Gói thầu: Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và mở rộng lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Sơn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649531-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và mở rộng lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Sơn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220572323 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 08:57:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,827,109,104 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48132731E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.979.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.937.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | có sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Tời, kích kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Puly đỡ dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | đường kính ≥ 250mm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kìm ép thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Cần pích dựng trụ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và mở rộng lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Sơn năm 2022 Cải tạo và mở rộng lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Sơn năm 2022 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực xây dựng (còn hiệu lực). tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tông công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 02838221605; Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; -Điện thoại: 0259.2210204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đỗ Nguyên Hưng - Giám đốc-Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| B | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M12-2bt (lệch) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14-bt (lệch) | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m (cáp đồng) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 14m (cáp đồng) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| C | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m đơn (loại trụ có lực đầu trụ 650kgf); (TC+CG) | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m đôi (loại trụ có lực đầu trụ 900kgf); (TC+CG) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Trụ |
| D | PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ đà néo 2,4m + đà composite 2,4m (đỡ FB.FCO đầu nhánh) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đà đỡ cân đơn 2,4m | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ đôi lệch hoàn toàn 2m (3 ốp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | Bộ |
| 4 | Bộ đà néo N90 (đà 2,4m - 4 ốp) trụ đôi | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| E | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| F | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACXH.70 (719,4m x 1,02) | BVTKTC-HSBCKTKT | 733,8 | m |
| 2 | Dây AC.50 (239,8m x 1,02) x 0,195kg/m | BVTKTC-HSBCKTKT | 244,6 | m |
| 3 | Dây CX.25mm2 - 24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 11 | m |
| 4 | Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NC x 0,7 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,7194 | km |
| 5 | Rải căng dây nhôm trần lõi thép AC-50mm2 (TC+CG), NC x 0,7 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,2398 | km |
| 6 | Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain) | BVTKTC-HSBCKTKT | 39 | Bộ |
| 7 | Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 (dừng trên đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | Bộ |
| 8 | Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đơn | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Bộ |
| 9 | Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đôi | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ mở bọc tiếp địa | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 11 | Bộ khung + rack 4 sứ (đỡ ĐDHA) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ rack 3 sứ (đỡ ĐDHA) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| G | Phụ kiện | |||
| 1 | Biển chỉ danh LB-FCO, FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Bộ côdê cùm biển chỉ danh LB.FCO (bao gồm bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Kẹp Al - 50/70mm2 loại 2 bulon | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 4 | kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 5 | Dây buộc cổ sứ kép cho cáp bọc70mm2 (đỡ thẳng)- (dây VC 30/10mm2): 2,25m/ sợi | BVTKTC-HSBCKTKT | 39 | sợi |
| 6 | Cáp đồng bọc CV.6mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 100 | mét |
| 7 | Cose ép Al/Cu-70 - đấu FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | cái |
| 8 | Bộ kẹp quai 4/0+ hotline 2/0 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 9 | Mỡ compound (50g/tuýp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Tuýp |
| 10 | Dây chảy 12K | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sợi |
| 11 | Tháo và lắp rack 2 sứ-sdl | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | Bộ |
| 12 | Lắp biển chỉ danh FCO, LB.FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| H | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Bộ LB-FCO 27 kV (cách điện bằng Polymer) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp LB-FCO, FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| I | PHẦN THU HỒI XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Thu hồi bộ chằng cách khoảng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ đơn 8,4m) | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | vị trí |
| 3 | Rack 4 sứ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Rack 3 sứ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| J | PHẦN TRUNG ÁP CẢI TẠO | |||
| K | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ M12-2bt | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ M14-2bt | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ M14-bt (lệch) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| L | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m đôi (loại trụ có lực đầu trụ 650kgf); (TC+CG) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT-14m đơn (loại trụ có lực đầu trụ 650kgf); (TC+CG) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT-12m đôi (loại trụ có lực đầu trụ 900kgf); (TC+CG) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Trụ |
| M | PHẦN XÀ, NÉO | |||
| 1 | Bộ đà néo 2,4m | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ đà néo 2,4m + đà composite 2,4m (đỡ FB.FCO đầu nhánh) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ đà đỡ cân đơn 2,4m | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ kép lệch hoàn toàn 2,2m | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ đà đỡ đôi lệch hoàn toàn 2m (3 ốp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| N | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| O | Dây dẫn | |||
| 1 | Dây ACXH.70 (m x 1,02) | BVTKTC-HSBCKTKT | 467,9 | m |
| 2 | Dây CX.25mm2 - 24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | m |
| 3 | Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NC x 0,7 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,4587 | km |
| 4 | Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain) | BVTKTC-HSBCKTKT | 23 | Bộ |
| 5 | Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 (dừng trên đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ cách điện treo 24kV +Khóa néo 3U (dừng trên đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 7 | Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đơn | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đôi | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ mở bọc tiếp địa | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| P | Phụ kiện | |||
| 1 | Biển chỉ danh LB-FCO, FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Bộ côdê cùm biển chỉ danh LB.FCO (bao gồm bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Dây buộc cổ sứ kép cho cáp bọc70mm2 (đỡ thẳng)- (dây VC 30/10mm2): 2,25m/ sợi | BVTKTC-HSBCKTKT | 23 | sợi |
| 4 | Cose ép Al/Cu-70 - đấu FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 5 | Bộ kẹp quai 4/0+ hotline 2/0 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 6 | Dây chảy 12K | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sợi |
| 7 | Lắp biển chỉ danh FCO, LB.FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ CẢI TẠO | |||
| 1 | Bộ LB-FCO 27 kV (cách điện bằng Polymer) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 2 | Tháo LB-FCO thu hồi | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp LB-FCO, FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| R | PHẦN THU HỒI -CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dây ACX.50mm² (TC+CG), NCx0,7x1,1 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,4587 | km |
| 2 | Tháo bộ đà 0,8m composite | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bộ đà néo cân 2,4m-4 ốp (2 đà) + Thanh chống PL 60x6 - 920 (04 thanh); | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bộ đà đỡ cân 2,4m-4 ốp (1 đà) + Thanh chống PL 60x6 - 920 (02 thanh); | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bộ đà đơn đỡ lệch 2/3 - 2,0m-3 ốp (1 đà) + Thanh chống L50x50x5 - 1150 (1 chống): | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 6 | Tháo bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 50mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 5 | bộ |
| 7 | Tháo bộ cách điện treo 24kV + lem 3U | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | bộ |
| 8 | Bộ cách điện đỉnh 24kV (loại chống ô nhiễm) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 9 | Bộ cách điện đứng 24kV (loại chống ô nhiễm) | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 10 | Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ đơn 12m) | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | vị trí |
| S | PHẦN HẠ ÁP | |||
| T | PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| U | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Móng trụ đôi ML8,5-2bt lệch | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ M8,5-bt | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Móng |
| 3 | Móng trụ đôi M8,5-2bt | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Móng |
| 4 | Bộ tiếp đất lặp lại trụ 8,5m, đ.dây cáp vặn xoắn (cáp đồng) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Bộ tiếp đất lặp lại trụ 8,5m, đ.dây cáp vặn xoắn (cáp thép) | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | Bộ |
| 6 | Bộ tiếp địa lặp lại trụ 10,5m, cáp LV-ABC (cáp thép) | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| V | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m (trụ đơn) (TC+CG) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (trụ đôi) (TC+CG) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Trụ |
| W | PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| X | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 (3067,1m x 1,02) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3.128,442 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 (268,1m x 1,02) | BVTKTC-HSBCKTKT | 273,462 | m |
| 3 | Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2; (ĐG x 0,7) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3,0671 | km |
| 4 | Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7) | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,2681 | km |
| 5 | Hộp đấu hạ áp nối 3 pha | BVTKTC-HSBCKTKT | 104 | bộ |
| Y | Phụ kiện | |||
| 1 | Đầu tiếp địa cố định hạ áp cáp ABC | BVTKTC-HSBCKTKT | 36 | Cái |
| 2 | Bulon 16x250 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 82 | bộ |
| 3 | Bulon 16x400 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 22 | bộ |
| 4 | Bulon móc 16x400 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | Bộ |
| 5 | Bulon móc 16x200 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 82 | Bộ |
| 6 | Bulon móc 16x300 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 35 | Bộ |
| 7 | Bulon móc 16x500 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | bộ |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 49 | Bộ |
| 9 | Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 81 | Bộ |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | Bộ |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | Bộ |
| 12 | Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóng | BVTKTC-HSBCKTKT | 474 | cái |
