Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa trường THCS thị trấn, huyện Mường Chà

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665869-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa trường THCS thị trấn, huyện Mường Chà
Số hiệu KHLCNT 20220644828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thực hiện lấy nguồn vốn tiết kiệm chi ngân sách sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 10:56:00 đến ngày 2022-06-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,540,127,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.310192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62038218E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.078.089.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.064.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.078.089.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cốp pha thép hoặc gỗ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
13-Máy vận thăng 0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Sửa chữa trường THCS thị trấn, huyện Mường Chà
Sửa chữa trường THCS thị trấn, huyện Mường Chà
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thực hiện lấy nguồn vốn tiết kiệm chi ngân sách sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà Địa chỉ: Thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0215 3842489
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Đơn vị Khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH 889 Điện Biên. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Thành Điện Biên - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mường Chà. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: - Đơn vị lập E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC - Đơn vị thẩm định E-HSYC: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên. + Tư vấn đánh giá E-HSCHCT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị đánh giá E-HSCHCT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Đại Lâm tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà , địa chỉ: Thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà Địa chỉ: Thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0215 3842489


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường Chà Địa chỉ: Thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0215 3842489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Trần Hồng Quân Chức vụ: Trưởng phòng Địa chỉ: Thị trấn Mường Chà, huyện Mường Chà, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0215 3842489
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Nguyễn Thanh Phương - Chức vụ: Cán bộ kT Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Ngô Duy Kha - Chức vụ: Giám đốc Công ty TNHH tư vấn và xây dựng TKC. Địa chỉ: SN 47, tổ 4, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 0914.840.971
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V109,856m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V202,9978m2
3Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiXem chương V2công
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiXem chương V62,424m2
5Tháo dỡ hệ thống dây dẫn và thiết bị điện trong nhàXem chương V3công
6Phá dỡ nền gạch látXem chương V557,8888m2
7Phá dỡ nền bê tôngXem chương V28,3568m3
8Tháo dỡ mái ngóiXem chương V15,696m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V787,9311m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V316,3976m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V896,1291m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V474,5968m2
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V69,4452m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V69,4452m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V69,4452m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V367,7439m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V364,008m2
18Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V56,1792m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V62,6128m2
20Trát trần, vữa XM M75Xem chương V253,7848m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V62,424m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V62,424m2
23Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V70,75m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chương V28,3568m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Xem chương V557,8888m2
26Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Xem chương V0,157100m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V562,8422m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.841,4624m2
29Đắp phào thành sê nô, vữa XM mác 75Xem chương V94,96m
30Đắp gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Xem chương V94,96m
31Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mmXem chương V1,0284100m
32Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 90mmXem chương V24cái
33Cầu chắn rácXem chương V12cái
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V202,9978m2
35Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V109,856m2 cấu kiện
36Thay ô kính + gioong cao suXem chương V21,5m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V6,3504100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V5,3386100m2
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Xem chương V40m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem chương V80m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V40m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem chương V200m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V750m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V120m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V950m
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeXem chương V1cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeXem chương V2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeXem chương V8cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeXem chương V8cái
50Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V24cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V12cái
52Lắp đặt công tắc 2 chiềuXem chương V4cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độXem chương V32cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi (Cả đế và mặt)Xem chương V24cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V16hộp
56Tủ điện tổngXem chương V1cái
57Tủ điện phân phốiXem chương V2cái
58Đèn Led Blub 30WXem chương V48cái
59Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WXem chương V14bộ
60Đế âmXem chương V76cái
B NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V111,02m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V212,2031m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiXem chương V67,032m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V591,686m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnXem chương V269,8979m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V984,9814m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V446,6865m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V22,106m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V22,106m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V22,106m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V286,0828m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V233,409m2
13Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V72,1942m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V52,3206m2
15Trát trần, vữa XM M75Xem chương V217,5773m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chương V67,032m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Xem chương V67,032m2
18Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V92,397m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V465,5932m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V1.735,2614m2
21Đắp phào thành sê nô, vữa XM mác 75Xem chương V103,9m
22Đắp gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Xem chương V103,9m
23Đánh bóng lại granito bậc cầu thang, bậc tam cấpXem chương V10công
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V212,2031m2
25Lắp dựng cửa vào khuônXem chương V111,02m2 cấu kiện
26Thay ô kính + gioong cao suXem chương V35,4m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V5,9184100m2
28Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chương V4,4793100m2
C NHÀ HIỆU BỘ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V30m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V51,3149m2
3Phá dỡ lớp vữa bậc tam cấpXem chương V21,84m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măng sê nô máiXem chương V69,7688m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V237,4463m2
6Phá lớp vữa trát trần sê nôXem chương V54,2441m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V296,9733m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnXem chương V126,5695m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V9,4292m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V9,4292m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V9,4292m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V127,8809m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V91,158m2
14Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V18,4074m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75Xem chương V6,3458m2
16Trát trần, vữa XM M75Xem chương V47,8983m2
17Quét nước xi măng 2 nướcXem chương V74,004m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V95,1975m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V546,0316m2
20Đắp phào thành sê nô, vữa XM mác 75Xem chương V54,8m
21Đắp gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Xem chương V54,8m
22Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V21,84m2
23Láng granitô bậc tam cấpXem chương V21,84m2
24Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM mác 75Xem chương V62,4m
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V51,3149m2
26Lắp dựng cửaXem chương V30m2 cấu kiện
27Thay ô kính + gioong cao suXem chương V7,2m2
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V1,6236100m2
D NHÀ NỘI TRÚ
1Tháo dỡ trầnXem chương V121,5808m2
2Tháo dỡ dầm trầnXem chương V0,2219tấn
3Tháo dỡ hệ thống, thiết bị điệnXem chương V2công
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chương V25,4336m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chương V44,4656m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chương V185,2869m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụXem chương V388,3936m2
8Phá dỡ lớp vữa bậc tam cấpXem chương V13,86m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiXem chương V4,8983m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V4,8983m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 2,5TXem chương V4,8983m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V62,7213m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V114,1572m2
14Trát trụ, cột, má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Xem chương V8,4084m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V165,1285m2
16Sơn trụ cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V408,552m2
17Trát bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chương V13,86m2
18Láng granitô bậc tam cấpXem chương V13,86m2
19Trát granitô gờ chỉ tam cấp, vữa XM mác 75Xem chương V39,6m
20Gia công dầm trần thép hộp mạ kẽmXem chương V0,2219tấn
21Lắp dựng dầm trần thép hộpXem chương V0,2219tấn
22Làm trần tônXem chương V1,2158100m2
23Nẹp trầnXem chương V137,16m
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem chương V44,4656m2
25Lắp dựng cửaXem chương V25,4336m2 cấu kiện
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chương V1,9224100m2
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Xem chương V50m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Xem chương V24m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Xem chương V100m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Xem chương V220m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V37m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Xem chương V320m
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcXem chương V6cái
34Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcXem chương V4cái
35Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần 360 độXem chương V12cái
36Lắp đặt ổ cắm đôiXem chương V20cái
37Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Xem chương V6hộp
38Tủ điện tổngXem chương V1cái
39Đèn Led Blub 30WXem chương V14cái
40Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WXem chương V2bộ
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeXem chương V1cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeXem chương V6cái
43Lắp đặt các loại Rơ le tự ngắt chống rò điệnXem chương V1cái
44Đế âmXem chương V36cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.310192E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.62038218E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.078.089.000 VNDÍt nhất là 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề, mối hợp đồng có giá trị tối thiểu là 770.064.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.078.089.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 5 năm (có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự cấp III trở lên hoặc 02 công trình tương tự từ cấp IV trở lên (Có tài liệu xác nhận của CĐT)(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp có kinh nghiệm thi công ≥ 3 năm(Các tài liệu chứng minh kèm theo là bản được chứng thực, công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy dầm dùi 1,5 kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn 1 kW Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn 23 kW Còn sử dụng tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Còn sử dụng tốt1
7 Máy khoan đứng 4,5 kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy mài 2,7 kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít Còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn vữa 150 lít Còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt1
12 Cốp pha thép hoặc gỗ Còn sử dụng tốt50
13 Máy vận thăng 0,8 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->