Gói thầu: Thuê xe ô tô từ nguồn thu sự nghiệp và nguồn ngân sách nhà nước cấp cho Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và thủy sản Nam bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220554702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thuỷ sản Nam bộ |
| Tên gói thầu | Thuê xe ô tô từ nguồn thu sự nghiệp và nguồn ngân sách nhà nước cấp cho Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và thủy sản Nam bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 10:37:00 đến ngày 2022-07-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 900,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thời gian công tác liên tục tại đơn vị vận tải ≥ 03 năm- Có kinh nghiệm về quản lý điều hành xe ≥ 01 năm(Cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ tài xế |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Lái xe không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định của pháp luật- Có đủ sức khỏe công tác, sẵn sàng hỗ trợ cán bộ công tác vận chuyển mẫu từ các doanh nghiệp lên xe và từ xe vào cơ quan, tác phong lịch sự, ăn nói lịch thiệp khi thực hiện công tác, chấp nhận nhiệm vụ công tác xa, đi sớm về muộn và theo yêu cầu của cán bộ thực hiện nhiệm vụ công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và thuỷ sản Nam bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê xe ô tô từ nguồn thu sự nghiệp và nguồn ngân sách nhà nước cấp cho Chi cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và thủy sản Nam bộ Dự toán thuê xe đi công tác năm 2022 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN và nguồn thu sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập. |
| E-CDNT 10.2(c) | Xe 5 - 7 chỗ (Kèm theo bản chụp các giấy tờ để chứng minh: giấy chứng nhận đăng ký xe; giấy xác nhận sử dụng xe; thỏa thuận hợp tác; hồ sơ đăng ký kiểm định; giấy chứng nhận bảo hiểm, hình ảnh thực tế xe...) - Năm sản xuất: Từ năm 2015 trở về sau - Tiện nghi và điều kiện an toàn: Xe phải đảm bảo hệ thống điều hòa, ghế, dây an toàn, hệ thống thắng xe, và các điều kiện an toàn khác trong tình trạng hoạt động tốt và xe phải được vệ sinh sạch sẽ khi sử dụng (Có cam kết đáp ứng các yêu cầu) - Kiểm định, đăng kiểm: Còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. - Bảo hiểm cho hành khách trên xe: Còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất |
| E-CDNT 14.3 | 08 tháng kể từ khi hợp đồng có hiệu lực. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập phù hợp với ngành nghề kinh doanh dịch vụ vận tải theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu:
+ Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam bộ.
+ Địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, Tp. HCM
Chủ đầu tư:
+ Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam bộ.
+ Địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, Tp. HCM
+ Điện thoại: 028.36228822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam bộ + Địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, Tp. HCM + Điện thoại: 028.36228822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, Tp. HCM + Điện thoại: 028.36228822 + Fax: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Chi cục Quản lý Chất lượng nông lâm sản và thủy sản Nam bộ + Địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, Tp. HCM + Điện thoại: 028.36228822 + Fax: - |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đưa đón sân bay | Xe 5-7 chổ | 2 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 3 giờ - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 40 km | |
| 2 | Tuyến đường Tp.Thủ Đức (Q9, Thủ Đức cũ), Q12, Gò Vấp, Nhà Bè, Hóc Môn, KCN Vĩnh Lộc (Bình Chánh), KCN Tân Bình (Tân Phú) | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 5 giờ - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 60 km | |
| 3 | Tuyến đường Tp.Thủ Đức (Q9, Thủ Đức cũ), Q12, Gò Vấp, Nhà Bè, Hóc Môn, KCN Vĩnh Lộc (Bình Chánh), KCN Tân Bình (Tân Phú) | Xe 5-7 chổ | 10 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 1 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 90 km | |
| 4 | Tuyến đường thành phố nội thành và các quận huyện còn lại (trừ Củ chi và Cần Giờ) | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 5 giờ - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 40 km | |
| 5 | Tuyến đường thành phố nội thành và các quận huyện còn lại (trừ Củ chi và Cần Giờ) | Xe 5-7 chổ | 5 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 60 km | |
| 6 | Huyện Cần Giờ | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 180 km | |
| 7 | Thành phố Phan Thiết | Xe 5-7 chổ | 6 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 480 km | |
| 8 | Huyện Hàm Thuận Bắc | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 500 km | |
| 9 | Huyện Tuy Phong | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 600 km | |
| 10 | Tp.Vũng Tàu/ huyện Đất Đỏ | Xe 5-7 chổ | 5 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 260 km | |
| 11 | Tp.Vũng Tàu + huyện Long Điền/ Đất Đỏ | Xe 5-7 chổ | 5 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 280 km | |
| 12 | Thành phố Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An | Xe 5-7 chổ | 5 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 120 km | |
| 13 | Huyện Bến Cát | Xe 5-7 chổ | 5 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 140 km | |
| 14 | Thành phố Biên Hoà, Nhơn Trạch, Long Thành | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 130 km | |
| 15 | Huyện Trảng Bom, Long Khánh, Thống Nhất | Xe 5-7 chổ | 2 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 200 km | |
| 16 | Thành phố Tây Ninh, huyện Dương Minh Châu | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 200 km | |
| 17 | Thành phố Tây Ninh, huyện Dương Minh Châu | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 240 km | |
| 18 | - KCN Tân Kim và xã Phước Lý (Cần Giuộc)- KCN Long Hậu, Long Hậu mở rộng (Cần Giuộc)- Đức Hoà, Bến Lức | Xe 5-7 chổ | 5 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 100 km | |
| 19 | Tp.Tân An, Thủ Thừa, Châu Thành, Tân Trụ | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 120 km | |
| 20 | Huyện Cần Đước, Cần Guộc | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 130 km | |
| 21 | Tp.Mỹ Tho, Huyện Tân Phước, Thị xã Gò Công | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 160 km | |
| 22 | Tp.Mỹ Tho, Huyện Tân Phước, Thị xã Gò Công | Xe 5-7 chổ | 6 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 190 km | |
| 23 | Huyện Châu Thành | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 180 km | |
| 24 | Huyện Châu Thành | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 220 km | |
| 25 | Huyện Cai Lậy | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 220 km | |
| 26 | Huyện Cai Lậy | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 250 km | |
| 27 | Tp.Mỹ Tho -> TX Gò Công -> Tp. Mỹ Tho; Huyện Cái Bè | Xe 5-7 chổ | 4 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 250 km | |
| 28 | Tp.Mỹ Tho -> TX Gò Công -> Tp. Mỹ Tho; Huyện Cái Bè | Xe 5-7 chổ | 4 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 290 km | |
| 29 | Tp.HCM -> Tp.Mỹ Tho -> TX Gò Công -> Tp.HCM (hoặc ngược lại) | Xe 5-7 chổ | 4 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 220 km | |
| 30 | Tp.HCM -> Tp.Mỹ Tho -> TX Gò Công -> Tp.HCM (hoặc ngược lại) | Xe 5-7 chổ | 4 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 250 km | |
| 31 | Tp.Mỹ Tho + huyện Cái Bè + TX Gò Công | Xe 5-7 chổ | 4 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 380 km | |
| 32 | Tp.Mỹ Tho + huyện Cái Bè + TX Gò Công | Xe 5-7 chổ | 4 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 420 km | |
| 33 | Thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành | Xe 5-7 chổ | 5 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 220 km | |
| 34 | Thành phố Bến Tre, huyện Châu Thành | Xe 5-7 chổ | 3 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 260 km | |
| 35 | Huyện Ba Tri, Chợ Lách, Bình Đại | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 240 km | |
| 36 | Huyện Ba Tri, Chợ Lách, Bình Đại | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 280 km | |
| 37 | Huyện Thạnh Phú | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 270 km | |
| 38 | Huyện Thạnh Phú | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 300 km | |
| 39 | Thành phố Vĩnh Long, Long Hồ, Măng Thít | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 310 km | |
| 40 | Thành phố Vĩnh Long, Long Hồ | Xe 5-7 chổ | 3 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 340 km | |
| 41 | Huyện Măng Thít | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 360 km | |
| 42 | Thành phố Trà Vinh | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 320 km | |
| 43 | Thành phố Trà Vinh | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 360 km | |
| 44 | Huyện Tiểu Cần | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 360 km | |
| 45 | Huyện Tiểu Cần | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 400 km | |
| 46 | Huyện Duyên Hải, Trà Cú | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 400 km | |
| 47 | Huyện Duyên Hải, Trà Cú | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 460 km | |
| 48 | Trà Vinh + Tp.Vĩnh Long | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 460 km | |
| 49 | Trà Vinh + Đồng Tháp | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 500 km | |
| 50 | Trà Vinh + Cần Thơ/Hậu Giang | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 560 km | |
| 51 | Trà Vinh + An Giang/Sóc Trăng | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 600 km | |
| 52 | Trà Vinh + Bạc Liêu/Kiên Giang | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 800 km | |
| 53 | Trà Vinh + Cà Mau | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 900 km | |
| 54 | Quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 380 km | |
| 55 | Quận Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng | Xe 5-7 chổ | 6 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 420 km | |
| 56 | Tp.Cần Thơ + Quận Ô MônTp.Long Xuyên + Quận Thốt Nốt | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 430 km | |
| 57 | Tp.Cần Thơ + Quận Ô MônTp.Long Xuyên + Quận Thốt Nốt | Xe 5-7 chổ | 8 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 470 km | |
| 58 | Tp.Cần Thơ + Huyện Cờ ĐỏTp.Long Xuyên + Huyện Cờ Đỏ | Xe 5-7 chổ | 5 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 01 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 450 km | |
| 59 | Tp.Cần Thơ + Huyện Cờ ĐỏTp.Long Xuyên + Huyện Cờ Đỏ | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 480 km | |
| 60 | Tp.Cần Thơ + Quận Thốt Nốt/ Long XuyênTp.Long Xuyên + (Ninh Kiều, Bình Thủy, Cái Răng) | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 520 km | |
| 61 | Huyện Châu Thành A, Châu Thành | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 460 km | |
| 62 | Thị xã Ngã Bảy, Phụng Hiệp | Xe 5-7 chổ | 2 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 440 km | |
| 63 | Thành phố Vị Thanh, huyện Vị Thuỷ | Xe 5-7 chổ | 2 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 480 km | |
| 64 | Thành phố Cao Lãnh, Thành phố Sa Đéc, huyện Châu Thành, huyện Cao Lãnh, huyện Thanh Bình | Xe 5-7 chổ | 4 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 400 km | |
| 65 | Huyện Lai Vung, Lấp Vò | Xe 5-7 chổ | 2 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 440 km | |
| 66 | Thành phố Long Xuyên | Xe 5-7 chổ | 3 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 470 km | |
| 67 | Huyện Châu Phú, Châu Thành, Chợ Mới | Xe 5-7 chổ | 3 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 480 km | |
| 68 | Thị xã Châu Đốc, Tân Châu, An Phú, Thoại Sơn, Tân Phú, Tịnh Biên, Tri Tôn | Xe 5-7 chổ | 5 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 530 km | |
| 69 | An Giang + Hậu Giang | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 580 km | |
| 70 | An Giang + Sóc Trăng | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 700 km | |
| 71 | An Giang + Bạc Liêu | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 800 km | |
| 72 | An Giang + Cà Mau | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 900 km | |
| 73 | Thành phố Rạch Giá, Châu Thành | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 580 km | |
| 74 | Huyện An Biên, An Minh, Giồng Riêng, Gò Quao, Hòn Đất, Kiên Lương, Tân Hiệp | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 680 km | |
| 75 | Thị xã Hà Tiên, Vĩnh Thuận, U Minh Thượng | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 780 km | |
| 76 | Thành phố Sóc Trăng | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 560 km | |
| 77 | Huyện Kế Sách, Long Phú, Châu Thành, Mỹ Xuyên | Xe 5-7 chổ | 3 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 600 km | |
| 78 | Thị xã Vĩnh Châu, Trần Đề, Thạnh Trị, Cù lao Dung, Mỹ Tú | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 640 km | |
| 79 | Thành phố Bạc Liêu | Xe 5-7 chổ | 4 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 680 km | |
| 80 | Huyện Hoà Bình, Vĩnh Lợi | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 720 km | |
| 81 | Huyện Giá Rai | Xe 5-7 chổ | 2 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 760 km | |
| 82 | Huyện Phước Long, Hồng Dân, Đông Hải | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 780 km | |
| 83 | Thành phố Cà Mau | Xe 5-7 chổ | 4 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 700 km | |
| 84 | Huyện Đầm Dơi, Thới Bình | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 800 km | |
| 85 | Huyện Trần Văn Thời, U Minh | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 840 km | |
| 86 | Huyện Ngọc Hiển, Năm Căn, Phú Tân, Cái Nước | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 880 km | |
| 87 | Kiên Giang + Cà Mau | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 02 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 1000 km | |
| 88 | Các quận/huyện Ninh Kiều, Bình Thuỷ, Ô Môn | Xe 5-7 chổ | 4 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 1 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 50 km | |
| 89 | Huyện Thốt Nốt | Xe 5-7 chổ | 4 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 1 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 120 km | |
| 90 | Huyện Châu Thành, Châu Thành A | Xe 5-7 chổ | 2 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 1 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 50 km | |
| 91 | Thành phố Rạch Giá, huyện Châu Thành | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 1 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 260 km | |
| 92 | Thành phố Cao Lãnh + huyện Tam Nông;Thành phố Cao Lãnh + huyện Thanh Bình + huyện Lấp Vò | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 2 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 270 km | |
| 93 | Thành phố Trà Vinh + huyện Duyên Hải/Trà Cú | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | Thời gian dự kiến (đi, về): 1 ngày - Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 300 km | |
| 94 | Thành phố Long Xuyên | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | - Thời gian dự kiến (đi, về): 1 ngày- Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 140 km | |
| 95 | Thành phố Long Xuyên + huyện Thoại Sơn;Huyện Châu Thành | Xe 5-7 chổ | 1 | Chuyến | - Thời gian dự kiến (đi, về): 1 ngày- Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 160 km | |
| 96 | Nội ô và các xã thuộc Tp. Cà Mau/các xã thuộc huyện giáp ranh thành phố Cà Mau | Xe 5-7 chổ | 4 | Chuyến | - Thời gian dự kiến (đi, về): 1 ngày- Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 50 km | |
| 97 | Huyện Ngọc Hiển, Năm Căn, Phú Tân | Xe 5-7 chổ | 5 | Chuyến | - Thời gian dự kiến (đi, về): 1 ngày- Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 160 km | |
| 98 | Thành phố Bạc Liêu | Xe 5-7 chổ | 5 | Chuyến | - Thời gian dự kiến (đi, về): 1 ngày- Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 160 km | |
| 99 | Thành phố Sóc Trăng | Xe 5-7 chổ | 5 | Chuyến | - Thời gian dự kiến (đi, về): 1 ngày- Cự ly (km)/tuyến (đi, về): 280 km | |
| 100 | Phát sinh thêm giờ | Giờ | 42 | Giờ | Trước 07h00 và sau 20h00 thì tính phát sinh giờ | |
| 101 | Phát sinh thêm Km | Km | 1.500 | Km | Nếu đi vượt cự ly theo lộ trình thì tính phát sinh km | |
| 102 | Phát sinh thêm Ngày | Ngày | 35 | Ngày | Được cộng thêm 30 km phát sinh | Trường hợp 01 đợt công tác đi nhiều lộ trình; tính theo lộ trình xa nhất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt điều hành | 1 | - Có thời gian công tác liên tục tại đơn vị vận tải ≥ 03 năm- Có kinh nghiệm về quản lý điều hành xe ≥ 01 năm(Cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, ...) | 3 | 1 |
| 2 | Đội ngũ tài xế | 4 | - Lái xe không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định của pháp luật- Có đủ sức khỏe công tác, sẵn sàng hỗ trợ cán bộ công tác vận chuyển mẫu từ các doanh nghiệp lên xe và từ xe vào cơ quan, tác phong lịch sự, ăn nói lịch thiệp khi thực hiện công tác, chấp nhận nhiệm vụ công tác xa, đi sớm về muộn và theo yêu cầu của cán bộ thực hiện nhiệm vụ công tác | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi