Gói thầu: gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025(6.500 triệu đồng),vốn NS huyện(chi phí đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 10:35:00 đến ngày 2022-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,792,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Phú Lạc, huyện Tuy Phong 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025(6.500 triệu đồng),vốn NS huyện(chi phí đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | : file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư là: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận);
- Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHÒNG HỌC (CƠ SỞ CHÍNH THÔN LẠC TRỊ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 2,1314 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 15,0734 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo CDKT tại Chương V | 1,6845 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 15,4385 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 16,7211 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 28,2233 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 3,5868 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,3432 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 11,5515 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại Chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại Chương V | 0,5577 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo CDKT tại Chương V | 1,1951 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,1234 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo CDKT tại Chương V | 1,414 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,506 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,2599 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 1,8193 | tấn |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,387 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 1,668 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,1404 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,2866 | m3 |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo CDKT tại Chương V | 100,0987 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 30,8768 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 59,7875 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 18,566 | m2 |
| 26 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 10,746 | m2 |
| 27 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 5,119 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 260,99 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 263,66 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 174,7345 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 38,73 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột đá da, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 22,3212 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo CDKT tại Chương V | 18,566 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 18,566 | m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 5,8625 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 6,7918 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 8,44 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo CDKT tại Chương V | 8,7794 | m3 |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 55,2776 | m3 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 12,8967 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 2,9943 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại Chương V | 2,1844 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo CDKT tại Chương V | 0,8447 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo CDKT tại Chương V | 0,9861 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo CDKT tại Chương V | 5,7699 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo CDKT tại Chương V | 2,4761 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo CDKT tại Chương V | 0,3003 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,2594 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,5965 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,7457 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 0,2764 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 0,6475 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 0,6614 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,2594 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 2,2876 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0582 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 0,2697 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 2,0027 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,1908 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,5054 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 0,178 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 0,4946 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 4,7793 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0253 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0969 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,3695 | tấn |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 86,73 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 180,682 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 543,434 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 30,176 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 253,3208 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 159,995 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo CDKT tại Chương V | 159,995 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo CDKT tại Chương V | 971,7448 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 971,7448 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 38,8678 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 52,518 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 8,9984 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 8,5089 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 4,4216 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 4,4216 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,065 | m3 |
| 83 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo CDKT tại Chương V | 103,4025 | m2 |
| 84 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 152,66 | m2 |
| 85 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm | Theo CDKT tại Chương V | 18,636 | m2 |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo CDKT tại Chương V | 2,973 | m2 |
| 87 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 23,032 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 475,8675 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 816,332 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 147,54 | m2 |
| 91 | Kẻ roon âm trang trí | Theo CDKT tại Chương V | 210,19 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 202,75 | m |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo CDKT tại Chương V | 1.168,3385 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo CDKT tại Chương V | 147,54 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 623,4075 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 692,471 | m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can inox | Theo CDKT tại Chương V | 11,8688 | m2 |
| 98 | Ống inox D49x1,5mm (tay vịn) | Theo CDKT tại Chương V | 100,668 | m |
| 99 | Ống inox D32x1,2mm (thanh chống tay vịn) | Theo CDKT tại Chương V | 10,2 | m |
| 100 | Nắp chụp inox D49 | Theo CDKT tại Chương V | 55 | cái |
| 101 | Nắp chụp inox D32 | Theo CDKT tại Chương V | 31 | cái |
| 102 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo CDKT tại Chương V | 123,0714 | m2 |
| 103 | Cửa sắt bảo vệ thang thoát hiểm | Theo CDKT tại Chương V | 1,3464 | m2 |
| 104 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 53,1 | m2 |
| 105 | Cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 15,525 | m2 |
| 106 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 49,14 | m2 |
| 107 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, không chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 3,96 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo CDKT tại Chương V | 7,155 | m2 |
| 109 | Vách kính khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly, có chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 7,155 | m2 |
| 110 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo CDKT tại Chương V | 11,55 | m2 |
| 111 | Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 11,55 | m2 |
| 112 | Lắp dựng vách ngăn COMPACT chống nước | Theo CDKT tại Chương V | 6,65 | m2 |
| 113 | Vách ngăn tấm compact chống nước | Theo CDKT tại Chương V | 6,65 | m2 |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo CDKT tại Chương V | 75,87 | m2 |
| 115 | Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2 + sơn hoàn thiện | Theo CDKT tại Chương V | 75,87 | m2 |
| 116 | Gia công cột bằng thép hình | Theo CDKT tại Chương V | 0,1051 | tấn |
| 117 | Bu long neo M16, G5.8, L=0,3m | Theo CDKT tại Chương V | 16 | cái |
| 118 | Bu long nở M16, G5.8, L=0,12m | Theo CDKT tại Chương V | 32 | cái |
| 119 | Gia công thang sắt | Theo CDKT tại Chương V | 1,2763 | tấn |
| 120 | Lắp dựng thang sắt | Theo CDKT tại Chương V | 25,0925 | m2 |
| 121 | Lắp cột thép các loại | Theo CDKT tại Chương V | 0,1051 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 86,3666 | 1m2 |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Theo CDKT tại Chương V | 2,353 | 100m2 |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Theo CDKT tại Chương V | 1,0194 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo CDKT tại Chương V | 1,0194 | tấn |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 74,4 | 1m2 |
| 127 | Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (VL+NC) | Theo CDKT tại Chương V | 39,06 | m2 |
| 128 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo CDKT tại Chương V | 5,0534 | 100m2 |
| 129 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Theo CDKT tại Chương V | 1,5 | 100m |
| 130 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 131 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,017 | 100m |
| 132 | Cút nhựa 90o D90 | Theo CDKT tại Chương V | 20 | cái |
| 133 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo CDKT tại Chương V | 20 | cái |
| 134 | Ống thông dầm D60 | Theo CDKT tại Chương V | 20 | cái |
| 135 | Ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,369 | 100m |
| 136 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,619 | 100m |
| 137 | Ống nhựa uPVC D42x2,4mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,269 | 100m |
| 138 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,507 | 100m |
| 139 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,426 | 100m |
| 140 | Cút 90 nhựa D114 | Theo CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 141 | Cút 45 nhựa D114 | Theo CDKT tại Chương V | 18 | cái |
| 142 | Cút 90 nhựa D60 | Theo CDKT tại Chương V | 16 | cái |
| 143 | Cút 90 nhựa D42 | Theo CDKT tại Chương V | 12 | cái |
| 144 | Cút 90 nhựa D34 | Theo CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 145 | Cút 90 nhựa D21 | Theo CDKT tại Chương V | 80 | cái |
| 146 | Côn nhựa Dxd=114x60 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 147 | Côn nhựa Dxd=114x34 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 148 | Côn nhựa Dxd=60x34 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 149 | Côn nhựa Dxd=60x42 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 150 | Côn nhựa Dxd=42x34 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 151 | Côn nhựa Dxd=34x21 | Theo CDKT tại Chương V | 7 | cái |
| 152 | Thập nhựa D114 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 153 | Thập nhựa D42 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Tê nhựa D114 | Theo CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 155 | Tê nhựa Dxd=114x34 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 156 | Tê nhựa D60 | Theo CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 157 | Tê nhựa Dxd=60x34 | Theo CDKT tại Chương V | 17 | cái |
| 158 | Tê nhựa D42 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Tê nhựa Dxd=42x34 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 160 | Tê nhựa Dxd=42x21 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 161 | Tê nhựa D34 | Theo CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 162 | Tê nhựa Dxd=34x21 | Theo CDKT tại Chương V | 9 | cái |
| 163 | Tê nhựa D21 | Theo CDKT tại Chương V | 27 | cái |
| 164 | Khóa nhựa D42 | Theo CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 165 | Khóa nhựa D34 | Theo CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 166 | Khâu nối PVC ren trong D42 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 167 | Khâu nối PVC ren trong D34 | Theo CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 168 | Khâu nối PVC ren trong D21 | Theo CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 169 | Khâu nối PVC ren ngoài D21 | Theo CDKT tại Chương V | 48 | cái |
| 170 | Phễu thu inox D60 | Theo CDKT tại Chương V | 11 | cái |
| 171 | Van 1 chiều D42 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 172 | Racco nhựa D42 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 173 | Chậu xí bệt + két nước + xi phông D114 (trẻ em) | Theo CDKT tại Chương V | 10 | bộ |
| 174 | Chậu xí bệt + két nước + xi phông D114 (người lớn) | Theo CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Vòi xịt inox | Theo CDKT tại Chương V | 11 | cái |
| 176 | Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox (trẻ em) | Theo CDKT tại Chương V | 16 | bộ |
| 177 | Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox (người lớn) | Theo CDKT tại Chương V | 2 | bộ |
| 178 | Gương soi | Theo CDKT tại Chương V | 18 | cái |
| 179 | Kệ kính | Theo CDKT tại Chương V | 18 | cái |
| 180 | Vòi tắm hương sen di động inox | Theo CDKT tại Chương V | 5 | bộ |
| 181 | Chậu tiểu nam + xi phông D34 + khóa inox (nút ấn) | Theo CDKT tại Chương V | 4 | bộ |
| 182 | Bể nước inox 2,5m3 + van phao đồng D34 + giá đỡ inox | Theo CDKT tại Chương V | 1 | bể |
| 183 | Máy bơm Q=5m3/h, H=35m + crefin D=60 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 184 | Rơle tự động bơm | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 0,4325 | 100m3 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo CDKT tại Chương V | 0,1489 | 100m3 |
| 187 | Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 2,0465 | m3 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 3,6907 | m3 |
| 189 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 3,0282 | m3 |
| 190 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 191 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 56,256 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 193 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo CDKT tại Chương V | 56,256 | m2 |
| 194 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo CDKT tại Chương V | 1,0752 | m3 |
| 195 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo CDKT tại Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 196 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo CDKT tại Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 197 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo CDKT tại Chương V | 0,0907 | tấn |
| 198 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo CDKT tại Chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 199 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo CDKT tại Chương V | 0,0059 | 100m3 |
| 200 | Bộ đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V | Theo CDKT tại Chương V | 27 | bộ |
| 201 | Bộ đèn LED D150 - 12W âm trần | Theo CDKT tại Chương V | 4 | bộ |
| 202 | Bộ đèn LED D90 - 7W âm trần | Theo CDKT tại Chương V | 12 | bộ |
| 203 | Bộ đèn LED vuông - 7W áp trần | Theo CDKT tại Chương V | 17 | bộ |
| 204 | Quạt trần 80W 250V | Theo CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 205 | Quạt đảo trần 60W 250V | Theo CDKT tại Chương V | 10 | cái |
| 206 | Quạt treo tường 60W 250V | Theo CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 207 | Công tắc 1 chiều 10A-250V | Theo CDKT tại Chương V | 38 | cái |
| 208 | Công tắc 2 chiều 10A-250V | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 209 | Ổ cắm điện 10A-250V | Theo CDKT tại Chương V | 56 | cái |
| 210 | Cầu chì điện 10A-250V | Theo CDKT tại Chương V | 45 | cái |
| 211 | Mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | Theo CDKT tại Chương V | 54 | hộp |
| 212 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | Theo CDKT tại Chương V | 54 | hộp |
| 213 | Hộp (box) phân dây điện ngầm | Theo CDKT tại Chương V | 29 | hộp |
| 214 | Đinh vít, tắc kê các loại | Theo CDKT tại Chương V | 16 | bịch |
| 215 | MCB 1P 10A | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 216 | MCB 1P 15A | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 217 | MCB 2P 15A | Theo CDKT tại Chương V | 6 | cái |
| 218 | MCB 2P 20A | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 219 | MCB 2P 25A | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 220 | MCB 2P 50A | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 221 | MCB 2P 60A | Theo CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 222 | MCB 2P 150A | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 223 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo CDKT tại Chương V | 620 | m |
| 224 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo CDKT tại Chương V | 190 | m |
| 225 | Dây đơn CV 1x6mm2 | Theo CDKT tại Chương V | 142 | m |
| 226 | Dây cáp CV 35mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | Theo CDKT tại Chương V | 136 | m |
| 227 | Ống luồn dây điện âm D16 | Theo CDKT tại Chương V | 325 | m |
| 228 | Ống luồn dây điện âm D20 | Theo CDKT tại Chương V | 120 | m |
| 229 | Tủ điện 6 modul (đặt âm) | Theo CDKT tại Chương V | 3 | hộp |
| 230 | Tủ điện 14 modul (đặt âm) | Theo CDKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 231 | Trụ STK D90 cao 6m | Theo CDKT tại Chương V | 2 | trụ |
| 232 | V-Jack 2spool + sứ cách điện | Theo CDKT tại Chương V | 4 | bộ |
| 233 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo CDKT tại Chương V | 2 | hộp |
| 234 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT5 | Theo CDKT tại Chương V | 4 | bình |
| 235 | Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC | Theo CDKT tại Chương V | 4 | bình |
| 236 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | Theo CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 237 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 238 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Theo CDKT tại Chương V | 2 | bịch |
| 239 | Ống STK D100x3,2mm | Theo CDKT tại Chương V | 1,12 | 100m |
| 240 | Co 90 STK D100 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 241 | Lơi 90 STK D100 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 242 | Tê 90 STK D100 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 243 | Tê 90 giảm STK Dxd=100x65 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 244 | Nút bịt STK D100 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 245 | Máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | Theo CDKT tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 246 | Bộ biến tần | Theo CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 247 | Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiện | Theo CDKT tại Chương V | 2 | bộ |
| 248 | Máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49m | Theo CDKT tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 249 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 250 | Van chặn D100 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 251 | Van chặn D60 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 252 | Van 1 chiều D100 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 253 | Van 1 chiều D60 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 254 | Van hút D100 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 255 | Van hút D60 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 256 | Y lọc D100 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 257 | Y lọc D60 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 258 | Khớp nối mềm D100 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 259 | Khớp nối mềm D60 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 260 | Đồng hồ áp suất | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 261 | Cuộn vòi chữa cháy | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cuộn |
| 262 | Lăn phun | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 263 | Ống STK D60 | Theo CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 264 | Đèn báo sự cố 2x10W | Theo CDKT tại Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 265 | Đèn thoát hiểm | Theo CDKT tại Chương V | 1 | 5 đèn |
| 266 | Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy KT: 1500x2500x1500: khung thép hộp 50x100 ốp tôn dày 4,5z | Theo CDKT tại Chương V | 1 | thùng |
| 267 | Vật tư phụ | Theo CDKT tại Chương V | 2 | lô |
| 268 | Đèn chỉ thị báo phòng | Theo CDKT tại Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 269 | Đầu báo khói | Theo CDKT tại Chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 270 | Tủ báo cháy trung tâm 4 kênh | Theo CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 271 | Bàn phím | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 272 | Nút nhấn báo cháy khẩn | Theo CDKT tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 273 | Loa báo cháy | Theo CDKT tại Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 274 | Dây CXV/FRT 2x0,75mm2 | Theo CDKT tại Chương V | 72 | m |
| 275 | Điện trở cuối tuyến | Theo CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 276 | Ống luồn dây tín hiệu D20 | Theo CDKT tại Chương V | 68 | m |
| 277 | MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâm | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 278 | Mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện | Theo CDKT tại Chương V | 16 | hộp |
| 279 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 0,3883 | 100m3 |
| 280 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo CDKT tại Chương V | 0,3795 | 100m3 |
| 281 | Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=84m) | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 282 | Bộ ống nối đầu trụ | Theo CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 283 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 | Theo CDKT tại Chương V | 4 | m |
| 284 | Chân đế lắp trên mái | Theo CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 285 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo CDKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 286 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2400 | Theo CDKT tại Chương V | 10 | cọc |
| 287 | Cáp đồng trần 60mm2 | Theo CDKT tại Chương V | 46 | m |
| 288 | Cáp lụa 6mm chằng giữ trụ đỡ kim | Theo CDKT tại Chương V | 12 | m |
| 289 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 290 | Bộ tăng đơ dây chằng | Theo CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 291 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 292 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo CDKT tại Chương V | 0,1242 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG (CƠ SỞ CHÍNH THÔN LẠC TRỊ) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo CDKT tại Chương V | 4,04 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 0,24 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo CDKT tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 1,5 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 40,4 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 20,2 | m3 |
| 9 | Kẻ roon rộng 20 chống nứt | Theo CDKT tại Chương V | 404 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ (CƠ SỞ CHÍNH THÔN LẠC TRỊ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 1,596 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo CDKT tại Chương V | 0,0526 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 1,0045 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 2,565 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,378 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 1,172 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,418 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại Chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo CDKT tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,0334 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,0493 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0142 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0648 | tấn |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo CDKT tại Chương V | 4,704 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,784 | m3 |
| 19 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 2,1 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 9,09 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột đá da, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 9,731 | m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,985 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,3367 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo CDKT tại Chương V | 0,1267 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo CDKT tại Chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0211 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0235 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,1184 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0216 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0227 | tấn |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 12,67 | m2 |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 7,255 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 2,775 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo CDKT tại Chương V | 2,775 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo CDKT tại Chương V | 27,125 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 27,125 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 1,9836 | m3 |
| 42 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo CDKT tại Chương V | 5,28 | m2 |
| 43 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm | Theo CDKT tại Chương V | 1,11 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 20,055 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 29,535 | m2 |
| 46 | Kẻ roon trang trí | Theo CDKT tại Chương V | 37,1 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 18,2 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo CDKT tại Chương V | 37,02 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 20,055 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 16,965 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo CDKT tại Chương V | 7,425 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 2,025 | m2 |
| 53 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo CDKT tại Chương V | 3 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly, có chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 3 | m2 |
| 56 | Gia công consol thép []40x40x1,2 | Theo CDKT tại Chương V | 0,0162 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 1,7677 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng consol thép []40x40x1,2 | Theo CDKT tại Chương V | 0,0162 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zem | Theo CDKT tại Chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Theo CDKT tại Chương V | 0,1105 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo CDKT tại Chương V | 0,1105 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 4,032 | 1m2 |
| 63 | Trần thạch cao khung nổi (VL+NC) | Theo CDKT tại Chương V | 9 | m2 |
| 64 | Bộ đèn áp trần vuông D250 bóng led 9W | Theo CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6W | Theo CDKT tại Chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt treo tường 60W 250V | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250V | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250V | Theo CDKT tại Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chì điện 10A-250V | Theo CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt mặt công tắc - mặt 2,3 | Theo CDKT tại Chương V | 4 | hộp |
| 71 | Hộp đế âm đặt công tắc điện | Theo CDKT tại Chương V | 4 | hộp |
| 72 | Hộp (box) phân dây | Theo CDKT tại Chương V | 2 | hộp |
| 73 | Đinh vít, tắc kê các loại | Theo CDKT tại Chương V | 3 | bịch |
| 74 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15A | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo CDKT tại Chương V | 82 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo CDKT tại Chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây CVV 2x3mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | Theo CDKT tại Chương V | 60 | m |
| 78 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D16 | Theo CDKT tại Chương V | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D34 | Theo CDKT tại Chương V | 28 | m |
| 80 | Đế MCB + mặt MCB (đặt âm) | Theo CDKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Băng keo cách điện | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cuộn |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 3,7333 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo CDKT tại Chương V | 3,7245 | m3 |
| D | BỂ NƯỚC NGẦM 54M3 (CƠ SỞ CHÍNH THÔN LẠC TRỊ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 1,3335 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo CDKT tại Chương V | 0,3162 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 5,2945 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 7,1586 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 3,49 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 12,884 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 3,5692 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo CDKT tại Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo CDKT tại Chương V | 0,3073 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo CDKT tại Chương V | 1,166 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo CDKT tại Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo CDKT tại Chương V | 0,1157 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo CDKT tại Chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo CDKT tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,2071 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo CDKT tại Chương V | 1,0396 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0112 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,1415 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,1758 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,9302 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0339 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 2,2176 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 0,4845 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0085 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo CDKT tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 133,76 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 29,46 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 30,1 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo CDKT tại Chương V | 133,76 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 34,72 | m2 |
| 33 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Waterstop | Theo CDKT tại Chương V | 25 | m |
| 34 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 35 | Cút nhựa D=60 | Theo CDKT tại Chương V | 7 | cái |
| 36 | Van phao D60 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Khóa nhựa D60 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Mối nối ren PVC D60 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Phụ gia chống thấm (5 lít/m3 bê tông) | Theo CDKT tại Chương V | 120,3029 | lít |
| E | KHỐI 02 PHÒNG HỌC (CƠ SỞ PHỤ THÔN VĨNH HANH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 0,8747 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 19,1688 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo CDKT tại Chương V | 0,7363 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 9,22 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 14,5174 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 10,2095 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 2,5935 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 11,1975 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại Chương V | 0,2356 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại Chương V | 0,4025 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo CDKT tại Chương V | 1,1405 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,0624 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,7611 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,2518 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 1,4417 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,6006 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 1,8208 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,3053 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,2078 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo CDKT tại Chương V | 88,2071 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 29,1745 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 57,65 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 23,0844 | m2 |
| 24 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 11,4 | m2 |
| 25 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 8,547 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 147,31 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 147,31 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 69,3 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 24,84 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột đá da, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 19,318 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo CDKT tại Chương V | 23,0844 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 23,0844 | m2 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 4,374 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 14,1124 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 8,6496 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 6,5922 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại Chương V | 0,7832 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo CDKT tại Chương V | 1,7427 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo CDKT tại Chương V | 1,0812 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo CDKT tại Chương V | 1,3442 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,1147 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,7413 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,3266 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 2,1812 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,2392 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,5361 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 1,0489 | tấn |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 28,14 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 157,608 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 108,12 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 134,42 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 123,96 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo CDKT tại Chương V | 123,96 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo CDKT tại Chương V | 275,06 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 275,06 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 29,4754 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 10,8462 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 3,1944 | m3 |
| 59 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo CDKT tại Chương V | 42,285 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 126,04 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mm | Theo CDKT tại Chương V | 3,12 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 229,0224 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 245,9784 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 54,12 | m2 |
| 65 | Kẻ roon âm trang trí | Theo CDKT tại Chương V | 152,4 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 113,8 | m |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo CDKT tại Chương V | 475,0008 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo CDKT tại Chương V | 54,12 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 283,1424 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 245,9784 | m2 |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Theo CDKT tại Chương V | 5,52 | m2 |
| 72 | Ống Inox D49x1,5mm (tay vịn) | Theo CDKT tại Chương V | 37,58 | m |
| 73 | Ống Inox D32x1,2mm (thanh chống tay vịn) | Theo CDKT tại Chương V | 11,3 | m |
| 74 | Nắp chụp inox D49 | Theo CDKT tại Chương V | 11 | cái |
| 75 | Nắp chụp inox D32 | Theo CDKT tại Chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo CDKT tại Chương V | 68,85 | m2 |
| 77 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 35,1 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 12,15 | m2 |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 18 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, không chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 3,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo CDKT tại Chương V | 10,71 | m2 |
| 82 | Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo CDKT tại Chương V | 10,71 | m2 |
| 83 | Lắp dựng vách ngăn COMPACT chống nước | Theo CDKT tại Chương V | 6,65 | m2 |
| 84 | Vách ngăn compact chống nước | Theo CDKT tại Chương V | 6,65 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo CDKT tại Chương V | 32,85 | m2 |
| 86 | Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2 + sơn hoàn thiện | Theo CDKT tại Chương V | 32,85 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Theo CDKT tại Chương V | 1,9285 | 100m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo CDKT tại Chương V | 0,9101 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo CDKT tại Chương V | 0,9101 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo CDKT tại Chương V | 66 | 1m2 |
| 91 | Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2,7zem + khung thép []30x30x1,2 | Theo CDKT tại Chương V | 157,68 | m2 |
| 92 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo CDKT tại Chương V | 2,3722 | 100m2 |
| 93 | Ống nhựa uPVC D90x3,0mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,585 | 100m |
| 94 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,025 | 100m |
| 95 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 96 | Cút nhựa 90o D90 | Theo CDKT tại Chương V | 15 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác inox D90 | Theo CDKT tại Chương V | 15 | cái |
| 98 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,289 | 100m |
| 99 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,408 | 100m |
| 100 | Ống nhựa uPVC D42x2,4mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,272 | 100m |
| 101 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,728 | 100m |
| 102 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,285 | 100m |
| 103 | Cút 90 nhựa D114 | Theo CDKT tại Chương V | 7 | cái |
| 104 | Cút 45 nhựa D114 | Theo CDKT tại Chương V | 17 | cái |
| 105 | Cút 90 nhựa D60 | Theo CDKT tại Chương V | 16 | cái |
| 106 | Cút 90 nhựa D42 | Theo CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 107 | Cút 90 nhựa D34 | Theo CDKT tại Chương V | 25 | cái |
| 108 | Cút 90 nhựa D21 | Theo CDKT tại Chương V | 66 | cái |
| 109 | Côn nhựa Dxd=60x34 | Theo CDKT tại Chương V | 6 | cái |
| 110 | Côn nhựa Dxd=42x34 | Theo CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 111 | Côn nhựa Dxd=34x21 | Theo CDKT tại Chương V | 6 | cái |
| 112 | Tê nhựa D114 | Theo CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 113 | Tê nhựa D60 | Theo CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 114 | Tê nhựa Dxd=60x34 | Theo CDKT tại Chương V | 6 | cái |
| 115 | Tê nhựa D42 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 116 | Tê nhựa Dxd=42x34 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Tê nhựa D34 | Theo CDKT tại Chương V | 10 | cái |
| 118 | Tê nhựa Dxd=34x21 | Theo CDKT tại Chương V | 22 | cái |
| 119 | Tê nhựa D21 | Theo CDKT tại Chương V | 16 | cái |
| 120 | Khóa nhựa D42 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Khóa nhựa D34 | Theo CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 122 | Khâu nối PVC ren trong D34 | Theo CDKT tại Chương V | 3 | cái |
| 123 | Khâu nối PVC ren trong D21 | Theo CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 124 | Khâu nối PVC ren ngoài D21 | Theo CDKT tại Chương V | 44 | cái |
| 125 | Phễu thu inox D60 | Theo CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 126 | Chậu xí bệt + két nước + xi phông D114 (trẻ em) | Theo CDKT tại Chương V | 10 | bộ |
| 127 | Vòi xịt inox | Theo CDKT tại Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox (trẻ em) | Theo CDKT tại Chương V | 16 | bộ |
| 129 | Gương soi | Theo CDKT tại Chương V | 16 | cái |
| 130 | Kệ kính | Theo CDKT tại Chương V | 16 | cái |
| 131 | Vòi tắm hương sen di động inox | Theo CDKT tại Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Chậu tiểu nam + xi phông D34 + khóa inox (nút ấn) | Theo CDKT tại Chương V | 4 | bộ |
| 133 | Bể nước inox 2,0m3 + van phao đồng D34 + giá đỡ inox | Theo CDKT tại Chương V | 1 | bể |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 0,5409 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo CDKT tại Chương V | 0,1929 | 100m3 |
| 136 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 2,685 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 5,1458 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 3,6768 | m3 |
| 139 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 4,6 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 27,752 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 4,6 | m2 |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo CDKT tại Chương V | 27,752 | m2 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo CDKT tại Chương V | 1,3104 | m3 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo CDKT tại Chương V | 20 | 1cấu kiện |
| 145 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo CDKT tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 146 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo CDKT tại Chương V | 0,129 | tấn |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo CDKT tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 148 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo CDKT tại Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 149 | Bộ đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220V | Theo CDKT tại Chương V | 16 | bộ |
| 150 | Bộ đèn LED D150 - 12W âm trần | Theo CDKT tại Chương V | 4 | bộ |
| 151 | Bộ đèn LED D90 - 7W âm trần | Theo CDKT tại Chương V | 8 | bộ |
| 152 | Bộ đèn LED vuông - 7W áp trần | Theo CDKT tại Chương V | 7 | bộ |
| 153 | Quạt đảo trần 60W 250V | Theo CDKT tại Chương V | 8 | cái |
| 154 | Quạt treo tường 60W 250V | Theo CDKT tại Chương V | 6 | cái |
| 155 | Công tắc 1 chiều 10A-250V | Theo CDKT tại Chương V | 21 | cái |
| 156 | Ổ cắm điện 10A-250V | Theo CDKT tại Chương V | 20 | cái |
| 157 | Cầu chì điện 10A-250V | Theo CDKT tại Chương V | 14 | cái |
| 158 | Mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4 | Theo CDKT tại Chương V | 29 | hộp |
| 159 | Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | Theo CDKT tại Chương V | 29 | hộp |
| 160 | Hộp (box) phân dây điện ngầm | Theo CDKT tại Chương V | 16 | hộp |
| 161 | Đinh vít, tắc kê các loại | Theo CDKT tại Chương V | 12 | bịch |
| 162 | MCB 2P 10A | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 163 | MCB 2P 15A | Theo CDKT tại Chương V | 6 | cái |
| 164 | MCB 2P 20A | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 165 | MCB 2P 50A | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 166 | Dây đơn CV 1x1,5mm2 | Theo CDKT tại Chương V | 256 | m |
| 167 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | Theo CDKT tại Chương V | 98 | m |
| 168 | Dây đơn CV 1x6mm2 | Theo CDKT tại Chương V | 80 | m |
| 169 | Dây đơn CV 1x8mm2 - cấp nguồn (tạm tính) | Theo CDKT tại Chương V | 30 | m |
| 170 | Ống luồn dây điện âm D16 | Theo CDKT tại Chương V | 125 | m |
| 171 | Ống luồn dây điện âm D20 | Theo CDKT tại Chương V | 50 | m |
| 172 | Tủ điện 6 modul (đặt âm) | Theo CDKT tại Chương V | 2 | hộp |
| 173 | Tủ điện 14 modul (đặt âm) | Theo CDKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 174 | V-Jack 2spool + sứ cách điện | Theo CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo CDKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 176 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT5 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | bình |
| 177 | Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BC | Theo CDKT tại Chương V | 2 | bình |
| 178 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt) | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 179 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 180 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Theo CDKT tại Chương V | 2 | bịch |
| 181 | Đèn báo sự cố 2x10W | Theo CDKT tại Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 182 | Đèn thoát hiểm | Theo CDKT tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 183 | Đèn chỉ thị báo phòng | Theo CDKT tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 184 | Đầu báo khói | Theo CDKT tại Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 185 | Tủ báo cháy trung tâm 4 kênh | Theo CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 186 | Bàn phím | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 187 | Nút nhấn báo cháy khẩn | Theo CDKT tại Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 188 | Loa báo cháy | Theo CDKT tại Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 189 | Dây CXV/FRT 2x0,75mm2 | Theo CDKT tại Chương V | 62 | m |
| 190 | Điện trở cuối tuyến | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 191 | Ống luồn dây tín hiệu D20 | Theo CDKT tại Chương V | 50 | m |
| 192 | MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâm | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 193 | Mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điện | Theo CDKT tại Chương V | 8 | hộp |
| 194 | Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=84m) | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 195 | Bộ ống nối đầu trụ | Theo CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 196 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60 | Theo CDKT tại Chương V | 4 | m |
| 197 | Chân đế lắp trên mái | Theo CDKT tại Chương V | 1 | bộ |
| 198 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo CDKT tại Chương V | 1 | hộp |
| 199 | Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2400 | Theo CDKT tại Chương V | 10 | cọc |
| 200 | Cáp đồng trần 60mm2 | Theo CDKT tại Chương V | 44 | m |
| 201 | Cáp lụa 6mm chằng giữ trụ đỡ kim | Theo CDKT tại Chương V | 12 | m |
| 202 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo CDKT tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 203 | Bộ tăng đơ dây chằng | Theo CDKT tại Chương V | 4 | cái |
| 204 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 205 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo CDKT tại Chương V | 0,1242 | 100m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG (CƠ SỞ PHỤ THÔN VĨNH HANH) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo CDKT tại Chương V | 1,37 | 100m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 0,2 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo CDKT tại Chương V | 0,06 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 1,25 | m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 13,7 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 6,85 | m3 |
| 9 | Kẻ roon rộng 20 chống nứt | Theo CDKT tại Chương V | 137 | m2 |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM 54M3 (CƠ SỞ CHÍNH THÔN VĨNH HANH) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo CDKT tại Chương V | 1,3335 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo CDKT tại Chương V | 0,3162 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 5,2945 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 7,1586 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 0,528 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 3,49 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 12,884 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 3,5692 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo CDKT tại Chương V | 0,0492 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo CDKT tại Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo CDKT tại Chương V | 0,3073 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo CDKT tại Chương V | 1,166 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo CDKT tại Chương V | 0,363 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo CDKT tại Chương V | 0,1157 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo CDKT tại Chương V | 0,0111 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo CDKT tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,2071 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo CDKT tại Chương V | 1,0396 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0112 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,1415 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,1758 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,9302 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0339 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo CDKT tại Chương V | 2,2176 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 0,4845 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo CDKT tại Chương V | 0,0085 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo CDKT tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 133,76 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 29,46 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 30,1 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo CDKT tại Chương V | 133,76 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo CDKT tại Chương V | 34,72 | m2 |
| 33 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm Waterstop | Theo CDKT tại Chương V | 25 | m |
| 34 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Theo CDKT tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 35 | Cút nhựa D=60 | Theo CDKT tại Chương V | 7 | cái |
| 36 | Van phao D60 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Khóa nhựa D60 | Theo CDKT tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Mối nối ren PVC D60 | Theo CDKT tại Chương V | 2 | cái |
| 39 | Phụ gia chống thấm (5 lít/m3 bê tông) | Theo CDKT tại Chương V | 120,3029 | lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.110.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | công suất ≥ 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥70Kg | 1 |
| 7 | Máy Khoan bê tông | công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời điện | ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi