Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Trung tâm Giám định Y khoa Tỉnh Ninh Bình, hạng mục: Sửa chữa nhà chờ bệnh nhân và các phòng chức năng, phòng làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665763-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Trung tâm Giám định Y khoa Tỉnh Ninh Bình, hạng mục: Sửa chữa nhà chờ bệnh nhân và các phòng chức năng, phòng làm việc
Số hiệu KHLCNT 20220665568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 10:42:00 đến ngày 2022-06-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 359,913,687 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 252.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng( chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, Có hợp đồng lao động với nhà thầu, Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Trung tâm Giám định Y khoa Tỉnh Ninh Bình, hạng mục: Sửa chữa nhà chờ bệnh nhân và các phòng chức năng, phòng làm việc
công trình: Trung tâm Giám định Y khoa Tỉnh Ninh Bình, hạng mục: Sửa chữa nhà chờ bệnh nhân và các phòng chức năng, phòng làm việc
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Giám định Y khoa Tỉnh Ninh Bình, Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3.873344
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Việt Home, SN 8, Ngõ 232, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tuấn Anh, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tuấn Anh, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Kiên Anh, SN 12, Ngõ 252, Đường Ngô Gia Tự, Phường Thanh Bình, Thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Trung tâm Giám định Y khoa tỉnh ninh Bình , địa chỉ: Số 26B đường Lý Tự Trọng, phố Phúc Ninh, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giám định Y khoa Tỉnh Ninh Bình, Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3.873344


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giám định Y khoa Tỉnh Ninh Bình, Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3.873344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Giám định Y khoa Tỉnh Ninh Bình, Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3.873344
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tuấn Anh, đường Xuân Thành, Phường Tân Thành, thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0913.040.567
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Giám định Y khoa Tỉnh Ninh Bình, Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình; SĐT: 0229.3.873344
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ chậu rửaHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20,92m2
3Phá lớp vữa trát tườngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,218m2
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4m2
5Vệ sinh, trà giáp tường nhàHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật84,377m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5063m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5063m3
8Bạt cuốn che nắngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,956m2
9Quét dung dịch chống thấm tườngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật136,2444m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2 (gạch 600x900mm), vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,598m2
11Cắt khe tường, khe 1x4Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,30210m
12Phào nhựa nẹp chân tườngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,02m
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật84,377m2
14Cửa nhựa lõi thép (bao gồm phụ kiện)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25,25m2
15Cửa nhôm định hình (không bao gồm phụ kiện)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4m2
16Bản lề 3DHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
17Tay gạt sơn đa điểmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Lắp dựng cửaHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,65m2
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bộ
21Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Xi phông chậu rửa + ống thảiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
25Điều hoà 1 chiều 12000BTUHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1máy
27Tháo dỡ tấm lợp - TônHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5776100m2
28Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5886tấn
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật16,582m3
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật53,976m2
31Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,6981m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,459m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,16m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0244100m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5THồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,8316m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (3km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,8316m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,8767m3
38Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,334m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật82,565m2
40Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật17,6132m2
41Gia công xà gồ thép (mạ kẽm)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3068tấn
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m (mạ kẽm)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0432tấn
43Gia công cột bằng thép hình (mạ kẽm)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2821tấn
44Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1138tấn
45Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1138tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0432tấn
47Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3068tấn
48Bu lông M18-500Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật40cái
49Lợp mái che tường bằng tôn xốp, chiều dày 0,4mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3398100m2
50Nẹp chống bão (2c/m2)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật268cái
51Máng thu nước inoxHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật23,6m
52Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật100,1782m2
53Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,12m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật11,12m3
55Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,06110m
56Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
57Lắp đặt các automat 1 pha 63AHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
58Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
59Lắp đặt công tắc 2 hạtHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật30m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật10m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật25m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
64Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 (6x6cm)Hồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
65Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
66Vệ sinh trà giáp tườngHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật104,79m2
67Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật51,92m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ thiết kế, Chương V: Yêu cầu kỹ thuật52,87m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 252.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng( chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật xây dựng), có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu, Có hợp đồng lao động với nhà thầu, Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 01 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường1
2 Máy phát điện Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường1
3 Máy đục Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường2
4 Máy trộn vữa Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường2
5 Máy hàn Sử dụng bình thường và được huy động ra công trường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->