Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cao Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585382 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 10:25:00 đến ngày 2022-06-30 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,218,201,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thôngNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động .- Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thôngNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật khác.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)+ Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu Hoặc Giấy chứng nhận chất lượng xe máy chuyên dùng nhập khẩu.((Bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Cao Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT ngõ xóm thôn Tử Dương, xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng đối với tổ chức có trụ sở chính tại địa bàn hành chính thuộc phạm vi quản lý của mình cấp. Lĩnh vực hoạt động: Thi công đường bộ Hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - File scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” và Yêu cầu về năng lực kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của Nhà thầu khi tham dự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cao Thành; Địa chỉ: Xã cao Thành, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Ứng Hòa; Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 16,02 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,1251 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 76,302 | 10m |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,3305 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,4556 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 6,4556 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi đắp K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 904,0565 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,0005 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,9885 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,6324 | 100m3 |
| 11 | Lớp nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2.708,69 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 504,73 | m3 |
| B | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,8997 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 24,2911 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 46,1831 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 54,43 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 365,8658 | m2 |
| 6 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,0536 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,3799 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,6737 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,6737 | 100m3 |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 20,089 | m3 |
| 2 | Đào kè đá, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,808 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đắp tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,8678 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,1411 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,1411 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 32,2 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,1076 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 56,35 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 54,024 | m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 80,415 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,2374 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,8095 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,2321 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,2321 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 112,9536 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 141,8116 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,8497 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 212,7176 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 376,6892 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.736,2258 | m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,4673 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,5125 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 85,2778 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 14,9405 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,1157 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 98,2714 | m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1.278 | 1 cấu kiện |
| 19 | Đào ga rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 5,188 | m3 |
| 20 | Đào ga rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (90% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,4669 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,2683 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,2683 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 7,3797 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,278 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 8,5352 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 30,8048 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 139,6634 | m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,2199 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 3,9008 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 2,4178 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,3947 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,1292 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 1,879 | m3 |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 76 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V/Chỉ dẫn kỹ thuật, Chỉ dẫn thiết kế | 0,2505 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp IV trở lên; - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.904.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thôngNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động .- Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thôngNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia làm cán bộ phụ trách thi công của ít nhất 01 công trình có cùng quy mô, độ phức tạp tương tự gói thầu đang xét. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật khác.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.Ghi chú: Tổng số năm Kinh nghiệm tính theo bằng đại học. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe (Bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);+ Giấy đăng kiểm còn hiệu lực (Bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); | 2 |
| 2 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 5 | Máy xúc đào | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo)+ Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu Hoặc Giấy chứng nhận chất lượng xe máy chuyên dùng nhập khẩu.((Bản photo có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);) | 1 |
| 6 | Máy hàn 23KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 7 | Máy khoan | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Để chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ gói thầu, nhà thầu phải kèm theo một trong số các tài liệu sau:+ Hoá đơn mua thiết bị (Bản photo); | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi