Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665208-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220665107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 11:02:00 đến ngày 2022-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,302,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2954405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.590881E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầucông trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5~1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥50CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 8,5~10T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp
Kè chống sạt lở sông Kiến Giang đoạn từ Cầu Phong Liên đi Hà Cạn, xã Phong Thuỷ
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy Địa chỉ: 66 Hùng Vương, thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Hà Nội - Quảng Bình và Công ty TNHH Tư vấn và Hỗ trợ Phát triển Nông thôn. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy Địa chỉ: 66 Hùng Vương, thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Hà Nội - Quảng Bình và Công ty TNHH Tư vấn và Hỗ trợ Phát triển Nông thôn. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy Địa chỉ: 66 Hùng Vương, thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Lệ Thủy, thị trấn Kiến Giang, Lệ Thủy, Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào đắp
1Đào hữu cơ. xúc lên phương tiện vận chuyển. đất C2. máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương 56.247,13m3
2Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1.5kmMô tả kỹ thuật theo chương 52.948,29m3
3Đắp đất thân kè K>=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương 54.837,45m3
4Đắp đất thân kè K>=0.95 (tận dùng đất đào đắp đoạn 2 vườn nhà dân)Mô tả kỹ thuật theo chương 51.288,13m3
B ĐỈNH KÈ
1Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm. độ sụt 2-4. dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương 5328,39m3
2Lót 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương 53.648,79m2
3Làm móng CPĐD loại II. Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương 5218,92m3
4Bê tông rãnh nước. M200 đá 1x2. độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương 5141,2m3
5Bê tông tấm đan mác M250# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương 536,41m3
6Sản xuất. gia công cốt thép rãnh thoát nước. tấm đan. hố thu DMô tả kỹ thuật theo chương 53.472kg
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50KgMô tả kỹ thuật theo chương 5560ck
8Gia công thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương 518.837,65kg
9Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương 5548,38m2
10Bu lông M18x300Mô tả kỹ thuật theo chương 51.086cái
11Sơn lan can thép 1 lớp lót. 2 lớp phủMô tả kỹ thuật theo chương 5548,38m2
12Làm khe co mặt đường BTXM có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương 5327,9m
13Làm khe giãn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương 534,5m
14Ván khuôn bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương 5122,35m2
15Ván khuôn thép rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương 51.262,79m2
16Giấy dầu 1 lớp tẩm nhựa đường 1 lớpMô tả kỹ thuật theo chương 51.144,02m2
C THÂN KÈ
1Bê tông móng M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương 5581,35m3
2Bê tông tường kè mác M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương 5734,55m3
3Sản xuất. gia công cốt thép tường kè DMô tả kỹ thuật theo chương 543.823,66kg
4Sản xuất. gia công cốt thép tường kè DMô tả kỹ thuật theo chương 541.205,08kg
5Bê tông sạn ngang lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương 5149,92m3
6Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương 5624,67m2
7Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương 54.350,9m2
8Lắp đặt ống nhựa thoát nước D49 dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương 5376,39m
9Lớp lót đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương 59,68m3
10Vải địa kỹ thuật không dệt R25KN/mMô tả kỹ thuật theo chương 5129,05m2
11Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương 5193,96m2
D CHÂN KÈ
1Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả kỹ thuật theo chương 57.445,87m3
2Thi công thảm đá hộc (KT 5x2x0.3)mMô tả kỹ thuật theo chương 5385thảm
3Làm và thả rọ đá loại 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo chương 5276rọ
4Vải địa kỹ thuật không dệt R25KN/mMô tả kỹ thuật theo chương 55.469,98m2
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3. chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương 572.286,1m
E TƯỜNG CHẮN KHÓA KÈ
1Bê tông móng M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương 59,91m3
2Bê tông tường chống kè kè mác M250# đá dăm 1x2. độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương 512,94m3
3Sản xuất. gia công cốt thép tường kè DMô tả kỹ thuật theo chương 5760,23kg
4Sản xuất. gia công cốt thép tường kè DMô tả kỹ thuật theo chương 5709,69kg
5Bê tông sạn ngang lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương 52,48m3
6Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương 511,12m2
7Ván khuôn tường chống đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương 570,59m2
F HỐ GA THU NƯỚC (SL: 04)
1Bê tông thân hố ga M150. đá dăm 2x4. độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương 57,04m3
2Bê tông móng tường đầu. tường cánh. hố ga mác M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương 53,89m3
3Ván khuôn thép hố gaMô tả kỹ thuật theo chương 510,16m2
4Sản xuất. gia công cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương 5180,1kg
5Sản xuất. gia công cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo chương 5113,63kg
6Lắp đặt ống cống D600. đoạn ống L=1mMô tả kỹ thuật theo chương 518đoạn
7Lắp đặt nắp hố ga (đế chìm) nắp tròn 650. trọng tải 12.5T KT900x900Mô tả kỹ thuật theo chương 54cái
8Bê tông bản đáy ống cống M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4Mô tả kỹ thuật theo chương 55,58m3
G TƯỜNG CHẮN BẾN THUYỀN
1Bê tông móng M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương 533,69m3
2Bê tông tường chống kè kè mác M250# đá dăm 1x2. độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương 598,02m3
3Bê tông sạn ngang lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương 511,08m3
4Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương 591,76m2
5Ván khuôn tường chống đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương 5381,96m2
H ĐÊ QUAI THI CÔNG
1Đắp đê quai bằng bao tải đất. thủ công (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương 5670,24m3
2Bạt xanh 2 mặt chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương 53.423,03m2
3Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1.5kmMô tả kỹ thuật theo chương 5670,24m3
4Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương 520ca
I BẾN DÂN SINH + BẾN THUYỀN
1Đào hữu cơ. xúc lên phương tiện vận chuyển. đất C2. máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương 5338,62m3
2Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1.5kmMô tả kỹ thuật theo chương 5338,62m2
3Đắp đất thân kè K>=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương 5219,65m3
4Bê tông bậc cấp bến M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương 513,2m3
5Bê tông tường chống kè kè mác M250# đá dăm 1x2. độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương 513,47m3
6Bê tông móng tường bến M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương 512,69m3
7Bê tông ống buy đúc sẵn M250. đá 1x2. sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương 539,07m3
8Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL≤5TMô tả kỹ thuật theo chương 516ck
9Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL≤5TMô tả kỹ thuật theo chương 516ck
10Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T. cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 585,95tấn
11Lắp dựng ống cống hộp trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 516ống
12Bê tông thanh chèn đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương 51,35m3
13Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTCT đúc sẵnTLMô tả kỹ thuật theo chương 52,97tấn
14Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T. cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 52,97tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TLMô tả kỹ thuật theo chương 515ck
16Ván khuôn thép tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương 582,08m2
17Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương 525,56m2
18Ván khuôn bậc cấp bến đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương 520,8m2
19Ván khuôn thép ống buy D120Mô tả kỹ thuật theo chương 5217,04m2
20Ván khuôn thép thanh chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương 519,35m2
21Vải địa kỹ thuật không dệt R25KN/mMô tả kỹ thuật theo chương 5161,92m2
22Sản xuất. gia công cốt thép tường kè DMô tả kỹ thuật theo chương 51.823,36kg
23Sản xuất. gia công cốt thép tường kè DMô tả kỹ thuật theo chương 51.251,19kg
24Sản xuất. gia công cốt thép bậc thang bến DMô tả kỹ thuật theo chương 5398,37kg
25Sản xuất. gia công cốt thép bậc thang bến DMô tả kỹ thuật theo chương 5220,22kg
26Đào hữu cơ. xúc lên phương tiện vận chuyển. đất C2. máy đào 1.25m3Mô tả kỹ thuật theo chương 549,77m3
27Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1.5kmMô tả kỹ thuật theo chương 549,77m2
28Đắp đất thân kè K>=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo chương 5155,11m3
29Bê tông bậc cấp bến M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương 514,3m3
30Bê tông tường chống kè kè mác M250# đá dăm 1x2. độ sụt 6-:-8Mô tả kỹ thuật theo chương 54,91m3
31Bê tông móng tường bến M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4.Mô tả kỹ thuật theo chương 519,12m3
32Bê tông ống buy đúc sẵn M250. đá 1x2. sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương 523,2m3
33Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL≤5TMô tả kỹ thuật theo chương 519ck
34Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL≤5TMô tả kỹ thuật theo chương 519ck
35Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T. cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 551,04tấn
36Lắp dựng ống cống hộp trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương 519ống
37Bê tông thanh chèn đúc sẵn M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương 50,9m3
38Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTCT đúc sẵnTLMô tả kỹ thuật theo chương 51,98tấn
39Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T. cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương 51,98tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TLMô tả kỹ thuật theo chương 520ck
41Ván khuôn thép tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương 528,62m2
42Ván khuôn thép móng đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương 528,08m2
43Ván khuôn bậc cấp bến đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương 526m2
44Ván khuôn thép ống buy D120Mô tả kỹ thuật theo chương 5128,87m2
45Ván khuôn thép thanh chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương 512,9m2
46Vải địa kỹ thuật không dệt R25KN/mMô tả kỹ thuật theo chương 5118,56m2
47Sản xuất. gia công cốt thép tường kè DMô tả kỹ thuật theo chương 5911,68kg
48Sản xuất. gia công cốt thép tường kè DMô tả kỹ thuật theo chương 5625,6kg
49Sản xuất. gia công cốt thép bậc thang bến DMô tả kỹ thuật theo chương 5513,84kg
50Sản xuất. gia công cốt thép bậc thang bến DMô tả kỹ thuật theo chương 5280,79kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2954405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.590881E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầucông trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự33
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ.33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5~1,25m34
2 Máy ủi ≥50CV2
3 Máy lu 8,5~10T2
4 Ô tô tự đổ ≥7T8
5 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
6 Máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->