Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665208-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 11:02:00 đến ngày 2022-07-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,302,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2954405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.590881E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầucông trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5~1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5~10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây lắp Kè chống sạt lở sông Kiến Giang đoạn từ Cầu Phong Liên đi Hà Cạn, xã Phong Thuỷ 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Hà Nội - Quảng Bình và Công ty TNHH Tư vấn và Hỗ trợ Phát triển Nông thôn. + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
Địa chỉ: 66 Hùng Vương, thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thuỷ, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Lệ Thủy, thị trấn Kiến Giang, Lệ Thủy, Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp | |||
| 1 | Đào hữu cơ. xúc lên phương tiện vận chuyển. đất C2. máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6.247,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.948,29 | m3 |
| 3 | Đắp đất thân kè K>=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4.837,45 | m3 |
| 4 | Đắp đất thân kè K>=0.95 (tận dùng đất đào đắp đoạn 2 vườn nhà dân) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.288,13 | m3 |
| B | ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm. độ sụt 2-4. dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 328,39 | m3 |
| 2 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.648,79 | m2 |
| 3 | Làm móng CPĐD loại II. Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 218,92 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh nước. M200 đá 1x2. độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 141,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác M250# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36,41 | m3 |
| 6 | Sản xuất. gia công cốt thép rãnh thoát nước. tấm đan. hố thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.472 | kg |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 560 | ck |
| 8 | Gia công thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18.837,65 | kg |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 548,38 | m2 |
| 10 | Bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.086 | cái |
| 11 | Sơn lan can thép 1 lớp lót. 2 lớp phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 548,38 | m2 |
| 12 | Làm khe co mặt đường BTXM có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 327,9 | m |
| 13 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34,5 | m |
| 14 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 122,35 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.262,79 | m2 |
| 16 | Giấy dầu 1 lớp tẩm nhựa đường 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.144,02 | m2 |
| C | THÂN KÈ | |||
| 1 | Bê tông móng M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 581,35 | m3 |
| 2 | Bê tông tường kè mác M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 734,55 | m3 |
| 3 | Sản xuất. gia công cốt thép tường kè D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43.823,66 | kg |
| 4 | Sản xuất. gia công cốt thép tường kè D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41.205,08 | kg |
| 5 | Bê tông sạn ngang lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 149,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 624,67 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4.350,9 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D49 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 376,39 | m |
| 9 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,68 | m3 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt R25KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 129,05 | m2 |
| 11 | Giấy dầu 2 lớp tẩm nhựa đường 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 193,96 | m2 |
| D | CHÂN KÈ | |||
| 1 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7.445,87 | m3 |
| 2 | Thi công thảm đá hộc (KT 5x2x0.3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 385 | thảm |
| 3 | Làm và thả rọ đá loại 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 276 | rọ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật không dệt R25KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5.469,98 | m2 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0.5m3. chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 72.286,1 | m |
| E | TƯỜNG CHẮN KHÓA KÈ | |||
| 1 | Bê tông móng M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,91 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chống kè kè mác M250# đá dăm 1x2. độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,94 | m3 |
| 3 | Sản xuất. gia công cốt thép tường kè D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 760,23 | kg |
| 4 | Sản xuất. gia công cốt thép tường kè D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 709,69 | kg |
| 5 | Bê tông sạn ngang lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,12 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tường chống đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 70,59 | m2 |
| F | HỐ GA THU NƯỚC (SL: 04) | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga M150. đá dăm 2x4. độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,04 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đầu. tường cánh. hố ga mác M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,89 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,16 | m2 |
| 4 | Sản xuất. gia công cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 180,1 | kg |
| 5 | Sản xuất. gia công cốt thép móng D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 113,63 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống cống D600. đoạn ống L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | đoạn |
| 7 | Lắp đặt nắp hố ga (đế chìm) nắp tròn 650. trọng tải 12.5T KT900x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 8 | Bê tông bản đáy ống cống M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,58 | m3 |
| G | TƯỜNG CHẮN BẾN THUYỀN | |||
| 1 | Bê tông móng M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,69 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chống kè kè mác M250# đá dăm 1x2. độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 98,02 | m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 91,76 | m2 |
| 5 | Ván khuôn tường chống đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 381,96 | m2 |
| H | ĐÊ QUAI THI CÔNG | |||
| 1 | Đắp đê quai bằng bao tải đất. thủ công (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 670,24 | m3 |
| 2 | Bạt xanh 2 mặt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3.423,03 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 670,24 | m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | ca |
| I | BẾN DÂN SINH + BẾN THUYỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ. xúc lên phương tiện vận chuyển. đất C2. máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 338,62 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 338,62 | m2 |
| 3 | Đắp đất thân kè K>=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 219,65 | m3 |
| 4 | Bê tông bậc cấp bến M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chống kè kè mác M250# đá dăm 1x2. độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,47 | m3 |
| 6 | Bê tông móng tường bến M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,69 | m3 |
| 7 | Bê tông ống buy đúc sẵn M250. đá 1x2. sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39,07 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL≤5T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | ck |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL≤5T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | ck |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T. cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 85,95 | tấn |
| 11 | Lắp dựng ống cống hộp trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | ống |
| 12 | Bê tông thanh chèn đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,35 | m3 |
| 13 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTCT đúc sẵnTL | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,97 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T. cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,97 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | ck |
| 16 | Ván khuôn thép tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 82,08 | m2 |
| 17 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,56 | m2 |
| 18 | Ván khuôn bậc cấp bến đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,8 | m2 |
| 19 | Ván khuôn thép ống buy D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 217,04 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép thanh chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,35 | m2 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật không dệt R25KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 161,92 | m2 |
| 22 | Sản xuất. gia công cốt thép tường kè D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.823,36 | kg |
| 23 | Sản xuất. gia công cốt thép tường kè D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.251,19 | kg |
| 24 | Sản xuất. gia công cốt thép bậc thang bến D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 398,37 | kg |
| 25 | Sản xuất. gia công cốt thép bậc thang bến D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 220,22 | kg |
| 26 | Đào hữu cơ. xúc lên phương tiện vận chuyển. đất C2. máy đào 1.25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,77 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1.5km | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49,77 | m2 |
| 28 | Đắp đất thân kè K>=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 155,11 | m3 |
| 29 | Bê tông bậc cấp bến M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,3 | m3 |
| 30 | Bê tông tường chống kè kè mác M250# đá dăm 1x2. độ sụt 6-:-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,91 | m3 |
| 31 | Bê tông móng tường bến M250# đá dăm 1x2. độ sụt 2-:-4. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,12 | m3 |
| 32 | Bê tông ống buy đúc sẵn M250. đá 1x2. sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23,2 | m3 |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện ống cống lên TL≤5T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | ck |
| 34 | Bốc xếp cấu kiện ống cống xuống TL≤5T | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | ck |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T. cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51,04 | tấn |
| 36 | Lắp dựng ống cống hộp trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | ống |
| 37 | Bê tông thanh chèn đúc sẵn M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện BTCT đúc sẵnTL | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,98 | tấn |
| 39 | Vận chuyển cấu kiện BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7T. cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,98 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | ck |
| 41 | Ván khuôn thép tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,62 | m2 |
| 42 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,08 | m2 |
| 43 | Ván khuôn bậc cấp bến đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26 | m2 |
| 44 | Ván khuôn thép ống buy D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 128,87 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thép thanh chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,9 | m2 |
| 46 | Vải địa kỹ thuật không dệt R25KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 118,56 | m2 |
| 47 | Sản xuất. gia công cốt thép tường kè D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 911,68 | kg |
| 48 | Sản xuất. gia công cốt thép tường kè D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 625,6 | kg |
| 49 | Sản xuất. gia công cốt thép bậc thang bến D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 513,84 | kg |
| 50 | Sản xuất. gia công cốt thép bậc thang bến D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 280,79 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2954405E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.590881E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính; - Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ chuyên môn Kỹ sư thủy lợi.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầucông trình tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại Tiểu mục 2.1, mục 2, Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,5~1,25m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi | ≥50CV | 2 |
| 3 | Máy lu | 8,5~10T | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 8 |
| 5 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi