Gói thầu: Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và mở rộng lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Sơn năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220649531-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ninh Thuận
Tên gói thầu Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và mở rộng lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Sơn năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220572323
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 08:57:00 đến ngày 2022-07-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,827,109,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48132731E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.979.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.937.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị có sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời, kích kéo dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Puly đỡ dây
- Đặc điểm thiết bị đường kính ≥ 250mm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe chở vật tư, dụng cụ thi công
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kìm ép thuỷ lực
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
6-Cần pích dựng trụ các loại
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp và thi công lắp đặt vật tư thiết bị công trình Cải tạo và mở rộng lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Sơn năm 2022
Cải tạo và mở rộng lưới điện phân phối khu vực Điện lực Ninh Sơn năm 2022
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam cấp và vốn vay thương mại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tông công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 02838221605; Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; -Điện thoại: 0259.2210204
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; -Điện thoại: 0259.2210204


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận , địa chỉ: Đường 16 tháng 4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: Tông công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 02838221605; Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; -Điện thoại: 0259.2210204


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực xây dựng (còn hiệu lực). tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật theo chương III và chương V của E-HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tông công ty Điện lực miền Nam, địa chỉ đường Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 02838221605; Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; -Điện thoại: 0259.2210204
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đỗ Nguyên Hưng - Giám đốc-Công ty Điện lực Ninh Thuận, địa chỉ đường 16/4, phường Mỹ Hải, thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận - Điện thoại: 0259.2210204
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI
B PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M12-2bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
2Móng trụ M14-bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT5Móng
3Bộ tiếp địa lặp lại trụ 12m (cáp đồng)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Bộ tiếp địa lặp lại trụ 14m (cáp đồng)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
C PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT-14m đơn (loại trụ có lực đầu trụ 650kgf); (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT5Trụ
2Trụ BTLT-12m đôi (loại trụ có lực đầu trụ 900kgf); (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT1Trụ
D PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ đà néo 2,4m + đà composite 2,4m (đỡ FB.FCO đầu nhánh)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
2Bộ đà đỡ cân đơn 2,4mBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
3Bộ đà đỡ đôi lệch hoàn toàn 2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT5Bộ
4Bộ đà néo N90 (đà 2,4m - 4 ốp) trụ đôiBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
E PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
F Dây dẫn
1Dây ACXH.70 (719,4m x 1,02)BVTKTC-HSBCKTKT733,8m
2Dây AC.50 (239,8m x 1,02) x 0,195kg/mBVTKTC-HSBCKTKT244,6m
3Dây CX.25mm2 - 24kVBVTKTC-HSBCKTKT11m
4Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NC x 0,7BVTKTC-HSBCKTKT0,7194km
5Rải căng dây nhôm trần lõi thép AC-50mm2 (TC+CG), NC x 0,7BVTKTC-HSBCKTKT0,2398km
6Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain)BVTKTC-HSBCKTKT39Bộ
7Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 (dừng trên đà)BVTKTC-HSBCKTKT9Bộ
8Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT6Bộ
9Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đôiBVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
10Bộ mở bọc tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
11Bộ khung + rack 4 sứ (đỡ ĐDHA)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
12Bộ rack 3 sứ (đỡ ĐDHA)BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
G Phụ kiện
1Biển chỉ danh LB-FCO, FCOBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Bộ côdê cùm biển chỉ danh LB.FCO (bao gồm bulon)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Kẹp Al - 50/70mm2 loại 2 bulonBVTKTC-HSBCKTKT4cái
4kẹp WR 279 (50-70/50-70mm2)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
5Dây buộc cổ sứ kép cho cáp bọc70mm2 (đỡ thẳng)- (dây VC 30/10mm2): 2,25m/ sợiBVTKTC-HSBCKTKT39sợi
6Cáp đồng bọc CV.6mm2BVTKTC-HSBCKTKT100mét
7Cose ép Al/Cu-70 - đấu FCOBVTKTC-HSBCKTKT5cái
8Bộ kẹp quai 4/0+ hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT3cái
9Mỡ compound (50g/tuýp)BVTKTC-HSBCKTKT2Tuýp
10Dây chảy 12KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
11Tháo và lắp rack 2 sứ-sdlBVTKTC-HSBCKTKT9Bộ
12Lắp biển chỉ danh FCO, LB.FCOBVTKTC-HSBCKTKT1cái
H PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG MỚI
1Bộ LB-FCO 27 kV (cách điện bằng Polymer)BVTKTC-HSBCKTKT3bộ
2Lắp LB-FCO, FCOBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
I PHẦN THU HỒI XÂY DỰNG MỚI
1Thu hồi bộ chằng cách khoảngBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ đơn 8,4m)BVTKTC-HSBCKTKT4vị trí
3Rack 4 sứBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Rack 3 sứBVTKTC-HSBCKTKT2cái
J PHẦN TRUNG ÁP CẢI TẠO
K PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ M12-2btBVTKTC-HSBCKTKT1Móng
2Móng trụ M14-2btBVTKTC-HSBCKTKT2Móng
3Móng trụ M14-bt (lệch)BVTKTC-HSBCKTKT1Móng
L PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT-14m đôi (loại trụ có lực đầu trụ 650kgf); (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT2Trụ
2Trụ BTLT-14m đơn (loại trụ có lực đầu trụ 650kgf); (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT1Trụ
3Trụ BTLT-12m đôi (loại trụ có lực đầu trụ 900kgf); (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT1Trụ
M PHẦN XÀ, NÉO
1Bộ đà néo 2,4mBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
2Bộ đà néo 2,4m + đà composite 2,4m (đỡ FB.FCO đầu nhánh)BVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
3Bộ đà đỡ cân đơn 2,4mBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
4Bộ đà đỡ kép lệch hoàn toàn 2,2mBVTKTC-HSBCKTKT1Bộ
5Bộ đà đỡ đôi lệch hoàn toàn 2m (3 ốp)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
N PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
O Dây dẫn
1Dây ACXH.70 (m x 1,02)BVTKTC-HSBCKTKT467,9m
2Dây CX.25mm2 - 24kVBVTKTC-HSBCKTKT8m
3Rải căng dây nhôm bọc lõi thép ACXH-70mm2 (TC+CG), NC x 0,7BVTKTC-HSBCKTKT0,4587km
4Bộ cách điện đứng 24kV (loại porcelain)BVTKTC-HSBCKTKT23Bộ
5Bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 70mm2 (dừng trên đà)BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
6Bộ cách điện treo 24kV +Khóa néo 3U (dừng trên đà)BVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
7Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đơnBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
8Bộ Clevis + sứ ống chỉ bắt trên trụ đôiBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
9Bộ mở bọc tiếp địaBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
P Phụ kiện
1Biển chỉ danh LB-FCO, FCOBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Bộ côdê cùm biển chỉ danh LB.FCO (bao gồm bulon)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Dây buộc cổ sứ kép cho cáp bọc70mm2 (đỡ thẳng)- (dây VC 30/10mm2): 2,25m/ sợiBVTKTC-HSBCKTKT23sợi
4Cose ép Al/Cu-70 - đấu FCOBVTKTC-HSBCKTKT3cái
5Bộ kẹp quai 4/0+ hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT3cái
6Dây chảy 12KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
7Lắp biển chỉ danh FCO, LB.FCOBVTKTC-HSBCKTKT1cái
Q PHẦN THIẾT BỊ CẢI TẠO
1Bộ LB-FCO 27 kV (cách điện bằng Polymer)BVTKTC-HSBCKTKT3bộ
2Tháo LB-FCO thu hồiBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3Lắp LB-FCO, FCOBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
R PHẦN THU HỒI -CẢI TẠO
1Tháo dây ACX.50mm² (TC+CG), NCx0,7x1,1BVTKTC-HSBCKTKT0,4587km
2Tháo bộ đà 0,8m compositeBVTKTC-HSBCKTKT1bộ
3Tháo dỡ bộ đà néo cân 2,4m-4 ốp (2 đà) + Thanh chống PL 60x6 - 920 (04 thanh); BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Tháo dỡ bộ đà đỡ cân 2,4m-4 ốp (1 đà) + Thanh chống PL 60x6 - 920 (02 thanh); BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
5Tháo dỡ bộ đà đơn đỡ lệch 2/3 - 2,0m-3 ốp (1 đà) + Thanh chống L50x50x5 - 1150 (1 chống): BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
6Tháo bộ cách điện treo 24kV + giáp níu dây bọc 50mm2BVTKTC-HSBCKTKT5bộ
7Tháo bộ cách điện treo 24kV + lem 3UBVTKTC-HSBCKTKT7bộ
8Bộ cách điện đỉnh 24kV (loại chống ô nhiễm)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
9Bộ cách điện đứng 24kV (loại chống ô nhiễm)BVTKTC-HSBCKTKT9bộ
10Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ đơn 12m)BVTKTC-HSBCKTKT4vị trí
S PHẦN HẠ ÁP
T PHẦN CẢI TẠO, NÂNG CẤP
U PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA
1Móng trụ đôi ML8,5-2bt lệchBVTKTC-HSBCKTKT1Móng
2Móng trụ M8,5-btBVTKTC-HSBCKTKT1Móng
3Móng trụ đôi M8,5-2btBVTKTC-HSBCKTKT2Móng
4Bộ tiếp đất lặp lại trụ 8,5m, đ.dây cáp vặn xoắn (cáp đồng)BVTKTC-HSBCKTKT2Bộ
5Bộ tiếp đất lặp lại trụ 8,5m, đ.dây cáp vặn xoắn (cáp thép)BVTKTC-HSBCKTKT12Bộ
6Bộ tiếp địa lặp lại trụ 10,5m, cáp LV-ABC (cáp thép)BVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
V PHẦN TRỤ
1Trụ BTLT 8,5m (trụ đơn) (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT1Trụ
2Trụ BTLT 8,5m (trụ đôi) (TC+CG)BVTKTC-HSBCKTKT3Trụ
W PHẦN DÂY DẪN, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
X Dây dẫn
1Cáp vặn xoắn ABC-4x120mm2 (3067,1m x 1,02)BVTKTC-HSBCKTKT3.128,442m
2Cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 (268,1m x 1,02)BVTKTC-HSBCKTKT273,462m
3Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x120mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT3,0671km
4Rải căng dây cáp vặn xoắn LV-ABC 4x95mm2; (ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,2681km
5Hộp đấu hạ áp nối 3 phaBVTKTC-HSBCKTKT104bộ
Y Phụ kiện
1Đầu tiếp địa cố định hạ áp cáp ABCBVTKTC-HSBCKTKT36Cái
2Bulon 16x250 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT82bộ
3Bulon 16x400 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT22bộ
4Bulon móc 16x400 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT9Bộ
5Bulon móc 16x200 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT82Bộ
6Bulon móc 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT35Bộ
7Bulon móc 16x500 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT7bộ
8Kẹp ngừng cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT49Bộ
9Kẹp treo cáp ABC 4x120mm2BVTKTC-HSBCKTKT81Bộ
10Kẹp ngừng cáp ABC 4x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT12Bộ
11Kẹp treo cáp ABC 4x95mm2BVTKTC-HSBCKTKT8Bộ
12Long đền vuông Ø18 MK nhúng nóngBVTKTC-HSBCKTKT474cái
13Kẹp IPC 120-120 (2 bulon)BVTKTC-HSBCKTKT249cái
14Kẹp IPC 95-35 (1 bulon)BVTKTC-HSBCKTKT39cái
15Cáp chằng 5/8''BVTKTC-HSBCKTKT138,516m
16Rải căng cáp thép (TC+CG), NCx0,7BVTKTC-HSBCKTKT0,1358km
17Kẹp cáp thép chằng 5/8'' loại 3 bulonBVTKTC-HSBCKTKT35cái
18Yếm cáp chằngBVTKTC-HSBCKTKT8cái
19Bulon mắc 16x250BVTKTC-HSBCKTKT7bộ
20Biển báo chú ý nguồn điện khácBVTKTC-HSBCKTKT3cái
21Tháo hạ dây nhôm AV.70mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT6,3778km
22Tháo hạ dây nhôm AV.50mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT1,319km
23Tháo hạ dây nhôm AC.50mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,8558km
24Tháo hạ dây nhôm CV.50mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,5583km
25Tháo hạ dây nhôm C.38mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT1,0761km
26Tháo hạ dây nhôm C.22mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT0,9256km
27Tháo hạ dây nhôm CV.38mm2 (TC+CG); ĐG x 0,7)BVTKTC-HSBCKTKT2,6688km
28Nhổ trụ thủ công + cơ giới (trụ đơn 8,4m)BVTKTC-HSBCKTKT4vị trí
29Thu hồi bộ chằng xuốngBVTKTC-HSBCKTKT4Bộ
30Thu hồi Uclevis (đã tính công trong tháo hạ dây)BVTKTC-HSBCKTKT12Cái
31Thu hồi rack 4 sứ (đã tính công trong tháo hạ dây)BVTKTC-HSBCKTKT94Cái
32Thu hồi rack 2 sứ (đã tính công trong tháo hạ dây)BVTKTC-HSBCKTKT2Cái
33Thu hồi rack 3 sứ (đã tính công trong tháo hạ dây)BVTKTC-HSBCKTKT33Cái
Z TRẠM BIẾN ÁP
AA TĂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP TRÀ GIANG TỪ 3x37,5kVA LÊN THÀNH 250kVA (GT)
AB PHẦN THIẾT BỊ
AC Lắp đặt mới, thay mới
1MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4kVBVTKTC-HSBCKTKT1máy
2LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
3FCO 27KV - 100ABVTKTC-HSBCKTKT3bộ
4Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu ≥ 42kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
AD Tháo gỡ thu hồi
1Tháo MBA 1P 37,5kVA - 12,7/2x0,23kV, ĐGNC,0,6BVTKTC-HSBCKTKT3máy
2Tháo FCO (bộ 1 pha)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
3Tháo LA 18kV (loại polymer)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Aptomat 3 pha 3 cực 600V-160ABVTKTC-HSBCKTKT1cái
AE PHẦN VẬT LIỆU
AF ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà U160 x 68 x 5 - 1907m (2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT42,814kg
2Đà U160 x 68 x 5 - 1700m (2đà)BVTKTC-HSBCKTKT38,166kg
3Đà U 100x46x4,5 - 500 ( 2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT6,464kg
4Đà U 100x46x4,5 - 700 ( 3 đà)BVTKTC-HSBCKTKT13,575kg
5Đà U 100x46x4,5 - 1100 ( 2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT14,222kg
6Đà U160 x 68 x 5 - 1460m (1 đà)BVTKTC-HSBCKTKT16,389kg
7Đà U160 x 68 x 5 - 700m (1 đà)BVTKTC-HSBCKTKT7,858kg
8Đà U 100x46x4,5 - 900 ( 2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT11,636kg
9Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO)BVTKTC-HSBCKTKT2Đà
10Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanhBVTKTC-HSBCKTKT4Thanh
AG SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT18m
3Cáp đồng bọc 600V- 240mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT48m
4Cáp đồng bọc 600V-185mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT17m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
6Dây buộc cổ sứ kép cho cáp bọc70mm2 (đỡ thẳng)- (dây VC 30/10mm2): 2,25m/ sợiBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
7Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCOBVTKTC-HSBCKTKT9bộ
8Bộ kẹp quai 4/0+ hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT3cái
AH BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) kèm cùmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Nối ống nhựa PVC Ø114 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT16m
5Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Cua nhựa PVC Ø114 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
7Keo dán ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo cách điệnBVTKTC-HSBCKTKT4cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Nắp che đầu sứ cao MBA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
12Băng keo cách điện trung thế ALRONBVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
13Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
AI TIẾP ĐỊA - hiện hữu (thay cọc tiếp đia)
1Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT2,576kg
2Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
3Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
6Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT1cái
7Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
8Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT2cái
AJ PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây Cu 240 mm2BVTKTC-HSBCKTKT12cái
2Cosse ép dây Cu 185 mm2BVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Mũ chụp cosse đầu bít (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
4Dây chảy 10KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
7Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
8Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
9Bulon 16x150 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
10Bulon 16x100 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT10cái
11Bulon 16x50 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT22cái
12Bulon 16x400 mạ nhúng, VR2ĐBVTKTC-HSBCKTKT9cái
13Bulon 18x400 mạ nhúng - VRSBVTKTC-HSBCKTKT2cái
14Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT114cái
15Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
16Mỡ compound (50g/tuýp)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
17Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,3kg
18Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT16m
19Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT18m
20Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (240mm²)BVTKTC-HSBCKTKT48m
21Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (185mm²)BVTKTC-HSBCKTKT17m
22Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT3cái
23ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT16cái
24Lắp đà đỡ LA, FCOBVTKTC-HSBCKTKT0,3tấn
25Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
26Lắp biển chỉ danhBVTKTC-HSBCKTKT1cái
27Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT4cọc
AK Tháo gỡ thu hồi
1Tháo, xà thép trụ đỡ BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Tháo xà thép trụ đỡ BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
3Tháo cách điện đứng 24kVBVTKTC-HSBCKTKT3sứ
4Tháo thùng trạm 3 pha ( (1050x600x400)BVTKTC-HSBCKTKT1thùng
5Tháo dây xuống thiết bị trung thế CX.25mm2BVTKTC-HSBCKTKT17m
6Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.70mm2BVTKTC-HSBCKTKT48m
7Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT17m
AL TĂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP NINH BÌNH 6 TỪ 1x50kVA LÊN THÀNH 250kVA (GT)
AM PHẦN THIẾT BỊ
AN Lắp đặt mới, thay mới
1MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4kVBVTKTC-HSBCKTKT1máy
2LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
3FCO 27KV - 100ABVTKTC-HSBCKTKT3Bộ
4Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu ≥ 42kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
AO Tháo gỡ thu hồi
1Tháo MBA 1P 50kVA - 12,7/2x0,23kVBVTKTC-HSBCKTKT1máy
2Tháo FCO (bộ 1 pha)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Tháo LA 18kV (loại polymer)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
4Aptomat 1 pha 2 cực 600V-125ABVTKTC-HSBCKTKT1cái
AP PHẦN VẬT LIỆU
AQ ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà U160 x 68 x 5 - 1907m (2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT42,814kg
2Đà U160 x 68 x 5 - 1700m (2đà)BVTKTC-HSBCKTKT38,166kg
3Đà U 100x46x4,5 - 500 ( 2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT6,464kg
4Đà U 100x46x4,5 - 700 ( 3 đà)BVTKTC-HSBCKTKT13,575kg
5Đà U 100x46x4,5 - 1100 ( 2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT14,222kg
6Đà U160 x 68 x 5 - 1460m (1 đà)BVTKTC-HSBCKTKT16,389kg
7Đà U160 x 68 x 5 - 700m (1 đà)BVTKTC-HSBCKTKT7,858kg
8Đà U 100x46x4,5 - 900 ( 2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT11,636kg
9Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO)BVTKTC-HSBCKTKT3Đà
10Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanhBVTKTC-HSBCKTKT6Thanh
AR SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT27m
3Cáp đồng bọc 600V- 240mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT48m
4Cáp đồng bọc 600V-185mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT17m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
6Dây buộc cổ sứ kép cho cáp bọc70mm2 (đỡ thẳng)- (dây VC 30/10mm2): 2,25m/ sợiBVTKTC-HSBCKTKT6sợi
7Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCOBVTKTC-HSBCKTKT9bộ
AS BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) kèm cùmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Nối ống nhựa PVC Ø114 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT16m
5Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Cua nhựa PVC Ø114 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
7Keo dán ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo cách điệnBVTKTC-HSBCKTKT4cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Nắp che đầu sứ cao MBA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
12Băng keo cách điện trung thế ALRONBVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
13Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
AT TIẾP ĐỊA - hiện hữu (thay cọc tiếp đia)
1Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT2,576kg
2Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
3Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
6Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT1cái
7Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
8Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT2cái
AU PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây Cu 240 mm2BVTKTC-HSBCKTKT12cái
2Cosse ép dây Cu 185 mm2BVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Mũ chụp cosse đầu bít (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
4Dây chảy 10KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
7Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
8Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
9Bulon 16x350 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
10Bulon 16x150 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
11Bulon 16x100 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT10cái
12Bulon 16x50 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT22cái
13Bulon 16x400 mạ nhúng, VR2ĐBVTKTC-HSBCKTKT9cái
14Bulon 18x400 mạ nhúng - VRSBVTKTC-HSBCKTKT2cái
15Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT122cái
16Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
17Mỡ compound (50g/tuýp)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
18Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,3kg
19Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT16m
20Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT27m
21Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (240mm²)BVTKTC-HSBCKTKT48m
22Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (185mm²)BVTKTC-HSBCKTKT17m
23Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
24ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT16cái
25Lắp đà đỡ LA, FCOBVTKTC-HSBCKTKT0,3tấn
26Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
27Lắp biển chỉ danhBVTKTC-HSBCKTKT1cái
28Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT4cọc
AV Tháo gỡ thu hồi
1Tháo xà thép trụ đỡ BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
2Tháo xà thép trụ đỡ BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
3Tháo cách điện đứng 24kVBVTKTC-HSBCKTKT1sứ
4Tháo thùng trạm 3 pha ( (1050x600x400)BVTKTC-HSBCKTKT1thùng
5Tháo dây xuống thiết bị trung thế CX.25mm2BVTKTC-HSBCKTKT6m
6Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.70mm2BVTKTC-HSBCKTKT32m
7Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT11m
AW TĂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP CHỢ QUẢNG SƠN 100kVA LÊN THÀNH 250kVA (CT)
AX PHẦN THIẾT BỊ
AY Lắp đặt mới, thay mới
1MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4kVBVTKTC-HSBCKTKT1máy
2LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
3FCO 27KV - 100ABVTKTC-HSBCKTKT3bộ
4Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu ≥ 42kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
AZ Tháo gỡ thu hồi
1Tháo MBA 3P 100kVA -22/0,4kV, ĐGNC,0,6BVTKTC-HSBCKTKT1máy
2Tháo FCO (bộ 1 pha)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
3Tháo LA 18kV (loại polymer)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Aptomat 3 pha 3 cực 600V-150ABVTKTC-HSBCKTKT1cái
BA PHẦN VẬT LIỆU
BB ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP :
1Đà U160 x 68 x 5 - 1907m (2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT42,814kg
2Đà U160 x 68 x 5 - 1700m (2đà)BVTKTC-HSBCKTKT38,166kg
3Đà U 100x46x4,5 - 500 ( 2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT6,464kg
4Đà U 100x46x4,5 - 700 ( 3 đà)BVTKTC-HSBCKTKT13,575kg
5Đà U 100x46x4,5 - 1100 ( 2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT14,222kg
6Đà U160 x 68 x 5 - 1460m (1 đà)BVTKTC-HSBCKTKT16,389kg
7Đà U160 x 68 x 5 - 700m (1 đà)BVTKTC-HSBCKTKT7,858kg
8Đà U 100x46x4,5 - 900 ( 2 đà)BVTKTC-HSBCKTKT11,636kg
9Đà Composite 75x75x2400 dày 6mm - 2 đà (bắt LA, FCO)BVTKTC-HSBCKTKT3Đà
10Thanh chống Composite 40x10 - 920 - 4 thanhBVTKTC-HSBCKTKT6Thanh
BC SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT27m
3Cáp đồng bọc 600V- 240mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT48m
4Cáp đồng bọc 600V-185mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT17m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
6Dây buộc cổ sứ kép cho cáp bọc70mm2 (đỡ thẳng)- (dây VC 30/10mm2): 2,25m/ sợiBVTKTC-HSBCKTKT6sợi
7Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCOBVTKTC-HSBCKTKT9bộ
8Bộ kẹp quai 4/0+ hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT3cái
BD BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại đứng) loại composite (1400x600x400) kèm cùmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Nối ống nhựa PVC Ø114 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT16m
5Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Cua nhựa PVC Ø114 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
7Keo dán ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo cách điệnBVTKTC-HSBCKTKT4cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Nắp che đầu sứ cao MBA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
12Băng keo cách điện trung thế ALRONBVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
13Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
BE TIẾP ĐỊA - hiện hữu (thay cọc tiếp đia)
1Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT2,576kg
2Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
3Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
6Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT1cái
7Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
8Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT2cái
BF PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây Cu 240 mm2BVTKTC-HSBCKTKT12cái
2Cosse ép dây Cu 185 mm2BVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Mũ chụp cosse đầu bít (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
4Dây chảy 10KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
7Bulon 16x120 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
8Bulon 16x300 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
9Bulon 16x350 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT2cái
10Bulon 16x150 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
11Bulon 16x100 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT10cái
12Bulon 16x50 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT22cái
13Bulon 16x400 mạ nhúng, VR2ĐBVTKTC-HSBCKTKT9cái
14Bulon 18x400 mạ nhúng - VRSBVTKTC-HSBCKTKT2cái
15Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT122cái
16Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
17Mỡ compound (50g/tuýp)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
18Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,3kg
19Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT16m
20Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT27m
21Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (240mm²)BVTKTC-HSBCKTKT48m
22Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (185mm²)BVTKTC-HSBCKTKT17m
23Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
24ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT16cái
25Lắp đà đỡ LA, FCOBVTKTC-HSBCKTKT0,3tấn
26Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
27Lắp biển chỉ danhBVTKTC-HSBCKTKT1cái
28Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT4cọc
BG Tháo gỡ thu hồi
1Tháo đà trạm giàn U200x80x5,2-2876 (41,042kg)BVTKTC-HSBCKTKT2đà
2Tháo đà trạm giàn U100x46x4,5-800 (5,172kg)BVTKTC-HSBCKTKT2đà
3Tháo đà trạm giàn U100x46x4,5-439 (2,838kg)BVTKTC-HSBCKTKT2đà
4Tháo đà trạm giàn L63x63x6-2600 (14,695kg)BVTKTC-HSBCKTKT2đà
5Tháo đà trạm giàn L75x75x8-1100 (9,809kg)BVTKTC-HSBCKTKT2đà
6Tháo cách điện đứng 24kVBVTKTC-HSBCKTKT3sứ
7Tháo thùng trạm 3 pha 2 ngăn nằmBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
8Tháo dây xuống thiết bị trung thế CX.25mm2BVTKTC-HSBCKTKT17m
9Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.70mm2BVTKTC-HSBCKTKT48m
10Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT17m
BH TĂNG CÔNG SUẤT TRẠM BIẾN ÁP BƠM QUẢNG SƠN 100kVA LÊN THÀNH 250kVA (CT)
BI PHẦN THIẾT BỊ
BJ Lắp đặt mới, thay mới
1MBA 3 pha 250kVA - 22/0,4kVBVTKTC-HSBCKTKT1máy
2LA 18KVBVTKTC-HSBCKTKT3bộ
3FCO 27KV - 100ABVTKTC-HSBCKTKT3bộ
4Aptomat 3 cực 600V-400A (Icu ≥ 42kA ở 380/415V)BVTKTC-HSBCKTKT1cái
BK Tháo gỡ thu hồi
1Tháo MBA 3P 100kVA -22/0,4kV, ĐGNC,0,6BVTKTC-HSBCKTKT1máy
2Tháo FCO (bộ 1 pha)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
3Tháo LA 18kV (loại polymer)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
4Aptomat 3 pha 3 cực 600V-150ABVTKTC-HSBCKTKT1cái
BL PHẦN VẬT LIỆU
BM ĐÀ ĐỠ MÁY BIẾN ÁP : (Thay đà đỡ MBA -trạm giàn)
1Đà sắt U200x80x5,2-2876 mạ nhúng (đỡ MBA) - 2 đàBVTKTC-HSBCKTKT82,084kg
2Đà sắt U100x46x4,5- 800 mạ nhúng (cùm chân MBA) - 2 đàBVTKTC-HSBCKTKT10,344kg
3Đà sắt L75x75x8-1100 mạ nhúng (cùm đà đỡ MBA) - 4 đàBVTKTC-HSBCKTKT39,236kg
4Đà sắt U100x46x4,5-439 mạ nhúng (cùm đà đỡ MBA) - 4 đàBVTKTC-HSBCKTKT5,676kg
5Đà sắt PL.60x6-920 mạ nhúng (giữ MBA) - 2 đàBVTKTC-HSBCKTKT5,2kg
6Đà sắt L75x75x8-1176 mạ nhúng (cùm đà đỡ MBA) - 4 đàBVTKTC-HSBCKTKT41,948kg
7Đà sắt L63x63x6-2,8m, 0 ốp mạ nhúng (bắt thùng KT) - 2 đàBVTKTC-HSBCKTKT31,652kg
BN SỨ VÀ CÁP :
1Bộ cách điện đứng porcelain 24kV + ty D20 (loại có bán dẫn)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
2Cáp CX 24kV-25mm2BVTKTC-HSBCKTKT27m
3Cáp đồng bọc 600V- 240mm2 (cho dây pha)BVTKTC-HSBCKTKT48m
4Cáp đồng bọc 600V-185mm2 (cho dây trung tính)BVTKTC-HSBCKTKT17m
5Cáp mềm DVV-11x4mm2 (đấu TI)BVTKTC-HSBCKTKT2m
6Dây buộc cổ sứ kép cho cáp bọc70mm2 (đỡ thẳng)- (dây VC 30/10mm2): 2,25m/ sợiBVTKTC-HSBCKTKT6sợi
7Bộ cùm tăng cường chống gãy cáp CX tại FCOBVTKTC-HSBCKTKT9bộ
8Bộ kẹp quai 4/0+ hotline 2/0BVTKTC-HSBCKTKT3cái
BO BẢO VỆ :
1Thùng trạm 2 ngăn (loại năm) loại compositeBVTKTC-HSBCKTKT1cái
2Ổ khóa sốBVTKTC-HSBCKTKT1cái
3Nối ống nhựa PVC Ø114 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT1cái
4ống nhựa PVC Ø114 dày 4,9mmBVTKTC-HSBCKTKT16m
5Côdê cùm ống PVC Ø114 (kể cả bulon)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
6Cua nhựa PVC Ø114 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT9cái
7Keo dán ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT2ống
8Băng keo cách điệnBVTKTC-HSBCKTKT4cuộn
9Biển chỉ danh trạmBVTKTC-HSBCKTKT1cái
10Nắp che đầu cực LA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
11Nắp che đầu sứ cao MBA (Silicon)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
12Băng keo cách điện trung thế ALRONBVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
13Băng keo cách điện trung thế Scot 2228BVTKTC-HSBCKTKT3Cuộn
BP TIẾP ĐỊA - hiện hữu (thay cọc tiếp đia)
1Dây đồng trần C.25mm²BVTKTC-HSBCKTKT2,576kg
2Bộ nối đất LA, MBA - Cọc số 1(2)(gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT2bộ
3Bộ nối đất võ thùng - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
4Bộ nối đất TI - Cọc số 3 (gia công như hình vẽ)BVTKTC-HSBCKTKT1bộ
5Ống nhựa PVC Ø34 loại dàyBVTKTC-HSBCKTKT7m
6Cosse ép đầu bít 50mm²BVTKTC-HSBCKTKT1cái
7Boulon 10x30, mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT1cái
8Long đền tròn chống bung Ø12BVTKTC-HSBCKTKT2cái
BQ PHỤ KIỆN :
1Cosse ép dây Cu 240 mm2BVTKTC-HSBCKTKT12cái
2Cosse ép dây Cu 185 mm2BVTKTC-HSBCKTKT4cái
3Mũ chụp cosse đầu bít (3màu)BVTKTC-HSBCKTKT6cái
4Dây chảy 10KBVTKTC-HSBCKTKT3sợi
5Bulon 5x80 mạ nhúng (gắn Aptomat)BVTKTC-HSBCKTKT2cái
6Bulon 4x20 mạ nhúng (gắn điện kế)BVTKTC-HSBCKTKT3cái
7Bulon 16x200 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
8Bulon 16x50 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT8cái
9Bulon 16x400 mạ nhúng - VRSBVTKTC-HSBCKTKT8cái
10Bulon 18x400 mạ nhúng - VRSBVTKTC-HSBCKTKT2cái
11Long đền vuông d=18 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT40cái
12Long đền vuông d=20 mạ nhúngBVTKTC-HSBCKTKT4cái
13Mỡ compound (50g/tuýp)BVTKTC-HSBCKTKT1Típ
14Sơn đỏBVTKTC-HSBCKTKT0,3kg
15Lắp ống nhựa PVCBVTKTC-HSBCKTKT16m
16Đấu dây xuống thiết bị trung thếBVTKTC-HSBCKTKT27m
17Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (240mm²)BVTKTC-HSBCKTKT48m
18Đấu dây xuống thiết bị hạ thế (185mm²)BVTKTC-HSBCKTKT17m
19Lắp sứ đứngBVTKTC-HSBCKTKT6cái
20ép đầu cosseBVTKTC-HSBCKTKT16cái
21Lắp đà đỡ LA, FCOBVTKTC-HSBCKTKT0,3tấn
22Lắp thùng trạm 2 ngăn loại đứngBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
23Lắp biển chỉ danhBVTKTC-HSBCKTKT1cái
24Đóng cọc tiếp đấtBVTKTC-HSBCKTKT4cọc
BR Tháo gỡ thu hồi
1Tháo đà trạm giàn U200x80x5,2-2876 (41,042kg)BVTKTC-HSBCKTKT2đà
2Tháo cách điện đứng 24kVBVTKTC-HSBCKTKT3sứ
3Tháo thùng trạm 3 pha 2 ngăn nằmBVTKTC-HSBCKTKT1thùng
4Tháo dây xuống thiết bị trung thế CX.25mm2BVTKTC-HSBCKTKT25m
5Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.70mm2BVTKTC-HSBCKTKT48m
6Tháo cáp đồng bọc hạ áp 600V loại CV.50mm2BVTKTC-HSBCKTKT17m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.48132731E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng Thi công xây dựng công trình điện (Đường dây và trạm biến áp đến 22kV) hoặc cao hơn, trong đó có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc Thi công xây dựng công trình (hoặc) thi công lắp đặt của mỗi hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.979.000.000 đồng. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% công việc của hợp đồng.(3) Nhà thầu phụ nghĩa là với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.979.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.937.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Có trình độ trung cấp chuyên ngành điện trở lên; Có bản sao công chứng bằng cấp; bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên (còn hiệu lực ít nhất 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu); hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
3 Người phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên, Có bản sao bằng cấp,hợp đồng lao động, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng do mình phụ trách 2 công trình tương tự (hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia công trình tương tự do mình phụ trách).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu có sức nâng ≥ 3 tấn1
2 Tời, kích kéo dây ≥ 1,5 tấn5
3 Puly đỡ dây đường kính ≥ 250mm2
4 Xe chở vật tư, dụng cụ thi công ≥ 2,5 tấn1
5 Kìm ép thuỷ lực ≥ 12 tấn5
6 Cần pích dựng trụ các loại ≥ 1,5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->