Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (theo Văn bản 335 UBND-QLĐT ngày 24 1 2022 của UBND tỉnh Lào Cai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220650040-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (theo Văn bản 335 UBND-QLĐT ngày 24 1 2022 của UBND tỉnh Lào Cai
Số hiệu KHLCNT 20220580659
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 08:56:00 đến ngày 2022-07-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,086,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 310,869,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu tám trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc HTKT cấp IV).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT(có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc HTKT(có tài liệu chứng minh kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc HTKT(có tài liệu chứng minh kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 110CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Có dung tích ≥ 5m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Máy rải công suất ≥ 130CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa có công suất ≥ 80T/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị - Có tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Có tải trọng hoạt động ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Máy nén khí công suất ≥ 600m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23 Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5 Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,0 Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥ 250,0 lít. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng ≥ 70kg. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị - Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (theo Văn bản 335 UBND-QLĐT ngày 24 1 2022 của UBND tỉnh Lào Cai
Khu dân cư tổ 7, phường Cầu Mây, thị xã Sa Pa
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Sở GTVT-XD tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Sa Pa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.869.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,552100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật296,986100m3
3Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,409100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,409100m3
5Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật296,986100m3
6Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,409100m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,927100m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤100m Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45,049100m3
3Đào nền đường, Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,068100m3
4Đào nền đường trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,718100m3
5Đào nền đường - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,02100m3
6Phá đá nền đường - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,923100m3
7Phá đá nền đường - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,554100m3
8Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật273,477100m3
9Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,571100m3
10Đào rãnh - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m3
11Phá đá - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,357100m3
12Phá đá rãnh - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m3
13Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,571100m3
14Đào khuôn - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,346100m3
15Đào khuôn - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,673100m3
16Phá đá khuôn đường - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,841100m3
17Phá đá khuôn đường - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,505100m3
18Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,346100m3
19Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật474,648100m3
20Đắp đá nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật270,794100m3
21Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,842100m3
22Xáo xới lớp K98Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,199100m3
23Lu lèn lớp xáo xớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,199100m3
24Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật325,219100m3
25Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,602100m3
26Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật145,006100m3
27Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,295100m3
28Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,636100m3
29Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,264100m3
30Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,597100m3
31Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,927100m3
32Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,927100m3/1km
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,927100m3/1km
34San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,927100m3
35Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,106100m3
36Vận chuyển đá 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,106100m3/1km
37Vận chuyển đá 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,106100m3/1km
38San đá bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,106100m3
39Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,15m3
40Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,015100m2
41Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,423100m2
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,867100m3
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,867100m3
44Thi công khe dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật212,5m
45Thi công khe coChương V. Yêu cầu về kỹ thuật266,4m
46Thi công khe giãnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,6m
47Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,948100m2
48Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57,948100m2
49Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,42100m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7100m3
51Sản xuất bê tông nhựa chặt C12.5Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,834100tấn
52Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,834100tấn
53Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 61.5km tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,834100tấn
C BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,458m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,036100m2
3Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,383m3
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,458m3
5Lát viên rãnh tam giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật569,16m2
6Viên bó vỉa đá 18x26cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.897,2md
7Đệm VXM mác 100 dày 2cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,865m3
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,664m3
9Lắp dựng viên bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.897,2m
10Viên bó vỉa đá hố trồng cây 10x15x60cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.328viên
11Lắp dựng viên bó vỉaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật796,8m
12Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,3041m3
13Cây Anh Đào, đường kính gốc 10-12cm, chiều cao Hvn 3.0-4.0mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật166cây
14Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật166cây
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1661cây / 90 ngày
D HÀO CÁP NGẦM
1Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,29m3
2Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0551100m3
3Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6415m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0898100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,36m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324m3
10Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cấu kiện
12Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4291m3
13Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,682100m3
14Đào móng cột đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,82m3
15Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,296100m3
16Đào móng - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,41051m3
17Đào móng - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,648100m3
18Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8526100m3
19Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5116100m3
20Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3642100m3
21Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,687100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,868m3
23Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,427m3
24Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,867100m2
25Cốt thép hố ga, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
26Cốt thép hố ga, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,794tấn
27Cốt thép hố ga, đường kính > 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,136tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cấu kiện
29Thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật547,536kg
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5475tấn
31Thép tấm (Thép đậy hố ga)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.961,834kg
32Lắp đặt nắp hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34cấu kiện
33Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,915m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,929m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,324tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cấu kiện
39Thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật192,2kg
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1922tấn
41Đổ bê tông M150, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m3
42Đào đất móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,05m3
43Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,494100m3
44Đào đất móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,354m3
45Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,867100m3
46Đào móng - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,1771m3
47Đào móng - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9336100m3
48Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5443100m3
49Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5266100m3
50Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0708100m3
51Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,375100m3
52Gạch chỉ đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48.664viên
53Đệm cát đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật716,914m3
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,096100m
55Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,19100m
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65mm (vận dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,689100m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,272100m
58Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,908100m
E THOÁT NƯỚC MẶT
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,0991m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,939100m3
3Đào đất móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,646m3
4Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,103100m3
5Đào móng - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,32371m3
6Đào móng - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0515100m3
7Phá đá mặt - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,3309100m3
8Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1986100m3
9Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5295100m3
10Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,412100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật83,43m3
12Bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật222,48m3
13VK bê tông gối đỡChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,523100m2
14Cốt thép gối đỡ cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,99tấn
15Lắp đặt gối đỡ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.8541 cái
16Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật324,45m3
17VK bê tông ống cốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,963100m2
18Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,3326tấn
19Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật927đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật905mối nối
21Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,56681m3
22Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,868100m3
23Đào đất móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8267m3
24Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3471100m3
25Đào móng - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,91341m3
26Đào móng - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1735100m3
27Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2283100m3
28Phá đá mặt - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m3
29Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3653100m3
30Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8768m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5648100m2
32Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật182,672m3
33Ván khuôn rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,056100m2
34Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm dày 6.35mm (49,7 kg/m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,469100m
35Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9141m3
36Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,934100m3
37Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,676m3
38Đào móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,698100m3
39Đào móng - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,83681m3
40Đào móng - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,349100m3
41Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4592100m3
42Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2755100m3
43Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7347100m3
44Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,053100m3
45Đệm vữa xi măng M50 dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,435m3
46Đổ bê tông đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,54m3
47Đổ bê tông đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,75m3
48Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,083100m2
49Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,318100m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,79m3
51Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,602tấn
52Nắp gang đậy hố thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
53Lắp đặt tấm đan + nắp đậy hố thu bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70cấu kiện
54Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
55Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,663m3
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 250mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
57Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm dày 6.35mm (49,7kg/1m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,78100m
58Ván khuôn cửa thuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,557100m2
59Cốt thép cửa thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7tấn
60Tấm gang đúc chắn rácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59cái
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1181cấu kiện
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,36100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25100 m
4Lắp đặt Nối Thẳng HDPE D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Lắp đặt Nối Thẳng HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Lắp đặt cút HDPE D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Lắp đặt cút HDPE D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt tê HDPE D50x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,36100m
14Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
16Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,36100m
17Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt cút TTK D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt kép TTK D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE, D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt tê HDPE D50x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt gioăng đồng - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
28Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt cút TTK D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Lắp đặt kép TTK D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE, D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt cút TTK D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đặt kép TTK D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE, D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt kép thép tk D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10,0 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
45Lắp bích thép, đường kính ống 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
46Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m
50Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
51Lắp đặt cút HDPE D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
52Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE, D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,28100 m
54Lắp nút bịt HDPE D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cái
55Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5461m3
56Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,674100m3
57Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,72m3
58Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0368100m3
59Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,361m3
60Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0184100m3
61Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,34100m3
62Phá đá mặt bằng - Cấp đá IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,804100m3
63Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,144100m3
64Đắp cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,7392m3
65Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,719100m3
66Đào móng đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
67Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1284100m3
68Đắp cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,394m3
69Bê tông móng, đá 1x2 mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
70Đổbê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
71Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m2
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,574m3
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
75Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m2
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
77Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m3
78Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02m3
79Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc HTKT cấp IV).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT(có tài liệu chứng minh kèm theo).105
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc HTKT(có tài liệu chứng minh kèm theo);53
3 Đội trưởng thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc HTKT(có tài liệu chứng minh kèm theo);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.3
2 Ô tô tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.6
3 Máy ủi - Công suất ≥ 110CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
4 Ô tô tưới nước - Có dung tích ≥ 5m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
5 Máy rải - Máy rải công suất ≥ 130CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
6 Trạm trộn bê tông nhựa - Trạm trộn bê tông nhựa có công suất ≥ 80T/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
7 Máy lu tĩnh - Có tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
8 Máy lu rung - Có tải trọng hoạt động ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
9 Máy nén khí - Máy nén khí công suất ≥ 600m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
10 Máy hàn - Công suất ≥ 23 Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi - Công suất ≥ 1,5 Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn - Công suất ≥ 1,0 Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
13 Máy trộn bê tông - Dung tích ≥ 250,0 lít. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.3
14 Máy cắt uốn thép - Công suất ≥ 5Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
15 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 70kg. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.2
16 Máy hàn nhiệt Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
17 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng - Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->