Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị âm thanh cho phòng họp tại trụ sở các Đội Thanh tra GTVT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị âm thanh cho phòng họp tại trụ sở các Đội Thanh tra GTVT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619200 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm, sửa chữa tài sản cố định, kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ giao Thanh tra Sở năm 2022 tại Quyết định số 4546/QĐ-SGTVT ngày 15/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 11:03:00 đến ngày 2022-06-29 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 708,691,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống âm thanh (trong đó có các hạng mục chính: micro, bàn Mixer, loa hộp, tăng âm) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có đại lý/đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng khác.- Nhà thầu có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa hỏng hóc cần bảo hành hoặc sửa chữa hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế đối với hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tiến hành sửa chữa hàng hóa. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện tử - tin học – viễn thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành điện tử - tin học – viễn thông trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Thanh tra Sở Giao thông vận tải Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị âm thanh cho phòng họp tại trụ sở các Đội Thanh tra GTVT Mua sắm thiết bị âm thanh cho phòng họp tại trụ sở các Đội Thanh tra GTVT trực thuộc Thanh tra Sở 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm, sửa chữa tài sản cố định, kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ giao Thanh tra Sở năm 2022 tại Quyết định số 4546/QĐ-SGTVT ngày 15/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; - Báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (đối với doanh nghiệp hoặc tổ chức bắt buộc phải kiểm toán báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật); + Các tài liệu khác. - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật |
| E-CDNT 10.2(c) | + Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền chính thức tại Việt Nam đối với tất cả các thiết bị chính trong phạm vi gói thầu. + Đối với hàng hoá nhập khẩu cung cấp bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực hoặc bản sao y của đơn vị nhập khẩu: Tờ khai hải quan, Invoice, Packing list, Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O); Bản gốc hoặc bản sao được công chứng Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) của hãng sản xuất đối với tất cả thiết bị trong phạm vi gói thầu. + Văn bản cam kết các thiết bị mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai nguyên kiện theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; + Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị. + Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa chỉ của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam đối với tất cả các thiết bị trong phạm vi gói thầu, trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Bên mời thầu Thư cam kết hỗ trợ kỹ thuật theo yêu cầu. - Nhà thầu có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa hỏng hóc cần bảo hành hoặc sửa chữa hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế đối với hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tiến hành sửa chữa hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thanh tra Sở GTVT Hà Nội, địa chỉ: 75B Tô Hiến Thành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39760611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thanh tra Sở GTVT Hà Nội, địa chỉ: 75B Tô Hiến Thành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39760611 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính quản trị - Thanh tra Sở GTVT Hà Nội, địa chỉ: 75B Tô Hiến Thành, phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.39760611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở GTVT Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội ; Điện thoại: 0243.3824404 Fax: 0243.3824984 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tăng âm liền Mixer 120W | 25 | cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V | ||
| 2 | Loa hộp treo tường 60W | 50 | cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V | ||
| 3 | Micro cổ ngỗng để bục | 18 | cái | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V | ||
| 4 | Bộ Micro vô tuyến cầm tay kèm chân để | 32 | bộ | Hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2, 3 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp hệ thống âm thanh (trong đó có các hạng mục chính: micro, bàn Mixer, loa hộp, tăng âm) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có đại lý/đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng khác.- Nhà thầu có cam kết trong vòng 48 giờ kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa hỏng hóc cần bảo hành hoặc sửa chữa hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế đối với hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tiến hành sửa chữa hàng hóa. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý gói thầu | 1 | Đại học chuyên ngành điện tử - tin học – viễn thông trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên ngành điện tử - tin học – viễn thông trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi