Gói thầu: gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665680-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220639744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025(6.500 triệu đồng),vốn NS huyện(chi phí đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 10:35:00 đến ngày 2022-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,792,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép)
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Phú Lạc, huyện Tuy Phong
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025(6.500 triệu đồng),vốn NS huyện(chi phí đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận); - Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế - Xây dựng Tân Gia Hiếu (Địa chỉ: Số 155 Đường 19/4, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận.); . Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thái Thịnh Bình Thuận. (Địa chỉ: 321/15 Trần Quý Cáp , Xã Tiến Lợi, Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận); . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận. . Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh (Địa chỉ : Số 9, đường Lương Thế Vinh, Phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0989.21.21.23); . Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín (Địa chỉ: C1-22 Hoàng Quốc Việt, KDC Bắc Xuân An, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, Bình Thuận);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận); - Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư là: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận); - Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong (Địa chỉ : Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3851462).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ + PHÒNG HỌC (CƠ SỞ CHÍNH THÔN LẠC TRỊ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V2,1314100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V15,07341m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V1,6845100m3
4Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V15,4385m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V16,7211m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V28,2233m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V3,5868m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,3432m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V11,5515m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V0,4416100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V0,5577100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo CDKT tại Chương V1,1951100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo CDKT tại Chương V0,1234tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo CDKT tại Chương V1,414tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo CDKT tại Chương V0,506tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,2599tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V1,8193tấn
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,387m3
19Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V1,668m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,1404m3
21Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,2866m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo CDKT tại Chương V100,0987m3
23Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V30,8768m3
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V59,7875m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V18,566m2
26Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V10,746m2
27Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V5,119m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V260,99m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V263,66m2
30Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V174,7345m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V38,73m2
32Ốp tường trụ, cột đá da, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V22,3212m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo CDKT tại Chương V18,566m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V18,566m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V5,8625m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V6,7918m3
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V8,44m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo CDKT tại Chương V8,7794m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V55,2776m3
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V12,8967m3
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V2,9943m3
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V2,1844100m2
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo CDKT tại Chương V0,8447100m2
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo CDKT tại Chương V0,9861100m2
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo CDKT tại Chương V5,7699100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo CDKT tại Chương V2,4761100m2
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo CDKT tại Chương V0,3003100m2
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,2594tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,5965tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,7457tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,2764tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,6475tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,6614tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,2594tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V2,2876tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0582tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,2697tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V2,0027tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,1908tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,5054tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,178tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,4946tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V4,7793tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,0253tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0969tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,3695tấn
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V86,73m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V180,682m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V543,434m2
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V30,176m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V253,3208m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V159,995m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo CDKT tại Chương V159,995m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo CDKT tại Chương V971,7448m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V971,7448m2
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V38,8678m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V52,518m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V8,9984m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V8,5089m3
80Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V4,4216m3
81Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V4,4216m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,065m3
83Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo CDKT tại Chương V103,4025m2
84Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V152,66m2
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mmTheo CDKT tại Chương V18,636m2
86Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo CDKT tại Chương V2,973m2
87Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V23,032m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V475,8675m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V816,332m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V147,54m2
91Kẻ roon âm trang tríTheo CDKT tại Chương V210,19m
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V202,75m
93Bả bằng bột bả vào tườngTheo CDKT tại Chương V1.168,3385m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo CDKT tại Chương V147,54m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V623,4075m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V692,471m2
97Lắp dựng lan can inoxTheo CDKT tại Chương V11,8688m2
98Ống inox D49x1,5mm (tay vịn)Theo CDKT tại Chương V100,668m
99Ống inox D32x1,2mm (thanh chống tay vịn)Theo CDKT tại Chương V10,2m
100Nắp chụp inox D49Theo CDKT tại Chương V55cái
101Nắp chụp inox D32Theo CDKT tại Chương V31cái
102Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo CDKT tại Chương V123,0714m2
103Cửa sắt bảo vệ thang thoát hiểmTheo CDKT tại Chương V1,3464m2
104Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly, có chia ôTheo CDKT tại Chương V53,1m2
105Cửa đi khung nhôm trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, có chia ôTheo CDKT tại Chương V15,525m2
106Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly, có chia ôTheo CDKT tại Chương V49,14m2
107Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, không chia ôTheo CDKT tại Chương V3,96m2
108Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo CDKT tại Chương V7,155m2
109Vách kính khung nhôm trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly, có chia ôTheo CDKT tại Chương V7,155m2
110Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo CDKT tại Chương V11,55m2
111Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, có chia ôTheo CDKT tại Chương V11,55m2
112Lắp dựng vách ngăn COMPACT chống nướcTheo CDKT tại Chương V6,65m2
113Vách ngăn tấm compact chống nướcTheo CDKT tại Chương V6,65m2
114Lắp dựng hoa sắt cửaTheo CDKT tại Chương V75,87m2
115Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2 + sơn hoàn thiệnTheo CDKT tại Chương V75,87m2
116Gia công cột bằng thép hìnhTheo CDKT tại Chương V0,1051tấn
117Bu long neo M16, G5.8, L=0,3mTheo CDKT tại Chương V16cái
118Bu long nở M16, G5.8, L=0,12mTheo CDKT tại Chương V32cái
119Gia công thang sắtTheo CDKT tại Chương V1,2763tấn
120Lắp dựng thang sắtTheo CDKT tại Chương V25,0925m2
121Lắp cột thép các loạiTheo CDKT tại Chương V0,1051tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V86,36661m2
123Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zemTheo CDKT tại Chương V2,353100m2
124Gia công xà gồ thépTheo CDKT tại Chương V1,0194tấn
125Lắp dựng xà gồ thépTheo CDKT tại Chương V1,0194tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V74,41m2
127Trần thạch cao khung nổi chống ẩm (VL+NC)Theo CDKT tại Chương V39,06m2
128Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo CDKT tại Chương V5,0534100m2
129Ống nhựa uPVC D90x3,0mmTheo CDKT tại Chương V1,5100m
130Ống nhựa uPVC D60x2,8mmTheo CDKT tại Chương V0,02100m
131Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTheo CDKT tại Chương V0,017100m
132Cút nhựa 90o D90Theo CDKT tại Chương V20cái
133Cầu chắn rác inox D90Theo CDKT tại Chương V20cái
134Ống thông dầm D60Theo CDKT tại Chương V20cái
135Ống nhựa uPVC D114x3,2mmTheo CDKT tại Chương V0,369100m
136Ống nhựa uPVC D60x2,8mmTheo CDKT tại Chương V0,619100m
137Ống nhựa uPVC D42x2,4mmTheo CDKT tại Chương V0,269100m
138Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTheo CDKT tại Chương V0,507100m
139Ống nhựa uPVC D21x1,6mmTheo CDKT tại Chương V0,426100m
140Cút 90 nhựa D114Theo CDKT tại Chương V8cái
141Cút 45 nhựa D114Theo CDKT tại Chương V18cái
142Cút 90 nhựa D60Theo CDKT tại Chương V16cái
143Cút 90 nhựa D42Theo CDKT tại Chương V12cái
144Cút 90 nhựa D34Theo CDKT tại Chương V8cái
145Cút 90 nhựa D21Theo CDKT tại Chương V80cái
146Côn nhựa Dxd=114x60Theo CDKT tại Chương V1cái
147Côn nhựa Dxd=114x34Theo CDKT tại Chương V1cái
148Côn nhựa Dxd=60x34Theo CDKT tại Chương V1cái
149Côn nhựa Dxd=60x42Theo CDKT tại Chương V1cái
150Côn nhựa Dxd=42x34Theo CDKT tại Chương V2cái
151Côn nhựa Dxd=34x21Theo CDKT tại Chương V7cái
152Thập nhựa D114Theo CDKT tại Chương V2cái
153Thập nhựa D42Theo CDKT tại Chương V1cái
154Tê nhựa D114Theo CDKT tại Chương V4cái
155Tê nhựa Dxd=114x34Theo CDKT tại Chương V1cái
156Tê nhựa D60Theo CDKT tại Chương V8cái
157Tê nhựa Dxd=60x34Theo CDKT tại Chương V17cái
158Tê nhựa D42Theo CDKT tại Chương V1cái
159Tê nhựa Dxd=42x34Theo CDKT tại Chương V1cái
160Tê nhựa Dxd=42x21Theo CDKT tại Chương V1cái
161Tê nhựa D34Theo CDKT tại Chương V4cái
162Tê nhựa Dxd=34x21Theo CDKT tại Chương V9cái
163Tê nhựa D21Theo CDKT tại Chương V27cái
164Khóa nhựa D42Theo CDKT tại Chương V3cái
165Khóa nhựa D34Theo CDKT tại Chương V3cái
166Khâu nối PVC ren trong D42Theo CDKT tại Chương V2cái
167Khâu nối PVC ren trong D34Theo CDKT tại Chương V3cái
168Khâu nối PVC ren trong D21Theo CDKT tại Chương V5cái
169Khâu nối PVC ren ngoài D21Theo CDKT tại Chương V48cái
170Phễu thu inox D60Theo CDKT tại Chương V11cái
171Van 1 chiều D42Theo CDKT tại Chương V1cái
172Racco nhựa D42Theo CDKT tại Chương V1cái
173Chậu xí bệt + két nước + xi phông D114 (trẻ em)Theo CDKT tại Chương V10bộ
174Chậu xí bệt + két nước + xi phông D114 (người lớn)Theo CDKT tại Chương V1bộ
175Vòi xịt inoxTheo CDKT tại Chương V11cái
176Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox (trẻ em)Theo CDKT tại Chương V16bộ
177Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox (người lớn)Theo CDKT tại Chương V2bộ
178Gương soiTheo CDKT tại Chương V18cái
179Kệ kínhTheo CDKT tại Chương V18cái
180Vòi tắm hương sen di động inoxTheo CDKT tại Chương V5bộ
181Chậu tiểu nam + xi phông D34 + khóa inox (nút ấn)Theo CDKT tại Chương V4bộ
182Bể nước inox 2,5m3 + van phao đồng D34 + giá đỡ inoxTheo CDKT tại Chương V1bể
183Máy bơm Q=5m3/h, H=35m + crefin D=60Theo CDKT tại Chương V1bộ
184Rơle tự động bơmTheo CDKT tại Chương V1cái
185Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,4325100m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,1489100m3
187Bê tông đá 4x6 M100, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V2,0465m3
188Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V3,6907m3
189Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V3,0282m3
190Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V3,92m2
191Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V56,256m2
192Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V3,92m2
193Quét nước xi măng 2 nướcTheo CDKT tại Chương V56,256m2
194Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo CDKT tại Chương V1,0752m3
195Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo CDKT tại Chương V151cấu kiện
196Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo CDKT tại Chương V31 cấu kiện
197Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo CDKT tại Chương V0,0907tấn
198Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo CDKT tại Chương V0,0454100m2
199Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo CDKT tại Chương V0,0059100m3
200Bộ đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220VTheo CDKT tại Chương V27bộ
201Bộ đèn LED D150 - 12W âm trầnTheo CDKT tại Chương V4bộ
202Bộ đèn LED D90 - 7W âm trầnTheo CDKT tại Chương V12bộ
203Bộ đèn LED vuông - 7W áp trầnTheo CDKT tại Chương V17bộ
204Quạt trần 80W 250VTheo CDKT tại Chương V3cái
205Quạt đảo trần 60W 250VTheo CDKT tại Chương V10cái
206Quạt treo tường 60W 250VTheo CDKT tại Chương V4cái
207Công tắc 1 chiều 10A-250VTheo CDKT tại Chương V38cái
208Công tắc 2 chiều 10A-250VTheo CDKT tại Chương V2cái
209Ổ cắm điện 10A-250VTheo CDKT tại Chương V56cái
210Cầu chì điện 10A-250VTheo CDKT tại Chương V45cái
211Mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4Theo CDKT tại Chương V54hộp
212Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điệnTheo CDKT tại Chương V54hộp
213Hộp (box) phân dây điện ngầmTheo CDKT tại Chương V29hộp
214Đinh vít, tắc kê các loạiTheo CDKT tại Chương V16bịch
215MCB 1P 10ATheo CDKT tại Chương V2cái
216MCB 1P 15ATheo CDKT tại Chương V2cái
217MCB 2P 15ATheo CDKT tại Chương V6cái
218MCB 2P 20ATheo CDKT tại Chương V2cái
219MCB 2P 25ATheo CDKT tại Chương V2cái
220MCB 2P 50ATheo CDKT tại Chương V1cái
221MCB 2P 60ATheo CDKT tại Chương V3cái
222MCB 2P 150ATheo CDKT tại Chương V1cái
223Dây đơn CV 1x1,5mm2Theo CDKT tại Chương V620m
224Dây đơn CV 1x2,5mm2Theo CDKT tại Chương V190m
225Dây đơn CV 1x6mm2Theo CDKT tại Chương V142m
226Dây cáp CV 35mm2 - cấp nguồn (tạm tính)Theo CDKT tại Chương V136m
227Ống luồn dây điện âm D16Theo CDKT tại Chương V325m
228Ống luồn dây điện âm D20Theo CDKT tại Chương V120m
229Tủ điện 6 modul (đặt âm)Theo CDKT tại Chương V3hộp
230Tủ điện 14 modul (đặt âm)Theo CDKT tại Chương V1hộp
231Trụ STK D90 cao 6mTheo CDKT tại Chương V2trụ
232V-Jack 2spool + sứ cách điệnTheo CDKT tại Chương V4bộ
233Hộp đựng bình chữa cháyTheo CDKT tại Chương V2hộp
234Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT5Theo CDKT tại Chương V4bình
235Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BCTheo CDKT tại Chương V4bình
236Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt)Theo CDKT tại Chương V4cái
237Bảng tiêu lệnh PCCCTheo CDKT tại Chương V2cái
238Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phânTheo CDKT tại Chương V2bịch
239Ống STK D100x3,2mmTheo CDKT tại Chương V1,12100m
240Co 90 STK D100Theo CDKT tại Chương V2cái
241Lơi 90 STK D100Theo CDKT tại Chương V2cái
242Tê 90 STK D100Theo CDKT tại Chương V2cái
243Tê 90 giảm STK Dxd=100x65Theo CDKT tại Chương V1cái
244Nút bịt STK D100Theo CDKT tại Chương V1cái
245Máy bơm điện chữa cháy Q=60m3/h, H=49mTheo CDKT tại Chương V11 máy
246Bộ biến tầnTheo CDKT tại Chương V1bộ
247Trụ chữa cháy ngoài nhà + phụ kiệnTheo CDKT tại Chương V2bộ
248Máy bơm Diesel chữa cháy Q=60m3/h, H=49mTheo CDKT tại Chương V11 máy
249Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyTheo CDKT tại Chương V1cái
250Van chặn D100Theo CDKT tại Chương V2cái
251Van chặn D60Theo CDKT tại Chương V2cái
252Van 1 chiều D100Theo CDKT tại Chương V2cái
253Van 1 chiều D60Theo CDKT tại Chương V2cái
254Van hút D100Theo CDKT tại Chương V2cái
255Van hút D60Theo CDKT tại Chương V1cái
256Y lọc D100Theo CDKT tại Chương V2cái
257Y lọc D60Theo CDKT tại Chương V1cái
258Khớp nối mềm D100Theo CDKT tại Chương V2cái
259Khớp nối mềm D60Theo CDKT tại Chương V2cái
260Đồng hồ áp suấtTheo CDKT tại Chương V2cái
261Cuộn vòi chữa cháyTheo CDKT tại Chương V2cuộn
262Lăn phunTheo CDKT tại Chương V2cái
263Ống STK D60Theo CDKT tại Chương V4cái
264Đèn báo sự cố 2x10WTheo CDKT tại Chương V2,25 đèn
265Đèn thoát hiểmTheo CDKT tại Chương V15 đèn
266Thùng bảo vệ máy bơm chữa cháy KT: 1500x2500x1500: khung thép hộp 50x100 ốp tôn dày 4,5zTheo CDKT tại Chương V1thùng
267Vật tư phụTheo CDKT tại Chương V2
268Đèn chỉ thị báo phòngTheo CDKT tại Chương V2,25 đèn
269Đầu báo khóiTheo CDKT tại Chương V1,110 đầu
270Tủ báo cháy trung tâm 4 kênhTheo CDKT tại Chương V1bộ
271Bàn phímTheo CDKT tại Chương V1cái
272Nút nhấn báo cháy khẩnTheo CDKT tại Chương V0,85 nút
273Loa báo cháyTheo CDKT tại Chương V0,85 chuông
274Dây CXV/FRT 2x0,75mm2Theo CDKT tại Chương V72m
275Điện trở cuối tuyếnTheo CDKT tại Chương V4cái
276Ống luồn dây tín hiệu D20Theo CDKT tại Chương V68m
277MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâmTheo CDKT tại Chương V1cái
278Mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điệnTheo CDKT tại Chương V16hộp
279Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,3883100m3
280Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,3795100m3
281Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=84m)Theo CDKT tại Chương V1cái
282Bộ ống nối đầu trụTheo CDKT tại Chương V1bộ
283Trụ đỡ kim thu sét STK D60Theo CDKT tại Chương V4m
284Chân đế lắp trên máiTheo CDKT tại Chương V1bộ
285Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo CDKT tại Chương V1hộp
286Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2400Theo CDKT tại Chương V10cọc
287Cáp đồng trần 60mm2Theo CDKT tại Chương V46m
288Cáp lụa 6mm chằng giữ trụ đỡ kimTheo CDKT tại Chương V12m
289Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTheo CDKT tại Chương V0,21100m
290Bộ tăng đơ dây chằngTheo CDKT tại Chương V4cái
291Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,1242100m3
292Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,1242100m3
B SÂN BÊ TÔNG (CƠ SỞ CHÍNH THÔN LẠC TRỊ)
1Dọn dẹp mặt bằngTheo CDKT tại Chương V4,04100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,241m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo CDKT tại Chương V0,072m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V0,12m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,12m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V1,5m2
7Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V40,4m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V20,2m3
9Kẻ roon rộng 20 chống nứtTheo CDKT tại Chương V404m2
C NHÀ BẢO VỆ (CƠ SỞ CHÍNH THÔN LẠC TRỊ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,071100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V1,5961m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,0526100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V1,0045m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V2,565m3
6Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,378m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V1,172m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,418m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,56m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V0,032100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V0,0584100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo CDKT tại Chương V0,056100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo CDKT tại Chương V0,0334tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo CDKT tại Chương V0,0493tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0142tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0648tấn
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo CDKT tại Chương V4,704m3
18Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V0,784m3
19Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V2,1m2
20Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V9,09m2
21Ốp tường trụ, cột đá da, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V9,731m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,48m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,985m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,3367m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V0,096100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo CDKT tại Chương V0,1267100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo CDKT tại Chương V0,0673100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0211tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,058tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0235tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,1184tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0216tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0227tấn
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V7,2m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V12,67m2
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V7,255m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V2,775m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo CDKT tại Chương V2,775m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo CDKT tại Chương V27,125m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V27,125m2
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V1,9836m3
42Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo CDKT tại Chương V5,28m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mmTheo CDKT tại Chương V1,11m2
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V20,055m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V29,535m2
46Kẻ roon trang tríTheo CDKT tại Chương V37,1m
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V18,2m
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo CDKT tại Chương V37,02m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V20,055m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V16,965m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo CDKT tại Chương V7,425m2
52Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, có chia ôTheo CDKT tại Chương V2,025m2
53Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, có chia ôTheo CDKT tại Chương V5,4m2
54Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo CDKT tại Chương V3m2
55Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính cường lực dày 8ly, có chia ôTheo CDKT tại Chương V3m2
56Gia công consol thép []40x40x1,2Theo CDKT tại Chương V0,0162tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V1,76771m2
58Lắp dựng consol thép []40x40x1,2Theo CDKT tại Chương V0,0162tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 4,5zemTheo CDKT tại Chương V0,2054100m2
60Gia công xà gồ thépTheo CDKT tại Chương V0,1105tấn
61Lắp dựng xà gồ thépTheo CDKT tại Chương V0,1105tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V4,0321m2
63Trần thạch cao khung nổi (VL+NC)Theo CDKT tại Chương V9m2
64Bộ đèn áp trần vuông D250 bóng led 9WTheo CDKT tại Chương V1bộ
65Bộ đèn áp trần tròn D200 bóng led 6WTheo CDKT tại Chương V4bộ
66Lắp đặt quạt treo tường 60W 250VTheo CDKT tại Chương V1cái
67Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A-250VTheo CDKT tại Chương V2cái
68Lắp đặt ổ cắm điện 10A-250VTheo CDKT tại Chương V5cái
69Lắp đặt cầu chì điện 10A-250VTheo CDKT tại Chương V4cái
70Lắp đặt mặt công tắc - mặt 2,3Theo CDKT tại Chương V4hộp
71Hộp đế âm đặt công tắc điệnTheo CDKT tại Chương V4hộp
72Hộp (box) phân dâyTheo CDKT tại Chương V2hộp
73Đinh vít, tắc kê các loạiTheo CDKT tại Chương V3bịch
74Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 15ATheo CDKT tại Chương V1cái
75Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2Theo CDKT tại Chương V82m
76Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2Theo CDKT tại Chương V30m
77Lắp đặt dây CVV 2x3mm2 - cấp nguồn (tạm tính)Theo CDKT tại Chương V60m
78Lắp đặt ống luồn dây điện âm D16Theo CDKT tại Chương V25m
79Lắp đặt ống luồn dây điện âm D34Theo CDKT tại Chương V28m
80Đế MCB + mặt MCB (đặt âm)Theo CDKT tại Chương V1hộp
81Băng keo cách điệnTheo CDKT tại Chương V2cuộn
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V3,73331m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo CDKT tại Chương V3,7245m3
D BỂ NƯỚC NGẦM 54M3 (CƠ SỞ CHÍNH THÔN LẠC TRỊ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V1,3335100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,3162100m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V5,2945m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V7,1586m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,528m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V3,49m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V12,884m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V3,5692m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo CDKT tại Chương V0,0492100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V0,1056100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo CDKT tại Chương V0,3073100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo CDKT tại Chương V1,166100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo CDKT tại Chương V0,363100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo CDKT tại Chương V0,1157m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo CDKT tại Chương V0,0111100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo CDKT tại Chương V11cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo CDKT tại Chương V0,2071tấn
18Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo CDKT tại Chương V1,0396tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0112tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,1415tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,1758tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,9302tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0339tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V2,2176tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,4845tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,0085tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo CDKT tại Chương V0,004tấn
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V133,76m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V29,46m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V30,1m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo CDKT tại Chương V133,76m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V34,72m2
33Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm WaterstopTheo CDKT tại Chương V25m
34Ống nhựa uPVC D60x2,8mmTheo CDKT tại Chương V0,35100m
35Cút nhựa D=60Theo CDKT tại Chương V7cái
36Van phao D60Theo CDKT tại Chương V1cái
37Khóa nhựa D60Theo CDKT tại Chương V1cái
38Mối nối ren PVC D60Theo CDKT tại Chương V2cái
39Phụ gia chống thấm (5 lít/m3 bê tông)Theo CDKT tại Chương V120,3029lít
E KHỐI 02 PHÒNG HỌC (CƠ SỞ PHỤ THÔN VĨNH HANH)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,8747100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V19,16881m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,7363100m3
4Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V9,22m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V14,5174m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V10,2095m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V2,5935m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V11,1975m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V0,2356100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V0,4025100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo CDKT tại Chương V1,1405100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo CDKT tại Chương V0,0624tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo CDKT tại Chương V0,7611tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,2518tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V1,4417tấn
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,6006m3
17Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V1,8208m3
18Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,3053m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,2078m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo CDKT tại Chương V88,2071m3
21Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V29,1745m3
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V57,65m2
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V23,0844m2
24Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V11,4m2
25Lát bậc tam cấp gạch granite 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V8,547m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V147,31m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V147,31m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V69,3m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V24,84m2
30Ốp tường trụ, cột đá da, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V19,318m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo CDKT tại Chương V23,0844m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V23,0844m2
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V4,374m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V14,1124m3
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V8,6496m3
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V6,5922m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V0,7832100m2
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo CDKT tại Chương V1,7427100m2
39Ván khuôn gỗ sàn máiTheo CDKT tại Chương V1,0812100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo CDKT tại Chương V1,3442100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,1147tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,7413tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,3266tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V2,1812tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,2392tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,5361tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V1,0489tấn
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V28,14m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V157,608m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V108,12m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V134,42m2
52Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V123,96m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo CDKT tại Chương V123,96m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo CDKT tại Chương V275,06m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V275,06m2
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V29,4754m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V10,8462m3
58Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V3,1944m3
59Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo CDKT tại Chương V42,285m2
60Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V126,04m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x400mmTheo CDKT tại Chương V3,12m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V229,0224m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V245,9784m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V54,12m2
65Kẻ roon âm trang tríTheo CDKT tại Chương V152,4m
66Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V113,8m
67Bả bằng bột bả vào tườngTheo CDKT tại Chương V475,0008m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo CDKT tại Chương V54,12m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V283,1424m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V245,9784m2
71Lắp dựng lan can inoxTheo CDKT tại Chương V5,52m2
72Ống Inox D49x1,5mm (tay vịn)Theo CDKT tại Chương V37,58m
73Ống Inox D32x1,2mm (thanh chống tay vịn)Theo CDKT tại Chương V11,3m
74Nắp chụp inox D49Theo CDKT tại Chương V11cái
75Nắp chụp inox D32Theo CDKT tại Chương V7cái
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo CDKT tại Chương V68,85m2
77Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly, có chia ôTheo CDKT tại Chương V35,1m2
78Cửa đi khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, có chia ôTheo CDKT tại Chương V12,15m2
79Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 1000 kính dày 4,8ly, có chia ôTheo CDKT tại Chương V18m2
80Cửa sổ khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, không chia ôTheo CDKT tại Chương V3,6m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo CDKT tại Chương V10,71m2
82Vách kính khung nhôm màu trắng sữa hệ 700 kính dày 4,8ly, có chia ôTheo CDKT tại Chương V10,71m2
83Lắp dựng vách ngăn COMPACT chống nướcTheo CDKT tại Chương V6,65m2
84Vách ngăn compact chống nướcTheo CDKT tại Chương V6,65m2
85Lắp dựng hoa sắt cửaTheo CDKT tại Chương V32,85m2
86Hoa sắt bảo vệ bằng sắt []14x14x1,2 + sơn hoàn thiệnTheo CDKT tại Chương V32,85m2
87Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zemTheo CDKT tại Chương V1,9285100m2
88Gia công xà gồ thépTheo CDKT tại Chương V0,9101tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo CDKT tại Chương V0,9101tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo CDKT tại Chương V661m2
91Trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 2,7zem + khung thép []30x30x1,2Theo CDKT tại Chương V157,68m2
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo CDKT tại Chương V2,3722100m2
93Ống nhựa uPVC D90x3,0mmTheo CDKT tại Chương V0,585100m
94Ống nhựa uPVC D60x2,8mmTheo CDKT tại Chương V0,025100m
95Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTheo CDKT tại Chương V0,01100m
96Cút nhựa 90o D90Theo CDKT tại Chương V15cái
97Cầu chắn rác inox D90Theo CDKT tại Chương V15cái
98Ống nhựa uPVC D114x3,8mmTheo CDKT tại Chương V0,289100m
99Ống nhựa uPVC D60x2,8mmTheo CDKT tại Chương V0,408100m
100Ống nhựa uPVC D42x2,4mmTheo CDKT tại Chương V0,272100m
101Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTheo CDKT tại Chương V0,728100m
102Ống nhựa uPVC D21x1,6mmTheo CDKT tại Chương V0,285100m
103Cút 90 nhựa D114Theo CDKT tại Chương V7cái
104Cút 45 nhựa D114Theo CDKT tại Chương V17cái
105Cút 90 nhựa D60Theo CDKT tại Chương V16cái
106Cút 90 nhựa D42Theo CDKT tại Chương V8cái
107Cút 90 nhựa D34Theo CDKT tại Chương V25cái
108Cút 90 nhựa D21Theo CDKT tại Chương V66cái
109Côn nhựa Dxd=60x34Theo CDKT tại Chương V6cái
110Côn nhựa Dxd=42x34Theo CDKT tại Chương V3cái
111Côn nhựa Dxd=34x21Theo CDKT tại Chương V6cái
112Tê nhựa D114Theo CDKT tại Chương V4cái
113Tê nhựa D60Theo CDKT tại Chương V4cái
114Tê nhựa Dxd=60x34Theo CDKT tại Chương V6cái
115Tê nhựa D42Theo CDKT tại Chương V1cái
116Tê nhựa Dxd=42x34Theo CDKT tại Chương V1cái
117Tê nhựa D34Theo CDKT tại Chương V10cái
118Tê nhựa Dxd=34x21Theo CDKT tại Chương V22cái
119Tê nhựa D21Theo CDKT tại Chương V16cái
120Khóa nhựa D42Theo CDKT tại Chương V2cái
121Khóa nhựa D34Theo CDKT tại Chương V4cái
122Khâu nối PVC ren trong D34Theo CDKT tại Chương V3cái
123Khâu nối PVC ren trong D21Theo CDKT tại Chương V4cái
124Khâu nối PVC ren ngoài D21Theo CDKT tại Chương V44cái
125Phễu thu inox D60Theo CDKT tại Chương V8cái
126Chậu xí bệt + két nước + xi phông D114 (trẻ em)Theo CDKT tại Chương V10bộ
127Vòi xịt inoxTheo CDKT tại Chương V10cái
128Lavabo + xi phông D34 + vòi nước inox (trẻ em)Theo CDKT tại Chương V16bộ
129Gương soiTheo CDKT tại Chương V16cái
130Kệ kínhTheo CDKT tại Chương V16cái
131Vòi tắm hương sen di động inoxTheo CDKT tại Chương V4bộ
132Chậu tiểu nam + xi phông D34 + khóa inox (nút ấn)Theo CDKT tại Chương V4bộ
133Bể nước inox 2,0m3 + van phao đồng D34 + giá đỡ inoxTheo CDKT tại Chương V1bể
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,5409100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,1929100m3
136Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V2,685m3
137Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V5,1458m3
138Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V3,6768m3
139Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V4,6m2
140Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V27,752m2
141Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V4,6m2
142Quét nước xi măng 2 nướcTheo CDKT tại Chương V27,752m2
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo CDKT tại Chương V1,3104m3
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo CDKT tại Chương V201cấu kiện
145Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo CDKT tại Chương V41 cấu kiện
146Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo CDKT tại Chương V0,129tấn
147Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo CDKT tại Chương V0,058100m2
148Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo CDKT tại Chương V0,007100m3
149Bộ đèn đôi 1,2m bóng LED 2x20W 220VTheo CDKT tại Chương V16bộ
150Bộ đèn LED D150 - 12W âm trầnTheo CDKT tại Chương V4bộ
151Bộ đèn LED D90 - 7W âm trầnTheo CDKT tại Chương V8bộ
152Bộ đèn LED vuông - 7W áp trầnTheo CDKT tại Chương V7bộ
153Quạt đảo trần 60W 250VTheo CDKT tại Chương V8cái
154Quạt treo tường 60W 250VTheo CDKT tại Chương V6cái
155Công tắc 1 chiều 10A-250VTheo CDKT tại Chương V21cái
156Ổ cắm điện 10A-250VTheo CDKT tại Chương V20cái
157Cầu chì điện 10A-250VTheo CDKT tại Chương V14cái
158Mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 2,3,4Theo CDKT tại Chương V29hộp
159Hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điệnTheo CDKT tại Chương V29hộp
160Hộp (box) phân dây điện ngầmTheo CDKT tại Chương V16hộp
161Đinh vít, tắc kê các loạiTheo CDKT tại Chương V12bịch
162MCB 2P 10ATheo CDKT tại Chương V1cái
163MCB 2P 15ATheo CDKT tại Chương V6cái
164MCB 2P 20ATheo CDKT tại Chương V2cái
165MCB 2P 50ATheo CDKT tại Chương V1cái
166Dây đơn CV 1x1,5mm2Theo CDKT tại Chương V256m
167Dây đơn CV 1x2,5mm2Theo CDKT tại Chương V98m
168Dây đơn CV 1x6mm2Theo CDKT tại Chương V80m
169Dây đơn CV 1x8mm2 - cấp nguồn (tạm tính)Theo CDKT tại Chương V30m
170Ống luồn dây điện âm D16Theo CDKT tại Chương V125m
171Ống luồn dây điện âm D20Theo CDKT tại Chương V50m
172Tủ điện 6 modul (đặt âm)Theo CDKT tại Chương V2hộp
173Tủ điện 14 modul (đặt âm)Theo CDKT tại Chương V1hộp
174V-Jack 2spool + sứ cách điệnTheo CDKT tại Chương V1bộ
175Hộp đựng bình chữa cháyTheo CDKT tại Chương V1hộp
176Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT5Theo CDKT tại Chương V2bình
177Bình chữa cháy bằng bột CO2 - MFZ4-BCTheo CDKT tại Chương V2bình
178Giá đỡ bình chữa cháy (ê ke sắt)Theo CDKT tại Chương V2cái
179Bảng tiêu lệnh PCCCTheo CDKT tại Chương V1cái
180Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phânTheo CDKT tại Chương V2bịch
181Đèn báo sự cố 2x10WTheo CDKT tại Chương V1,25 đèn
182Đèn thoát hiểmTheo CDKT tại Chương V0,45 đèn
183Đèn chỉ thị báo phòngTheo CDKT tại Chương V0,45 đèn
184Đầu báo khóiTheo CDKT tại Chương V0,610 đầu
185Tủ báo cháy trung tâm 4 kênhTheo CDKT tại Chương V1bộ
186Bàn phímTheo CDKT tại Chương V1cái
187Nút nhấn báo cháy khẩnTheo CDKT tại Chương V0,45 nút
188Loa báo cháyTheo CDKT tại Chương V0,45 chuông
189Dây CXV/FRT 2x0,75mm2Theo CDKT tại Chương V62m
190Điện trở cuối tuyếnTheo CDKT tại Chương V2cái
191Ống luồn dây tín hiệu D20Theo CDKT tại Chương V50m
192MCB 2P 16A cấp nguồn tủ báo cháy trung tâmTheo CDKT tại Chương V1cái
193Mặt 1 + đế đơn + ổ cắm điệnTheo CDKT tại Chương V8hộp
194Cầu thu sét chuyên dùng (Rp=84m)Theo CDKT tại Chương V1cái
195Bộ ống nối đầu trụTheo CDKT tại Chương V1bộ
196Trụ đỡ kim thu sét STK D60Theo CDKT tại Chương V4m
197Chân đế lắp trên máiTheo CDKT tại Chương V1bộ
198Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo CDKT tại Chương V1hộp
199Cọc tiếp địa bằng đồng fi 16, L=2400Theo CDKT tại Chương V10cọc
200Cáp đồng trần 60mm2Theo CDKT tại Chương V44m
201Cáp lụa 6mm chằng giữ trụ đỡ kimTheo CDKT tại Chương V12m
202Ống nhựa uPVC D34Theo CDKT tại Chương V0,18100m
203Bộ tăng đơ dây chằngTheo CDKT tại Chương V4cái
204Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,1242100m3
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,1242100m3
F SÂN BÊ TÔNG (CƠ SỞ PHỤ THÔN VĨNH HANH)
1Dọn dẹp mặt bằngTheo CDKT tại Chương V1,37100m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V0,21m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo CDKT tại Chương V0,06m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V0,1m3
5Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,1m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V1,25m2
7Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V13,7m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V6,85m3
9Kẻ roon rộng 20 chống nứtTheo CDKT tại Chương V137m2
G BỂ NƯỚC NGẦM 54M3 (CƠ SỞ CHÍNH THÔN VĨNH HANH)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo CDKT tại Chương V1,3335100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo CDKT tại Chương V0,3162100m3
3Bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40Theo CDKT tại Chương V5,2945m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V7,1586m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V0,528m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V3,49m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V12,884m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo CDKT tại Chương V3,5692m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo CDKT tại Chương V0,0492100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo CDKT tại Chương V0,1056100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo CDKT tại Chương V0,3073100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo CDKT tại Chương V1,166100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo CDKT tại Chương V0,363100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo CDKT tại Chương V0,1157m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo CDKT tại Chương V0,0111100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo CDKT tại Chương V11cấu kiện
17Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo CDKT tại Chương V0,2071tấn
18Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo CDKT tại Chương V1,0396tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0112tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,1415tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,1758tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,9302tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V0,0339tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo CDKT tại Chương V2,2176tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,4845tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo CDKT tại Chương V0,0085tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo CDKT tại Chương V0,004tấn
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V133,76m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V29,46m2
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V30,1m2
31Quét nước xi măng 2 nướcTheo CDKT tại Chương V133,76m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo CDKT tại Chương V34,72m2
33Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm WaterstopTheo CDKT tại Chương V25m
34Ống nhựa uPVC D60x2,8mmTheo CDKT tại Chương V0,35100m
35Cút nhựa D=60Theo CDKT tại Chương V7cái
36Van phao D60Theo CDKT tại Chương V1cái
37Khóa nhựa D60Theo CDKT tại Chương V1cái
38Mối nối ren PVC D60Theo CDKT tại Chương V2cái
39Phụ gia chống thấm (5 lít/m3 bê tông)Theo CDKT tại Chương V120,3029lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.69E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.055.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.110.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư Xây dựng trở lên- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 - Trình độ cao đẳng cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ cao đẳng xây dựng trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV cùng loại trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn công suất ≥ 23kW1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) công suất ≥ 5kW2
4 Máy đầm bê tông đầm dùi công suất ≥ 1,5kW2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít2
6 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥70Kg1
7 Máy Khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW1
8 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
9 Máy vận thăng hoặc tời điện ≥ 0,8 tấn1
10 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->