Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664906-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220635893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Trung ương hỗ trợ công tác mộ và nghĩa trang liệt sỹ, vốn đền ơn đáp nghĩa huyện và dự kiến nguồn vượt thu ngân sách hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 09:19:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,539,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.730955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46191E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang), cấp IV trở lên ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,1 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(cùng loại là công trình nghĩa trang)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành ngành dân dụng hoặc dân dụng – công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(cùng loại là công trình nghĩa trang)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có công việc lắp đặt thiết bị điện dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80 đến 150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gầu từ 0,5 m3-0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị >= 8,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Linh
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Trung ương hỗ trợ công tác mộ và nghĩa trang liệt sỹ, vốn đền ơn đáp nghĩa huyện và dự kiến nguồn vượt thu ngân sách hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế & đầu tư xây dựng Thăng Long; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt; + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Tổng hợp Phương Việt. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận , địa chỉ: Khu phố I - thị trấn Võ Xu - huyện Đức Linh - tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh, địa chỉ: thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐỀN THỜ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng tại Chương V0,796100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng tại Chương V10,1381m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85tại Chương V0,382100m3
4Đắp đất cấp 2 bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85tại Chương V8,419100m3
5Đất cấp 2 đắp nềntại Chương V849,324m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40tại Chương V14,465m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40tại Chương V29,305m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40tại Chương V11,882m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40tại Chương V8,978m3
10Ván khuôn móng cộttại Chương V0,674100m2
11Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mtại Chương V1,189100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtại Chương V1,011100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtại Chương V0,111tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtại Chương V1,626tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,212tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V1,105tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,28tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V1,467tấn
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40tại Chương V117,403m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40tại Chương V22,636m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V0,91m3
22Rải nilontại Chương V0,161100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V4,141m3
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máytại Chương V0,345100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtại Chương V0,198tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtại Chương V0,793tấn
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40tại Chương V2,002m3
28Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40tại Chương V0,903m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40tại Chương V9,531m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40tại Chương V3,362m3
31Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mtại Chương V1,485100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mtại Chương V0,341100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtại Chương V0,333tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mtại Chương V1,741tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40tại Chương V23,014m3
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40tại Chương V47,47m3
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtại Chương V2,779100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mtại Chương V4,747100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,653tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V3,705tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtại Chương V0,198tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mtại Chương V1,248tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtại Chương V6,116tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V2,56m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtại Chương V0,055tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mtại Chương V0,256tấn
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantại Chương V0,366100m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40tại Chương V182,754m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40tại Chương V338,06m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40tại Chương V357,016m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40tại Chương V36,56m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntại Chương V393,576m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtại Chương V393,576m2
54Sơn giả vân gỗ (Vl+công)tại Chương V520,814m2
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40tại Chương V16,138m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40tại Chương V62,536m3
57Lắp dựng khuôn cửa đơntại Chương V611m
58Lắp dựng cửa vào khuôntại Chương V43,21m2
59Cửa đi pano gỗ nhóm II chạm trỗ+ Sơn PUtại Chương V33,32m2
60Cửa sổ pano gỗ nhóm II chạm trỗ+ Sơn PUtại Chương V9,88m2
61Chữ thọ BTCT D1900mtại Chương V6Bộ
62Khung nhôm chữ Z che nắngtại Chương V12,058m2
63Lắp dựng khung nhôm chữ Z che nắngtại Chương V12,058m2
64Lát nền bằng đá Granite 300x600mmtại Chương V24,38m2
65Lát nền bằng gạch Granite 800x800mmtại Chương V50,63m2
66Lát gạch gốm 400x400mmtại Chương V176,41m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40tại Chương V44,325m2
68Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dántại Chương V3,656m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40tại Chương V1,48m2
70Công tác ốp chân tường bằng đá datại Chương V37,985m2
71Công tác ốp gạch gốm 60x220mmtại Chương V197,811m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40tại Chương V59,52m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40tại Chương V393,424m2
74Trần la phong gỗ khắc hoa văn nổi màu đồng + khungtại Chương V24,72m2
75Sơn tường giả gỗtại Chương V159,73m2
76Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40tại Chương V150,18m
77Bả bằng bột bả vào tườngtại Chương V274,734m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtại Chương V215,214m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtại Chương V59,52m2
80Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 270 (40 viên /m2)tại Chương V474,696m2
81Đầu rồng diềm ngóitại Chương V4Cái
82Rồng chầu mặt nguyệttại Chương V1Bộ
83Rồng kìm nóctại Chương V12Cái
84Eke bằng khung BTCT sơn giả gỗtại Chương V34Cái
85Tượng đá điêu khắc Rồng dài 2 mét màu xanh đentại Chương V2Cái
86Lam BTCTtại Chương V37,92m2
87Lan can đá điêu khắc + cột đá điêu khắc màu xanh đentại Chương V27,8m
88Cữu võng gỗ trạm khắc hoa văn dát vàng (KT 4mx2,25m) + khung ngoạitại Chương V1Bộ
89Cữu võng gỗ trạm khắc hoa văn dát vàng (KT 3,25mx1,5m) + khung ngoạitại Chương V2Bộ
90Cữu võng gỗ trạm khắc hoa văn dát vàng (KT 2,2mx1,5m) + khung ngoạitại Chương V2bộ
91Tấm Hoàng phi (3,6 x 0,8)m+ bộ câu đối (3,4*0,4)khung gỗ nhóm II + chữ dát vàngtại Chương V1Bộ
92Khung gổ CNC (gổ nhóm 2)tại Chương V38,88m2
93Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT: 1200x75x25mmtại Chương V17bộ
94Cung cấp và lắp đặt đèn Led gắn tường 5W 220Vtại Chương V14bộ
95Cung cấp và lắp đặt đèn pha led 30Wtại Chương V4bộ
96Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250vtại Chương V18cái
97Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250Vtại Chương V2cái
98Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đôi 16A-250Vtại Chương V4cái
99Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt ba 16A-250Vtại Chương V1cái
100Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6-10 module + Phụ kiệntại Chương V1Cái
101Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-6A-6,0KAtại Chương V1cái
102Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-10,0KAtại Chương V4cái
103Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-25A-6,0KAtại Chương V1cái
104Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-32A-10,0KAtại Chương V1cái
105Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗtại Chương V20Cái
106Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròntại Chương V31Cái
107Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x1,5mm2.tại Chương V433m
108Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x2.5mm2.tại Chương V238m
109Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x4,0mm2.tại Chương V47m
110Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âmtại Chương V311m
111Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âmtại Chương V23m
B CHÒI NGHỈ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,246100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng tại Chương V0,235100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85tại Chương V0,267100m3
4Đắp đất cấp 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85tại Chương V0,316100m3
5Đất cấp 2tại Chương V12,412m3
6Bê tông lót đá 4x6, mác 75tại Chương V4,842m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V13,28m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V1,084m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V1,08m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V5,339m3
11Ván khuôn móng cộttại Chương V0,445100m2
12Lót ni lôngtại Chương V44,488m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mtại Chương V0,108100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtại Chương V0,108100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtại Chương V1,067tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtại Chương V1,058tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,021tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,1tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,029tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,132tấn
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40tại Chương V7,614m3
22Bê tông lót đá 4x6, mác 75tại Chương V2,116m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 4x8x18, chiều cao tại Chương V3,105m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V1,519m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mtại Chương V0,202100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,036tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,173tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V3,592m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V9,973m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtại Chương V0,377100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mtại Chương V0,998100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,149tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,89tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtại Chương V1,203tấn
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao tại Chương V1,818m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày tại Chương V1,184m3
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75tại Chương V6,28m
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75tại Chương V36,8m
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75tại Chương V5,92m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75tại Chương V5,92m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tại Chương V25,914m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75tại Chương V51,7m2
43Trát trần, vữa XM mác 75tại Chương V64,197m2
44Lát gạch gốm 400x400mmtại Chương V23,588m2
45Lát đá granite 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40tại Chương V67,44m2
46Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 270 (40 viên /m2)tại Chương V99,845m2
47Rồng kìm nóc lớntại Chương V8Bộ
48Rồng kìm nóc nhỏtại Chương V2Bộ
49Trần thạch cao khung nhôm chìmtại Chương V21,16m2
50Bả bằng bột bả vào tườngtại Chương V11,84m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntại Chương V120,634m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtại Chương V5,92m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtại Chương V126,554m2
54Cột sơn giả gỗtại Chương V22,117m2
55Dầm sơn giả gỗtại Chương V20,22m2
56Hoa gió bằng bê tông kích thước (4,3x0,65)mtại Chương V11,18M2
57Eke bằng khung BTCT sơn giả gỗtại Chương V8cái
C CHÒI NGHỈ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng tại Chương V0,246100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng tại Chương V0,235100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85tại Chương V0,267100m3
4Đắp đất cấp 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85tại Chương V0,316100m3
5Đất cấp 2tại Chương V12,412m3
6Bê tông lót đá 4x6, mác 75tại Chương V4,842m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V13,28m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V1,084m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V1,08m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V5,339m3
11Ván khuôn móng cộttại Chương V0,445100m2
12Lót ni lôngtại Chương V44,488m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mtại Chương V0,108100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtại Chương V0,108100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtại Chương V1,067tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtại Chương V1,058tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,021tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,1tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,029tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,132tấn
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40tại Chương V7,614m3
22Bê tông lót đá 4x6, mác 75tại Chương V2,116m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 4x8x18, chiều cao tại Chương V3,105m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V1,519m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mtại Chương V0,202100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,036tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,173tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V3,592m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V9,973m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtại Chương V0,377100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mtại Chương V0,998100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,149tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,89tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtại Chương V1,203tấn
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao tại Chương V1,818m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày tại Chương V1,184m3
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75tại Chương V6,28m
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 75tại Chương V36,8m
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75tại Chương V5,92m2
40Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75tại Chương V5,92m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tại Chương V25,914m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75tại Chương V51,7m2
43Trát trần, vữa XM mác 75tại Chương V64,197m2
44Lát gạch gốm 400x400mmtại Chương V23,588m2
45Lát đá granite 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40tại Chương V67,44m2
46Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 270 (40 viên /m2)tại Chương V99,845m2
47Rồng kìm nóc lớntại Chương V8Bộ
48Rồng kìm nóc nhỏtại Chương V2Bộ
49Trần thạch cao khung nhôm chìmtại Chương V21,16m2
50Bả bằng bột bả vào tườngtại Chương V11,84m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntại Chương V120,634m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtại Chương V5,92m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtại Chương V126,554m2
54Cột sơn giả gỗtại Chương V22,117m2
55Dầm sơn giả gỗtại Chương V20,22m2
56Hoa gió bằng bê tông kích thước (4,3x0,65)mtại Chương V11,18M2
57Eke bằng khung BTCT sơn giả gỗtại Chương V8cái
D SÂN VƯỜN, HỒ NƯỚC
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmtại Chương V11gốc
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmtại Chương V16gốc
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmtại Chương V7gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmtại Chương V17gốc
5Trồng cây xanh tận dụng lại >70cm đến 50cmtại Chương V34cây
6Trồng cây xanh tận dụng lại tại Chương V17cây
7Đắp đất hữu cơ trồng câytại Chương V32,623m3
8Thuốc kích ra rể (chai 100g)tại Chương V51chai
9Thuốc kích ra đọt (chai 100ml)tại Chương V51chai
10Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máytại Chương V511cây / 90 ngày
11Đắp đất hữu cơ trồng câytại Chương V15,872m3
12Trồng cây Hoàng Nam cao 3m dk thân 10-15cmtại Chương V60cây
13Trồng cây Sa La cao 2.5-3.0m dk thân 5-7cmtại Chương V8cây
14Trồng cây Bông Giấy cao 1,5-2m dk thân 5-7cmtại Chương V26cây
15Trồng cây Giáng hương cao 3.0-3,5m dk thân 16-17cmtại Chương V20cây
16Trồng cây Lộc Vừng cao 3.0-3.5m dk thân 12-15cmtại Chương V11cây
17Trồng Cây Bông Trang cao 20-35cm 10giỏ/m2tại Chương V1,304100 m2
18Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máytại Chương V1251cây / 90 ngày
19Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướctại Chương V3,259100m2/ tháng
20Đào móng công trình, chiều rộng móng tại Chương V0,423100m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng tại Chương V49,872m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85tại Chương V0,408100m3
23Đắp đất cấp 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85tại Chương V14,008100m3
24Đất cấp 2 đắp nềntại Chương V1.715,157m3
25Bê tông lót móng đá 4x6 mác 75tại Chương V23,809m3
26Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75tại Chương V83,722m3
27Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4x8x18, chiều dày tại Chương V11,864m3
28Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4x8x18, chiều dày tại Chương V8,375m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V7,296m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtại Chương V0,73100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,166tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V1,02tấn
33Bạt ni longtại Chương V41,44m2
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V4,144m3
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,294tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao tại Chương V0,699tấn
37Bê tông lót đá 4x6 mác 75tại Chương V338,786m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V2,19m3
39Lan can thẳng đá màu xanh đen (nc+vl)tại Chương V88,8m
40Tượng đá điêu khắc rồng dài 2 mét màu xanh đentại Chương V2bộ
41Lan can dốc đá màu xanh đen (nc+vl)tại Chương V39,4m
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4x8x18, chiều cao tại Chương V3,024m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40tại Chương V91,693m2
44Công tác ốp đá da , vữa XM mác 75tại Chương V108,271m2
45Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40tại Chương V3.388,46m2
46Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600tại Chương V63,84m2
47Lát đá cubic 100x100x50mmtại Chương V1.574,53m2
48Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM mác 75 (chèn vữa dày 5cm)tại Chương V314,906m2
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng tại Chương V6,379m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85tại Chương V0,04100m3
51Bê tông lót đá 4x6 mác 75tại Chương V13,952m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V25,92m3
53Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V15,444m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép tại Chương V2,503tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép tại Chương V0,78tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép tại Chương V1,291tấn
57Ván khuôn vách thang chiều cao ≤28mtại Chương V1,623100m2
58Công tác ốp đá soi cạnh 100x200mmtại Chương V31,12m2
59Công tác ốp gạch Ceramic 250x400mmtại Chương V111,12m2
60Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x400mmtại Chương V110,24m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …tại Chương V221,36m2
62Đắp đất bùn hồ Bông Sentại Chương V33,072m3
63Cây Bông Sentại Chương V126giỏ
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IItại Chương V1,442100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IItại Chương V2,381100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85tại Chương V1,866100m3
4Bê tông lót đá 4x6, mác 75tại Chương V28,596m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V21,106m3
6Ván khuôn móng cộttại Chương V0,608100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtại Chương V0,807tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmtại Chương V0,756tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V4,658m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mtại Chương V0,812100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,362tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V1,074tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40tại Chương V226,147m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V17,566m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtại Chương V1,326100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,56tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V3,301tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V13,376m3
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mtại Chương V2,358100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V9,811m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtại Chương V1,422100m2
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V2,205m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mtại Chương V0,244100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtại Chương V0,216tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày tại Chương V24,991m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày tại Chương V25,515m3
27Xây tường thu hồi bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày tại Chương V0,399m3
28Xây ốp cột bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều cao tại Chương V6,323m3
29Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tại Chương V181,124m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75tại Chương V179,934m2
31Trát trần, vữa XM mác 75tại Chương V24,4m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40tại Chương V961,764m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tại Chương V109,34m2
34Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40tại Chương V278,32m
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40tại Chương V317,82m
36Công tác ốp đá da không quy cáchtại Chương V6,08m2
37Gia công xà gồ théptại Chương V0,099tấn
38Lắp dựng xà gồ théptại Chương V0,099tấn
39Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao tại Chương V0,244100m2
40Ngói úp nóctại Chương V37,2Viên
41Ngói chạc 3tại Chương V2Viên
42Gia công hàng rào song sắttại Chương V0,666tấn
43Lắp dựng hàng rào song sắttại Chương V119,031m2
44Gia công cổng sắttại Chương V0,298tấn
45Lắp dựng cửa khung sắttại Chương V11,56m2
46Bánh xe STK có bạt đạntại Chương V10Bộ
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtại Chương V130,313m2
48Bả bằng bột bả vào tườngtại Chương V961,764m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntại Chương V385,408m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủtại Chương V1.347,172m2
51Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phtại Chương V14,405m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phtại Chương V23,005m3
53Phá dỡ hàng rào sắttại Chương V176,061m2
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtại Chương V7,52m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụtại Chương V306,227m2
56Cạo rỉ các kết cấu théptại Chương V80,576m2
57Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngtại Chương V306,227m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtại Chương V306,227m2
59Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủtại Chương V80,576m2
F CỘT CỜ
1Bê tông lót đá 4x6 mác 75tại Chương V0,841m3
2Xây tường gạch BTKN 4x8x18 chiều dầy tại Chương V2,147m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngtại Chương V0,863m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V0,041m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttại Chương V0,007100m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40tại Chương V11,06m2
7Gia công cột bằng Inox 304tại Chương V0,09tấn
8Lắp cột thép các loạitại Chương V0,09tấn
9Gia công cột bằng thép tấmtại Chương V0,033tấn
10Lắp cột thép các loạitại Chương V0,033tấn
11Bu long neo móng D16, L=500tại Chương V8Cái
12Phụ kiện inox 304 (móc, ròng rọc, dây kéo, lá cờ)tại Chương V2bộ
G NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IItại Chương V0,5971m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IItại Chương V0,059100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85tại Chương V0,044100m3
4Bê tông đá 4x6 mác 75tại Chương V0,946m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V0,81m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V0,486m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmtại Chương V0,025tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,006tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,049tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậttại Chương V0,036100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttại Chương V0,065100m2
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40tại Chương V2,381m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V1,33m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtại Chương V0,133100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,024tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,174tấn
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngtại Chương V3,369m3
18Bê tông đá 4x6 mác 75tại Chương V1,368m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V0,432m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttại Chương V0,086100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,017tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,058tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V0,92m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngtại Chương V0,146100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,024tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mtại Chương V0,124tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V0,206m3
28Ván khuôn gỗ sàn máitại Chương V0,027100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mtại Chương V0,026tấn
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều cao tại Chương V0,095m3
31Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày tại Chương V5,949m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày tại Chương V1,026m3
33Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mmtại Chương V17,77m2
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mmtại Chương V55,02m2
35Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tại Chương V6,48m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75tại Chương V19,29m2
37Trát trần, vữa XM mác 75tại Chương V2,7m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40tại Chương V56,567m2
39Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40tại Chương V48,526m2
40Miết mạch tường gạch loại lõmtại Chương V2,945m2
41Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầntại Chương V28,47m2
42Bả bằng ma tít vào tườngtại Chương V86,237m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủtại Chương V56,567m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủtại Chương V58,14m2
45Đóng trần bằng tole lạnh mạ màu, dày 2,7zem +khung xươngtại Chương V14,13m2
46Cửa đi khung nhôm hệ 700 -kính mờ dày 4.8ly có chi ôtại Chương V5,46m2
47Cửa sổ khung nhôm hệ 700 -kính mờ dày 4.8lytại Chương V1,44m2
48Lắp dựng cửa khung nhômtại Chương V6,9m2
49Sản xuất xà gồ thép hình STKtại Chương V0,094tấn
50Lắp dựng xà gồ théptại Chương V0,094tấn
51Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợptại Chương V6,12m2
52Lợp mái tole kẽm sóng vuông dày 4,0 zame mạ màutại Chương V0,157100m2
53Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IItại Chương V0,396100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85tại Chương V0,138100m3
55Bê tông đá 4x6 mác 75tại Chương V2,683m3
56Thi công tầng lọc đá dăm 4x6tại Chương V0,006100m3
57Xây tường gạch BTKN 4x8x18 chiều dầy tại Chương V4,17m3
58Xây tường gạch BTKN 4x8x18 chiều dầy tại Chương V2,628m3
59Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200tại Chương V1,109m3
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵntại Chương V0,107tấn
61Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớptại Chương V0,046100m2
62Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgtại Chương V151 cấu kiện
63Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75tại Chương V23,36m2
64Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75tại Chương V4,48m2
65Quét nước ximăng 2 nướctại Chương V23,36m2
66Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mmtại Chương V0,123100m
67Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mmtại Chương V0,3100m
68Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mmtại Chương V0,032100m
69Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmtại Chương V0,053100m
70Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D114mmtại Chương V1cái
71Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D90mmtại Chương V16cái
72Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D27mmtại Chương V2cái
73Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45° D114mmtại Chương V1cái
74Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34/27mmtại Chương V1cái
75Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114mmtại Chương V1cái
76Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mmtại Chương V4cái
77Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mmtại Chương V4cái
78Cung cấp và lắp đặt van nhựa D90mmtại Chương V5cái
79Cung cấp và lắp đặt van nhựa D32mmtại Chương V2cái
80Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox D90mmtại Chương V4cái
81Nút bịt nhựa D114mmtại Chương V1Cái
82Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + hộp giấytại Chương V2bộ
83Cung cấp và lắp đặt Lavabotại Chương V3bộ
84Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu namtại Chương V1bộ
85Cung cấp và lắp đặt gương soi + Kệ kínhtại Chương V3cái
86Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3tại Chương V1bể
87Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220Vtại Chương V5bộ
88Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn mặt 1 một chiều 16A-250Vtại Chương V1cái
89Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đôi mặt 1 một chiều 16A-250Vtại Chương V2cái
90Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A-10KAtại Chương V1cái
91Cung cấp và lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗtại Chương V3hộp
92Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗtại Chương V1hộp
93Cung cấp và lắp đặt Hộp tròn 1,2,3,4 ngãtại Chương V5hộp
94Cung cấp và lắp đặt hộp vuông 150x150mmtại Chương V1hộp
95Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm²tại Chương V30m
96Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm²tại Chương V20m
97Cung cấp và lắp đặt Ống cứng PVC D16tại Chương V25m
H SỬA CHỮA NHÀ QUẢN TRANG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máitại Chương V42,21m2
2Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày tại Chương V1,2m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40tại Chương V30m2
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75tại Chương V42,21m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngtại Chương V42,21m2
6Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngtại Chương V260,63m2
7Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầntại Chương V81,745m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtại Chương V217,535m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủtại Chương V124,841m2
10Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủtại Chương V26,96m2
11Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT:1200x75x25mmtại Chương V6bộ
12Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần đế nhôm 12w 220v D160x36mmtại Chương V4bộ
13Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80w 220vtại Chương V3cái
14Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250vtại Chương V10cái
15Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đơn 16A-250Vtại Chương V1cái
16Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250Vtại Chương V3cái
17Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn 400Wtại Chương V3cái
18Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 10A-10.0kAtại Chương V3cái
19Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗtại Chương V14hộp
20Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗtại Chương V3hộp
21Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròntại Chương V3hộp
22Cung cấp và lắp đặt dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x1,5mm²).tại Chương V152m
23Cung cấp và lắp đặt dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x2,5mm²).tại Chương V139m
24Cung cấp và lắp đặt dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x4,0mm²).tại Chương V67m
25Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện nổitại Chương V135m
26Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện nổitại Chương V34m
I SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IItại Chương V7,917100m3
2Đất san nền (đất cấp II)tại Chương V2.935,938m3
3San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85tại Chương V30,347100m3
J ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng tại Chương V0,112100m3
2Đào mương cáp, chiều rộng tại Chương V0,68100m3
3Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18cmtại Chương V30,6m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85tại Chương V0,708100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40tại Chương V0,648m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40tại Chương V8,424m3
7Ván khuôn móng cộttại Chương V0,562100m2
8Khung móng trụ mạ kẽm 4xM24x1400mmtại Chương V18Bộ
9Lắp dựng trụ đèn cao 6m, dày 4mmtại Chương V181 cột
10Lắp cần đèn STK đơntại Chương V101 cần đèn
11Lắp cần đèn STK đôitại Chương V81 cần đèn
12Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng 200W + Tấm thu NLMTtại Chương V26bộ
13Cung cấp và lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 2x10mm²tại Chương V140m
14Cung cấp và lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 2x4,0mm²tại Chương V65m
15Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmtại Chương V1,39100m
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmtại Chương V0,64100m
17Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tổng Composite loại ngoài trời KT: 360x460x260mm + Phụ kiện lắp đặttại Chương V1Tủ
18Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 100A-10,0kAtại Chương V1cái
19Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 40A-10,0kAtại Chương V1cái
20Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 20A-10,0kAtại Chương V3cái
21Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IItại Chương V0,432100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85tại Chương V0,41100m3
23Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18cmtại Chương V48,6m2
24Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mmtại Chương V0,02100m
25Cung cấp và lắp đặt ống STK D27mm đầu ren 700mmtại Chương V0,05100m
26Cung cấp và lắp đặt Van đồng D27mmtại Chương V5cái
27Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC ren trong D27mmtại Chương V5cái
28Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mmtại Chương V2,7100m
29Cung cấp và lắp đặt Tê rút uPVC D34/27mmtại Chương V3cái
30Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC ren trong D27mmtại Chương V5cái
31Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC D34mmtại Chương V3cái
32Cung cấp và lắp đặt Van đồng D34mmtại Chương V1cái
33Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều đồng D34mmtại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.730955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46191E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang), cấp IV trở lên ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,1 tỷ VND;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(cùng loại là công trình nghĩa trang)31
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư chuyên ngành ngành dân dụng hoặc dân dụng – công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(cùng loại là công trình nghĩa trang)21
3 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có công việc lắp đặt thiết bị điện dân dụng21
4 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 7,0 T2
2 Máy cắt gạch đá .3
3 Máy cắt thép .2
4 Máy đầm bàn .2
5 Máy đầm cóc .2
6 Máy hàn .2
7 Máy trộn bê tông dung tích >=250 lít2
8 Máy trộn vữa dung tích (80 đến 150) lít1
9 Máy thủy bình .1
10 Máy đào gầu từ 0,5 m3-0,7m31
11 Máy ủi .1
12 Xe lu >= 8,0 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->