Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng đoạn từ Km03+000 – Km08+000.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220607324-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng đoạn từ Km03+000 – Km08+000.
Số hiệu KHLCNT 20220225600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:48:00 đến ngày 2022-06-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 288,984,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000,000 VNĐ ((Sáu tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000VND, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: ++ Công trình đường bộ tối thiểu cấp II theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.++ Công trình cầu đường bộ tối thiểu cấp III theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đường nhựa đoạn tuyến mới dài ≥3,5Km có các hạng mục:++ Cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥1000mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24m.++ Cống vượt đường BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).++ Hệ thống an toàn giao thông.Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ cần 01 thành viên có hợp đồng thi công đường nhựa đoạn tuyến mới dài ≥3,5Km- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 200.000.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 200.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công cầu, đường bộ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ cần 01 thành viên có hợp đồng thi công ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã là Quản lý an toàn lao động công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị Ølỗ khoan ≥ 1,0m, khoan sâu ≥ 40 m
- Số lượng tối thiểu 4
2-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Phần rơi ≥ 4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 45 KW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cấy bấc thấm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 28m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108cv
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 4
8-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
9-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
10-Đầm bánh lốp toàn bộ
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tưới nhựa tự hành
- Đặc điểm thiết bị Bồn chứa nhựa ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130Cv
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 6

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng đoạn từ Km03+000 – Km08+000.
Nâng cấp Quốc lộ 30 đoạn Cao Lãnh - Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp.
480 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021 - 2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế GTVT phía Nam, địa chỉ: Số 92 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận I, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công trình 625, địa chỉ: Số 24 đường Trần Khắc Chân, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: ++ Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông; địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. ++ Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dung. + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: số 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông, địa chỉ: Số 80 đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: 5% x (B+…+AC)5%
2Chi phí nhà tạm hiện trường phần cầu: 0,9% x (B+…+S)0,9%
3Chi phí nhà tạm hiện trường phần đường: 1,8% x (T+…+AC)1,8%
4Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2% x (B+…+AC)2%
5Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công1Khoản
6Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc khoan nhồi204Mặt cắt
7Thí nghiệm PDA cọc12lần
8Thí nghiệm khoan, kiểm tra chất lượng cọc khoan nhồi44lần
B MỐ CẦU
1Cung cấp, hạ thẳng cọc BTCT 45x45cm2.964m
2Cung cấp, hạ xiên cọc BTCT 45x45cm2.304m
3Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 45x45cm, loại 1m120mối nối
4Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 45x45cm, loại 0,8m240mối nối
5Quét bitum mối nối364mối nối
6Đào móng công trình26,206100m3
7Đắp đất móng công trình18,716100m3
8Bê tông lót mố60,164m3
9Đập đầu cọc vuông32,465m3
10Bê tông mố, đá 1x2, f'c=30MPa1.746m3
11Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu Ø≤10mm0,393tấn
12Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu Ø≤18mm52,15tấn
13Cung cấp, lắp đặt cốt thép mố cầu Ø>18mm71,469tấn
14Quét bitum nhựa1.593,29m2
15Cung cấp, lắp đặt thép đệm mạ kẽm chốt neo244,58kg
16Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo Ø≤10mm0,176tấn
17Cung cấp, lắp đặt chốt thép Ø25 mạ kẽm chốt neo0,471tấn
18Vữa Sikagout 214-11 đá kê gối, chốt neo2,91m3
19Cung cấp, lắp đặt tấm đệm cao su đàn hồi24cái
20Trám bitum chèn khe0,172m3
C SÀN GIẢM TẢI
1Cung cấp, hạ cọc BTCT 35x35cm15.462m
2Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 35x35cm928mối nối
3Quét bitum mối nối928mối nối
4Bê tông lót sàn giảm tải122,7m3
5Đập đầu cọc sàn giảm tải35,672m3
6Bê tông sàn giảm tải, đá 1x2, f'c=30MPa1.030,45m3
7Cung cấp, lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø≤18mm105,354tấn
8Cung cấp, lắp đặt cốt thép sàn giảm tải Ø>18mm49,544tấn
9Quét bitum nhựa1.791,14m2
10Trám bitum chèn khe0,066m3
11Bao tải tẩm nhựa chèn khe0,738m2
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø30mm75,52m
13Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m0,614100m2
D BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông lót bản quá độ39,12m3
2Đá dăm đệm287,02m3
3Bê tông bản quá độ đá 1x2, f'c=30MPa223,301m3
4Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ, Ø≤10mm0,036tấn
5Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ, Ø≤18mm21,573tấn
6Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản quá độ, Ø>18mm11,429tấn
7Trám bitum chèn khe0,484m3
8Bao tải tẩm nhựa bản quá độ32,32m2
E TRỤ CẦU
1Cung cấp, hạ thẳng cọc BTCT 45x45cm1.212m
2Cung cấp, hạ xiên cọc BTCT 45x45cm2.816m
3Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 45x45cm, loại 0,8m276mối nối
4Quét bitum mối nối280m
5Đào móng công trình38,497100m3
6Đắp đất móng công trình26,467100m3
7Bê tông bịt đáy đá 1x2,f'c=20 Mpa737,87m3
8Đập đầu cọc vuông19,278m3
9Bê tông trụ đá 1x2, f'c=30MPa1.124,2m3
10Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø≤10mm0,05tấn
11Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø≤18mm28,271tấn
12Cung cấp, lắp đặt cốt thép trụ cầu Ø>18mm89,888tấn
13Quét bitum nhựa983,692m2
14Cung cấp, lắp đặt thép đệm mạ kẽm chốt neo428kg
15Cung cấp, lắp đặt cốt thép chốt neo Ø≤10mm0,124tấn
16Cung cấp, lắp đặt chốt thép Ø25 mạ kẽm chốt neo0,812tấn
17Vữa Sikagout 214-11 đá kê gối, chốt neo4,22m3
18Trám bitum chèn khe0,24m3
F CỌC KHOAN NHỒI
1Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D12001.116m
2Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi D10001.281,3m
3Bê tông cọc khoan nhồi đá 1x2, f'c=30MPa2.237,091m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mm55,242tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm247,313tấn
6Ống thép D60/56mm (bao gồm nối ống)60,258100m
7Ống thép D114/110mm (bao gồm nối ống)23,746100m
8Nút bịt đầu ống thép D70mm224cái
9Nút bịt đầu ống thép D124mm80cái
10Sản xuất, lắp đặt cóc nối thép14.708bộ
11Vữa lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi32,4m3
12Bentonit giữ thành hố khoan2.352,438m3 d.dịch
13Ống vách thu hồi51,685tấn
14Thép tấm chụp đầu cọc thử0,517tấn
15Đập đầu cọc khoan nhồi56,609m3
G DẦM CẦU, GỐI CẦU
1Cung cấp, lao dầm 12,5m12dầm
2Cung cấp, lao dầm 15m24dầm
3Cung cấp, lao dầm 18m72dầm
4Cung cấp, lao dầm 20m36dầm
5Cung cấp, lao dầm 24m12dầm
6Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm 12,5m48cái
7Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm 15m96cái
8Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm 18m288cái
9Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm 20m144cái
10Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su dầm 24m48cái
H KHE CO GIÃN
1Cung cấp, lắp đặt khe co giãn213,08m
2Bơm vữa Sikagout 214-11 khe co giãn12,1m3
3Cung cấp, lắp đặt cốt thép khe co giãn, Ø≤18mm3,996tấn
I DẦM NGANG, LIÊN KẾT NGANG, TẤM ĐAN VÁN KHUÔN
1Cung cấp, lắp đặt cáp thép dự ứng lực3,849tấn
2Cung cấp, lắp đặt ống thép luồn cáp thép dự ứng lực986,99m
3Vữa lấp ống luồn cáp7m3
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp148bộ
5Bê tông bít đầu neo cáp cốt liệu nhỏ đá 1x2, f'c=40MPa1,965m3
J BẢN MẶT CẦU, GỜ CHẮN, LAN CAN
1Bơm vữa Sikagout 214-11 dầm cầu0,15m3
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn lan can, Ø≤18mm61,482tấn
3Bê tông bản mặt cầu, gờ chắn lan can đá 1x2, f'c=30MPa485,27m3
4Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm44,009tấn
5Cung cấp lắp đặt Bu lông mạ kẽm U M22mm lan can892bộ
6Cung cấp lắp đặt Bu lông mạ kẽm U M18mm lan can76bộ
7Cung cấp lắp đặt Bu lông mạ kẽm M12mm lan can152bộ
K CHIẾU SÁNG
1Bê tông bệ đỡ trụ đèn, đá 1x2 f'c=30Mpa3,72m3
2Cung cấp, lắp đặt cốt thép bệ trụ đèn, Ø≤18mm0,607tấn
3Cung cấp, lắp đặt thép tấm bệ trụ đèn0,066tấn
4Cung cấp, lắp đặt Bu lông bệ trụ đèn96bộ
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60338,8m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110256,8m
7Cung cấp, lắp đặt cút nối PVC30cái
8Cung cấp, lắp đặt hộp cáp24bộ
L BÊ TÔNG NHỰA MẶT CẦU
1Lớp phòng nước Radcond #72.572,9m2
2Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m22.572,9m2
3Thảm BTNN C12,5 dày 7cm2.572,9m2
M THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC Ø150mm318,42m
2Cung cấp, lắp đặt co nối 9028bộ
3Cung cấp, lắp đặt co nối T64bộ
4Cung cấp, lắp đặt bát đỡ thép mạ kẽm192bộ
5Cung cấp, lắp đặt hộp thu nước bằng gang54bộ
6Cung cấp, lắp đặt tấm gang chắn rác72bộ
7Cung cấp, lắp đặt ống thép STK Ø128mm27m
N GIA CỐ MÁI TALUY, TỨ NÓN
1Đào đất chân khay7,909100m3
2Đắp đất chân khay, mái taluy12,398100m3
3Cung cấp, đóng cừ tràm237,63100m
4Cát đệm35,951m3
5Đá dăm đệm35,96m3
6Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa183,389m3
7Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 18.784viên
8Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 25.403viên
9Đắp cát mái taluy221,45m3
O AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
1Cung cấp, lắp đặt Biển báo phản quang 50x50cm32bộ
2Cung cấp, lắp đặt Biển báo phản quang 150x150cm24bộ
3Cung cấp, lắp đặt đèn tín hiệu giao thông thủy48bộ
P MỐ NHÔ
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép neo mố nhô4,06tấn
2Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép mố nhô284,928tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng mố nhô16,09tấn
4Đắp cát mố nhô, K≥0,953,657100m3
5Cấp phối đá dăm 0x4cm mố nhô0,374100m3
6Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, f'c=20MPa87,77m3
Q MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ PHỤC VỤ THI CÔNG PHẦN CẦU
1Cát mặt bằng công trường2.307,19m3
2Cấp phối đá dăm mặt bằng công trường993,2m3
3Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, f'c=20MPa182,937m3
4Đắp đất đường công vụ274,3m3
R PHỤ TRỢ THI CÔNG PHẦN CẦU
1Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép706,835tấn
2Cung cấp, hạ, nhổ cọc định vị90,722tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép hình sàn đạo, sàn công tác268,584tấn
S HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂN SINH PHẦN CẦU
1Đắp taluy đường K≥0,900,607100m3
2Đắp cát công trình K≥0,980,551100m3
3Trãi vải địa kỹ thuật R≥25kN/m1,31100m2
4Móng cấp phối đá dăm loại I0,132100m3
5Móng cấp phối đá dăm loại II0,757100m3
6Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1kg/m20,747m2
7Thảm BTNN C19 dày 7cm0,747m2
8Bê tông bó lề đá 1x2, f'c=20MPa0,86m3
T NỀN, MẶT ĐƯỜNG - TUYẾN
1Vét hữu cơ89,335100m3
2Cày xới nền đường hiện hữu226,879100m2
3Đào đất nền đường26,227100m3
4Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m9,111100m2
5Đắp đất nền đường K≥0,95248,781100m3
6Đắp cát công trình K≥0,9573,597100m3
7Đắp cát công trình K≥0,98257,229100m3
8Trãi vải địa kỹ thuật R≥25kN/m592,835100m2
9Móng cấp phối đá dăm loại II155,003100m3
10Móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25)93,002100m3
11Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2516,676100m2
12Thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm516,676100m2
U TƯỜNG CHẮN
1Cung cấp, đóng cừ tràm113,18100m
2Cát đệm10,06m3
3Bê tông lót10,06m3
4Bê tông tường chắn đá 1x2 f'c=16MPa62,365m3
V CHÂN KHAY, MÁI TALUY
1Cung cấp, đóng cừ tràm82,45100m
2Đá dăm đệm7,329m3
3Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa36,644m3
4Trãi tấm nilong lót mái taluy9,34100m2
5Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 14.446viên
6Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 21.395viên
W NÚT GIAO, VUỐT NỐI DÂN SINH
1Vét hữu cơ5,193100m3
2Cày xới mặt đường hiện hữu8,897100m2
3Đắp đất nền đường K≥0,955,682100m3
4Đắp cát công trình K≥0,954,339100m3
5Đắp cát công trình K≥0,988,793100m3
6Trãi vải địa kỹ thuật R≥25kN/m23,475100m2
7Móng cấp phối đá dăm loại II4,743100m3
8Móng cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25)6,036100m3
9Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m227,156100m2
10Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn 3kg/m26,122100m2
11Thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm21,034100m2
X XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Đào đất nền đường199,731100m3
2Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m83,682100m2
3Đắp đất nền đường K≥0,9588,453100m3
4Đắp cát công trình K≥0,95985,189100m3
5Đắp cát hạt trung K≥0,95414,633100m3
6Cấy bấc thấm gia cố nền bằng máy2.730,62100m
7Trải vải địa kỹ thuật R≥200kN/m299,5100m2
8Đào xúc cát dở tải480,093100m3
9Đào xúc đất dở tải79,607100m3
10Cung cấp, lắp đặt, quan trắc cọc chuyển vị ngang192bộ
11Cung cấp, lắp đặt, quan trắc tiêu quan trắc lún162bộ
12Cung cấp, lắp đặt cửa lọc nước270cái
Y CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (CỐNG TRÒN)
1Đào đất móng cống18,399100m3
2Đắp cát công trình K≥0,9510,974100m3
3Đào cải mương5,086100m3
4Cung cấp, đóng cừ tràm145,23100m
5Cát đệm0,101100m3
6Đá dăm đệm7,44m3
7Bê tông lót11,59m3
8Bê tông móng cống, tường đầu, tường cánh, sân cống đá 1x2 f'c=20MPa67,31m3
9Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø1000mm, H3049m
10Cung cấp, lắp đặt gioăng cao su, trát vữa mối nối cống BTCT Ø1000mm15mối nối
11Quét bitum nhựa258,35m2
12Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa7,82m3
13Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 1450viên
14Trải tấm nilong lót71,933m2
15Đá hộc xây vữa18,012m3
Z CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG (CỐNG HỘP)
1Cung cấp, hạ thẳng cọc BTCT 40x40cm5.987,2m
2Cung cấp, hạ xiên cọc BTCT 45x45cm1.800m
3Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 40x40cm429mối nối
4Cung cấp, lắp đặt mối nối cọc BTCT 45x45cm120mối nối
5Quét bitum mối nối549mối nối
6Đào đất móng cống28,965100m3
7Đắp cát công trình K≥0,958,667100m3
8Đắp cát hạt trung K≥0,9545,019100m3
9Đào cải mương0,583100m3
10Cung cấp, đóng cừ tràm128,044100m
11Đá dăm đệm99,985m3
12Bê tông lót290,169m3
13Cung cấp, lắp đặt cốt thép cống hộp, sân cống, tường cánh, bản quá độ, Ø≤10mm1,334tấn
14Cung cấp, lắp đặt cốt thép cống hộp, sân cống, tường cánh, bản quá độ, Ø≤18mm65,695tấn
15Cung cấp, lắp đặt cốt thép cống hộp, sân cống, tường cánh, bản quá độ, Ø>18mm53,966tấn
16Bê tông cống hộp, sân cống, tường cánh đá 1x2 f'c=30MPa871,76m3
17Bê tông , bản quá độ đá 1x2 f'c=25MPa44,44m3
18Quét bitum nhựa414,94m2
19Cung cấp, lắp đặt tấm ngăn nước99,6m
20Trám bitum chèn khe0,52m2
21Bê tông chân khay đá 1x2 f'c=16MPa69,712m3
22Cung cấp, lắp đặt tấm ốp bê tông loại 16.188viên
23Trải tấm nilong lót990,111m2
24Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm1,307tấn
25Cung cấp lắp đặt Bu lông mạ kẽm U M22mm lan can44bộ
26Sơn bề mặt bê tông1.307,74m2
27Lớp phòng nước Radcond #7141,13m2
28Tưới lót bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2141,13m2
29Thảm mặt đường BTNN C19, dày 7cm141,13m2
AA AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tròn phản quang Ø87,5cm36bộ
2Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác phản quang cạnh 87,5cm21bộ
3Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang 67,5x135cm8bộ
4Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,6m22trụ
5Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 3,8m34trụ
6Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo cao 4,364m3trụ
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (công nghệ sơn nóng), dày 2mm2.961,322m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang (công nghệ sơn nóng), dày 4mm159,14m2
9Cung cấp, lắp đặt đinh phản quang492bộ
10Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTCT có mắt phản quang216cái
11Sản xuất, lắp đặt cọc H bằng BTCT có mắt phản quang38cái
12Sản xuất, lắp đặt cọc Km bằng BT có dán phản quang6cái
13Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x2150294trụ
14Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x192026trụ
15Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ thép mạ kẽm D140x4.5x83026trụ
16Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm 2320x310x3mm (tấm giữa)346tấm
17Cung cấp, lắp đặt tôn lượn sóng mạ kẽm (tấm đầu, tấm cuối)26tấm
18Cung cấp, lắp đặt Bulong mũ mạ kẽm M19346cái
19Cung cấp, lắp đặt Bulong mũ mạ kẽm M163.114cái
20Cung cấp, lắp đặt nắp nhựa mũ trụ đỡ346cái
21Cung cấp, lắp đặt bản đệm thép mạ kẽm346cái
22Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang346cái
23Cung cấp, lắp đặt móng, trụ đèn cảnh báo cao 3m (Tấm pin mặt trời)2bộ
24Cung cấp, lắp đặt trụ THGT cao 6m, tay vươn 5m4bộ
25Cung cấp, lắp đặt tủ điều khiển THGT và dù che2bộ
26Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L2,4m6bộ
27Cung cấp, lắp đặt Ống HDPE D65/5026,82m
28Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm215m
29Rải cáp điện cấp nguồn tủ điều khiển THGT 2x4.0mm220m
30Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển THGT 10Cx1.5mm2219,1m
31Cung cấp, lắp đặt ống PVC Ø75161,85m
32Cung cấp, lắp đặt ống thép Ø7657,25m
33Gạch thẻ làm dấu1.096viên
34Đào mương cáp29,469m3
35Đắp cát mương cáp57,793m3
AB CHIẾU SÁNG
1Đào đất mương cáp, tủ điều khiển, trụ chiếu sáng125,1m3
2Đắp cát mương cáp43,8m3
3Lát gạch thẻ làm dấu3.510viên
4Băng cảnh báo cáp ngầm351m
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm402m
6Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø20mm160m
7Cung cấp, lắp đặt ống sắt tráng kẽm STK Ø90mm41m
8Đắp đất mương cáp, tủ điều khiển, trụ chiếu sáng40,139m3
9Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa D16, L2,4m18bộ
10Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 25mm245m
11Bê tông lót đá 1x2, f'c=12MPa1,04m3
12Bê tông bệ trụ đèn, đá 1x2, f'c=16MPa12,171m3
13Gia công, lắp đặt khung Bulong nhúng kẽm móng trụ M24x1200mm15khung
14Gia công, lắp đặt khung Bulong nhúng kẽm móng trụ M16x650mm1khung
15Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng1bộ
16Cung cấp, lắp đặt cáp đồng trần 10mm2378m
17Cung cấp, rải dây cáp ngầm CXV/DSTA - 4x10mm2 - 0,6/1kV378m
18Cung cấp, rải dây cáp ngầm CXV/DSTA - 4x25mm2 - 0,6/1kV30m
19Cung cấp, luồn dây Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kV193m
20Luồn cáp ngầm cửa cột30đầu cấp
21Cung cấp, lắp đặt bộ đấu nối kín nước30bộ
22Cung cấp, lắp đặt trụ đèn STK cao 9m15trụ
23Cung cấp, lắp đặt cần đèn STK cao 2m, vươn 1,5m15cần
24Cung cấp, lắp đặt đèn LED 180W15bộ
25Cung cấp, lắp đặt đèn LED 50W2bộ
26Cung cấp, lắp đặt, đánh số bảng điện cửa cột15cái
AC MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG, ĐƯỜNG CÔNG VỤ PHỤC VỤ THI CÔNG PHẦN TUYẾN
1Cung cấp, lắp đặt cống Ø1000mm56m
2Cung cấp, lắp đặt mối nối Ø1000mm49mối nối
3Cấp phối đá dăm mặt bằng công trường37,576100m3
AD DỰ KIẾN PHÁT SINH
1Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,73%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000.000VND, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: ++ Công trình đường bộ tối thiểu cấp II theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.++ Công trình cầu đường bộ tối thiểu cấp III theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đường nhựa đoạn tuyến mới dài ≥3,5Km có các hạng mục:++ Cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥1000mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24m.++ Cống vượt đường BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).++ Hệ thống an toàn giao thông.Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ cần 01 thành viên có hợp đồng thi công đường nhựa đoạn tuyến mới dài ≥3,5Km- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 200.000.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 200.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công cầu, đường bộ khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. Trường hợp nhà thầu liên danh thì chỉ cần 01 thành viên có hợp đồng thi công ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).51
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).51
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã là Quản lý an toàn lao động công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng II trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán công trình thi công đường nhựa đoạn tuyến mới L≥3,5Km, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị khoan nhồi Ølỗ khoan ≥ 1,0m, khoan sâu ≥ 40 m4
2 Búa đóng cọc Phần rơi ≥ 4,5 tấn4
3 Búa rung Công suất ≥ 45 KW4
4 Cần trục bánh xích Sức nâng ≥ 50 tấn4
5 Máy cấy bấc thấm Công suất ≥ 28m1
6 Máy san Công suất ≥ 108cv2
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m34
8 Đầm rung Lực rung ≥ 25 tấn6
9 Đầm tĩnh bánh thép Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn6
10 Đầm bánh lốp toàn bộ Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn6
11 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50m3/h2
12 Xe tưới nhựa tự hành Bồn chứa nhựa ≥ 5 tấn1
13 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130Cv2
14 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->