| 13 | Kẹp IPC 120-120 (2 bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 249 | cái |
| 14 | Kẹp IPC 95-35 (1 bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 39 | cái |
| 15 | Cáp chằng 5/8'' | BVTKTC-HSBCKTKT | 138,516 | m |
| 16 | Rải căng cáp thép (TC+CG), NCx0,7 | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,1358 | km |
| 17 | Kẹp cáp thép chằng 5/8'' loại 3 bulon | BVTKTC-HSBCKTKT | 35 | cái |
| 18 | Yếm cáp chằng | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | cái |
| 19 | Bulon mắc 16x250 | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | bộ |
| 20 | Biển báo chú ý nguồn điện khác | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 21 | Tháo hạ dây nhôm AV.70mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6,3778 | km |
| 22 | Tháo hạ dây nhôm AV.50mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,319 | km |
| 23 | Tháo hạ dây nhôm AC.50mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7) | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,8558 | km |
| 24 | Tháo hạ dây nhôm CV.50mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7) | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,5583 | km |
| 25 | Tháo hạ dây nhôm C.38mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1,0761 | km |
| 26 | Tháo hạ dây nhôm C.22mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7) | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,9256 | km |
| 27 | Tháo hạ dây nhôm CV.38mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2,6688 | km |
| 28 | Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ đơn 8,4m) | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | vị trí |
| 29 | Thu hồi bộ chằng xuống | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Bộ |
| 30 | Thu hồi Uclevis (đã tính công trong tháo hạ dây) | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | Cái |
| 31 | Thu hồi rack 4 sứ (đã tính công trong tháo hạ dây) | BVTKTC-HSBCKTKT | 94 | Cái |
| 32 | Thu hồi rack 2 sứ (đã tính công trong tháo hạ dây) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Cái |
| 33 | Thu hồi rack 3 sứ (đã tính công trong tháo hạ dây) | BVTKTC-HSBCKTKT | 33 | Cái |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | TĂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP TRÀ GIANG TỪ 3x37,5kVA LÊN THÀNH 250kVA (GT) | |||
| AB | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AC | Lắp đặt mới, thay mới | |||
| 1 | MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | máy |
| 2 | LA 18KV | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 3 | FCO 27KV - 100A | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu ≥ 42kA ở 380/415V) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| AD | Tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 1P 37,5kVA - 12,7/2x0,23kV, ĐGNC,0,6 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | máy |
| 2 | Tháo FCO (bộ 1 pha) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 3 | Tháo LA 18kV (loại polymer) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực 600V-160A | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| AE | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AF | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Đà U160 x 68 x 5 - 1907m (2 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 42,814 | kg |
| 2 | Đà U160 x 68 x 5 - 1700m (2đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 38,166 | kg |
| 3 | Đà U 100x46x4,5 - 500 ( 2 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6,464 | kg |
| 4 | Đà U 100x46x4,5 - 700 ( 3 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 13,575 | kg |
| 5 | Đà U 100x46x4,5 - 1100 ( 2 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 14,222 | kg |
| 6 | Đà U160 x 68 x 5 - 1460m (1 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 16,389 | kg |
| 7 | Đà U160 x 68 x 5 - 700m (1 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 7,858 | kg |
| 8 | Đà U 100x46x4,5 - 900 ( 2 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 11,636 | kg |
| 9 | Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | Đà |
| 10 | Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanh | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | Thanh |
| AG | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V- 240mm2 (cho dây pha) | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-185mm2 (cho dây trung tính) | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | m |
| 6 | Dây buộc cổ sứ kép cho cáp bọc70mm2 (đỡ thẳng)- (dây VC 30/10mm2): 2,25m/ sợi | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sợi |
| 7 | Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 8 | Bộ kẹp quai 4/0+ hotline 2/0 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| AH | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) kèm cùm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa số | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Nối ống nhựa PVC Ø114 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 4 | ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | m |
| 5 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 6 | Cua nhựa PVC Ø114 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 7 | Keo dán ống nhựa PVC | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | ống |
| 8 | Băng keo cách điện | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cuộn |
| 9 | Biển chỉ danh trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 11 | Nắp che đầu sứ cao MBA (Silicon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế ALRON | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cuộn |
| 13 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cuộn |
| AI | TIẾP ĐỊA - hiện hữu (thay cọc tiếp đia) | |||
| 1 | Dây đồng trần C.25mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 2,576 | kg |
| 2 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC Ø34 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | m |
| 6 | Cosse ép đầu bít 50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Boulon 10x30, mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Long đền tròn chống bung Ø12 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| AJ | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây Cu 240 mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 2 | Cosse ép dây Cu 185 mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít (3màu) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 4 | Dây chảy 10K | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sợi |
| 5 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 7 | Bulon 16x120 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 8 | Bulon 16x300 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 9 | Bulon 16x150 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 10 | Bulon 16x100 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | cái |
| 11 | Bulon 16x50 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 22 | cái |
| 12 | Bulon 16x400 mạ nhúng, VR2Đ | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 13 | Bulon 18x400 mạ nhúng - VRS | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 14 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 114 | cái |
| 15 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 16 | Mỡ compound (50g/tuýp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Típ |
| 17 | Sơn đỏ | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,3 | kg |
| 18 | Lắp ống nhựa PVC | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | m |
| 19 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | BVTKTC-HSBCKTKT | 18 | m |
| 20 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (240mm²) | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | m |
| 21 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (185mm²) | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | m |
| 22 | Lắp sứ đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 23 | ép đầu cosse | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đà đỡ LA, FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,3 | tấn |
| 25 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | thùng |
| 26 | Lắp biển chỉ danh | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 27 | Đóng cọc tiếp đất | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cọc |
| AK | Tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo, xà thép trụ đỡ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo xà thép trụ đỡ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo cách điện đứng 24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sứ |
| 4 | Tháo thùng trạm 3 pha ( (1050x600x400) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | thùng |
| 5 | Tháo dây xuống thiết bị trung thế CX.25mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | m |
| 6 | Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.70mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | m |
| 7 | Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.50mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | m |
| AL | TĂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP NINH BÌNH 6 TỪ 1x50kVA LÊN THÀNH 250kVA (GT) | |||
| AM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AN | Lắp đặt mới, thay mới | |||
| 1 | MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | máy |
| 2 | LA 18KV | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | FCO 27KV - 100A | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu ≥ 42kA ở 380/415V) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| AO | Tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 1P 50kVA - 12,7/2x0,23kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Tháo FCO (bộ 1 pha) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Tháo LA 18kV (loại polymer) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 1 pha 2 cực 600V-125A | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| AP | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| AQ | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Đà U160 x 68 x 5 - 1907m (2 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 42,814 | kg |
| 2 | Đà U160 x 68 x 5 - 1700m (2đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 38,166 | kg |
| 3 | Đà U 100x46x4,5 - 500 ( 2 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6,464 | kg |
| 4 | Đà U 100x46x4,5 - 700 ( 3 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 13,575 | kg |
| 5 | Đà U 100x46x4,5 - 1100 ( 2 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 14,222 | kg |
| 6 | Đà U160 x 68 x 5 - 1460m (1 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 16,389 | kg |
| 7 | Đà U160 x 68 x 5 - 700m (1 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 7,858 | kg |
| 8 | Đà U 100x46x4,5 - 900 ( 2 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 11,636 | kg |
| 9 | Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Đà |
| 10 | Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanh | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Thanh |
| AR | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 27 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V- 240mm2 (cho dây pha) | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-185mm2 (cho dây trung tính) | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | m |
| 6 | Dây buộc cổ sứ kép cho cáp bọc70mm2 (đỡ thẳng)- (dây VC 30/10mm2): 2,25m/ sợi | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | sợi |
| 7 | Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | bộ |
| AS | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) kèm cùm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa số | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Nối ống nhựa PVC Ø114 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 4 | ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | m |
| 5 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 6 | Cua nhựa PVC Ø114 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 7 | Keo dán ống nhựa PVC | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | ống |
| 8 | Băng keo cách điện | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cuộn |
| 9 | Biển chỉ danh trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 11 | Nắp che đầu sứ cao MBA (Silicon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế ALRON | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cuộn |
| 13 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cuộn |
| AT | TIẾP ĐỊA - hiện hữu (thay cọc tiếp đia) | |||
| 1 | Dây đồng trần C.25mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 2,576 | kg |
| 2 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC Ø34 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | m |
| 6 | Cosse ép đầu bít 50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Boulon 10x30, mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Long đền tròn chống bung Ø12 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| AU | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây Cu 240 mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 2 | Cosse ép dây Cu 185 mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít (3màu) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 4 | Dây chảy 10K | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sợi |
| 5 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 7 | Bulon 16x120 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 8 | Bulon 16x300 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 9 | Bulon 16x350 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Bulon 16x150 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 11 | Bulon 16x100 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | cái |
| 12 | Bulon 16x50 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 22 | cái |
| 13 | Bulon 16x400 mạ nhúng, VR2Đ | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 14 | Bulon 18x400 mạ nhúng - VRS | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 15 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 122 | cái |
| 16 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 17 | Mỡ compound (50g/tuýp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Típ |
| 18 | Sơn đỏ | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,3 | kg |
| 19 | Lắp ống nhựa PVC | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | m |
| 20 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | BVTKTC-HSBCKTKT | 27 | m |
| 21 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (240mm²) | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | m |
| 22 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (185mm²) | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | m |
| 23 | Lắp sứ đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 24 | ép đầu cosse | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đà đỡ LA, FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,3 | tấn |
| 26 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | thùng |
| 27 | Lắp biển chỉ danh | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 28 | Đóng cọc tiếp đất | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cọc |
| AV | Tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo xà thép trụ đỡ | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo xà thép trụ đỡ | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo cách điện đứng 24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | sứ |
| 4 | Tháo thùng trạm 3 pha ( (1050x600x400) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | thùng |
| 5 | Tháo dây xuống thiết bị trung thế CX.25mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | m |
| 6 | Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.70mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 32 | m |
| 7 | Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.50mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 11 | m |
| AW | TĂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP CHỢ QUẢNG SƠN 100kVA LÊN THÀNH 250kVA (CT) | |||
| AX | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| AY | Lắp đặt mới, thay mới | |||
| 1 | MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | máy |
| 2 | LA 18KV | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 3 | FCO 27KV - 100A | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu ≥ 42kA ở 380/415V) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| AZ | Tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 3P 100kVA -22/0,4kV, ĐGNC,0,6 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Tháo FCO (bộ 1 pha) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 3 | Tháo LA 18kV (loại polymer) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực 600V-150A | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| BA | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BB | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : | |||
| 1 | Đà U160 x 68 x 5 - 1907m (2 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 42,814 | kg |
| 2 | Đà U160 x 68 x 5 - 1700m (2đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 38,166 | kg |
| 3 | Đà U 100x46x4,5 - 500 ( 2 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6,464 | kg |
| 4 | Đà U 100x46x4,5 - 700 ( 3 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 13,575 | kg |
| 5 | Đà U 100x46x4,5 - 1100 ( 2 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 14,222 | kg |
| 6 | Đà U160 x 68 x 5 - 1460m (1 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 16,389 | kg |
| 7 | Đà U160 x 68 x 5 - 700m (1 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 7,858 | kg |
| 8 | Đà U 100x46x4,5 - 900 ( 2 đà) | BVTKTC-HSBCKTKT | 11,636 | kg |
| 9 | Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Đà |
| 10 | Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanh | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | Thanh |
| BC | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 27 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V- 240mm2 (cho dây pha) | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-185mm2 (cho dây trung tính) | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | m |
| 6 | Dây buộc cổ sứ kép cho cáp bọc70mm2 (đỡ thẳng)- (dây VC 30/10mm2): 2,25m/ sợi | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | sợi |
| 7 | Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 8 | Bộ kẹp quai 4/0+ hotline 2/0 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| BD | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) kèm cùm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa số | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Nối ống nhựa PVC Ø114 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 4 | ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | m |
| 5 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 6 | Cua nhựa PVC Ø114 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 7 | Keo dán ống nhựa PVC | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | ống |
| 8 | Băng keo cách điện | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cuộn |
| 9 | Biển chỉ danh trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 11 | Nắp che đầu sứ cao MBA (Silicon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế ALRON | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cuộn |
| 13 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cuộn |
| BE | TIẾP ĐỊA - hiện hữu (thay cọc tiếp đia) | |||
| 1 | Dây đồng trần C.25mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 2,576 | kg |
| 2 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC Ø34 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | m |
| 6 | Cosse ép đầu bít 50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Boulon 10x30, mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Long đền tròn chống bung Ø12 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| BF | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây Cu 240 mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 2 | Cosse ép dây Cu 185 mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít (3màu) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 4 | Dây chảy 10K | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sợi |
| 5 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 7 | Bulon 16x120 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 8 | Bulon 16x300 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 9 | Bulon 16x350 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 10 | Bulon 16x150 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 11 | Bulon 16x100 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 10 | cái |
| 12 | Bulon 16x50 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 22 | cái |
| 13 | Bulon 16x400 mạ nhúng, VR2Đ | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 14 | Bulon 18x400 mạ nhúng - VRS | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 15 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 122 | cái |
| 16 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 17 | Mỡ compound (50g/tuýp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Típ |
| 18 | Sơn đỏ | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,3 | kg |
| 19 | Lắp ống nhựa PVC | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | m |
| 20 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | BVTKTC-HSBCKTKT | 27 | m |
| 21 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (240mm²) | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | m |
| 22 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (185mm²) | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | m |
| 23 | Lắp sứ đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 24 | ép đầu cosse | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | cái |
| 25 | Lắp đà đỡ LA, FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,3 | tấn |
| 26 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | thùng |
| 27 | Lắp biển chỉ danh | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 28 | Đóng cọc tiếp đất | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cọc |
| BG | Tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo đà trạm giàn U200x80x5,2-2876 (41,042kg) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | đà |
| 2 | Tháo đà trạm giàn U100x46x4,5-800 (5,172kg) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | đà |
| 3 | Tháo đà trạm giàn U100x46x4,5-439 (2,838kg) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | đà |
| 4 | Tháo đà trạm giàn L63x63x6-2600 (14,695kg) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | đà |
| 5 | Tháo đà trạm giàn L75x75x8-1100 (9,809kg) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | đà |
| 6 | Tháo cách điện đứng 24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sứ |
| 7 | Tháo thùng trạm 3 pha 2 ngăn nằm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | thùng |
| 8 | Tháo dây xuống thiết bị trung thế CX.25mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | m |
| 9 | Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.70mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | m |
| 10 | Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.50mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | m |
| BH | TĂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP BƠM QUẢNG SƠN 100kVA LÊN THÀNH 250kVA (CT) | |||
| BI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BJ | Lắp đặt mới, thay mới | |||
| 1 | MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | máy |
| 2 | LA 18KV | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 3 | FCO 27KV - 100A | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | bộ |
| 4 | Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu ≥ 42kA ở 380/415V) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| BK | Tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo MBA 3P 100kVA -22/0,4kV, ĐGNC,0,6 | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | máy |
| 2 | Tháo FCO (bộ 1 pha) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 3 | Tháo LA 18kV (loại polymer) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha 3 cực 600V-150A | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| BL | PHẦN VẬT LIỆU | |||
| BM | ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : (Thay đà đỡ MBA -trạm giàn) | |||
| 1 | Đà sắt U200x80x5,2-2876 mạ nhúng (đỡ MBA) - 2 đà | BVTKTC-HSBCKTKT | 82,084 | kg |
| 2 | Đà sắt U100x46x4,5- 800 mạ nhúng (cùm chân MBA) - 2 đà | BVTKTC-HSBCKTKT | 10,344 | kg |
| 3 | Đà sắt L75x75x8-1100 mạ nhúng (cùm đà đỡ MBA) - 4 đà | BVTKTC-HSBCKTKT | 39,236 | kg |
| 4 | Đà sắt U100x46x4,5-439 mạ nhúng (cùm đà đỡ MBA) - 4 đà | BVTKTC-HSBCKTKT | 5,676 | kg |
| 5 | Đà sắt PL.60x6-920 mạ nhúng (giữ MBA) - 2 đà | BVTKTC-HSBCKTKT | 5,2 | kg |
| 6 | Đà sắt L75x75x8-1176 mạ nhúng (cùm đà đỡ MBA) - 4 đà | BVTKTC-HSBCKTKT | 41,948 | kg |
| 7 | Đà sắt L63x63x6-2,8m, 0 ốp mạ nhúng (bắt thùng KT) - 2 đà | BVTKTC-HSBCKTKT | 31,652 | kg |
| BN | SỨ VÀ CÁP : | |||
| 1 | Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 2 | Cáp CX 24kV-25mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 27 | m |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V- 240mm2 (cho dây pha) | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-185mm2 (cho dây trung tính) | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | m |
| 5 | Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | m |
| 6 | Dây buộc cổ sứ kép cho cáp bọc70mm2 (đỡ thẳng)- (dây VC 30/10mm2): 2,25m/ sợi | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | sợi |
| 7 | Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | bộ |
| 8 | Bộ kẹp quai 4/0+ hotline 2/0 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| BO | BẢO VỆ : | |||
| 1 | Thùng trạm 2 ngăn (loại năm) loại composite | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Ổ khóa số | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Nối ống nhựa PVC Ø114 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 4 | ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mm | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | m |
| 5 | Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 6 | Cua nhựa PVC Ø114 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 9 | cái |
| 7 | Keo dán ống nhựa PVC | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | ống |
| 8 | Băng keo cách điện | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cuộn |
| 9 | Biển chỉ danh trạm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Nắp che đầu cực LA (Silicon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 11 | Nắp che đầu sứ cao MBA (Silicon) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện trung thế ALRON | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cuộn |
| 13 | Băng keo cách điện trung thế Scot 2228 | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | Cuộn |
| BP | TIẾP ĐỊA - hiện hữu (thay cọc tiếp đia) | |||
| 1 | Dây đồng trần C.25mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 2,576 | kg |
| 2 | Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | bộ |
| 3 | Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa PVC Ø34 loại dày | BVTKTC-HSBCKTKT | 7 | m |
| 6 | Cosse ép đầu bít 50mm² | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Boulon 10x30, mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 8 | Long đền tròn chống bung Ø12 | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| BQ | PHỤ KIỆN : | |||
| 1 | Cosse ép dây Cu 240 mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 12 | cái |
| 2 | Cosse ép dây Cu 185 mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 3 | Mũ chụp cosse đầu bít (3màu) | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 4 | Dây chảy 10K | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sợi |
| 5 | Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 6 | Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế) | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | cái |
| 7 | Bulon 16x200 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 8 | Bulon 16x50 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | cái |
| 9 | Bulon 16x400 mạ nhúng - VRS | BVTKTC-HSBCKTKT | 8 | cái |
| 10 | Bulon 18x400 mạ nhúng - VRS | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | cái |
| 11 | Long đền vuông d=18 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 40 | cái |
| 12 | Long đền vuông d=20 mạ nhúng | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cái |
| 13 | Mỡ compound (50g/tuýp) | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | Típ |
| 14 | Sơn đỏ | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,3 | kg |
| 15 | Lắp ống nhựa PVC | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | m |
| 16 | Đấu dây xuống thiết bị trung thế | BVTKTC-HSBCKTKT | 27 | m |
| 17 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (240mm²) | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | m |
| 18 | Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (185mm²) | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | m |
| 19 | Lắp sứ đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 6 | cái |
| 20 | ép đầu cosse | BVTKTC-HSBCKTKT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đà đỡ LA, FCO | BVTKTC-HSBCKTKT | 0,3 | tấn |
| 22 | Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứng | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | thùng |
| 23 | Lắp biển chỉ danh | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | cái |
| 24 | Đóng cọc tiếp đất | BVTKTC-HSBCKTKT | 4 | cọc |
| BR | Tháo gỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo đà trạm giàn U200x80x5,2-2876 (41,042kg) | BVTKTC-HSBCKTKT | 2 | đà |
| 2 | Tháo cách điện đứng 24kV | BVTKTC-HSBCKTKT | 3 | sứ |
| 3 | Tháo thùng trạm 3 pha 2 ngăn nằm | BVTKTC-HSBCKTKT | 1 | thùng |
| 4 | Tháo dây xuống thiết bị trung thế CX.25mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 25 | m |
| 5 | Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.70mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 48 | m |
| 6 | Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.50mm2 | BVTKTC-HSBCKTKT | 17 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48132731E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.979.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.937.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 2 | Người phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
| 3 | Người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | có sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 2 | Tời, kích kéo dây | ≥ 1,5 tấn | 5 |
| 3 | Puly đỡ dây | đường kính ≥ 250mm | 2 |
| 4 | Xe chở vật tư, dụng cụ thi công | ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 5 | Kìm ép thuỷ lực | ≥ 12 tấn | 5 |
| 6 | Cần pích dựng trụ các loại | ≥ 1,5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi