Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665668-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 10:48:00 đến ngày 2022-06-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 985,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥0,7 tỷ đồng. (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cùng cấp hoặc cao hơn (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III); đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dung (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, công suất >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông, công suất >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn, công suất 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi, công suất 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Giàn giáo thi công (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Nhà tạm giữ 2 tầng Công an huyện Gia Viễn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có bản sao được chứng thực: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp về Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình. Sđt: 0692.860.567 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình SĐT: 0692.860.567. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cầu Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình. SĐT: 0692.860.567. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,429 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn liên doanh dày 0,42ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,429 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350,172 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.976,715 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,301 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,593 | 100m3/1km |
| 7 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.325,281 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 651,434 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 285,962 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,988 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,279 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 128,389 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,782 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,791 | m2 |
| 19 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,988 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.325,282 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350,172 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 651,434 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 3 lớp giấy, 4 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,168 | m2 |
| 25 | Lắp đặt xí xổm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| B | Phần cửa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,627 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | m |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,084 | 100m2 |
| D | Phần tường rào bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,649 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 259,2 | m2 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,649 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | 100m3/1km |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,649 | m3 |
| 6 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,94 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 424,08 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 683,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥0,7 tỷ đồng. (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cùng cấp hoặc cao hơn (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III); đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dung (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, công suất >=80 lít | Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông, công suất >=250 lít | Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn, công suất 1kw | Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi, công suất 1,5kw | Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Giàn giáo thi công (m2) | Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi