Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220635342-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220635144
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 09:51:00 đến ngày 2022-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 402,813,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộcchuyên ngành xâydựng dân dụng hoặckỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiệnlà Chỉ huy trưởngcông trường theo quy định tại Nghị định số15/2021/NĐ-CP.Đã làm chỉ huytrưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi,vùng cao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi,vùng cao.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Sửa chữa hệ thống điện nước và một số hạng mục phụ trợ khác của Đội Thuế xã Bản Lầu (tại xã Bản Lầu – huyện Mường Khương) - Chi cục Thuế KV Lào Cai – Mường Khương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai - Địa chỉ:Đường Trần Kim Chiến - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - tỉnh Lào Cai. - Điện thoại: 02143.820.206
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế An Phú - Địa chỉ: Số 095 đường Mường Than, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; tư vấn lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Km3- Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu thuộc Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, Phường Nam Cường, TP.Lào Cai, T. Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Phố 1/5 - Đường B5 - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai - Địa chỉ:Đường Trần Kim Chiến - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - tỉnh Lào Cai. - Điện thoại: 02143.820.206


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập; b) Tài liệu chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, năm 2020, năm 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (bản chụp được chứng thực); + Báo cáo kiểm toán (bản chụp được chứng thực); + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (bản chụp) c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây lắp hoặc Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu kèm theo tài liệu xác nhận nhà thầu đã hoàn thành 80% hợp đồng. Hợp đồng và tài liệu chứng minh nộp phải là bản sao công chứng, hoặc chứng thực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để chứng minh tính xác thực nếu Bên mời thầu thấy cần thiết trong quá trình đánh giá HSDT. d) Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh về nhân sự của nhà thầu: Bằng cấp và các chứng chỉ liên quan khác của nhân sự tham gia thực hiện gói thầu
E-CDNT 15.2
Bảo đảm dự thầu và các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Lào Cai - Địa chỉ:Đường Trần Kim Chiến - Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - tỉnh Lào Cai. - Điện thoại: 02143.820.206
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Dương Thị Thu Hằng - Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820 209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sẽ được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của Nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ông. Nguyễn Ngọc Sơn – Chánh văn phòng Cục Thuế tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Kim Chiến, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 820 206 Fax: 02143 820209
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 62,632
2 Tháo dỡ các kết cấu thép Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT tấn 0,175
3 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m3 0,909
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m3 0,383
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT 100m2 0,035
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT tấn 0,0674
7 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 41,668
8 Gia công xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT tấn 0,416
9 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT tấn 0,416
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT 1m2 44,096
11 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 69,948
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 32,154
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m3 0,188
14 Cửa đi 1 cánh, cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 7,314
15 Cửa đi 2 cánh, cửa đi nhôm hệ kính an toàn 6,38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 6,48
16 Cửa sổ, cửa sổ nhôm hệ kính an toàn 6,38ly (bao gồm phụ kiện, nhân công lắp đặt, hoàn thiện tại công trình) Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 9,36
17 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m3 6,943
18 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m3 5,143
19 Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 46,892
20 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 4,535
21 Trần nổi thạch cao tiêu âm, chống ẩm mốc vi khuẩn + Khung xương cao cấp khe đen thẩm mỹ kích thước tấm trần 600x600 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 51,427
22 Tháo dỡ gạch ốp tường Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 30,775
23 Ốp tường, trụ, cột gạch 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 87,743
24 Tháo dỡ chậu rửa Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT bộ 1
25 Tháo dỡ bệ xí Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT bộ 1
26 Tháo dỡ chậu tiểu Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT bộ 1
27 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT bộ 2
28 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT bộ 1
29 Lắp đặt xí bệt Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT bộ 1
30 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT bộ 1
31 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT bộ 1
32 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT cái 1
33 Lắp đặt gương soi Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT cái 1
34 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 296,265
35 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 11,09
36 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 156,869
37 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 139,396
38 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 11,09
39 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 150,486
40 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m2 198,537
41 Đèn Led panel âm trần 600x600 - 35W Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT bộ 15
42 Đèn compac 20w gắn tường Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT bộ 2
43 Lắp đặt quạt treo tường Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT cái 4
44 Attomat 1 pha 25A Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT cái 1
45 Attomat 1 pha 10A Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT cái 6
46 Lắp đặt ổ cắm đôi Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT cái 10
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT cái 4
48 Lắp đặt công tắc 2 hạt Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT cái 1
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m 127
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m 98
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x4mm2 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m 12
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/pvc/pvc 2x6mm2 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m 15
53 Ống nhựa luồn dây 15x10 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m 75
54 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 9000BTU Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT máy 3
55 Ống đồng + bảo ôn cho máy điều hòa 9000BTU Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT 100m 0,08
56 Ống gen cứng 12x24 Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m 40
57 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m3 27,165
58 Vận chuyển phế thải tiếp 4km Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT m3 27,165
59 Cung cấp Máy điều hòa treo tường 2 chiều loại tiêu chuẩn ga R32, Interver công suất 9000BTU Đáp ứng yêu cầu Chương V E-HSMT Chiếc 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 Có trình độ đại học trở lên thuộcchuyên ngành xâydựng dân dụng hoặckỹ thuật công trình; Đáp ứng điều kiệnlà Chỉ huy trưởngcông trường theo quy định tại Nghị định số15/2021/NĐ-CP.Đã làm chỉ huytrưởng hoặc tư vấn giám sát trưởng cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi,vùng cao.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụtrách hiện trường 1 Tối thiểu 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật cho ít nhất 01 gói thầu cải tạo, sửa chữa tương tự tại khu vực miền núi,vùng cao.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->