Gói thầu: Mua vật tư văn phòng phẩm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665915-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho K882/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Mua vật tư văn phòng phẩm
Số hiệu KHLCNT 20220656059
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nghiệp vụ ngành quân khí năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 11:08:00 đến ngày 2022-06-27 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 128,733,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Kho K882/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Mua vật tư văn phòng phẩm
Mua sắm thường xuyên
03 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nghiệp vụ ngành quân khí năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Kho K882/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: Ấp 4, Đồng Tiến, Đồng Phú, Bình Phước
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng dính PE trắng 5F111CuộnD lõi ≥ 7,5cm; Băng keo trong 100 yard lõi mỏng nhiều keo độ dính cao siêu dính
2Băng dinh PE đen 5F106CuộnD lõi ≥ 7,5cm
3Băng dính Simili 5F112CuộnD lõi ≥ 7,5cm; bản rộng 5 cm màu xanh dương
4Bìa màu12RamKhổ giấy A3, định lượng ≥ 160gms - 100 tờ/ ram
5Bìa màu32RamKhổ giấy A4, định lượng ≥ 160gms - 100 tờ/ ram
6Bóng chuyền1QuảTiêu chuẩn thi đấu
7Bút bi1.216CáiNgòi 0.5 & 0.8mm
8Bút chì gỗ84Cái≥ 2B
9Bút lông (cọ vẽ)3CáiSố 7; đầu long mềm mịn
10Bút viết bang10CáiMàu xanh
11Cặp khóa số14Cái(KT: 450x300x100); chất liệu da hoặc tương đương
12Chổi long24CáiLông gà hoặc nhựa, thân chổi dài ≥ 30cm
13Đầu bấm ghim2CáiDập ghim cỡ lớn, dập được ≥ 200 trang
14Đèn pin53Cáixạc điện, cầm tay
15Đĩa trăng CD-RW51Cái≥ 720Mb, có vỏ bọc
16Giấy Ao82TờTrắng; Định lượng ≥ 100gms
17Giấy A330RamTrắng; Định lượng ≥ 70gms
18Giấy A4117RamTrắng; Định lượng ≥ 70gms
19Giấy bóng mờ (Scan)34Định lượng ≥ 53gms
20Giấy Fax nhiệt10Cuộnrộng 210mm; D lõi ≥ 2,7cm
21Giấy kẻ ngang84TậpTCVN hoặc tương đương
22Giấy niêm phong50RamKhổ A4
23Hồ dán422HộpHồ nước
24Hộp đựng tài lieu24CáiDày 10cm, loại hộp xếp lại mở ra được, để được khổ giấy A4
25Hộp đựng tài lieu5CáiDày 20cm, loại hộp xếp lại mở ra được, để được khổ giấy A4
26Hộp mực in (dùng máy in Canon A3)6Hộplaser đen trắng; Mã mực Canon 333 hoặc tương đương
27Hộp mực in (dùng máy in Canon A4)14Hộplaser đen trắng; Mã mực Canon 308 hoặc tương đương
28Kẹp trình ký A412CáiKhổ A4Chất lieu da hoặc tương đương
29Lưới in lụa13140 lỗ
30Mực in lưới31Kgin trên gỗ, sắt
31Máy tính tay2Cái≥ 12 số; Loại để bàn gọn nhẹ; Màn hình lớn; nguồn hai chiều (Mặt trời + Pin)
32Mực in laser (nạp máy in)6Bìnhđen, trắng; ≥ 140gr
33Pin tiểu354Đôi1,5V/AAA
34Phấn viên290HộpΦ10x100, không bụi
35Phong bì gửi công văn50Cáikích cỡ 320x240mmGiấy bản dày
36Sổ A4 bìa Simili33Quyển≥ 200 trang
37Tẩy72CáiChất liệu cao su, mềm
38Túi PE336CáiKích cỡ 150x120mmmàu trắng, dày
39Túi tài liệu My Clear107CáiKhổ A4, dày
40Thước kẻ42Cáinhựa hoặc mê ka; dài 50cm
41Vở học sinh424Quyểntrắng 96 trang, 4 ôly
42Xà phòng59KgLix hoặc tương đương
43Ổ cứng di động1CáiLoại: Ổ cứng di động gắn ngoài, SSD hoặc tương đương; Dung lượng ≥ 500GB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->