Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665668-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220665508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 10:48:00 đến ngày 2022-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 985,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥0,7 tỷ đồng. (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cùng cấp hoặc cao hơn (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III); đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dung (có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa, công suất >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông, công suất >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn, công suất 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi, công suất 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Giàn giáo thi công (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 50

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Nhà tạm giữ 2 tầng Công an huyện Gia Viễn
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình. Sđt: 0692.860.567
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hợp Lực Địa chỉ: Số 12, ngõ 88, đường Lê Thai Tổ, phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Binh·. Điện thoại: 0982.080.666


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Ninh Bình , địa chỉ: Phường Đông Thành - Thành phố Ninh Bình - Tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình. Sđt: 0692.860.567


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có bản sao được chứng thực: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp về Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình. Sđt: 0692.860.567
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình SĐT: 0692.860.567.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu Cầu Công an tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Đường Đinh Tất Miễn, phường Đông Thành, Thành Phố Ninh Bình. SĐT: 0692.860.567.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây dựng
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,429100m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ. Tôn liên doanh dày 0,42lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,429100m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật350,172m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.976,715m2
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,301m3
6Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,593100m3/1km
7Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.325,281m2
8Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật651,434m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật285,962m2
10Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,84m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật161,988m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,279m3
13Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,293100m3/1km
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,84m3
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật128,389m2
16Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật104,782m2
17Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m2
18Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,791m2
19Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,988m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.325,282m2
21Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật350,172m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật651,434m2
23Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
24Quét nhựa Bitum và dán giấy dầu 3 lớp giấy, 4 lớp nhựaChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,168m2
25Lắp đặt xí xổmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
B Phần cửa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
2Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,96tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật104,6271m2
4Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,48m2
C Phần điện
1Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt đèn thường có chụpChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
3Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
5Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật350m
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,084100m2
D Phần tường rào bảo vệ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,649m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật259,2m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,649m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,466100m3/1km
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật46,649m3
6Gia công hàng rào lưới thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật56,94m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật424,08m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật683,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.95E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên có giá trị ≥0,7 tỷ đồng. (Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình cùng cấp hoặc cao hơn (công trình dân dụng cấp III) đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (có tài liệu chứng minh kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng còn hiệu lực (có tài liệu chứng minh kèm theo)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có kinh nghiệm ≥ 3 năm tính từ ngày tốt nghiệp trên bằng đại học)- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình cùng cấp (công trình dân dụng cấp III); đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dung (có tài liệu chứng minh kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa, công suất >=80 lít Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn2
2 Máy trộn bê tông, công suất >=250 lít Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn1
3 Máy đầm bàn, công suất 1kw Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn1
4 Máy đầm dùi, công suất 1,5kw Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn1
5 Giàn giáo thi công (m2) Còn dùng tốt, kèm bảo sao hóa đơn50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->