Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664222-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220664207
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 09:20:00 đến ngày 2022-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,380,076,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình tương tự: Là công trình dân dụng trường lớp học cấp III. Sử dụng kết cấu BTCT và xây tường gạch xi măng cốt liệu, công tác hoàn thiện đầy đủ.- Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công xây dựng trường lớp học 02 tầng (Không yêu cầu giá trị).- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt,
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã có chứng nhẫn bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt,
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt,
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật tay nghề cao
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt,
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 2-3T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,8m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 1,2m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt gạch đá, máy cắt, uốn thép; khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộn bê tông; máy bơm nước, máy phát điện.
- Đặc điểm thiết bị bơm nước, máy phát điện.(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Phòng thí nghiệm chất lượng
- Đặc điểm thiết bị (Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình, có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + thiết bị
Trường Mầm non Thị trấn MDrắk; hạng mục: Xây dựng nhà lớp học 06 phòng, thiết bị đi kèm
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk , địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk lắk
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk. - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927. - Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV&XD HT (TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). - Thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH TVXD Hoàng Phong (TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk). - Lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk. - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia, tổ thẩm định do Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk lập.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình huyện M'Drắk , địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk lắk
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk. - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927. - Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng…). - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị (hóa đơn, giấy tờ xe máy thiết bị; hợp đồng thuê thiết bị trong trường hợp đi thuê; đối với những loại thiết bị có yêu cầu về chất lượng phải nộp kèm chứng nhận kiểm định còn hiệu lực). - Tài liệu chứng minh năng lực và khả năng huy động nhân sự chủ chốt (hợp đồng lao động; chứng chỉ bằng cấp của nhân sự; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự). - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng do ngân hàng hoặc các tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam phát hành. - Đối với phần thiết bị: Nhà thầu phải cung cấp danh mục, thông tin các loại thiết bị cung cấp cho công trình (các loại thiết bị phải cung cấp về tên, chủng loại, nhà sản xuất để bên mời thầu có cơ sở đối chiếu và kiểm tra chất lượng). - Đối với máy móc thiết bị và nhân sự chủ chốt: Nhà thầu phải gửi kèm các tài liệu về chứng minh năng lực của nhân sự và máy móc thiết bị. Cam kết các nhân sự và máy móc thiết bị này không đang thực hiện các gói thầu khác trong cùng thời gian. Đối với nhân sự: Nhà thầu gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự (xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên chức danh). - Đối với tình hình tài chính của nhà thầu: Nhà thầu nộp kèm báo cáo tài chính được chứng thực theo yêu cầu của chương III, và nộp kèm các tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế. - Đối với nội dung hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm các hợp đồng tương tự, trong đó phải thể hiện nội dung về tính tương tự của hợp đồng (Quyết định phê duyệt dự án); Đối với các công trình đã hoàn thành: Nộp kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Đối với công trình chưa hoàn thành: Nhà thầu nộp kèm biên bản nghiệm thu khối lượng để chứng minh khối lượng hoàn thành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk. - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927. - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Phong (Phó giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện M'Drắk). - Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 02623.731.927.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc: Tổ chuyên gia đấu thầu. - Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn M'Drắk, huyện M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 0388.737.688 (công).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,517100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,442100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,662m3
4Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng trụ bê tông10,512m3
5Lót đá 4x6 VXM mác 50 móng tường5,887m3
6Lót đá 4x6 VXM 50# nền nhà22,98m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 39,413m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 6,989m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 7,601m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 50,053m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 25029,119m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2503,73m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2508,117m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,158tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,006tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,858tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,316tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,954tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,967tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6,723tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,956tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,226tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,261tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,185tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,202tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,646tấn
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,945100m2
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,116100m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao 5,181100m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,199100m2
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,336100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,276100m2
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,445100m3
34Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,486100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4,85610m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 4,85610m3
37Xây móng bằng đá hộc, chiều dày 25,658m3
38Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 7534,831m3
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 7539,869m3
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 759,838m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 759,946m3
42SXLD cửa đi 2 cánh; Cửa khung sắt, kính trắng thường dày 5mm (bao gồm chốt, lề, khóa sơn hoàn thiện)45,36m2
43SXLD cửa đi 1 cánh; Cửa khung nhôm, pano dưới nhôm, kính trắng thường dày 5mm (bao gồm chốt, lề, khóa)19,8m2
44SXLD cửa sổ 4 cánh; Cửa khung sắt, kính trắng thường dày 5mm (bao gồm chốt, lề, khóa sơn hoàn thiện)64,8m2
45SXLD cửa sổ 2 cánh; Cửa khung sắt, kính trắng thường dày 5mm (bao gồm chốt, lề, khóa sơn hoàn thiện)15,12m2
46SXLD hoa sắt cửa79,92m2
47SXLD lan can sắt43,2m2
48Gia công xà gồ thép1,959tấn
49Lắp dựng xà gồ thép1,959tấn
50Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,40mm3,823100m2
51Làm trần tôn lạnh243,04m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7531,32m2
53Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75744,6m2
54Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75317,617m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 756,029m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75101,024m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75115,58m2
58Trát trần, vữa XM mác 75319,89m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75134,975m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7596,42m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …126,96m2
62Lát gạch granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB4048,065m2
63Lát nền, sàn gạch 300x300mm chống trượt75,24m2
64Lát nền, sàn gạch 400x400mm vxm mác 75408,34m2
65Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm145,8m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7583,8m
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ403,944m2
68Bả bằng bột bả vào tường947,737m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần677,498m2
70Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ348,937m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.276,3m2
B THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,56100m
2Lắp đặt lơi D90mm42cái
3Cầu chắn rác D1208cái
C CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em24bộ
2Lắp đặt lavabo + vòi18bộ
3Lắp đặt gương soi18cái
4Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em12bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
6Lắp đặt cút nhựa nối D492cái
7Lắp đặt cút nhựa nối D4210cái
8Lắp đặt cút nhựa nối D3442cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m31bể
10Lắp đặt ống nhựa PVC D 27mm1,32100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC D 34mm0,6100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D 42mm0,54100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D 50mm0,16100m
14Lắp đặt T u PVC 494cái
15Lắp đặt T u PVC 421cái
16Lắp đặt T u PVC 3424cái
17Lắp đặt T u PVC 2730cái
18Lắp đặt T u PVC 49/421cái
19Lắp đặt T u PVC 42/346cái
20Lắp đặt T u PVC 34/276cái
21Lắp đặt Cút nối ren 342cái
22Lắp đặt Cút nối ren 2766cái
23Lắp đặt T nối ren 2714cái
24Van góc D2124cái
25Van phao D342cái
26Co nhựa D492cái
27Co nhựa D423cái
28Co nhựa D3412cái
29Co nhựa D272cái
D THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu Inox 110mm12cái
2Lắp đặt thông tắc 1149cái
3Lắp đặt thông tắc 906cái
4Lắp đặt T90 độ 114/604cái
5Lắp đặt T90 độ 90/6012cái
6Lắp đặt cút nhựa 90 độ 6064cái
7Lắp đặt cút nhựa 90 độ 4224cái
8Lắp đặt T nhựa 45 độ 11430cái
9Lắp đặt T nhựa 45 độ 114/6012cái
10Lắp đặt T nhựa 45 độ 90/6022cái
11Lắp đặt T nhựa 45 độ 606cái
12Lắp đặt cút nhựa 135 độ 11430cái
13Lắp đặt cút nhựa 135 độ 9024cái
14Lắp đặt ống nhựa 1141,36100m
15Lắp đặt ống nhựa 901,6100m
16Lắp đặt ống nhựa 601,4100m
17Lắp đặt ống nhựa 420,32100m
E CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc6cái
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
3Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 2 ổ cắm8bảng
4Lắp đặt quạt thông gió trên trần12cái
5Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn lắp nổi 1,2m: 1x18w62bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần 12w24bộ
7Lắp đặt quạt trần24cái
8Lắp đặt tủ điện phân phối vỏ nhựa 12 Module1hộp
9Lắp đặt tủ điện phân phối vỏ nhựa 6 Module6hộp
10Lắp đặt MCB 2P-10KA-60A1cái
11Lắp đặt RCB0 2P-6KA-30MA-20A6cái
12Lắp đặt MCB 1P-6KA-20A6cái
13Lắp đặt MCB 1P-6KA-16A9cái
14Lắp đặt MCB 1P-6KA-10A18cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực đặt ngầm 16A36cái
16Lắp đặt chiếc áp cho quạt24cái
17Lắp đặt dây điện CV-(1x1,5mm2)1.230m
18Lắp đặt dây điện CV-(1x2,5mm2)500m
19Lắp đặt dây điện CV-(1x4mm2)200m
20Lắp đặt dây điện CVV-(2x16mm2)60m
21Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D20766m
22Lắp đặt ống luồn dây điện chống cháy D2595m
23Lắp đặt ống luồn dây điện HPDE D40/320,5100m
24Lắp đặt đế âm hình chữ nhật chống cháy75hộp
25Lắp đặt ống PVC D90 thoát mùi0,4100m
26Lắp đặt ống nhựa mềm D100 không cách nhiệt0,2100m
27Lắp đặt co, lơi PVC D9036cái
28Lắp đặt T PVC D904cái
F CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m6cái
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D=18mm66m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm156m
5Gia công và đóng cọc chống sét13cọc
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 10,88m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,88m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,6100m
G BỂ PHỐT, GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,329100m3
2Lót đá 4x6 chèn VXM mác 50 móng mương thoát nước2,942m3
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,545m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,004100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm0,089tấn
6Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 6cấu kiện
7Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 758,827m3
8Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 7545,76m2
9Quét nước xi măng 2 nước45,76m2
10Đào giếng thấm, bằng thủ công10,996m3
H THANG SẮT THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III0,855m3
2Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 500,09m3
3Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 750,3m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,09m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,009100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,002tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,006tấn
8Gia công thang sắt0,879tấn
9Lắp dựng thang sắt0,879tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ35,258m2
I HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 zone + tủ điều khiển1trung tâm
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,0 mm2300m
3Lắp đặt thiết bị đầu khói và đầu báo khói1,210 đầu
4Điện trở cuối mạch E.O.L2cái
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,85 nút
6Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy0,85 đèn
8Lắp đặt đèn sự cố0,25 đèn
9Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát nạn0,85 đèn
10Lắp đặt tủ âm tường (tổ hợp chuông, đèn, nút khẩn)4hộp
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 300m
J CẤP NƯỚC PCCC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,32m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống1,97m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,88m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,014100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,014100m3/km
6Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x10mm210m
7Lắp đặt máy bơm điện chữa cháy1máy
8Lắp đặt máy bơm nước diesel các loại chữa cháy1máy
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm0,24100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm0,06100m
11Lắp đặt van ren, đường kính van 100mm1cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm1cái
13Lắp bích thép, đường kính ống 100mm10cặp bích
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm6cái
15Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm2cái
16Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 1cái
17Lắp đặt BU, đường kính 100mm1cái
18Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm1cái
19Lắp đặt họng tiếp nước ngoài nhà, đường kính 100mm1cái
20Lắp đặt tủ PCCC ngoài nhà1tủ
21Lắp đặt tủ PCCC trong nhà4tủ
22Lăng phun chữa cháy D502cái
23Nội quy tiêu lệnh chữa cháy4cái
K BỂ PCCC 50M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,68100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,05100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,05100m3/km
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB403,59m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2506,69m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 14,54m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2502,88m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,96tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,12tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,09100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,11100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,28100m2
13Ống thông hơi STK D1141cái
14Ống xả tràn STK D1001cái
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7557,76m2
16Trát trần, vữa XM mác 7528,08m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 10086,56m2
18SX,Lắp dựng nắp tôn bể phòng cháy0,72m2
L THIẾT BỊ
1Bảng viết phấnBảng viết phấn Hàn Quốc kẻ ô ly (1,2m x 2,6m)6bộ
2Bình chữa cháy MFZ84bình
3Bình chữa cháy MT34bình
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5l/s1máy
5Máy bơm chữa cháy động cơ Dieziel Q=12,5l/s, H=70mcn1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình tương tự: Là công trình dân dụng trường lớp học cấp III. Sử dụng kết cấu BTCT và xây tường gạch xi măng cốt liệu, công tác hoàn thiện đầy đủ.- Nhà thầu phải chứng minh có kinh nghiệm thi công xây dựng trường lớp học 02 tầng (Không yêu cầu giá trị).- Hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng. Nhà thầu phải gửi kèm biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt.55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 công trình dân dụng cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt,44
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên các chuyên ngành xây dựng.- Đã có chứng nhẫn bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động.- Đã có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình xây dựng (có xác nhận của chủ đầu tư).- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt,22
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt,22
5 Công nhân kỹ thuật tay nghề cao 5 - Công nhân kỹ thuật các nghành về xây dựng, có chứng nhận bồi dưỡng hoặc sơ cấp nghề hạng 3/7 trở lên.- Nhà thầu phải nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ đã được chứng thực. Cung cấp hợp đồng lao động.- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng huy động nhân sự chủ chốt,11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Tải trọng ≥ 10T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)3
2 Máy vận thăng sức nâng 2-3T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6T(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)2
5 Máy đào dung tích gàu ≥ 1,2m3(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị. Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Các loại thiết bị: Đầm đất, máy cắt gạch đá, máy cắt, uốn thép; khoan bê tông; máy hàn; đầm bê tông; máy trộn vữa, trộn bê tông; máy bơm nước, máy phát điện. bơm nước, máy phát điện.(Nhà thầu phải nộp kèm hóa đơn hoặc giấy tờ hoặc hợp đồng thuê thiết bị)1
7 Phòng thí nghiệm chất lượng (Nhà thầu phải sở hữu phòng thí nghiệm hoặc có hợp đồng nguyên tắc thuê phòng thí nghiệm. Phòng thí nghiệm phải đủ điều kiện thí nghiệm chất lượng công trình, có quyết định công nhận hoạt động còn hiệu lực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->