Gói thầu: Lắp đặt thiết bị thu phí điện tử tự động không dừng tại Trạm thu phí số 1 và 2 QL5 (Giai đoạn 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220649201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Lắp đặt thiết bị thu phí điện tử tự động không dừng tại Trạm thu phí số 1 và 2 QL5 (Giai đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649065 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn thu phí và được bổ sung vào phương án tài chính của dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 10:07:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,368,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.553314E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10662E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, cu thể như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Bao gồm các thiết bị thu phí điện tử tự động không dừng (bao gồm Ăng-ten RFID, Barier, các phần mềm,..) và được lắp đặt, kết nối với hệ thống thu phí đang hoạt động của trạm thu phí sử dụng đường bộ để được vận hành thương mại.* Vận hành thương mại là hệ thống điện tử tự động không dừng đã được nghiệm thu KPI theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và đang hoạt động ổn định, có kết nối với hệ thống BackEnd của nhà cung cấp dịch vụ thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ theo hình thức điện tự tự động không dừng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.658.213.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Đối với các thiết bị hàng hoá không do Nhà thầu tự sản xuất phải đáp ứng các điều kiện sau (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): Giấy chứng nhận hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa hoặc cấp giấy phép bán hàng, cam kết cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất, nhà cung cấp hoặc là đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam.2. Cử nhân sự khắc phục, sửa chữa trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tự động hoá hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IIIhoặcĐã làm Giám đốc điều hành/Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 trạm thu phí điện tử tự động không dừng đã được vận hành thương mại, có tổng giá trị tối thiểu là 1.658.213.000 VND (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Giám đốc điều hành/Chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tự động hóa hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông.2. Đã phụ trách kỹ thuật công tác lắp đặt thiết bị tối thiểu của 01 dự án thu phí điện tử tự động không dừng dừng đã được vận hành thương mại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tự động hoá hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông.2. Đã phụ trách công tác đào tạo, chuyển giao công nghệ tối thiểu của 01 dự án thu phí điện tử tự động không dừng dừng đã được vận hành thương mại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ sư kinh tế kỹ thuật.2. Đã phụ trách công tác thanh, quyết toán tối thiểu của 01 dự án thu phí điện tử tự động không dừng dừng đã được vận hành thương mại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam - Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt thiết bị thu phí điện tử tự động không dừng tại Trạm thu phí số 1 và 2 QL5 (Giai đoạn 3) Đầu tư lắp đặt thiết bị thu phí điện tử tự động không dừng tại Trạm thu phí số 1 và 2 QL5 (Giai đoạn 3) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn thu phí và được bổ sung vào phương án tài chính của dự án Đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bản mô tả đặc tính kỹ thuật, mã hiệu, hãng, nước sản xuất, năm sản xuất của hàng hóa chào thầu được nhà thầu ký và đóng dấu. - Thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có giới thiệu và thông số kỹ thuật của sản phẩm (catalogue) đính kèm của nhà sản xuất hoặc ảnh, bản vẽ thiết kế, thuyết minh (nếu không có catalogue). - Nhà thầu phải có văn bản cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, thoả mãn với tiêu chuẩn dự án và có đăng ký chất lượng của nhà sản xuất - Nhà thầu phải có văn bản cam kết có thiết bị thay thế cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố cần phải thay thế để đảm bảo hệ thống vận hành không gián đoạn. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 (năm) năm |
| E-CDNT 15.2 | Đối với các thiết bị hàng hoá tại gói thầu (không bao gồm cáp điện, cáp mạng, cáp tín hiệu) thì: - Nhà thầu tự sản xuất phải đáp ứng các điều kiện sau:(có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực): Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng và/hoặc chỉ dẫn kỹ thuật và/hoặc tài liệu tương tự. - Không do Nhà thầu tự sản xuất phải đáp ứng các điều kiện sau (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): Giấy chứng nhận hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa hoặc cấp giấy phép bán hàng, cam kết cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất, nhà cung cấp hoặc là đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam. Ngoài ra: + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Chứng chỉ chất lượng được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất và/hoặc tài liệu tương tự (bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực). + Đối với hàng hóa đã nhập khẩu (nếu có) với những thiết bị chính (máy chủ, ăng ten đầu đọc...): Nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng nhận xuất xứ (C/O), Chứng chỉ chất lượng(C/Q). + Đối với hàng hoá chưa nhập khẩu về Việt Nam: Nhà thầu phải có văn bản cam kết sau khi trúng thầu và nhập hàng hóa về Việt Nam sẽ cung cấp: bản gốc hoặc bản sao chứng thực Chứng nhận xuất xứ (C/O), Chứng chỉ chất lượng(C/Q). Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là chủ sở hữu, có bản quyền sở hữu trí tuệ hoặc quyền sử dụng và cung cấp hợp pháp đối với các phần mềm, giải pháp công nghệ cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam
– Địa chỉ: Tầng 8,9,10, Tòa nhà Lilama 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Phát triển hạ tầng và Đầu tư tài chính Việt Nam. + Địa chỉ: Tầng 8,9,10, Tòa nhà Lilama 10, đường Tố Hữu, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Số điện thoại: (84-24) 37711668 + Số fax: (84-24) 37711669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ăng-ten RFID | Theo yêu cầu dự án | 4 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 2 | Cáp kết nối cho ăng-ten dài 10m | Theo yêu cầu dự án | 4 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 3 | Co chống thấm đầu nối RF | Theo yêu cầu dự án | 8 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 4 | Giá treo ăng ten RFID | Theo yêu cầu dự án | 4 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 5 | Barrier tự động | Theo yêu cầu dự án | 2 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 6 | Vòng từ | Theo yêu cầu dự án | 4 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 7 | Máy tính thu phí | Theo yêu cầu dự án | 2 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 8 | Tủ điều khiển làn | Theo yêu cầu dự án | 2 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 9 | Thiết bị dò vòng từ | Theo yêu cầu dự án | 4 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 10 | Bộ lưu điện (UPS) online 3KVA | Theo yêu cầu dự án | 2 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 11 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo yêu cầu dự án | 100 | m | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 12 | Cáp điện Cu/PVC 6mm2 | Theo yêu cầu dự án | 100 | m | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 13 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | Theo yêu cầu dự án | 40 | m | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 14 | Cáp điều khiển 8x0.75 mm2 | Theo yêu cầu dự án | 40 | m | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 15 | Cáp điều khiển 4x0.5 mm2 | Theo yêu cầu dự án | 150 | m | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 16 | Cáp mạng FTP Cat5e (305m/cuộn) | Theo yêu cầu dự án | 1 | cuộn | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 17 | Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng máy tính | Theo yêu cầu dự án | 16 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 18 | Phần mềm quản lý soát vé và điều khiển làn xe ETC | Theo yêu cầu dự án | 2 | BQSD | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 19 | Ăng-ten RFID | Theo yêu cầu dự án | 4 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 20 | Cáp kết nối cho ăng-ten dài 10m | Theo yêu cầu dự án | 4 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 21 | Co chống thấm đầu nối RF | Theo yêu cầu dự án | 8 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 22 | Giá treo ăng ten RFID | Theo yêu cầu dự án | 4 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 23 | Barrier tự động | Theo yêu cầu dự án | 2 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 24 | Vòng từ | Theo yêu cầu dự án | 4 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 25 | Máy tính thu phí | Theo yêu cầu dự án | 2 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 26 | Tủ điều khiển làn | Theo yêu cầu dự án | 2 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 27 | Thiết bị dò vòng từ | Theo yêu cầu dự án | 4 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 28 | Bộ lưu điện (UPS) online 3KVA | Theo yêu cầu dự án | 2 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 29 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 mm2 | Theo yêu cầu dự án | 100 | m | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 30 | Cáp điện Cu/PVC 6mm2 | Theo yêu cầu dự án | 100 | m | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 31 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 3x1.5 mm2 | Theo yêu cầu dự án | 40 | m | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 32 | Cáp điều khiển 8x0.75 mm2 | Theo yêu cầu dự án | 40 | m | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 33 | Cáp điều khiển 4x0.5 mm2 | Theo yêu cầu dự án | 150 | m | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 34 | Cáp mạng FTP Cat5e (305m/cuộn) | Theo yêu cầu dự án | 1 | cuộn | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 35 | Thiết bị chống sét trên đường truyền mạng máy tính | Theo yêu cầu dự án | 16 | Bộ | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
| 36 | Phần mềm quản lý soát vé và điều khiển làn xe ETC | Theo yêu cầu dự án | 2 | BQSD | Theo yêu cầu dự án | Theo yêu cầu dự án |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.553314E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10662E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, cu thể như sau:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Bao gồm các thiết bị thu phí điện tử tự động không dừng (bao gồm Ăng-ten RFID, Barier, các phần mềm,..) và được lắp đặt, kết nối với hệ thống thu phí đang hoạt động của trạm thu phí sử dụng đường bộ để được vận hành thương mại.* Vận hành thương mại là hệ thống điện tử tự động không dừng đã được nghiệm thu KPI theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và đang hoạt động ổn định, có kết nối với hệ thống BackEnd của nhà cung cấp dịch vụ thu phí dịch vụ sử dụng đường bộ theo hình thức điện tự tự động không dừng.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.658.213.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Đối với các thiết bị hàng hoá không do Nhà thầu tự sản xuất phải đáp ứng các điều kiện sau (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): Giấy chứng nhận hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp hàng hóa hoặc cấp giấy phép bán hàng, cam kết cung cấp hàng hóa của nhà sản xuất, nhà cung cấp hoặc là đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất tại Việt Nam.2. Cử nhân sự khắc phục, sửa chữa trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tự động hoá hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông.2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng IIIhoặcĐã làm Giám đốc điều hành/Chỉ huy trưởng công trình ít nhất 2 trạm thu phí điện tử tự động không dừng đã được vận hành thương mại, có tổng giá trị tối thiểu là 1.658.213.000 VND (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm làm Giám đốc điều hành/Chỉ huy trưởng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | 1. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tự động hóa hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông.2. Đã phụ trách kỹ thuật công tác lắp đặt thiết bị tối thiểu của 01 dự án thu phí điện tử tự động không dừng dừng đã được vận hành thương mại. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tự động hoá hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông.2. Đã phụ trách công tác đào tạo, chuyển giao công nghệ tối thiểu của 01 dự án thu phí điện tử tự động không dừng dừng đã được vận hành thương mại. | 3 | 2 |
| 4 | cán bộ phụ trách công tác thanh, quyết toán | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kỹ sư kinh tế kỹ thuật.2. Đã phụ trách công tác thanh, quyết toán tối thiểu của 01 dự án thu phí điện tử tự động không dừng dừng đã được vận hành thương mại. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi