Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (theo Văn bản 335 UBND-QLĐT ngày 24 1 2022 của UBND tỉnh Lào Cai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220650040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (theo Văn bản 335 UBND-QLĐT ngày 24 1 2022 của UBND tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220580659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 08:56:00 đến ngày 2022-07-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,086,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 310,869,000 VNĐ ((Ba trăm mười triệu tám trăm sáu mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc HTKT cấp IV).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT(có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc HTKT(có tài liệu chứng minh kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc HTKT(có tài liệu chứng minh kèm theo); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 110CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có dung tích ≥ 5m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy rải công suất ≥ 130CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông nhựa có công suất ≥ 80T/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tải trọng hoạt động ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy nén khí công suất ≥ 600m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23 Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5 Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,0 Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250,0 lít. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng ≥ 70kg. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng các hạng mục công trình (theo Văn bản 335 UBND-QLĐT ngày 24 1 2022 của UBND tỉnh Lào Cai Khu dân cư tổ 7, phường Cầu Mây, thị xã Sa Pa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (thể hiện ngành nghề kinh doanh). II. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 310.869.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa. Địa chỉ: đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,986 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,409 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 296,986 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,409 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,927 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,049 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,068 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,718 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,02 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,923 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,554 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,477 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m3 |
| 11 | Phá đá - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 12 | Phá đá rãnh - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,571 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,346 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,673 | 100m3 |
| 16 | Phá đá khuôn đường - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,841 | 100m3 |
| 17 | Phá đá khuôn đường - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,505 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,346 | 100m3 |
| 19 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 474,648 | 100m3 |
| 20 | Đắp đá nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 270,794 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,842 | 100m3 |
| 22 | Xáo xới lớp K98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,199 | 100m3 |
| 23 | Lu lèn lớp xáo xới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,199 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 325,219 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,602 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 145,006 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,295 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,636 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,264 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,597 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,927 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,927 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,927 | 100m3/1km |
| 34 | San đất bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,927 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,106 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,106 | 100m3/1km |
| 37 | Vận chuyển đá 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,106 | 100m3/1km |
| 38 | San đá bãi thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,106 | 100m3 |
| 39 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,15 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | 100m2 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,423 | 100m2 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | 100m3 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | 100m3 |
| 44 | Thi công khe dọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 212,5 | m |
| 45 | Thi công khe co | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 266,4 | m |
| 46 | Thi công khe giãn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6 | m |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,948 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,948 | 100m2 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,42 | 100m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | 100m3 |
| 51 | Sản xuất bê tông nhựa chặt C12.5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,834 | 100tấn |
| 52 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,834 | 100tấn |
| 53 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 61.5km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,834 | 100tấn |
| C | BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,458 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,036 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,383 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,458 | m3 |
| 5 | Lát viên rãnh tam giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 569,16 | m2 |
| 6 | Viên bó vỉa đá 18x26cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.897,2 | md |
| 7 | Đệm VXM mác 100 dày 2cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,865 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,664 | m3 |
| 9 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.897,2 | m |
| 10 | Viên bó vỉa đá hố trồng cây 10x15x60cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.328 | viên |
| 11 | Lắp dựng viên bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 796,8 | m |
| 12 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,304 | 1m3 |
| 13 | Cây Anh Đào, đường kính gốc 10-12cm, chiều cao Hvn 3.0-4.0m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | cây |
| 14 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | cây |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | 1cây / 90 ngày |
| D | HÀO CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0898 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 12 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,429 | 1m3 |
| 13 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 15 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | 100m3 |
| 16 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4105 | 1m3 |
| 17 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,648 | 100m3 |
| 18 | Phá đá mặt - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8526 | 100m3 |
| 19 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5116 | 100m3 |
| 20 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3642 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,687 | 100m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,868 | m3 |
| 23 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,427 | m3 |
| 24 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,867 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép hố ga, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 26 | Cốt thép hố ga, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,794 | tấn |
| 27 | Cốt thép hố ga, đường kính > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 29 | Thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 547,536 | kg |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5475 | tấn |
| 31 | Thép tấm (Thép đậy hố ga) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.961,834 | kg |
| 32 | Lắp đặt nắp hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 33 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,929 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 39 | Thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 192,2 | kg |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1922 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông M150, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 42 | Đào đất móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,05 | m3 |
| 43 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,494 | 100m3 |
| 44 | Đào đất móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,354 | m3 |
| 45 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,867 | 100m3 |
| 46 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,177 | 1m3 |
| 47 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9336 | 100m3 |
| 48 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5443 | 100m3 |
| 49 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5266 | 100m3 |
| 50 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0708 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,375 | 100m3 |
| 52 | Gạch chỉ đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48.664 | viên |
| 53 | Đệm cát đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 716,914 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,096 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,19 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65mm (vận dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,689 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 7,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,272 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | 100m |
| E | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 68,099 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,939 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,646 | m3 |
| 4 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,103 | 100m3 |
| 5 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3237 | 1m3 |
| 6 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0515 | 100m3 |
| 7 | Phá đá mặt - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3309 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1986 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5295 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,412 | 100m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,43 | m3 |
| 12 | Bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 222,48 | m3 |
| 13 | VK bê tông gối đỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,523 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép gối đỡ cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,99 | tấn |
| 15 | Lắp đặt gối đỡ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.854 | 1 cái |
| 16 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 324,45 | m3 |
| 17 | VK bê tông ống cống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,963 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3326 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 927 | đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 905 | mối nối |
| 21 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5668 | 1m3 |
| 22 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | 100m3 |
| 23 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8267 | m3 |
| 24 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3471 | 100m3 |
| 25 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9134 | 1m3 |
| 26 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1735 | 100m3 |
| 27 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2283 | 100m3 |
| 28 | Phá đá mặt - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m3 |
| 29 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3653 | 100m3 |
| 30 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8768 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5648 | 100m2 |
| 32 | Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,672 | m3 |
| 33 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,056 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm dày 6.35mm (49,7 kg/m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | 100m |
| 35 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,914 | 1m3 |
| 36 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | 100m3 |
| 37 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,676 | m3 |
| 38 | Đào móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,698 | 100m3 |
| 39 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8368 | 1m3 |
| 40 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,349 | 100m3 |
| 41 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4592 | 100m3 |
| 42 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2755 | 100m3 |
| 43 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7347 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | 100m3 |
| 45 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,435 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,54 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,75 | m3 |
| 48 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,083 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,318 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,79 | m3 |
| 51 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,602 | tấn |
| 52 | Nắp gang đậy hố thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 53 | Lắp đặt tấm đan + nắp đậy hố thu bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 55 | Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,663 | m3 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 250mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm dày 6.35mm (49,7kg/1m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | 100m |
| 58 | Ván khuôn cửa thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,557 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép cửa thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 60 | Tấm gang đúc chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | 1cấu kiện |
| F | CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt Nối Thẳng HDPE D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt Nối Thẳng HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút HDPE D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút HDPE D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê HDPE D50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | 100m |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút TTK D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép TTK D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE, D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE D50x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính D110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt gioăng đồng - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 28 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút TTK D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép TTK D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE, D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút TTK D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt kép TTK D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE, D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kép thép tk D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 10,0 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m |
| 50 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút HDPE D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt khấu nối ren ngoài HDPE, D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100 m |
| 54 | Lắp nút bịt HDPE D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 55 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,546 | 1m3 |
| 56 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,674 | 100m3 |
| 57 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,72 | m3 |
| 58 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0368 | 100m3 |
| 59 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | 1m3 |
| 60 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0184 | 100m3 |
| 61 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100m3 |
| 62 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | 100m3 |
| 63 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,144 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,7392 | m3 |
| 65 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,719 | 100m3 |
| 66 | Đào móng đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 67 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1284 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,394 | m3 |
| 69 | Bê tông móng, đá 1x2 mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 70 | Đổbê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,574 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 78 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.663E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.32E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc tối thiểu 02 công trình giao thông đường bộ (hoặc HTKT cấp IV).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ hoặc HTKT(có tài liệu chứng minh kèm theo). | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc HTKT(có tài liệu chứng minh kèm theo); | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình (Giao thông, Xây dựng);- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc HTKT(có tài liệu chứng minh kèm theo); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 6 |
| 3 | Máy ủi | - Công suất ≥ 110CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | - Có dung tích ≥ 5m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 5 | Máy rải | - Máy rải công suất ≥ 130CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa | - Trạm trộn bê tông nhựa có công suất ≥ 80T/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 7 | Máy lu tĩnh | - Có tải trọng hoạt động từ 8 tấn đến 12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 8 | Máy lu rung | - Có tải trọng hoạt động ≥ 25 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 9 | Máy nén khí | - Máy nén khí công suất ≥ 600m3/h. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 10 | Máy hàn | - Công suất ≥ 23 Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - Công suất ≥ 1,5 Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - Công suất ≥ 1,0 Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - Dung tích ≥ 250,0 lít. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 3 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | - Công suất ≥ 5Kw. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng ≥ 70kg. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 2 |
| 16 | Máy hàn nhiệt | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động. | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | - Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi