 0,6 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 42mm | 0,54 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 50mm | 0,16 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt T u PVC 49 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt T u PVC 42 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt T u PVC 34 | 24 | cái | |
| 17 | Lắp đặt T u PVC 27 | 30 | cái | |
| 18 | Lắp đặt T u PVC 49/42 | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt T u PVC 42/34 | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt T u PVC 34/27 | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Cút nối ren 34 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Cút nối ren 27 | 66 | cái | |
| 23 | Lắp đặt T nối ren 27 | 14 | cái | |
| 24 | Van góc D21 | 24 | cái | |
| 25 | Van phao D34 | 2 | cái | |
| 26 | Co nhựa D49 | 2 | cái | |
| 27 | Co nhựa D42 | 3 | cái | |
| 28 | Co nhựa D34 | 12 | cái | |
| 29 | Co nhựa D27 | 2 | cái | |
| D | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu Inox 110mm | 12 | cái | |
| 2 | Lắp đặt thông tắc 114 | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt thông tắc 90 | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt T90 độ 114/60 | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt T90 độ 90/60 | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ 60 | 64 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ 42 | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt T nhựa 45 độ 114 | 30 | cái | |
| 9 | Lắp đặt T nhựa 45 độ 114/60 | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt T nhựa 45 độ 90/60 | 22 | cái | |
| 11 | Lắp đặt T nhựa 45 độ 60 | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ 114 | 30 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ 90 | 24 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa 114 | 1,36 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa 90 | 1,6 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa 60 | 1,4 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa 42 | 0,32 | 100m | |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | 8 | bảng | |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên trần | 12 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn lắp nổi 1,2m: 1x18w | 62 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | 24 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 24 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện phân phối vỏ nhựa 12 Module | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phân phối vỏ nhựa 6 Module | 6 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-10KA-60A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt RCB0 2P-6KA-30MA-20A | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt MCB 1P-6KA-20A | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 1P-6KA-16A | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 1P-6KA-10A | 18 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực đặt ngầm 16A | 36 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chiếc áp cho quạt | 24 | cái | |
| 17 | Lắp đặt dây điện CV-(1x1,5mm2) | 1.230 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây điện CV-(1x2,5mm2) | 500 | m | |
| 19 | Lắp đặt dây điện CV-(1x4mm2) | 200 | m | |
| 20 | Lắp đặt dây điện CVV-(2x16mm2) | 60 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20 | 766 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D25 | 95 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây điện HPDE D40/32 | 0,5 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt đế âm hình chữ nhật chống cháy | 75 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D90 thoát mùi | 0,4 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa mềm D100 không cách nhiệt | 0,2 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt co, lơi PVC D90 | 36 | cái | |
| 28 | Lắp đặt T PVC D90 | 4 | cái | |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 6 | cái | |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=18mm | 66 | m | |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | 156 | m | |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | 13 | cọc | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 10,88 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 10,88 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,6 | 100m | |
| G | BỂ PHỐT, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,329 | 100m3 | |
| 2 | Lót đá 4x6 chèn VXM mác 50 móng mương thoát nước | 2,942 | m3 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,545 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,004 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,089 | tấn | |
| 6 | Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 6 | cấu kiện | |
| 7 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 8,827 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 45,76 | m2 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | 45,76 | m2 | |
| 10 | Đào giếng thấm, bằng thủ công | 10,996 | m3 | |
| H | THANG SẮT THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,855 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | 0,09 | m3 | |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | 0,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,09 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,009 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,002 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 8 | Gia công thang sắt | 0,879 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng thang sắt | 0,879 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 35,258 | m2 | |
| I | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone + tủ điều khiển | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,0 mm2 | 300 | m | |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu khói và đầu báo khói | 1,2 | 10 đầu | |
| 4 | Điện trở cuối mạch E.O.L | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 8 | Lắp đặt đèn sự cố | 0,2 | 5 đèn | |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn | 0,8 | 5 đèn | |
| 10 | Lắp đặt tủ âm tường (tổ hợp chuông, đèn, nút khẩn) | 4 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| J | CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,32 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,97 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,88 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,014 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,014 | 100m3/km | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x10mm2 | 10 | m | |
| 7 | Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy | 1 | máy | |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước diesel các loại chữa cháy | 1 | máy | |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | 0,24 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | 0,06 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | 10 | cặp bích | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 6 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt BU, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà | 1 | tủ | |
| 21 | Lắp đặt tủ PCCC trong nhà | 4 | tủ | |
| 22 | Lăng phun chữa cháy D50 | 2 | cái | |
| 23 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 4 | cái | |
| K | BỂ PCCC 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,68 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,05 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,05 | 100m3/km | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | 3,59 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,69 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 14,54 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 2,88 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,96 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,12 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,09 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,11 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,28 | 100m2 | |
| 13 | Ống thông hơi STK D114 | 1 | cái | |
| 14 | Ống xả tràn STK D100 | 1 | cái | |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 57,76 | m2 | |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,08 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | 86,56 | m2 | |
| 18 | SX,Lắp dựng nắp tôn bể phòng cháy | 0,72 | m2 | |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng viết phấn | Bảng viết phấn Hàn Quốc kẻ ô ly (1,2m x 2,6m) | 6 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ8 | 4 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 | 4 | bình | |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5l/s | 1 | máy | |
| 5 | Máy bơm chữa cháy động cơ Dieziel Q=12,5l/s, H=70mcn | 1 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Công trình tương tự: Là công trình dân dụng trường lớp học cấp III. Sử dụng kết cấu BTCT và xây tường gạch xi măng cốt liệu, công tác hoàn thiện đầy đủ.- Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công xây dựng trường lớp học 02 tầng (Không yêu cầu giá trị).- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã có chứng nhẫn bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật tay nghề cao | 5 | - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt, | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 3 |
| 2 | Máy vận thăng | sức nâng 2-3T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 0,8m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy đào | dung tích gàu ≥ 1,2m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt gạch đá, máy cắt, uốn thép; khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộn bê tông; máy bơm nước, máy phát điện. | bơm nước, máy phát điện.(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 7 | Phòng thí nghiệm chất lượng | (Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình, có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi