Gói thầu: Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ đề tài mã số ĐTĐL.CN-109 21
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220629829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ đề tài mã số ĐTĐL.CN-109 21 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220610061 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 10:16:00 đến ngày 2022-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 687,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Vi Sinh Vật Và Công Nghệ Sinh Học |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, vật tư phục vụ đề tài mã số ĐTĐL.CN-109 21 Nghiên cứu chế tạo dị nguyên mạt bụi nhà (HDM-House dust mites) bằng công nghệ protein tái tổ hợp định hướng ứng dụng trong chuẩn đoán bệnh dị ứng tại Việt Nam 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Các Hợp đồng thực hiện tương tự đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu); - Báo cáo tài chính/bảng tổng hợp về năng lực tài chính (hoặc tài liệu tương đương) của 3 năm 2019, 2020, 2021; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp; - Bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này với hạn mức tối thiểu bằng 200.000.000 đồng (tương đương 29% giá trị gói thầu) trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Thời gian có hiệu lực của cam kết tín dụng là 120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Theo biểu mẫu |
| E-CDNT 14.3 | Hàng hoá sản xuất trong năm 2021 và còn hạn sử dụng tối thiểu 2 năm (đối với hóa chất) |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, địa chỉ nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, Đại học Quốc gia Hà Nội, nhà E2, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Điện thoại 02437547407 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực: Trần Nam Tuấn, Phòng 401, nhà E2, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437547407 (máy lẻ 401). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hoàng Văn Vinh, nhà E2, Viện Vi sinh vật và Công nghệ sinh học, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437547407 (máy lẻ 302) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Avidin - horseradish peroxidasi (BD PharMingen) | 3 | Lọ | 1.0 mL, kháng thể bậc 2 cộng hợp với peroxidase, dạng lỏng, bảo quản: −20°C | ||
| 2 | Biotinflated anti-human IgE Ab | 5 | Lọ | 0.5 mg, giữ trong đệm phosphate, pH 7.2, chứa 0.09% sodium azide, vật chủ sản xuất Ab: chuột | ||
| 3 | Bovine Serum Albumin Diagnostic Grade | 1 | Lọ | Lọ 100g, pH 6.5, dạng bột, độ tinh khiết ≥98.0%, bảo quản ở điều kiện ≤ 10oC | ||
| 4 | Bộ kít TMB dùng cho phân tích miễn dịch ELISA | 3 | Bộ | Cơ chất phát màu đối với HRP, dạng lỏng, bảo quản: 2-8°C | ||
| 5 | Bradford | 3 | Lọ | Độ tinh khiết ≥98.0%, lọ 500 ml, thang chuẩn nồng độ từ 0.1-1.4 mg/ml, dạng dịch | ||
| 6 | Cao men | 1 | Thùng | Thùng 5 kg, dạng bột có màu vàng nhạt | ||
| 7 | Cao thịt | 1 | Thùng | Thùng 5 kg, dạng bột, dễ tan trong nước | ||
| 8 | Cồn đốt | 1 | Can | Can 30 lit | ||
| 9 | DTT | 2 | Lọ | Độ tinh khiết ≥98.0%, lọ 50 g, lớp thuốc thử (CAS No): 3483-12-3, pH: 5.1 (10 g/l, H₂O, 20 °C), độ tan: 1500 g/l | ||
| 10 | EDTA | 2 | Kg | Độ tinh khiết ≥98.0%, lớp thuốc thử (CAS No): 60-00-4, độ tan: 186 mg/ml hoặc 0.5 M chỉnh đến pH 8.0 để tan hoàn toàn trong nước, dạng tinh thể trắng | ||
| 11 | Ethanol | 10 | Lít | Nồng độ 99%, tính axit/kiềm: ≤ 30 ppm, lớp thuốc thử (CAS No): 64-17-5, dạng lỏng | ||
| 12 | High Protein marker | 10 | Bộ | 250 µg/bộ, M.W. 6,500-200,000 Da, điều kiện bảo quản 2-8oC | ||
| 13 | Iso propanol | 3 | Lít | Nồng độ 99%, tính axit: ≤ 0.0001 meq/g, lớp thuốc thử (CAS No): 67-63-0, dạng lỏng | ||
| 14 | Low Protein marker | 10 | Bộ | 250 µg/bộ, M.W. 6,500-66,000 Da, điều kiện bảo quản -20oC | ||
| 15 | Protein assay kit | 1 | Lọ | Analytical grade, lọ 1 lít, phát hiện 20-2000 µg/ml, điều kiện bảo quản: 10-30°C | ||
| 16 | Skim milk | 3 | Lọ | Lọ 500 g, pH 6 - 8 (20 g/l, H₂O, 20°C), lớp thuốc thử (CAS No): 999999-99-4. Dạng bột | ||
| 17 | Trizol reagent | 1 | Chai | Nồng độ 99%, 100 mL/chaiỨc chế RNase | ||
| 18 | Urea | 1 | Chai | Độ tinh khiết ≥98.0%, chai 1 kg, lớp thuốc thử (CAS No): 57-13-6, độ tan: 480 mg/mL, dung dịch trong không màu (8M), mật độ: 1.335 g/mL tại 25°C (lit.) | ||
| 19 | Chai trung tính nắp vặn | 21 | Cái | Chịu được dung môi, nhiệt độCó thể khử trùng | ||
| 20 | Đầu tip 10 µl | 3 | Túi | Túi 1000 chiếc | ||
| 21 | Đầu tip 200 µl | 4 | Túi | Túi 1000 chiếc | ||
| 22 | Đầu tip 1000 µl | 3 | Túi | Túi 1000 chiếc, có thể khử trùng | ||
| 23 | Ống eppendorf 1,5 ml | 3 | Túi | Túi 500 chiếc | ||
| 24 | Ống eppendorf 2 ml | 3 | Túi | Túi 500 chiếc, chịu lực ly tâm 30000 xg, có thể khử trùng | ||
| 25 | Ống falcon 15 ml | 13 | Túi | Túi 25 chiếc, có vạch chia, chịu được lực ly tâm 19500 xg, có thể khử trùng | ||
| 26 | Ống falcon 50 ml | 13 | Túi | Túi 25 chiếc, có vạch chia, chịu được lực ly tâm 19500 xg, có thể khử trùng | ||
| 27 | Parafilm | 7 | Cuộn | Kích thước 4 inches x 125 feets |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi