Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220653031-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220236501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-17 15:20:00 đến ngày 2022-06-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,455,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7421446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.147849E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý QTLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước 0,75kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218)
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí diezel 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun hoá chất
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Phun dưới 2.5 lít dung dịch EC hoặc SC
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND - UBMTTQVN Xã Quảng Tín
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:........ + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:................ + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk Rlấp , địa chỉ: Tổ dân phố 6, thị trấn Kiến Đức, huyện Đăk R'lấp, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Tên bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp Đơn vị tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk R’Lấp + Địa chỉ: Tổ 3, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Đăk R’lấp + Địa chỉ: Tổ 6, TT. Kiến Đức, huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông + Số điện thoại: 02613.648.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà trụ sở
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 4,85100m3
2Bê tông đá 4x6 mác 7523,09m3
3Bê tông móng, chiều rộng 97,72m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,97100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm0,27tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm0,42tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm3,19tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép =18mm1,65tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép =20mm2,62tấn
10Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,48100m3
11Bê tông đá 4x6 mác 756,6m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 46,48m3
13Bê tông đá 4x6 mác 755,76m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 15,02m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,47100m2
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,36tấn
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao 3,27tấn
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,67100m3
19Đào xúc đất đắp vào nền công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III5,67100m3
20Bê tông cột, tiết diện cột 9,94m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,67100m2
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,19tấn
23Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 0,42tấn
24Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao 0,68tấn
25Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =20mm, chiều cao 1,82tấn
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2503,53m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng0,45100m2
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,08tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao 0,05tấn
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,38tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 19,99m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,09100m2
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,45tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =16mm, chiều cao 0,41tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao 3,18tấn
36Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2506,18m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,5100m2
38Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,06tấn
39Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,46tấn
40Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao 0,58tấn
41Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao 0,12tấn
42Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25032,23m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,34100m2
44Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,43tấn
45Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao 0,07tấn
46Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 4,65tấn
47Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 24,91m3
48Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 92,09m3
49Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,62m3
50Bê tông đá 4x6 mác 7537,99m3
51Bê tông cột, tiết diện cột 9,24m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,54100m2
53Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,19tấn
54Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao 0,42tấn
55Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao 0,68tấn
56Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =20mm, chiều cao 1,82tấn
57Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2503,35m3
58Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng0,44100m2
59Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,07tấn
60Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao 0,05tấn
61Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,36tấn
62Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 22,25m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,34100m2
64Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,47tấn
65Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao 0,04tấn
66Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =16mm, chiều cao 0,51tấn
67Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao 3,35tấn
68Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =20mm, chiều cao 0,11tấn
69Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2506,18m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,5100m2
71Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,06tấn
72Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,46tấn
73Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao 0,58tấn
74Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao 0,12tấn
75Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25031,39m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,14100m2
77Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,38tấn
78Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 4,99tấn
79Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 86,17m3
80Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,64m3
81Bê tông cột, tiết diện cột 7,81m3
82Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,34100m2
83Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,19tấn
84Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao 0,42tấn
85Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao 0,68tấn
86Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =20mm, chiều cao 1,82tấn
87Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2503,25m3
88Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng0,45100m2
89Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,07tấn
90Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao 0,05tấn
91Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,35tấn
92Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 16,66m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,82100m2
94Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,43tấn
95Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 0,09tấn
96Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,02tấn
97Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =18mm, chiều cao 1,94tấn
98Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25019,79m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,82100m2
100Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,47tấn
101Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4tấn
102Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 2tấn
103Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,12tấn
104Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 62m3
105Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao 23,04m3
106Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 15,61m3
107Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung262,58m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75120,84m2
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7559,17m2
110Công tác ốp gạch 50x200mm vào móng nhà59,17m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột. Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 7541,16m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75785,25m2
113Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75125,4m2
114Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,48m2
115Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 755,4m2
116Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 7517,64m2
117Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 7531,96m2
118Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 7536,54m2
119Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (hệ khung chìm)279,4m2
120Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 (hệ khung nổi)13,9m2
121Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà120,84m2
122Bả bằng bột bả vào tường trong nhà785,25m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà199,3m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà401,52m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ320,14m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.186,77m2
127Công tác ốp Đá Granite tự nhiên vào tường VXM mác 7518,78m2
128Lát Đá Granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 7551,42m2
129Lát Đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 7555,73m2
130Lát ram dốc đá Bazan 600x300x30mm khò mặt, vữa XM mác 7512,1m2
131Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 7513,8m2
132Lát nền, sàn, Gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75342,92m2
133Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,29100m2
134Láng sê nô, sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 10042,81m2
135Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng42,81m2
136Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung246,99m2
137Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75120,84m2
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột. Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 7541,16m2
139Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75722,95m2
140Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75126,36m2
141Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75101,68m2
142Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 755,4m2
143Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 7518,9m2
144Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 7522,28m2
145Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (hệ khung chìm)279,4m2
146Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 (hệ khung nổi)13,9m2
147Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà120,84m2
148Bả bằng bột bả vào tường trong nhà722,95m2
149Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà154,04m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà399,98m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ274,88m2
152Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.122,93m2
153Lát Đá Granite tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 7555,53m2
154Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn vệ sinh, ban công20,24m2
155Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 7520,24m2
156Lát nền, sàn, Gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75280,2m2
157Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,29100m2
158Láng sê nô, sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 1005,88m2
159Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng12,32m2
160Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung175,72m2
161Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75222,87m2
162Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột. Gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 7541,16m2
163Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75473,24m2
164Trát trụ, cột, lam đứng ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75112,68m2
165Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,58m2
166Trát sênô, mái hắt, lam ngang ngoài nhà, vữa XM mác 755,4m2
167Trát sênô, mái hắt, lam ngang trong nhà, vữa XM mác 7513,23m2
168Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 7598,26m2
169Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 7532,18m2
170Đắp phào đơn, vữa XM mác 75217,3m
171Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75187,2m
172Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (hệ khung chìm)301,4m2
173Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 (hệ khung nổi)13,64m2
174Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà243,17m2
175Bả bằng bột bả vào tường trong nhà473,24m2
176Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà248,52m2
177Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà351,21m2
178Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ491,69m2
179Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ824,45m2
180Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn vệ sinh, ban công20,24m2
181Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 7520,24m2
182Lát nền, sàn, Gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75268,44m2
183Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 1,09tấn
184Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 1,09tấn
185Gia công xà gồ thép1,5tấn
186Lắp dựng xà gồ thép1,5tấn
187Lợp mái Tôn màu 0.45mm2,78100m2
188Láng sê nô, sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 100255,64m2
189Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng272,96m2
190Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm25,86m2
191Gia công kết cấu thép hệ khung sàn sân khấu0,51tấn
192Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn sân khấu0,51tấn
193Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,29100m2
194Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,73100m2
195Cửa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi155,34m2
196Cửa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ115,92m2
197Vách nhôm Xingfa kính cường lực 8mm173,5m2
198Hoa sắt cửa90,72m2
199Lắp dựng cửa444,76m2
200Lắp dựng hoa sắt cửa90,72m2
201Thi công Vách ngăn, cửa bằng tấm Composite Compact dày 18mm48,02m2
202Lắp dựng lan can INOX64,08m2
203Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
204Lắp đặt Vòi rửa vệ sinh12cái
205Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh12cái
206Bàn đá Lavabo KT 600x800mm6cái
207Lắp đặt Lavabo6bộ
208Lắp đặt gương soi6cái
209Lắp đặt Hộp đựng xà phòng6cái
210Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
211Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm6cái
212Lắp đặt vòi rửa 1 vòi6bộ
213Lắp đặt Ống nhựa PVC d210,8100m
214Lắp đặt Ống nhựa PVC d340,6100m
215Lắp đặt Ống nhựa PVC d420,6100m
216Lắp đặt Ống nhựa PVC d600,32100m
217Lắp đặt Ống nhựa PVC d903,27100m
218Lắp đặt Ống nhựa PVC d1140,9100m
219Lắp đặt Ống nhựa PVC d1250,6100m
220Co cút, tê các loại1bộ
221Van khóa PCV d341cái
222Van khóa PCV d426cái
223Van phao điện tự động1cái
224Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
225Lắp đặt Cầu chắn rác24cái
226Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,11100m3
227Bê tông đá 4x6 mác 750,75m3
228Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốt0,17100m2
229Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =6mm0,01tấn
230Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =8mm0,03tấn
231Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =10mm0,06tấn
232Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =12mm0,08tấn
233Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =14mm0,01tấn
234Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =18mm0,09tấn
235Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2002,71m3
236Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,65m3
237Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,64m3
238Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,72m2
239Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,46m2
240Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 755,46m2
241Đào giếng thấm, đất cấp III6,79m3
242Lắp đặt Tủ điện tổng1tủ
243Lắp đặt Tủ điện các tầng3tủ
244Lắp đặt Aptomat 1 pha 200A1cái
245Lắp đặt Aptomat 1 pha 100A3cái
246Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A19cái
247Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A6cái
248Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W57bộ
249Lắp đặt Đèn LED tròn áp trần; 220V-16W54bộ
250Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần31cái
251Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
252Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc27cái
253Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc3cái
254Lắp đặt ổ cắm ba84cái
255Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm22.860m
256Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm21.900m
257Lắp đặt dây đơn 1x4.0mm2120m
258Lắp đặt dây đơn 1x10mm2455m
259Lắp đặt dây đơn 1x16mm2118m
260Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2100m
261Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 50cái
262Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm960m
263Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =32mm340m
264Lắp đặt Kim thu sét INGESCO PDC2.1 BK=57m1cái
265Lắp đặt ống thép STK D60 đỡ kim thu sét0,03100m
266Cáp lụa D6 neo kim thu sét12m
267Tăng đơ D103cái
268Bu lông M12X350 ghim thân ống thép3cái
269Nón chống dột inox D200/ cả keo1bộ
270Dây đồng trần 50mm2 dẫn sét, tiếp địa35m
271Lắp đặt ống nhựa PVC d27 luồn dây dẫn sét0,25100m
272Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường8cái
273Giá đỡ thép D88cái
274Bộ xử lý đầu dưới Bulong hình U/M10x1005bộ
275Đóng cọc tiếp địa5cọc
276Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở1hộp
277Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình1hệ thống
278Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6m3
279Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,06100m3
280Modem ADSL nhà cung cấp phân phối1bộ
281Lắp đặt Switch chia mạng TP-LINK 24 Port 10/100/1000Mbps TL-SG10244cái
282Lắp đặt Hộp tập trung dây mạng KT: 500x600x3001hộp
283Lắp đặt Hộp tín hiệu IDF (KT: 500x600x300), tập điểm điện thoại1hộp
284Lắp đặt Ổ cắm data theo tiêu chuẩn RJ45 1 cổng24hộp
285Lắp đặt Đầu cắm mạng RJ4548cái
286Lắp đặt Ổ cắm điện thoại theo tiêu chuẩn RJ11 1 cổng22hộp
287Lắp đặt Đầu cắm điện thoại RJ 1144cái
288Lắp đặt Chống sét đường Ethernet tốc độ 10Gb /RJ45 MJ8-CAT6S2bộ
289Lắp đặt Chống sét TEL/RTC/ADSL/SDSL kết nối RJ11 MJ6-1T1bộ
290Lắp đặt Dây cáp CAT 6E1.220m
291Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm640m
292Lắp đặt Máng nhựa 40x100mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn150m
293Lắp đặt Camera xoay ngoài trời2cái
294Lắp đặt Camera DOME cố định trong nhà7cái
295Lắp đặt Bàn phím điều kiển camera1bộ
296Lắp đặt Đầu ghi hình DVR 8 kênh. Dung lượng lưu trữ 4GB1bộ
297Lắp đặt Màn hình màu 24"2bộ
298Lắp đặt Bộ nguồn 24VDC1bộ
299Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 2000VA1bộ
300Lắp đặt Cáp đồng trục RG6250m
301Lắp đặt Cáp đồng 1C-1.5mm2 cấp nguồn cho Camera500m
B Hạng mục: Chống mối nhà trụ sở
1Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào22,2m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào6,76m3
3Phòng mối nền công trình xây mới338,61m2
C Hạng mục: Hệ thống PCCC
1Trung tâm báo cháy tự động 8 kênh1bộ
2Đầu báo cháy Khói - nhiệt gia tăng kết hợp37bộ
3Hộp kỹ thuật nối dây các kênh về trung tâm báo cháy3hộp
4Nút ấn báo cháy khẩn cấp3cái
5Chuông báo cháy3cái
6Đèn báo cháy3bộ
7Điện trở bảo vệ cuối đường dây3bộ
8Đèn chỉ dẫn thoát nạn chỉ hướng có bộ lưu đệm 2 giờ21bộ
9Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2 giờ21bộ
10Dây tín hiệu báo cháy và đèn exit350m
11Cáp báo cháy 20 đôi80m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm350m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =25mm80m
14Cọc tiếp địa nối đất bằng thép mạ đồng D16 L=2.4m1cọc
15Dây đồng trần 25mm2 tiếp địa2m
16Lắp đặt Ống thép STK D1140,45100m
17Lắp đặt Van 1 chiều STK D1142cái
18Lắp đặt Van 2 chiều STK D1144cái
19Lắp đặt Ống chống rung D1144cái
20Lắp đặt CO STK D1148cái
21Lắp đặt CO STK D114-601cái
22Lắp đặt Tê STK D1143cái
23Lắp đặt Nối 2 đầu răng STK D1149cái
24Lắp đặt Đồng hồ áp lực4cái
25Lắp đặt Ống thép STK D600,45100m
26Lắp đặt Van 2 chiều STK D604cái
27Lắp đặt Tê STK D603cái
28Lắp đặt CO STK D609cái
29Lắp đặt Họng tiếp nước chữa cháy ngoài D90-601cái
30Lắp đặt Tủ điện KT:400x500x200mm sơn tĩnh điện1hộp
31Lắp đặt Aptomat 3P - 30A1cái
32Lắp đặt dây dẫn 4x10mm270m
33Cọc tiếp địa nối đất bằng thép mạ đồng D16 L=2.4m1cọc
34Dây đồng trần 25mm2 tiếp địa2m
35Lắp đặt ống PVC D49 luồn dây cáp điện máy bơm70m
36Lắp đặt CO PVC d496cái
37Lắp đặt Lăng phun D60-194cái
38Bộ cuộn vòi chữa cháy D60 dài 20m đã bao gồm lăng phun4cuộn
39Máy bơm cơ động xăng Tohatshu V821bộ
40Máy bơm điện Pentax CM65-160B ; 3P - 15HP1bộ
41Tủ chữa cháy 600x900x2003bộ
42Tủ chữa cháy 1000*1400*2001bộ
43Bình chữa cháy bộ ABC-SMAF 3kg12bộ
44Bình chữa cháy bộ CO2-MT3 5kg12bộ
45Tiêu lệnh PCCC6cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,68100m3
47Bê tông đá 4x6 mác 753,59m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước1,04100m2
49Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp bể0,27100m2
50Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép =6 mm0,12tấn
51Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép =8 mm0,31tấn
52Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép =10 mm0,54tấn
53Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép =12 mm1,81tấn
54Cốt thép bể chứa, đường kính cốt thép =16 mm0,3tấn
55Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 25019,75m3
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 10028m2
57Quét nước xi măng 2 nước54m2
58Quét dung dịch chống thấm bể chứa82m2
59Thang sắt xuống bể PCCC2cái
60Nắp thăm bể PCCC2cái
61Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1100m3
62Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,72m3
63Bê tông đá 4x6 mác 751,82m3
64Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6 mm0,004tấn
65Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10 mm0,03tấn
66Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14 mm0,04tấn
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,06100m2
68Bê tông móng, chiều rộng 2,52m3
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,48m3
70Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao 0,01tấn
71Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12 mm, chiều cao 0,06tấn
72Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,05100m2
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,6m3
74Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,04100m3
75Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao 0,01tấn
76Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 14 mm, chiều cao 0,06tấn
77Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,29100m2
78Bê tông cột, tiết diện cột 0,46m3
79Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,06m3
80Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao 0,01tấn
81Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10 mm, chiều cao 0,01tấn
82Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14 mm, chiều cao 0,07tấn
83Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,06100m2
84Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,68m3
85Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 6 mm, chiều cao 0,03tấn
86Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép = 8 mm, chiều cao 0,05tấn
87Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,08100m2
88Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,63m3
89Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 757,84m2
90Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng7,84m2
91Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,1m2
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 7512,8m
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7528,1m2
94Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,8m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 757,8m2
96Trát trần, vữa XM mác 757,84m2
97Bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,44m3
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ35,94m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ41,7m2
100Cửa sắt - kính trắng 5mm4,14m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,14m2
102Lắp dựng cửa4,14m2
D Hạng mục: Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,07100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,23m3
3Bê tông đá 4x6, mác 751,42m3
4Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2001,44m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm0,0045tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm0,08tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm0,06tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,07100m2
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 3,26m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,89m3
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,01tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =16mm, chiều cao 0,11tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,09100m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,1100m3
16Bê tông đá 4x6 mác 751,37m3
17Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,81m3
18Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao 0,15m3
19Bê tông cột, tiết diện cột 0,48m3
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,01tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =16mm, chiều cao 0,08tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1100m2
23Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,56m3
24Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 2000,2m3
25Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,01tấn
26Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,03tấn
27Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng0,03100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,27m3
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,02tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =16mm, chiều cao 0,14tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,09100m2
32Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,45m3
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao 0,14tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,27100m2
35Ốp Gạch gốm 50x200mm trang trí tường11,9m2
36Lắp đặt Ống nhựa PVC d600,16100m
37Lắp đặt Cầu chắn rác D1004cái
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,78m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,97m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,8m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 759m2
42Trát trần, vữa XM mác 7527m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 752,3m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7521,2m
45Đắp phào đơn, vữa XM mác 7521,2m
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,27tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,27tấn
48Gia công xà gồ thép0,17tấn
49Lắp dựng xà gồ thép0,17tấn
50Đóng trần tôn màu 0.3mm0,14100m2
51Lợp mái Tôn màu 0.45mm0,25100m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà38,78m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà12,72m2
54Bả bằng bột bả vào tường trong nhà39,97m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,5m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ39,97m2
57Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 10010,32m2
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 10017,16m2
59Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng10,32m2
60Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 7513,85m2
61Cửa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm. Cửa đi2m2
62Cửa nhôm Xingfa kính cường lực 8mm. Cửa sổ8,96m2
63Hoa sắt cửa17,92m2
64Lắp dựng cửa10,96m2
65Lắp dựng hoa sắt cửa17,92m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,53100m2
67Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W1bộ
68Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
70Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm275m
E Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III6,62m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 14,96m3
3Bê đá 4x6 mác 752,92m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,05100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép =6mm0,003tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép =10mm0,02tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép =14mm0,03tấn
8Bê tông móng, chiều rộng 0,86m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 13,34m3
10Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,13m3
11Xây gạch thẻ 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 1000,03m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,16100m2
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,03tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 0,05tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,01tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao 0,1tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,85m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,15100m3
19Bê tông đá 4x6 mác 752,47m3
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,01tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao 0,03tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,05100m2
23Bê tông cột, tiết diện cột 0,26m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,16100m2
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,02tấn
26Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao 0,01tấn
27Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 0,05tấn
28Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao 0,04tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,11m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,05100m2
31Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,01tấn
32Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao 0,02tấn
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao 0,04tấn
34Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,34m3
35Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 12,27m3
36Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,03m3
37Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,94m3
38Gia công xà gồ thép0,41tấn
39Lắp dựng xà gồ thép0,41tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ31,63m2
41Lợp mái Tôn màu 0.45mm0,5100m2
42Đóng trần tôn màu 0.3mm0,31100m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,72m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7568,2m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7572,2m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 754,54m2
47Trát trần, vữa XM mác 755,28m2
48Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 1003,38m2
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa. Chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng7,92m2
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 7525,4m
51Ốp tường gạch Ceramic 300x600 vữa XM mác 7597,08m2
52Ốp Đá bóc 50x200mm trang trí tường ngoài nhà vữa XM mác 755,84m2
53Ốp Đá rối vữa XM mác 756,35m2
54Lát nền, sàn, Gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 7529,96m2
55Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp vữa XM mác 750,66m2
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 750,69m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà72,01m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhà72,2m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà10m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ82,01m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ72,2m2
62Khung nhôm cửa6,24m2
63Vách nhôm - kính cường lực dày 5mm2,4m2
64Cửa nhôm - kính cường lực 5mm14,940.0
65Lắp dựng cửa, vách kính23,58m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,9100m2
67Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 0.6m ; 220V-36W10bộ
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm55m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6.0mm35m
71Bàn đá Lavabo KT 600x1600mm2bộ
72Lắp đặt Lavabo4bộ
73Lắp đặt xí bệt6bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
76Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm2cái
77Lắp đặt Ống nhựa PVC d270,17100m
78Lắp đặt Ống nhựa PVC d340,05100m
79Lắp đặt Ống nhựa PVC d600,38100m
80Lắp đặt Ống nhựa PVC d1140,15100m
81Lắp đặt CO, CÚT, TÊ nhựa PVC d2715cái
82Lắp đặt CO, CÚT, TÊ nhựa PVC d343cái
83Lắp đặt CO, CÚT, TÊ nhựa PVC d6014cái
84Lắp đặt CO, CÚT, TÊ nhựa PVC d1148cái
85Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,11100m3
86Bê tông đá 4x6 mác 750,75m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn bể phốt0,17100m2
88Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =6mm0,01tấn
89Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =8mm0,03tấn
90Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =10mm0,06tấn
91Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =12mm0,08tấn
92Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =14mm0,01tấn
93Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép =18mm0,09tấn
94Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 2002,71m3
95Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,65m3
96Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,64m3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7513,72m2
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,46m2
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 755,46m2
100Đào giếng thấm, đất cấp III6,79m3
F Hạng mục: Nhà để xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III12,24m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,72m3
3Bê tông đá 4x6, mác 752,38m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,14100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 6mm0,01tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép cốt thép = 10mm0,04tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 14mm0,06tấn
8Bê tông móng, chiều rộng 2,26m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 3,29m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,03100m2
11Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao 0,01tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao 0,03tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,55m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,11100m3
15Bê tông đá 4x6, mác 753,94m3
16Bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,94m3
17Gia công hệ khung dàn0,51tấn
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn0,51tấn
19Bu lông M16x4032cái
20Bu lông neo M18x55024cái
21Tăng đơ12cái
22Cáp giằng mái d=12mm; L=3,6m12cái
23Gia công xà gồ thép0,29tấn
24Lắp dựng xà gồ thép0,29tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ75,73m2
26Lợp mái Tôn màu dày 0.45mm0,51100m2
27Máng tôn thoát nước dày 0.45mm0,06100m2
28Lắp đặt Đèn LED bán nguyệt dài 1.2m ; 220V-36W2bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 10A1cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,550m
G Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III21,95100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 21,61100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 43,21100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III0,76100m3
5Lu lèn nền sân21,61100m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,44100m3
7Bê tông đá 4x6 mác 752,3m3
8Bê tông móng, chiều rộng 13,16m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,57100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm0,15tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm0,11tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm0,31tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép =18mm0,47tấn
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,14100m3
15Bê tông đá 4x6 mác 752,06m3
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 67,08m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 9,91m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,25100m2
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,17tấn
20Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,44tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,34100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,01100m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC D600,34100m
24Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,22100m3
25Bê tông đá 4x6 mác 751,15m3
26Bê tông móng, chiều rộng 6,85m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,32100m2
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm0,09tấn
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm0,05tấn
30Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm0,15tấn
31Cốt thép móng, đường kính cốt thép =18mm0,27tấn
32Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,07100m3
33Bê tông đá 4x6 mác 751,02m3
34Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 38,32m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,66m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,15100m2
37Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,1tấn
38Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,26tấn
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,17100m3
40Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,01100m3
41Lắp đặt ống nhựa PVC D600,22100m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,8100m3
43Bê tông đá 4x6 mác 754,22m3
44Bê tông móng, chiều rộng 24,72m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,13100m2
46Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm0,31tấn
47Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm0,2tấn
48Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm0,56tấn
49Cốt thép móng, đường kính cốt thép =16mm0,94tấn
50Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2100m3
51Bê tông đá 4x6 mác 753,38m3
52Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 121,77m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 18,39m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,47100m2
55Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,3tấn
56Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,81tấn
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,62100m3
58Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,02100m3
59Lắp đặt ống nhựa PVC D600,7100m
60Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,63100m3
61Bê tông đá 4x6 mác 753,92m3
62Bê tông móng, chiều rộng 20,85m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1100m2
64Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm0,27tấn
65Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm0,19tấn
66Cốt thép móng, đường kính cốt thép =14mm0,39tấn
67Cốt thép móng, đường kính cốt thép =18mm0,76tấn
68Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,24100m3
69Bê tông đá 4x6 mác 753,86m3
70Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 105,8m3
71Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 15,54m3
72Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,43100m2
73Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,24tấn
74Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,66tấn
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,48100m3
76Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,02100m3
77Lắp đặt ống nhựa PVC D600,59100m
78Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,07100m3
79Bê tông đá 4x6 mác 750,66m3
80Bê tông móng, chiều rộng 2,12m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,14100m2
82Cốt thép móng, đường kính cốt thép =8mm0,03tấn
83Cốt thép móng, đường kính cốt thép =12mm0,07tấn
84Cốt thép móng, đường kính cốt thép =18mm0,1tấn
85Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,07100m3
86Bê tông đá 4x6 mác 750,73m3
87Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 17,73m3
88Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,06m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,08100m2
90Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,03tấn
91Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,11tấn
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,07100m3
93Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,01100m3
94Lắp đặt ống nhựa PVC D600,12100m
95Bê tông cột, tiết diện cột 3,01m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,6100m2
97Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,07tấn
98Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,48tấn
99Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,71m3
100Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,27100m2
101Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,03tấn
102Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao 0,04tấn
103Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =14mm, chiều cao 0,2tấn
104Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,76m3
105Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 10,8m3
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7584,21m2
107Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7541,8m
108Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7560,8m
109Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75160m2
110Bả bằng bột bả vào tường rào160m2
111Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường rào108,56m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ268,56m2
113Gia công hàng rào song sắt135m2
114Lắp dựng hàng rào song sắt135m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ135m2
116Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,69m3
117Bê tông đá 4x6 mác 750,28m3
118Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,07m3
119Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 753,29m2
120Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,25100m3
121Bê tông đá 4x6 mác 755,19m3
122Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,19m3
123Bê tông giằng, chiều cao 2,66m3
124Ván khuôn thép. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,13100m2
125Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao 0,03tấn
126Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =12mm, chiều cao 0,18tấn
127Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 4,23m3
128Bê tông đá 4x6 mác 750,98m3
129Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,72m3
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,14m2
131Bê tông đá 4x6 mác 75112,3m3
132Bê tông nền, đá 1x2, mác 20078,61m3
133Cắt ron sân bê tông 3x3m7,49100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7421446E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.147849E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: có đầy đủ các hạng mục theo tính chất gói thầu* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc hóa đơn.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu có xác nhận của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;+ Hóa đơn.(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn thầu cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.036.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 05 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);53
3 Cán bộ quản lý QTLĐ 1 - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng33
4 Công nhân lao động 7 Số lượng ≥ 07 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước 0,75kw Sử dung tốt1
2 Máy cắt bê tông 12 CV (MCD 218) Sử dung tốt1
3 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Sử dung tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Sử dung tốt1
5 Máy dầm dùi 1,5 kW Sử dung tốt1
6 Máy đào 1,25 m3 Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
7 Máy đầm Sử dung tốt1
8 Máy đầm bàn 1 kW Sử dung tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Sử dung tốt1
10 Máy đo điện trở tiếp địa Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
11 Máy hàn 23 kW Sử dung tốt1
12 Máy khoan bê tông cầm tay 0,75 kW Sử dung tốt1
13 Máy khoan đứng 4,5 kW Sử dung tốt1
14 Máy lu rung 25T Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
15 Máy nén khí diezel 360 m3/h Sử dung tốt1
16 Máy phun hoá chất Sử dung tốt1
17 Máy san 110 CV Sử dung tốt, Đính kèm tài liệu kiểm định1
18 Máy trộn bê tông 250 lít Sử dung tốt1
19 Ô tô tự đổ 7T Sử dung tốt1
20 Ô tô tưới nước 5 m3 Sử dung tốt1
21 Phun dưới 2.5 lít dung dịch EC hoặc SC Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->