Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635893 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương hỗ trợ công tác mộ và nghĩa trang liệt sỹ, vốn đền ơn đáp nghĩa huyện và dự kiến nguồn vượt thu ngân sách hàng năm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 09:19:00 đến ngày 2022-07-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,539,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.730955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46191E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang), cấp IV trở lên ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,1 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(cùng loại là công trình nghĩa trang) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành ngành dân dụng hoặc dân dụng – công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(cùng loại là công trình nghĩa trang) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có công việc lắp đặt thiết bị điện dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80 đến 150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gầu từ 0,5 m3-0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 8,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ huyện Đức Linh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Trung ương hỗ trợ công tác mộ và nghĩa trang liệt sỹ, vốn đền ơn đáp nghĩa huyện và dự kiến nguồn vượt thu ngân sách hàng năm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đức Linh, địa chỉ: 546 đường Cách Mạng Tháng Tám, thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đức Linh, địa chỉ: thị trấn Võ Xu, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐỀN THỜ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tại Chương V | 0,796 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | tại Chương V | 10,138 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tại Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cấp 2 bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | tại Chương V | 8,419 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp 2 đắp nền | tại Chương V | 849,324 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | tại Chương V | 14,465 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 29,305 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 11,882 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 8,978 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | tại Chương V | 0,674 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 1,189 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 1,011 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | tại Chương V | 1,626 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,212 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 1,105 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,28 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 1,467 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 117,403 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | tại Chương V | 22,636 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 0,91 | m3 |
| 22 | Rải nilon | tại Chương V | 0,161 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 4,141 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | tại Chương V | 0,345 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | tại Chương V | 0,198 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | tại Chương V | 0,793 | tấn |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 2,002 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 0,903 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 9,531 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 3,362 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 1,485 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,333 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 1,741 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 23,014 | m3 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 47,47 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 2,779 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 4,747 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,653 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 3,705 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,198 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 1,248 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 6,116 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 2,56 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,055 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,256 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | tại Chương V | 0,366 | 100m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 182,754 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 338,06 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 357,016 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 36,56 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tại Chương V | 393,576 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | tại Chương V | 393,576 | m2 |
| 54 | Sơn giả vân gỗ (Vl+công) | tại Chương V | 520,814 | m2 |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 16,138 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 62,536 | m3 |
| 57 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | tại Chương V | 61 | 1m |
| 58 | Lắp dựng cửa vào khuôn | tại Chương V | 43,2 | 1m2 |
| 59 | Cửa đi pano gỗ nhóm II chạm trỗ+ Sơn PU | tại Chương V | 33,32 | m2 |
| 60 | Cửa sổ pano gỗ nhóm II chạm trỗ+ Sơn PU | tại Chương V | 9,88 | m2 |
| 61 | Chữ thọ BTCT D1900m | tại Chương V | 6 | Bộ |
| 62 | Khung nhôm chữ Z che nắng | tại Chương V | 12,058 | m2 |
| 63 | Lắp dựng khung nhôm chữ Z che nắng | tại Chương V | 12,058 | m2 |
| 64 | Lát nền bằng đá Granite 300x600mm | tại Chương V | 24,38 | m2 |
| 65 | Lát nền bằng gạch Granite 800x800mm | tại Chương V | 50,63 | m2 |
| 66 | Lát gạch gốm 400x400mm | tại Chương V | 176,41 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 44,325 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | tại Chương V | 3,656 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 1,48 | m2 |
| 70 | Công tác ốp chân tường bằng đá da | tại Chương V | 37,985 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch gốm 60x220mm | tại Chương V | 197,811 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | tại Chương V | 59,52 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | tại Chương V | 393,424 | m2 |
| 74 | Trần la phong gỗ khắc hoa văn nổi màu đồng + khung | tại Chương V | 24,72 | m2 |
| 75 | Sơn tường giả gỗ | tại Chương V | 159,73 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 150,18 | m |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | tại Chương V | 274,734 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | tại Chương V | 215,214 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | tại Chương V | 59,52 | m2 |
| 80 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 270 (40 viên /m2) | tại Chương V | 474,696 | m2 |
| 81 | Đầu rồng diềm ngói | tại Chương V | 4 | Cái |
| 82 | Rồng chầu mặt nguyệt | tại Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Rồng kìm nóc | tại Chương V | 12 | Cái |
| 84 | Eke bằng khung BTCT sơn giả gỗ | tại Chương V | 34 | Cái |
| 85 | Tượng đá điêu khắc Rồng dài 2 mét màu xanh đen | tại Chương V | 2 | Cái |
| 86 | Lam BTCT | tại Chương V | 37,92 | m2 |
| 87 | Lan can đá điêu khắc + cột đá điêu khắc màu xanh đen | tại Chương V | 27,8 | m |
| 88 | Cữu võng gỗ trạm khắc hoa văn dát vàng (KT 4mx2,25m) + khung ngoại | tại Chương V | 1 | Bộ |
| 89 | Cữu võng gỗ trạm khắc hoa văn dát vàng (KT 3,25mx1,5m) + khung ngoại | tại Chương V | 2 | Bộ |
| 90 | Cữu võng gỗ trạm khắc hoa văn dát vàng (KT 2,2mx1,5m) + khung ngoại | tại Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Tấm Hoàng phi (3,6 x 0,8)m+ bộ câu đối (3,4*0,4)khung gỗ nhóm II + chữ dát vàng | tại Chương V | 1 | Bộ |
| 92 | Khung gổ CNC (gổ nhóm 2) | tại Chương V | 38,88 | m2 |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn Led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V KT: 1200x75x25mm | tại Chương V | 17 | bộ |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led gắn tường 5W 220V | tại Chương V | 14 | bộ |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt đèn pha led 30W | tại Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v | tại Chương V | 18 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V | tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đôi 16A-250V | tại Chương V | 4 | cái |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt ba 16A-250V | tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6-10 module + Phụ kiện | tại Chương V | 1 | Cái |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-6A-6,0KA | tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-10A-10,0KA | tại Chương V | 4 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-25A-6,0KA | tại Chương V | 1 | cái |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-32A-10,0KA | tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | tại Chương V | 20 | Cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn | tại Chương V | 31 | Cái |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x1,5mm2. | tại Chương V | 433 | m |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x2.5mm2. | tại Chương V | 238 | m |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV1x4,0mm2. | tại Chương V | 47 | m |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện âm | tại Chương V | 311 | m |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện âm | tại Chương V | 23 | m |
| B | CHÒI NGHỈ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,246 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tại Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tại Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cấp 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | tại Chương V | 0,316 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp 2 | tại Chương V | 12,412 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | tại Chương V | 4,842 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 13,28 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 1,084 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 5,339 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | tại Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 12 | Lót ni lông | tại Chương V | 44,488 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | tại Chương V | 1,067 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | tại Chương V | 1,058 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 7,614 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | tại Chương V | 2,116 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 4x8x18, chiều cao | tại Chương V | 3,105 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 1,519 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,173 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 3,592 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 9,973 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,998 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,89 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 1,203 | tấn |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | tại Chương V | 1,818 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày | tại Chương V | 1,184 | m3 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 6,28 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 36,8 | m |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | tại Chương V | 5,92 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | tại Chương V | 5,92 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 25,914 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 51,7 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 64,197 | m2 |
| 44 | Lát gạch gốm 400x400mm | tại Chương V | 23,588 | m2 |
| 45 | Lát đá granite 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 67,44 | m2 |
| 46 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 270 (40 viên /m2) | tại Chương V | 99,845 | m2 |
| 47 | Rồng kìm nóc lớn | tại Chương V | 8 | Bộ |
| 48 | Rồng kìm nóc nhỏ | tại Chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | tại Chương V | 21,16 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | tại Chương V | 11,84 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tại Chương V | 120,634 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tại Chương V | 5,92 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tại Chương V | 126,554 | m2 |
| 54 | Cột sơn giả gỗ | tại Chương V | 22,117 | m2 |
| 55 | Dầm sơn giả gỗ | tại Chương V | 20,22 | m2 |
| 56 | Hoa gió bằng bê tông kích thước (4,3x0,65)m | tại Chương V | 11,18 | M2 |
| 57 | Eke bằng khung BTCT sơn giả gỗ | tại Chương V | 8 | cái |
| C | CHÒI NGHỈ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tại Chương V | 0,246 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tại Chương V | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tại Chương V | 0,267 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất cấp 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | tại Chương V | 0,316 | 100m3 |
| 5 | Đất cấp 2 | tại Chương V | 12,412 | m3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | tại Chương V | 4,842 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 13,28 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 1,084 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 5,339 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | tại Chương V | 0,445 | 100m2 |
| 12 | Lót ni lông | tại Chương V | 44,488 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | tại Chương V | 1,067 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | tại Chương V | 1,058 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,1 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 7,614 | m3 |
| 22 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | tại Chương V | 2,116 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng BTKN 4x8x18, chiều cao | tại Chương V | 3,105 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 1,519 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,173 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 3,592 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 9,973 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,998 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,89 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 1,203 | tấn |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18, chiều cao | tại Chương V | 1,818 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày | tại Chương V | 1,184 | m3 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 6,28 | m |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 36,8 | m |
| 39 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | tại Chương V | 5,92 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | tại Chương V | 5,92 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 25,914 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 51,7 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 64,197 | m2 |
| 44 | Lát gạch gốm 400x400mm | tại Chương V | 23,588 | m2 |
| 45 | Lát đá granite 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 67,44 | m2 |
| 46 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 270 (40 viên /m2) | tại Chương V | 99,845 | m2 |
| 47 | Rồng kìm nóc lớn | tại Chương V | 8 | Bộ |
| 48 | Rồng kìm nóc nhỏ | tại Chương V | 2 | Bộ |
| 49 | Trần thạch cao khung nhôm chìm | tại Chương V | 21,16 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | tại Chương V | 11,84 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tại Chương V | 120,634 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tại Chương V | 5,92 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tại Chương V | 126,554 | m2 |
| 54 | Cột sơn giả gỗ | tại Chương V | 22,117 | m2 |
| 55 | Dầm sơn giả gỗ | tại Chương V | 20,22 | m2 |
| 56 | Hoa gió bằng bê tông kích thước (4,3x0,65)m | tại Chương V | 11,18 | M2 |
| 57 | Eke bằng khung BTCT sơn giả gỗ | tại Chương V | 8 | cái |
| D | SÂN VƯỜN, HỒ NƯỚC | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | tại Chương V | 11 | gốc |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | tại Chương V | 16 | gốc |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | tại Chương V | 7 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | tại Chương V | 17 | gốc |
| 5 | Trồng cây xanh tận dụng lại >70cm đến 50cm | tại Chương V | 34 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh tận dụng lại | tại Chương V | 17 | cây |
| 7 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | tại Chương V | 32,623 | m3 |
| 8 | Thuốc kích ra rể (chai 100g) | tại Chương V | 51 | chai |
| 9 | Thuốc kích ra đọt (chai 100ml) | tại Chương V | 51 | chai |
| 10 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | tại Chương V | 51 | 1cây / 90 ngày |
| 11 | Đắp đất hữu cơ trồng cây | tại Chương V | 15,872 | m3 |
| 12 | Trồng cây Hoàng Nam cao 3m dk thân 10-15cm | tại Chương V | 60 | cây |
| 13 | Trồng cây Sa La cao 2.5-3.0m dk thân 5-7cm | tại Chương V | 8 | cây |
| 14 | Trồng cây Bông Giấy cao 1,5-2m dk thân 5-7cm | tại Chương V | 26 | cây |
| 15 | Trồng cây Giáng hương cao 3.0-3,5m dk thân 16-17cm | tại Chương V | 20 | cây |
| 16 | Trồng cây Lộc Vừng cao 3.0-3.5m dk thân 12-15cm | tại Chương V | 11 | cây |
| 17 | Trồng Cây Bông Trang cao 20-35cm 10giỏ/m2 | tại Chương V | 1,304 | 100 m2 |
| 18 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | tại Chương V | 125 | 1cây / 90 ngày |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | tại Chương V | 3,259 | 100m2/ tháng |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tại Chương V | 0,423 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | tại Chương V | 49,872 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tại Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất cấp 2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,85 | tại Chương V | 14,008 | 100m3 |
| 24 | Đất cấp 2 đắp nền | tại Chương V | 1.715,157 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 75 | tại Chương V | 23,809 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 83,722 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4x8x18, chiều dày | tại Chương V | 11,864 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4x8x18, chiều dày | tại Chương V | 8,375 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 7,296 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,166 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 1,02 | tấn |
| 33 | Bạt ni long | tại Chương V | 41,44 | m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 4,144 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,294 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | tại Chương V | 0,699 | tấn |
| 37 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | tại Chương V | 338,786 | m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 2,19 | m3 |
| 39 | Lan can thẳng đá màu xanh đen (nc+vl) | tại Chương V | 88,8 | m |
| 40 | Tượng đá điêu khắc rồng dài 2 mét màu xanh đen | tại Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lan can dốc đá màu xanh đen (nc+vl) | tại Chương V | 39,4 | m |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN mác 75 4x8x18, chiều cao | tại Chương V | 3,024 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | tại Chương V | 91,693 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá da , vữa XM mác 75 | tại Chương V | 108,271 | m2 |
| 45 | Lát gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 3.388,46 | m2 |
| 46 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600 | tại Chương V | 63,84 | m2 |
| 47 | Lát đá cubic 100x100x50mm | tại Chương V | 1.574,53 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, vữa XM mác 75 (chèn vữa dày 5cm) | tại Chương V | 314,906 | m2 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | tại Chương V | 6,379 | m3 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tại Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 51 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | tại Chương V | 13,952 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 25,92 | m3 |
| 53 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 15,444 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | tại Chương V | 2,503 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | tại Chương V | 0,78 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | tại Chương V | 1,291 | tấn |
| 57 | Ván khuôn vách thang chiều cao ≤28m | tại Chương V | 1,623 | 100m2 |
| 58 | Công tác ốp đá soi cạnh 100x200mm | tại Chương V | 31,12 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch Ceramic 250x400mm | tại Chương V | 111,12 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 250x400mm | tại Chương V | 110,24 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | tại Chương V | 221,36 | m2 |
| 62 | Đắp đất bùn hồ Bông Sen | tại Chương V | 33,072 | m3 |
| 63 | Cây Bông Sen | tại Chương V | 126 | giỏ |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | tại Chương V | 1,442 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | tại Chương V | 2,381 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | tại Chương V | 1,866 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, mác 75 | tại Chương V | 28,596 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 21,106 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | tại Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | tại Chương V | 0,807 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | tại Chương V | 0,756 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 4,658 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,812 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,362 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 1,074 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 226,147 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 17,566 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 1,326 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,56 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 3,301 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 13,376 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 2,358 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 9,811 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 1,422 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 2,205 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,216 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày | tại Chương V | 24,991 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày | tại Chương V | 25,515 | m3 |
| 27 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày | tại Chương V | 0,399 | m3 |
| 28 | Xây ốp cột bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều cao | tại Chương V | 6,323 | m3 |
| 29 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 181,124 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 179,934 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 24,4 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | tại Chương V | 961,764 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 109,34 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 278,32 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 317,82 | m |
| 36 | Công tác ốp đá da không quy cách | tại Chương V | 6,08 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 39 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | tại Chương V | 0,244 | 100m2 |
| 40 | Ngói úp nóc | tại Chương V | 37,2 | Viên |
| 41 | Ngói chạc 3 | tại Chương V | 2 | Viên |
| 42 | Gia công hàng rào song sắt | tại Chương V | 0,666 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hàng rào song sắt | tại Chương V | 119,031 | m2 |
| 44 | Gia công cổng sắt | tại Chương V | 0,298 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt | tại Chương V | 11,56 | m2 |
| 46 | Bánh xe STK có bạt đạn | tại Chương V | 10 | Bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tại Chương V | 130,313 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | tại Chương V | 961,764 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | tại Chương V | 385,408 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | tại Chương V | 1.347,172 | m2 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | tại Chương V | 14,405 | m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | tại Chương V | 23,005 | m3 |
| 53 | Phá dỡ hàng rào sắt | tại Chương V | 176,061 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | tại Chương V | 7,52 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | tại Chương V | 306,227 | m2 |
| 56 | Cạo rỉ các kết cấu thép | tại Chương V | 80,576 | m2 |
| 57 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | tại Chương V | 306,227 | m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tại Chương V | 306,227 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | tại Chương V | 80,576 | m2 |
| F | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 mác 75 | tại Chương V | 0,841 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch BTKN 4x8x18 chiều dầy | tại Chương V | 2,147 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | tại Chương V | 0,863 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 0,041 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | tại Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 11,06 | m2 |
| 7 | Gia công cột bằng Inox 304 | tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép tấm | tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 11 | Bu long neo móng D16, L=500 | tại Chương V | 8 | Cái |
| 12 | Phụ kiện inox 304 (móc, ròng rọc, dây kéo, lá cờ) | tại Chương V | 2 | bộ |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | tại Chương V | 0,597 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | tại Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tại Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | tại Chương V | 0,946 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 0,486 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | tại Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | tại Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | tại Chương V | 2,381 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 1,33 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | tại Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,174 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | tại Chương V | 3,369 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | tại Chương V | 1,368 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | tại Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 0,92 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | tại Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,024 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | tại Chương V | 0,124 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 0,206 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | tại Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | tại Chương V | 0,026 | tấn |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều cao | tại Chương V | 0,095 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm, chiều dày | tại Chương V | 5,949 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18, chiều dày | tại Chương V | 1,026 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 300x300mm | tại Chương V | 17,77 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | tại Chương V | 55,02 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 19,29 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 2,7 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | tại Chương V | 56,567 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | tại Chương V | 48,526 | m2 |
| 40 | Miết mạch tường gạch loại lõm | tại Chương V | 2,945 | m2 |
| 41 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | tại Chương V | 28,47 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường | tại Chương V | 86,237 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | tại Chương V | 56,567 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | tại Chương V | 58,14 | m2 |
| 45 | Đóng trần bằng tole lạnh mạ màu, dày 2,7zem +khung xương | tại Chương V | 14,13 | m2 |
| 46 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 -kính mờ dày 4.8ly có chi ô | tại Chương V | 5,46 | m2 |
| 47 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 -kính mờ dày 4.8ly | tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung nhôm | tại Chương V | 6,9 | m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép hình STK | tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | tại Chương V | 0,094 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | tại Chương V | 6,12 | m2 |
| 52 | Lợp mái tole kẽm sóng vuông dày 4,0 zame mạ màu | tại Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | tại Chương V | 0,396 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | tại Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 55 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | tại Chương V | 2,683 | m3 |
| 56 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | tại Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 57 | Xây tường gạch BTKN 4x8x18 chiều dầy | tại Chương V | 4,17 | m3 |
| 58 | Xây tường gạch BTKN 4x8x18 chiều dầy | tại Chương V | 2,628 | m3 |
| 59 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | tại Chương V | 1,109 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | tại Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | tại Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 63 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 23,36 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 4,48 | m2 |
| 65 | Quét nước ximăng 2 nước | tại Chương V | 23,36 | m2 |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4,9mm | tại Chương V | 0,123 | 100m |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | tại Chương V | 0,032 | 100m |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mm | tại Chương V | 0,053 | 100m |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D114mm | tại Chương V | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D90mm | tại Chương V | 16 | cái |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D27mm | tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45° D114mm | tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34/27mm | tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D114mm | tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D90mm | tại Chương V | 4 | cái |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm | tại Chương V | 4 | cái |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa D90mm | tại Chương V | 5 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt van nhựa D32mm | tại Chương V | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox D90mm | tại Chương V | 4 | cái |
| 81 | Nút bịt nhựa D114mm | tại Chương V | 1 | Cái |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt + hộp giấy | tại Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo | tại Chương V | 3 | bộ |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | tại Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt gương soi + Kệ kính | tại Chương V | 3 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | tại Chương V | 1 | bể |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt đèn led ốp trần 9W 220V | tại Chương V | 5 | bộ |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn mặt 1 một chiều 16A-250V | tại Chương V | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đôi mặt 1 một chiều 16A-250V | tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P-6A-10KA | tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Hộp + Mặt công tắc, ổ cắm 1,2,3 lỗ | tại Chương V | 3 | hộp |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | tại Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt Hộp tròn 1,2,3,4 ngã | tại Chương V | 5 | hộp |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt hộp vuông 150x150mm | tại Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*1,5mm² | tại Chương V | 30 | m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng đơn bọc PVC CV-1*2,5mm² | tại Chương V | 20 | m |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt Ống cứng PVC D16 | tại Chương V | 25 | m |
| H | SỬA CHỮA NHÀ QUẢN TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | tại Chương V | 42,21 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm, chiều dày | tại Chương V | 1,2 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | tại Chương V | 30 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | tại Chương V | 42,21 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | tại Chương V | 42,21 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | tại Chương V | 260,63 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | tại Chương V | 81,745 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tại Chương V | 217,535 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | tại Chương V | 124,84 | 1m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | tại Chương V | 26,96 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W 220V, KT:1200x75x25mm | tại Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần đế nhôm 12w 220v D160x36mm | tại Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần 80w 220v | tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A - 250v | tại Chương V | 10 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đơn 16A-250V | tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc đèn đôi 16A-250V | tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn 400W | tại Chương V | 3 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 10A-10.0kA | tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | tại Chương V | 14 | hộp |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt hộp + Mặt CB 1 lỗ | tại Chương V | 3 | hộp |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn | tại Chương V | 3 | hộp |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x1,5mm²). | tại Chương V | 152 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x2,5mm²). | tại Chương V | 139 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt dây điện ruột đồng đơn bọc nhựa PVC CV(1x4,0mm²). | tại Chương V | 67 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây điện nổi | tại Chương V | 135 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D20 luồn dây điện nổi | tại Chương V | 34 | m |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp II | tại Chương V | 7,917 | 100m3 |
| 2 | Đất san nền (đất cấp II) | tại Chương V | 2.935,938 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tại Chương V | 30,347 | 100m3 |
| J | ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | tại Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 2 | Đào mương cáp, chiều rộng | tại Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18cm | tại Chương V | 30,6 | m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | tại Chương V | 0,708 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | tại Chương V | 0,648 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | tại Chương V | 8,424 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | tại Chương V | 0,562 | 100m2 |
| 8 | Khung móng trụ mạ kẽm 4xM24x1400mm | tại Chương V | 18 | Bộ |
| 9 | Lắp dựng trụ đèn cao 6m, dày 4mm | tại Chương V | 18 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn STK đơn | tại Chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp cần đèn STK đôi | tại Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng 200W + Tấm thu NLMT | tại Chương V | 26 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 2x10mm² | tại Chương V | 140 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CXV/DSTA 2x4,0mm² | tại Chương V | 65 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | tại Chương V | 1,39 | 100m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện tổng Composite loại ngoài trời KT: 360x460x260mm + Phụ kiện lắp đặt | tại Chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 100A-10,0kA | tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 40A-10,0kA | tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P - 20A-10,0kA | tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất II | tại Chương V | 0,432 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | tại Chương V | 0,41 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch thẻ BTKN 4x8x18cm | tại Chương V | 48,6 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D27x1,8mm | tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D27mm đầu ren 700mm | tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Van đồng D27mm | tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC ren trong D27mm | tại Chương V | 5 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát uPVC D34x2,0mm | tại Chương V | 2,7 | 100m |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Tê rút uPVC D34/27mm | tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tê uPVC ren trong D27mm | tại Chương V | 5 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC D34mm | tại Chương V | 3 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Van đồng D34mm | tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Van 1 chiều đồng D34mm | tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.730955E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.46191E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Hạ tầng kỹ thuật (nghĩa trang), cấp IV trở lên ; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,1 tỷ VND; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(cùng loại là công trình nghĩa trang) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành ngành dân dụng hoặc dân dụng – công nghiệp; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp IV cùng loại trở lên.(cùng loại là công trình nghĩa trang) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành ngành điện hoặc điện – điện tử; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình có công việc lắp đặt thiết bị điện dân dụng | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: trình độ trung cấp trở lên có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 7,0 T | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 3 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 2 |
| 6 | Máy hàn | . | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích >=250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | dung tích (80 đến 150) lít | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 10 | Máy đào | gầu từ 0,5 m3-0,7m3 | 1 |
| 11 | Máy ủi | . | 1 |
| 12 | Xe lu | >= 8,0 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi