Gói thầu: Xây dựng Nhà học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Phú Lộc, huyện Can Lộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664861-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG
Tên gói thầu Xây dựng Nhà học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Phú Lộc, huyện Can Lộc
Số hiệu KHLCNT 20220664801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Phú Lộc và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 09:14:00 đến ngày 2022-07-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,081,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.362233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7244659E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.357.075.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.714.150.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là cử nhân chuyên ngành kế toán;- Đã làm kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG
E-CDNT 1.2 Xây dựng Nhà học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Phú Lộc, huyện Can Lộc
Nhà học 2 tầng 8 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Phú Lộc, huyện Can Lộc
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã Phú Lộc và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG , địa chỉ: Số 485, đường Quang Trung, Phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lộc, huyện Can Lộc Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 168; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long. Địa chỉ: số 485 đường Quang Trung, phường Đậu Liên, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 268. Địa chỉ: Thôn Lương Hội, xã Khánh Vĩnh yên, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG , địa chỉ: Số 485, đường Quang Trung, Phường Đậu Liêu, Thị xã Hồng Lĩnh, Tỉnh hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lộc, huyện Can Lộc Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình Dân dụng, Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm; +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Bản scan xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 04 năm 2022 + Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Phú Lộc, huyện Can Lộc Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phú Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Phú Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN VÀ HÀNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả KT theo chương V4,926100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, Cấp đất IMô tả KT theo chương V4,926100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V22,5193100m3
4Mua đất tại mỏ vận chuyển về công trình, Đắp nền K>=90Mô tả KT theo chương V2.251,93m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V12,375m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT theo chương V3,3m3
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0TMô tả KT theo chương V15,675m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V20,9586m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,8863100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V10,737m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V42,948m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V58,457m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,6986100m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,0525100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,1033tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9449tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V7,5753m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,8944m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,8337m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V119,196m2
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V196,2424m2
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V105,25m2
23Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V384,68m
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V420,6884m2
25Gia công lan canMô tả KT theo chương V1,0004tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V173,24m2
B NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V8,1178100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V66,8989m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V23,2986m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V45,1661m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,7906100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,3274tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V2,4306tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V3,2575tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V85,7968m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V112,1568m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V138,9852m3
12Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,012100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,3779tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V2,2923tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V22,1318m3
16Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V14,1239m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V8,0239100m3
18Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,9959100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V58,4513m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V81,8988m2
21Lát gạch Terrazzol 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,7024m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,2961m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V17,5908m2
24Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V4,4723100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1373tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6968tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,44tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V27,6863m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V7,5782100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,2921tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,8383tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,2117tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả KT theo chương V61,0562m3
34Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5362100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3645tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,1798tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V5,3034m3
38Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V13,5811100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V17,63tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V150,1294m3
41Ván khuôn lanh tô, tường thu hồi, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,1003100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,2146tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V9,7457tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V17,2276m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V118,9233m3
46Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V142,1728m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,0598m3
48Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V53,8873m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1,5325m3
50Chống thấm sảnh, sê nô, sàn vệ sinh bằng phương pháp khò nóngMô tả KT theo chương V210,507m2
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V346,2992m2
52Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.414,6896m2
53Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V622,8182m2
54Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V1.227,0649m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V605,383m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V757,82m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.267,1484m2
58Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V178,94m
59Gia công xà gồ thép hộp 50x100x2Mô tả KT theo chương V3,9719tấn
60Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V3,9719tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V78,3927m2
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V7,5498100m2
63Ke chống bão (1m/1cái )Mô tả KT theo chương V871,03cái
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V622,8182m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2.262,5318m2
66Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.095,7365m2
67Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V85,3736m2
68Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả KT theo chương V90,9616m2
69Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V25,7928m2
70Lát gạch Terrazzol 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V20,3565m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V6,9472m2
72Giá đỡ bàn đáMô tả KT theo chương V24cái
73Vách ngăn compact khu WCMô tả KT theo chương V13,44m2
74Trụ chính cầu thang gỗ nhóm IV 150x150Mô tả KT theo chương V2cái
75Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x14cm, nhóm IVMô tả KT theo chương V11,79m
76Gia công lan can cầu thang bằng thép hộp 20x40x1.2Mô tả KT theo chương V0,0846tấn
77Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox 40x40x1.5Mô tả KT theo chương V0,0195tấn
78Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D63.5x1.5Mô tả KT theo chương V0,0336tấn
79Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox 20x20x1.2Mô tả KT theo chương V0,0825tấn
80Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép Inox D42x1.5Mô tả KT theo chương V0,0411tấn
81Sản xuất tay vịn lan can hành lang bằng thép ống D76x2Mô tả KT theo chương V0,2782tấn
82Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4Mô tả KT theo chương V0,9966tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V123,8741m2
84Dán chữ nỗi màu đỏ vào tường bằng nhựa compoditMô tả KT theo chương V1bộ
85Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểmMô tả KT theo chương V84,24m2
86Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay, 01 bộ khóa đơn điểmMô tả KT theo chương V38,88m2
87Cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính an toàn dày 6,38mm Việt Nhật, phụ kiện Việt Pháp đồng bộ, Cửa sổ mở trượt hệ 2600, phụ kiện khóa sập, bánh xe trượtMô tả KT theo chương V127,68m2
88Vách kính cố đinh hệ 4400, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V4,92m2
89Cửa sổ mở hất 0,5m2-0,8m2, phụ kiện 2 bản lề, một tay cài đơn, kính 6.38 lyMô tả KT theo chương V15,36m2
90Cửa sổ mở hất Mô tả KT theo chương V3,84m2
91Sản xuất hoa sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V146,88m2
92Sản xuất hoa sắt thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V119,925m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V266,805m2
94Gia công thép hộp gia cường 40x80x2,5Mô tả KT theo chương V0,0226tấn
95Gia công cổng sắtMô tả KT theo chương V0,052tấn
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả KT theo chương V2,4m2
97Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V11,2143100m2
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Tính 10% bằng thủ công)Mô tả KT theo chương V4,343m3
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Tính 90% bằng máy)Mô tả KT theo chương V0,3909100m3
100Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V2,455m3
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,1639tấn
102Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,055100m2
103Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,109m3
104Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,9451m3
105Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V59,8958m2
106Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V59,8958m2
107Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả KT theo chương V59,8958m2
108Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả KT theo chương V59,8958m2
109Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V11,12m2
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,1775tấn
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V1,5274m3
112Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V20cấu kiện
113Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, 2x45w, máng InoxMô tả KT theo chương V48bộ
114Lắp đặt đèn Led sát trần 21WMô tả KT theo chương V54bộ
115Lắp đặt đèn Led treo tườngMô tả KT theo chương V1bộ
116Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả KT theo chương V48cái
117Lắp đặt quạt treo tườngMô tả KT theo chương V80cái
118Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả KT theo chương V40cái
119Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V102cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V48cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả KT theo chương V8cái
122Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V2cái
123Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả KT theo chương V2cái
124Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả KT theo chương V1cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 20A ( át chờ điều hòa, nóng lạnh)Mô tả KT theo chương V32cái
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả KT theo chương V100m
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V200m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả KT theo chương V550m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V950m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V1.250m
131Ống gen bảo hộ dây dẫn (ống ruột gà)Mô tả KT theo chương V2.200m
132Tủ điện tổng 800x600x200Mô tả KT theo chương V1cái
133Tủ điện tầng 500x300x200Mô tả KT theo chương V2cái
134Hộp nối phân dâyMô tả KT theo chương V8hộp
135Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V9,927m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT theo chương V9,927m3
137Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V6cái
138Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V8cọc
139Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V75m
140Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V75m
141Thép chân bậtMô tả KT theo chương V30m
142Máy bơm nước Q=7m3/h, H=25mMô tả KT theo chương V1cái
143Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V2bể
144Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V32bộ
145Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V32cái
146Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V24bộ
147Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả KT theo chương V16bộ
148Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V24bộ
149Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V24bộ
150Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V8cái
151Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả KT theo chương V8bộ
152Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V0,75100m
153Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V0,7100m
154Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V0,32100m
155Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V0,76100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả KT theo chương V0,63100m
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V8cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V8cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V24cái
160Lắp đặt tê thu bằng p/p dán keo - Đường kính D27-48mmMô tả KT theo chương V8cái
161Lắp đặt tê thu bằng p/p dán keo - Đường kính D27-25mmMô tả KT theo chương V16cái
162Lắp đặt tê thu bằng p/p dán keo - Đường kính D25-21mmMô tả KT theo chương V32cái
163Lắp đặt tê ren trong- Đường kính 20mmx1/2Mô tả KT theo chương V24cái
164Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmMô tả KT theo chương V16cái
165Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả KT theo chương V16cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả KT theo chương V16cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V48cái
168Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 20mmx1/2Mô tả KT theo chương V94cái
169Lắp đặt côn thu- Đường kính 48-25mmMô tả KT theo chương V8cái
170Lắp đặt côn thu - Đường kính 25-20mmMô tả KT theo chương V16cái
171Van khóa D27Mô tả KT theo chương V8cái
172Van khóa D21Mô tả KT theo chương V16cái
173Rắc co D27Mô tả KT theo chương V12cái
174Rắc co D25Mô tả KT theo chương V24cái
175Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V0,86100m
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V1,8100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V0,4100m
178Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,3100m
179Y nhựa UPVC D90Mô tả KT theo chương V20cái
180Y nhựa UPVC D60Mô tả KT theo chương V25cái
181Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V4cái
182Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V12cái
183Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V12cái
184Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả KT theo chương V4cái
185Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả KT theo chương V4cái
186Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả KT theo chương V20cái
187Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V27cái
188Lắp đặt côn thu - Đường kính 90-60mmMô tả KT theo chương V14cái
189Lắp đặt côn thu - Đường kính 60-42mmMô tả KT theo chương V36cái
190Chếch D90Mô tả KT theo chương V27cái
191Chếch D60Mô tả KT theo chương V37cái
192Si phông D90Mô tả KT theo chương V8cái
193Bịt xả D90Mô tả KT theo chương V11cái
194Đầu bịt trơn D110Mô tả KT theo chương V3cái
195Đầu bịt trơn D90Mô tả KT theo chương V3cái
196Đầu bịt trơn D76Mô tả KT theo chương V21cái
197Đầu bịt trơn D60Mô tả KT theo chương V11cái
198Đầu bịt trơn D42Mô tả KT theo chương V7cái
199Băng tanMô tả KT theo chương V10cuộn
200Thoát sàn Inox D90Mô tả KT theo chương V24cái
201Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V1,1100m
202Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả KT theo chương V0,05100m
203Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả KT theo chương V30cái
204Nối ống nhựa D76Mô tả KT theo chương V15cái
205Lắp đặt rọ chắn rácMô tả KT theo chương V15cái
206Nẹp Inốc D76Mô tả KT theo chương V105cái
207Đinh vítMô tả KT theo chương V210cái
208Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,8834m3
209Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả KT theo chương V26,728m2
210Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả KT theo chương V23,872m2
211Ván khuôn lanh tô, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,0391100m2
212Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0092tấn
213Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0412tấn
214Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V0,282m3
215Trát lanh tô, giằng tường, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,91m2
216Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.5Mô tả KT theo chương V0,0226tấn
217Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V0,0226tấn
218Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V0,0882100m2
219Ke chống bão (1m/1cái )Mô tả KT theo chương V15cái
220Cửa đi bằng tôn khung thép hộpMô tả KT theo chương V2m2
221Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả KT theo chương V54,51m2
222Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả KT theo chương V1cái
223Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V2cái
224Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả KT theo chương V1cái
225Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả KT theo chương V1bộ
226Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V6m
227Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V6m
228Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả KT theo chương V40m
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V0,9334100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V10,371m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V3,864m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V21,461m3
5Ván khuôn đáy móng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,052100m2
6Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,1927100m2
7Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3048100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,9988tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,8127tấn
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả KT theo chương V121,181m2
11Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V30,475m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V59,156m2
13Băng cản nước Sika Waterbars V20 mạch ngừng thi côngMô tả KT theo chương V24,8m
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V32,19m2
15Nắp bể bằng tôn (1000x1000) mm2Mô tả KT theo chương V1m2
16Thang bảo trì bằng I nốcMô tả KT theo chương V1cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình bọt cứu hỏa khí CO2Mô tả KT theo chương V6Bình
2Bình bột cứu hỏa MFZ4Mô tả KT theo chương V12Bình
3Bình cầu chữa cháy tự động XZFTB6-6kgMô tả KT theo chương V1Bình
4Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả KT theo chương V2cái
5Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mmMô tả KT theo chương V1cái
6Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy 500x600x180mmMô tả KT theo chương V6hộp
7Lắp đặt hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhàMô tả KT theo chương V2hộp
8Vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả KT theo chương V4cuộn
9Lăng chữa cháy D65Mô tả KT theo chương V4cái
10Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ chuyên dụngMô tả KT theo chương V1cái
11Lắp đặt tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả KT theo chương V6bộ
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,77100m
13Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
14Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V3cái
15Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V15cái
16Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V12cặp bích
17Lắp bích thép - Đường kính 80mmMô tả KT theo chương V3cặp bích
18Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
19Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
20Lắp đặt giõ hút - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V2cái
21Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V4cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả KT theo chương V2cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả KT theo chương V1cái
24Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ điện Q= 15 l/s, H= 40 mMô tả KT theo chương V1cái
25Lắp đặt máy bơm chữa cháy đông cơ DIESEL Q= 15 l/s, H= 40 mMô tả KT theo chương V1cái
26Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả KT theo chương V1hộp
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 (dây nguồn máy bơm chữa cháy)Mô tả KT theo chương V20m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmMô tả KT theo chương V20m
29Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 (dây điều khiển máy bơm từ xa)Mô tả KT theo chương V50m
30Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm từ xaMô tả KT theo chương V1bộ
31Đào đất đặt đường ống đường cáp hệ thống phòng cháy chữa cháyMô tả KT theo chương V17,875m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V17,2119m3
33Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V11 trung tâm
34Lắp đặt acquy cho tủ trung tâm báo cháyMô tả KT theo chương V1bộ
35Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V2,410 đầu
36Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng. (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,810 đầu
37Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,45 nút
38Lắp đặt chuông báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,45 chuông
39Lắp đặt đèn báo cháy (Đài Loan hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V0,45 đèn
40Lắp đặt hộp đựng tổ hợp báo cháyMô tả KT theo chương V2hộp
41Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dâyMô tả KT theo chương V2cái
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V500m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả KT theo chương V500m
44Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy về tủ trung tâm dây 0.5x2x5mm2Mô tả KT theo chương V180m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả KT theo chương V170m
46Lắp đặt đèn thoát hiểm EXITMô tả KT theo chương V0,65 đèn
47Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả KT theo chương V3,65 đèn
48Gia công, đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V1cọc
49Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.362233E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7244659E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng- Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform, trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.357.075.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.714.150.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)- Có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên xây dựng dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện, phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật;- Phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 và được cấp chứng chỉ an toàn.- Đã làm kỹ thuật chi công công trình ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp Đại học đến thời điểm đóng thầu; các loại bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực)53
5 Kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Là cử nhân chuyên ngành kế toán;- Đã làm kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và bản chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện)(Số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu)53
6 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành các loại 15 Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng đạo tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy ủi 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy lu bánh thép ≥ 16T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy cắt uốn thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->