Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng, cải tạo công trình doanh trại tại Sân bay Phù Cát f372
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng, cải tạo công trình doanh trại tại Sân bay Phù Cát f372 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220649589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 10:41:00 đến ngày 2022-07-02 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,268,722,809 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.925762883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.80616842E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.298.689.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.597.378.691 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.298.689.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.597.378.690 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Trách nhiệm và Công việc: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng.Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 7.1. Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.7.2. Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông 12CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan 2,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | SƯ ĐOÀN 372 QUÂN CHỦNG PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng, cải tạo công trình doanh trại tại Sân bay Phù Cát f372 Công trình: Cải tạo, nâng cấp doanh trại tại Sân bay Phù Cát/f372/QC PK-KQ 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết Chương II đính kèm TBMT tại mục E-CDNT 10.1 (g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 372/ Quân chủng Phòng không Không quân. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Phòng không Không quân, số 171 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 6B đường Hoàng Diệu, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư - Quân chủng Phòng không Không quân, số 171 đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Xây mới nhà tắm - vệ sinh: 2 nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4,438 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2,473 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5,884 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,137 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,441 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,076 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,585 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,143 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,029 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,756 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,151 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,015 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,125 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,542 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,261 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,214 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,034 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,178 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,213 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,017 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,23 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kết cấu - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,614 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3,218 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch BTKN rỗng 6 lỗ (13,5x9,5x20)cm, chiều cao | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 19,792 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10,08 | m2 |
| 28 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 34,26 | m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng râu thép D8, a=600 | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,01 | tấn |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 62,15 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6,3 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 121,965 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 15,4 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 137,365 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 62,15 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trượt KT 300x300, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 48,382 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường gạch men kính KT300x300, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 74,475 | m2 |
| 38 | Lát đá granite tự nhiên màu xám, lát bậu cửa, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,596 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.4mm | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,481 | 100m2 |
| 40 | Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.4mm | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7,2 | m |
| 41 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 288,6 | cái |
| 42 | SX, LD cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ 700 màu ghi, kính trắng sữa ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 15,4 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 100 | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2,03 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 20,3 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,114 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng) | Phần kiến trúc - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,371 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời chống nước kích thước 300x300x20- ip 54, tôn dày 0,8mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Phần cấp điện - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat RCBO 30mA 2P, 25A-6KA | Phần cấp điện - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn led bulb chui vặn 220V-30W | Phần cấp điện - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt công tắc 1 phím 1 chiều (đế + mặt + hạt) | Phần cấp điện - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Phần cấp điện - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x1.5)mm2 | Phần cấp điện - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt nổi, D16 | Phần cấp điện - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Phần cấp điện - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 15 | m |
| 55 | Giếng khoan sâu dự kiến 60m đặt bơm chìm CS: 5m3/h, h= 60m | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | trọn gói |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | bể |
| 57 | Giá đặt bể cao 4m | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện kèm theo | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt gương soi | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D150 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D32 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D25 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phao D32 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt kép đúc D32 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt kép đúc D25 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt kép đúc D15 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 77 | Lắp đặt măng sông ren trong D32 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt măng sông ren trong D20 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông D32 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông D25 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông D20 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PPR D32 nối hàn | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25 nối hàn | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối hàn | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối ren | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PPR D32 nối hàn | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút PPR D25 nối hàn | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút PPR D20 nối ren trong | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,45 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,16 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,08 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,45 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,16 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,08 | 100m |
| 95 | Dây mềm cấp nước lạnh D20 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt nút bịt uPVC D75 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN110 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN60 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN110 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê thu uPVC 45 độ DN90/75 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê thu uPVC 45 độ DN75/60 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thu uPVC 45 độ DN75/42 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D75 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D42 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN140-class 2 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,1 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,05 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,12 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,08 | 100m |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,4 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,309 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,149 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,54 | m3 |
| 119 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,107 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,27 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,035 | tấn |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,71 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,323 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,056 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,063 | tấn |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 12 | cấu kiện |
| 127 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 8,239 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3,37 | m2 |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 82,422 | m2 |
| 130 | Than hoạt tính | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,45 | m3 |
| 131 | Cát hạt thô | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,45 | m3 |
| 132 | Đá 2x4 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,68 | m3 |
| 133 | Đá 4x6 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,68 | m3 |
| 134 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,81 | m2 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,17 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,213 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần cấp nước - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,213 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà Trung đội Xưởng BĐKTHK | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 219,572 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường hiện trạng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 18,522 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 32,936 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 500x500 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 219,572 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT 500x120 màu ghi sáng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 18,522 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh nhà, đá 2x4, mác 150 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 29,975 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Kệ đôi đựng bình cứu hỏa | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 9 | Bình cứu hỏa ABC - 4kg | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | bình |
| 10 | Bình cứu hỏa CO2 - 3kg | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | bình |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 37,2 | m2 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6,6 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,338 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,045 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,059 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10 | 1 cấu kiện |
| 17 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6,75 | m2 |
| 18 | GCLD hệ cửa đi khung thép hộp, sơn chống gỉ 2 lớp màu nâu đất, kính trắng dày 5mm (theo thiết kế) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 28,8 | m2 |
| 19 | GCLD hệ cửa sổ khung thép hộp, sơn chống gỉ 2 lớp màu nâu đất, kính trắng dày 5mm (theo thiết kế) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 13,2 | m2 |
| 20 | Gia công khung thép hộp bảo vệ cửa sổ KT15x15 dày 1.2mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,084 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung thép hộp bảo vệ cửa sổ | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 13,2 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 8,957 | m2 |
| 23 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 466,204 | m2 |
| 24 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 552,598 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 203,76 | m2 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 203,76 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 552,598 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 466,204 | m2 |
| 29 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2,785 | 100m2 |
| 30 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,658 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ trần tôn hiện trạng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 213,098 | m2 |
| 32 | Phá dỡ seno láng vữa xi măng hiện trạng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 30,48 | m2 |
| 33 | Trần thả thạch cao chống ẩm KT 600x600 (bao gồm vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 213,098 | m2 |
| 34 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2,785 | 100m2 |
| 35 | Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.4mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 33,15 | m |
| 36 | Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.4mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 16,8 | m |
| 37 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1.674 | cái |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,742 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,742 | tấn |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 46,04 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 30,48 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4,116 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2,234 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | trọn gói |
| 45 | Lắp đặt phễu thu có cầu chắn rác inox 304 D120 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 46 | Lặp đặt cút 90 độ D90 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 47 | Lặp đặt cút 135 độ D90 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống thoát nước mái UPVC D90-class 3 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,08 | 100m |
| 49 | Đai inox 304 giữ ống D90 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 50 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,166 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,198 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,198 | 100m3 |
| 53 | Tháo dỡ thiết bị điện chuẩn bị mặt bằng thi công | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 238,68 | m2 |
| 54 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x500x150, tôn dày 1.0mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 55 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 63A-10KA | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 11 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 module | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp nhựa chứa MCCB-63A gắn trụ ngoài trời 235x178x120mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn tube 220V-1x18W-1.2m gắn nổi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn thả gắn bóng led chui vặn xoắn, chóa phản quang 220V-24W | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 220V-45W, kèm hộp số | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 20 | bộ |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 24 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cáp điện AXV (4x16)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 250 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 500 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x4.0)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 50 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 250 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 80 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 180 | m |
| 79 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm, dày 1.0mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | hộp |
| 80 | Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 8 | kim |
| 81 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2.5m | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10 | cọc |
| 82 | Đai thu sét, dây thoát sét thép D10 mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 200 | m |
| 83 | Thép tiếp địa D14 mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 95 | m |
| 84 | Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,262 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,262 | 100m3 |
| 86 | Bình chữa cháy khí xác tay CO2- MT3 - 3kg | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | bình |
| 87 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC-MFZ4- 4 kg | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | bình |
| 88 | Giá để bình chữa cháy | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| 89 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | bộ |
| C | Hạng mục: Cải tạo nhà Trạm nạp ắc quy | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 153,046 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường hiện trạng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 12,045 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 22,957 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 22,851 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, gạch ceramic KT 500x500 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 152,341 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT 500x100 màu ghi sáng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 12,685 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,711 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu chống thấm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2,843 | 100m2 |
| 9 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 28,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,041 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe co | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | 10m |
| 12 | Cắt khe giãn | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,35 | 100m |
| 13 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 30 | m |
| 14 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 35 | m |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 12,15 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,081 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,35 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3,6 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 13,5 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,033 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,033 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 36,28 | m2 |
| 23 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5,34 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,749 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,136 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,106 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 16 | 1 cấu kiện |
| 28 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 12,825 | m2 |
| 29 | GCLD hệ cửa đi khung thép, màu ghi sáng, 2 cánh mở, 5 ô lật, kính màu dày 4mm (theo thiết kế) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 20,16 | m2 |
| 30 | GCLD hệ cửa sổ khung thép, màu ghi sáng, 2 cánh mở, 5 ô lật, kính màu dày 4mm (theo thiết kế) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 13,86 | m2 |
| 31 | Gia công khung thép hộp bảo vệ cửa sổ KT15x15 dày 1.2mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,097 | tấn |
| 32 | Lắp dựng khung thép hộp bảo vệ cửa sổ | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 13,86 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10,292 | m2 |
| 34 | Xây tường gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,014 | m3 |
| 35 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 321,945 | m2 |
| 36 | Vệ sinh bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 507,225 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 165,834 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 165,834 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 507,225 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 321,945 | m2 |
| 41 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,869 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,163 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ trần tôn hiện trạng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 146,566 | m2 |
| 44 | Phá dỡ seno láng vữa xi măng hiện trạng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 11,525 | m2 |
| 45 | Trần thả thạch cao chống ẩm KT 600x600 (bao gồm vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 146,566 | m2 |
| 46 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông dày 0,4mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,869 | 100m2 |
| 47 | Tôn phẳng úp nóc rộng 600 dày 0.4mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 23,25 | m |
| 48 | Tôn bịt đầu hồi rộng 500 dày 0.4mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 16,08 | m |
| 49 | Ke chống bão 6 cái/m2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1.122 | cái |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,52 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,52 | tấn |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 20,945 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 11,525 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3,278 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,561 | 100m2 |
| 56 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,348 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,375 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,375 | 100m3 |
| 59 | Tháo dỡ thiết bị điện chuẩn bị mặt bằng thi công | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 165,075 | m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện kích thước 500x400x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện và dây đấu nối, phụ kiện | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt các aptomat MCB 3P, 63A-10KA | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat MCB 2P, 25A-10KA | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat MCB 1P, 10A-6KA | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat RCBO 2P, 16A-30mA-6KA | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường 06 module | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi tube 220V-2x18W-1.2m gắn nổi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn led panel ốp trần 220x220-18W | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 220V-45W, kèm hộp số | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-16A (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | bộ |
| 74 | Lắp đặt cáp điện CXV (4x16)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt cáp điện CV (1x4.0)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 100 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp điện CV (1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 450 | m |
| 78 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x4.0)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x2.5)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 100 | m |
| 80 | Lắp đặt cáp điện tiếp địa CV (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 225 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D25 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D20 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 80 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa C300xR200xW100mm, dày 1.0mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét, D18, L=0,6m, mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6 | kim |
| 86 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, H=2.5m | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 13 | cọc |
| 87 | Đai thu sét, dây thoát sét thép D10 mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 160 | m |
| 88 | Thép tiếp địa D14 mạ kẽm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 75 | m |
| 89 | Đào hào tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,224 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,224 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Cải tạo nhà Đại đội Thông tin SCH | |||
| 1 | Phá dỡ tam cấp | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,115 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,549 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 77,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường hiện trạng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3,24 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trượt KT 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 71,14 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường gạch men kính KT300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 113,19 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic KT 300x100 màu ghi đậm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 18,48 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,88 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,25 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,057 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,004 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,024 | tấn |
| 14 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5,74 | m2 |
| 15 | SX, LD cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ 700 màu ghi, kính trắng sữa ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 11,55 | m2 |
| 16 | SX, LD cửa sổ khung nhôm hệ tương đương hệ 700 màu ghi, kính trắng sữa ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3,36 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,56 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7,28 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,56 | m3 |
| 20 | Xây gạch BTKN đặc (9,5x6x20)cm, xây móng, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2,486 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,042 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,224 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,022 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,016 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,336 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 20,995 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 28,245 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 106,795 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 28,245 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 106,795 | m2 |
| 31 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,124 | 100m2 |
| 32 | Xây tường gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,273 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6,363 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6,363 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4,57 | m3 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm gốc bitum | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 23,045 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 18,281 | m2 |
| 38 | Lát gạch lá nem mái KT 300x300x20mm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 18,281 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2,779 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,683 | 100m2 |
| 41 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,065 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,071 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,071 | 100m3 |
| 44 | Tháo dỡ thiết bị điện chuẩn bị mặt bằng thi công | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 25,2 | m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn downlight âm trần 220V-9W, loại chống hơi nước | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió gắn trần KT 250x250 220V-30W | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (đế + mặt + hạt) | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt cáp điện CV (1x1.5)mm2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 200 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn đặt chìm, D16 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 100 | m |
| 50 | Giếng khoan sâu dự kiến 60m đặt bơm chìm CS: 5m3/h, h= 60m | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | trọn gói |
| 51 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | bể |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện kèm theo | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D50 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D32 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D25 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt van phao D32 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt kép đúc D50 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt kép đúc D32 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt kép đúc D20 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 21 | cái |
| 68 | Lắp đặt măng sông ren trong D50 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt măng sông ren trong D32 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông D32 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt măng sông D20 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 21 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê PPR D50 nối hàn | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32 nối hàn | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối ren | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PPR D50 nối hàn | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PPR D32 nối hàn | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PPR D25 nối hàn | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút PPR D20 nối hàn | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 21 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút PPR D20 nối ren trong | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 30 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,52 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,75 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,35 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,3 | 100m |
| 84 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,52 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,75 | 100m |
| 86 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,35 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,3 | 100m |
| 88 | Dây mềm cấp nước lạnh D20 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt nút bịt uPVC D60 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN110 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN60 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN110 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN60 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thu uPVC 45 độ DN60/42 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D42 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thu uPVC DN110/60 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn thu uPVC DN90/60 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN140-class 2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,72 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,49 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN42-class 2 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,07 | 100m |
| 106 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,749 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2,906 | m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2,298 | m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,67 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,255 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,602 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,07 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,42 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,529 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,114 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,144 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 31 | cấu kiện |
| 118 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,003 | tấn |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,003 | tấn |
| 120 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14,148 | m3 |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7,99 | m2 |
| 122 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 155,08 | m2 |
| 123 | Than hoạt tính | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,45 | m3 |
| 124 | Cát hạt thô | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,45 | m3 |
| 125 | Đá 2x4 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,68 | m3 |
| 126 | Đá 4x6 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,68 | m3 |
| 127 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,81 | m2 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,338 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,377 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,377 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Cải tạo 02 nhà tắm tập trung | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 9,24 | m2 |
| 2 | SX, LD cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ 700 màu ghi, kính trắng sữa ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 9,24 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,003 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,003 | 100m3 |
| 5 | Giếng khoan sâu dự kiến 60m đặt bơm chìm CS: 5m3/h, h= 60m | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | trọn gói |
| 6 | Hút bể tự hoại | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | trọn gói |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt chậu xí xổm | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D150 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D50 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D50 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D32 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D25 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao D32 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép đúc D50 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt kép đúc D32 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép đúc D20 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông ren trong D50 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông ren trong D32 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông D25 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê PPR D50 nối hàn | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25 nối hàn | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D32 nối hàn | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D25 nối hàn | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối ren | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D20 nối ren | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR D50 nối hàn | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR D32 nối hàn | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR D25 nối hàn | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút PPR D20 nối hàn | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D20 nối ren trong | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,1 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,16 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,25 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,1 | 100m |
| 47 | Dây mềm cấp nước lạnh D20 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN110 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN60 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN110 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thu uPVC 45 độ DN90/60 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu uPVC DN110/90 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu uPVC DN90/60 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN140-class 2 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,05 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,22 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,07 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2 | Nhà 1 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,08 | 100m |
| 62 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 9,24 | m2 |
| 63 | SX, LD cửa đi khung nhôm hệ tương đương hệ 700 màu ghi, kính trắng sữa ( bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh) | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 9,24 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,003 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,003 | 100m3 |
| 66 | Giếng khoan sâu dự kiến 60m đặt bơm chìm CS: 5m3/h, h= 60m | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | trọn gói |
| 67 | Hút bể tự hoại | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | trọn gói |
| 68 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | bể |
| 69 | Lắp đặt chậu xí xổm | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D110 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D150 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D50 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D32 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D25 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D50 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D32 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co nối ren ngoài D25 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt van phao D32 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt kép đúc D50 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép đúc D32 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép đúc D20 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt măng sông ren trong D50 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt măng sông ren trong D32 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt măng sông D25 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê PPR D50 nối hàn | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25 nối hàn | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR D32 nối hàn | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PPR D25 nối hàn | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20 nối ren | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PPR D20 nối ren | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PPR D50 nối hàn | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PPR D32 nối hàn | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR D25 nối hàn | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PPR D20 nối hàn | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút PPR D20 nối ren trong | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D50-PN10 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,16 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32-PN10 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,25 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D25-PN10 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D20-PN10 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,1 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,16 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,25 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,18 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,1 | 100m |
| 108 | Dây mềm cấp nước lạnh D20 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN110 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ DN60 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê uPVC 45 độ DN110 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê thu uPVC 45 độ DN90/60 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút uPVC 90 độ D60 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 24 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu uPVC DN110/90 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thu uPVC DN90/60 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN140-class 2 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN110-class 2 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,22 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN90-class 2 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,07 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC-DN60-class 2 | Nhà 2 - Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,08 | 100m |
| F | Hạng mục: Thiết bị vệ sinh xuống cấp: Số lượng 82 bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 82 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 82 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi đơn lavabo | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 82 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện kèm theo | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 82 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 82 | cái |
| 6 | Lắp đặt lavabo + phụ kiện | 82 | bộ | |
| G | Hạng mục: Quạt đảo trần hư hỏng: Số lượng 50 bộ | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 220V-45W, kèm hộp số | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 50 | bộ |
| H | Hạng mục: Bể tự hoại xây mới (02 Bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,395 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,292 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 2,298 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,089 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,451 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,07 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 1,42 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,079 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,08 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 14 | cấu kiện |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7,998 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 6,24 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 87,524 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,15 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,23 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 0,23 | 100m3 |
| I | Hạng mục: Khoan giếng (Bổ sung): Số lượng 07 giếng | |||
| 1 | Khoan giếng đường kính F90; Máy bơm chìm 1-HP | Chi tiết chương III và V Thông báo mời thầu | 7 | Giếng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.925762883E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.80616842E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.298.689.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.597.378.691 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.298.689.345 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.597.378.690 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Trách nhiệm và Công việc: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng dân dụng.Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật.Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi | 1 | Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị,- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cơ khí.Trách nhiệm và Công việc: Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, | 1 | Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ khí hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp, thực hiên công tác quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi | 1 | Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchTrách nhiệm và công việc: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | 7.1. Về bậc thợ:- Có tối thiểu 02 công nhân hàn.7.2. Nội dung khác:- Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Công nhân hàn có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô 10T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 3 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy bơm nước 5CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông 12CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn 5kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 10 | Máy đào 0,8m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 11 | Máy hàn 23 KW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 12 | Máy khoan 2,5kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép 16T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 14 | Máy mài 2,7 Kw | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 15 | Máy trộn 250l | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa 150l | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 2 |
| 17 | Máy ủi 110CV | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 18 | Ô tô tự đổ 7T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 1 |
| 19 | Vận thăng 0,8T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, phù hợp với yêu cầu sử dụng tại công trình. Thiết bị đáp ứng điều kiện vận hành theo quy định của Pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi