Gói thầu: Gói thầu số 01 - Sửa chữa lớn tuyến băng tải vận chuyển quặng tinh BC01, BC02 – Phần Cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 - Sửa chữa lớn tuyến băng tải vận chuyển quặng tinh BC01, BC02 – Phần Cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220661465 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 10:51:00 đến ngày 2022-07-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,258,031,894 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.260.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.975.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về Cung cấp mặt băng tải, sửa chữa, lắp đặt dây chuyền băng tải cao su, băng tải có chiều rộng ≥ 1.000 mm) có giá trị tối thiểu là 16.280.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.280.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.280.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật, kiêm giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên (02 người tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến cơ khí, 01 người tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến điện, điện tử), có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chỉ huy lắp dựng dàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng dàn giáo trong các công trình xây dựng hoặc công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 - Sửa chữa lớn tuyến băng tải vận chuyển quặng tinh BC01, BC02 – Phần Cơ khí Sửa chữa lớn tuyến băng tải vận chuyển quặng tinh BC01, BC02 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/hóa đơn GTGT; Bản scan báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về nhân sự, thiết bị; Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng; Thuyết minh biện pháp thi công |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao hợp đồng tương tự, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, Thẻ an toàn lao động/chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự của tất cả nhân sự chủ chốt; - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự/giấy giao nhiệm vụ/ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng phải kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu máy của bên cho thuê). - Cam kết quy cách, chủng loại, xuất xứ của vật tư/phụ tùng. - Thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0902.804.908; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680. |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh hút bùn đất khu vực thi công | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 20 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 2 | Vệ sinh mặt bằng phục vụ thi công | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 100 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, chiều cao | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,44 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 4 | Gia công chế tạo thép biện pháp thi công | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,966 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 5 | Lắp đặt thép biện pháp thi công | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,966 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 6 | Tháo dỡ băng tải cũ hư hỏng B1000 x 16mm ST2000 DIN Y lõi thép | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 91,475 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 7 | Tháo dỡ bộ che chắn rulo KT 1500mm x 1700mm x 3000mm x 6mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,812 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 8 | Tháo dỡ Rulo bị động và ôm góc D1024/1150, bọc cao su tạo rãnh | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 9 | Tháo dỡ Rulo ôm góc D624x1150; bọc cao su tạo rãnh chịu mài mòn | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 10 | Tháo dỡ Gối đỡ SD3152 + Vòng bi | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 8 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 11 | Tháo dỡ Gối đỡ SD3134 + Vòng bi | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 8 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 12 | Vận chuyển rulo bị động, rulo góc ôm, gối đỡ về xưởng sửa chữa | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 14,574 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 13 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt bọc cao su bằng dụng cụ cầm tay | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 23,804 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 14 | Bọc lớp cao su chịu mài mòn cho rulo bị động, rulo góc ôm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 8 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 15 | Vệ sinh, làm nắp rulo bằng dụng cụ cầm tay | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 12,323 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 16 | Hàn gia cố bích nắp rulo | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 5,426 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 17 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn nắp rulo bằng 03 lớp sơn (Sơn lót Hempadur 15570-50630 hoặc tương đương, dày sơn khô 50µm; Sơn trung gian Hempaprime multi 500, 45950-11480 hoặc tương đương, dày sơn khô 130µm; Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610-11150 hoặc tương đương, dày sơn khô 60µm) | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 12,323 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 18 | Cung cấp băng tải mới B1000 x 16mm ST2000 DIN Y, lõi thép | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m | 3.000 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 19 | Kéo rải băng tải mới B1000 x 16mm ST2000 DIN Y, lõi thép (địa hình đồi núi khó khăn) | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 91,475 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 20 | Dán nối lưu hóa mối nối băng tải cao su lõi thép B1000 | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | mối | 18 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 21 | Vận chuyển rulo bị động, rulo góc ôm, gối đỡ từ xưởng đến vị trí thi công | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 14,574 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 22 | Cung cấp bulong M27 x 120mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 32 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 23 | Cung cấp bulong M24 x 120mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 32 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 24 | Lắp đặt Rulo bị động và ôm góc D1024/1150, bọc cao su tạo rãnh | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 25 | Lắp đặt Rulo ôm góc D624x1150; bọc cao su tạo rãnh chịu mài mòn | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 26 | Lắp đặt, bảo dưỡng gối đỡ SD3152 + lắp vòng bi | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 8 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 27 | Lắp đặt, bảo dưỡng gối đỡ SD3134 + lắp vòng bi | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 8 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 28 | Cung cấp bulong M16 x 50mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 48 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 29 | Lắp đặt nắp che chắn rulo KT 1500mm x 1700mm x 3000mm x 6mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,812 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 30 | Tháo dỡ phểu chuyển quặng L10902xB1220xH800mm vị trí hư hỏng | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,203 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 31 | Gia công tôn phểu chuyển quặng 14mm, vật liệu: thép Hardox 500 | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,203 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 32 | Lắp đặt tôn phểu chuyển quặng L10902xB1220xH800mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,203 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 33 | Tháo dỡ động cơ AM 315M ZE, N= 160Kw, n= 1500v/ph, điện áp 660V, tấn số 50Hz, cấp bảo vệ IP55 | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 34 | Tháo dỡ khớp nối thủy lực 70P K-2N-LRV-7, Westcar | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 35 | Tháo dỡ hộp giảm tốc PHD9095R3-RLTF-63; 160Kw, 1500v/p, Kiểu nằm ngang, trục vào trục ra vuông góc, trục ra rỗng, i=61,378 | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 36 | Lắp đặt, bảo dưỡng hộp giảm tốc PHD9095R3-RLTF-63; 160Kw, 1500v/p, Kiểu nằm ngang, trục vào trục ra vuông góc, trục ra rỗng, i=61,378 | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 37 | Lắp đặt khớp nối thủy lực 70P K-2N-LRV-7, Westcar | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 38 | Lắp đặt, bảo dưỡng động cơ AM 315M ZE, N= 160Kw, n= 1500v/ph, điện áp 660V, tấn số 50Hz, cấp bảo vệ IP55 | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 2 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 39 | Tháo dỡ hộp giảm tốc model :JM10,motor 22kw,100kN,6m/min | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 40 | Tháo dỡ Động cơ ASF82A, 3P, 660v, 2800rpm, 50hz, ip44 + 1 bầu phanh MYT -45/6 + 1 giá đỡ | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 41 | Tháo dỡ cáp thép phi 22mm, 6x37+IWRC | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100m | 2,5 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 42 | Tháo dỡ puly cáp thép D400 x D60 x H80mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 12 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 43 | Lắp đặt, bảo dưỡng hộp giảm tốc model :JM10,motor 22kw,100kN,6m/min | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 44 | Lắp đặt, bảo dưỡng Động cơ ASF82A, 3P, 660v, 2800rpm, 50hz, ip44 + 1 bầu phanh MYT -45/6 + 1 giá đỡ | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 45 | Lắp đặt, bảo dưỡng puly cáp thép D400 x D60 x H80mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 12 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 46 | Lắp đặt, bảo dưỡng cáp thép phi 22mm, 6x37+IWRC | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m | 2,5 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 47 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,966 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 48 | Vận chuyển phế thải về kho tại phân xưởng nhà máy | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 30 | Mục I. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC01 |
| 49 | Vệ sinh hút bùn đất khu vực thi công | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 15 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 50 | Vệ sinh mặt bằng phục vụ thi công | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 50 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 51 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo phục vụ thi công, chiều cao | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m2 | 1,44 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 52 | Gia công chế tạo thép biện pháp thi công | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,268 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 53 | Lắp đặt thép biện pháp thi công | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,268 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 54 | Tháo dỡ băng tải cũ hư hỏng B1000 x 16mm ST2000 DIN Y lõi thép | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 3,507 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 55 | Tháo dỡ bộ che chắn rulo KT 1500mm x 1700mm x 3000mm x 6mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,812 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 56 | Tháo dỡ Rulo bị động và ôm góc D1024/1150, bọc cao su tạo rãnh | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 57 | Tháo dỡ Rulo ôm góc D624x1150; bọc cao su tạo rãnh chịu mài mòn | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 58 | Tháo dỡ Gối đỡ SD3152 + Vòng bi | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 59 | Tháo dỡ Gối đỡ SD3134 + Vòng bi | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 8 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 60 | Vận chuyển rulo bị động, rulo góc ôm, gối đỡ về xưởng sửa chữa | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 12,474 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 61 | Vệ sinh sạch sẽ bề mặt bọc cao su bằng dụng cụ cầm tay | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 20,106 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 62 | Bọc lớp cao su chịu mài mòn cho rulo bị động, rulo góc ôm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 7 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 63 | Vệ sinh, làm nắp rulo bằng dụng cụ cầm tay | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 9,03 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 64 | Hàn gia cố bích nắp rulo | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 10 m hàn | 4,14 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 65 | Sơn chống rỉ, chống ăn mòn nắp rulo bằng 03 lớp sơn (Sơn lót Hempadur 15570-50630 hoặc tương đương, dày sơn khô 50µm; Sơn trung gian Hempaprime multi 500, 45950-11480 hoặc tương đương, dày sơn khô 130µm; Sơn phủ chống ăn mòn Hempathane HS 55610-11150 hoặc tương đương, dày sơn khô 60µm) | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m2 | 9,03 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 66 | Cung cấp băng tải mới B1000 x 16mm ST2000 DIN Y, lõi thép | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m | 115 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 67 | Kéo rải băng tải mới B1000 x 16mm ST2000 DIN Y, lõi thép (địa hình đồi núi khó khăn) | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 3,507 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 68 | Dán nối lưu hóa mối nối băng tải cao su lõi thép B1000 | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | mối | 2 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 69 | Vận chuyển rulo bị động, rulo góc ôm, gối đỡ từ xưởng đến vị trí thi công | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 12,474 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 70 | Cung cấp bulong M27 x 120mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 24 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 71 | Cung cấp bulong M24 x 120mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 32 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 72 | Lắp đặt Rulo bị động và ôm góc D1024/1150, bọc cao su tạo rãnh | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 3 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 73 | Lắp đặt Rulo ôm góc D624x1150; bọc cao su tạo rãnh chịu mài mòn | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 74 | Lắp đặt, bảo dưỡng gối đỡ SD3152 + lắp vòng bi | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 6 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 75 | Lắp đặt, bảo dưỡng gối đỡ SD3134 + lắp vòng bi | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 8 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 76 | Cung cấp bulong M16 x 50mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | bộ | 48 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 77 | Lắp đặt nắp che chắn rulo KT 1500mm x 1700mm x 3000mm x 6mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 0,812 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 78 | Tháo dỡ phểu chuyển quặng L2800xB1090xH1600mm vị trí hư hỏng | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 2,684 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 79 | Gia công tôn phểu chuyển quặng 14mm, vật liệu: thép Hardox 500 | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 2,684 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 80 | Lắp đặt tôn phểu chuyển quặng L2800xB1090xH1600mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 2,684 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 81 | Tháo dỡ động cơ AM 280M T, N= 90Kw, n= 1500v/ph, điện áp 660V, tấn số 50Hz, cấp bảo vệ IP55 | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 82 | Tháo dỡ khớp nối thủy lực 65 K-02-LRV-6, Westcar | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 83 | Tháo dỡ hộp giảm tốc PHD9075R3-RLTF-63; 75Kw, 1450v/p, Kiểu nằm ngang, trục vào trục ra vuông góc, trục ra rỗng, i=61,286 | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 84 | Lắp đặt, bảo dưỡng hộp giảm tốc PHD9075R3-RLTF-63; 75Kw, 1450v/p, Kiểu nằm ngang, trục vào trục ra vuông góc, trục ra rỗng, i=61,286 | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 85 | Lắp đặt khớp nối thủy lực 65 K-02-LRV-6, Westcar | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 86 | Lắp đặt, bảo dưỡng động cơ AM 280M T, N= 90Kw, n= 1500v/ph, điện áp 660V, tấn số 50Hz, cấp bảo vệ IP55 | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 87 | Tháo dỡ hộp giảm tốc model :JM10,motor 22kw,100kN,6m/min | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 88 | Tháo dỡ Động cơ ASF82A, 3P, 660v, 2800rpm, 50hz, ip44 + 1 bầu phanh MYT -45/6 + 1 giá đỡ | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 89 | Tháo dỡ cáp thép phi 22mm, 6x37+IWRC | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100m | 2,5 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 90 | Tháo dỡ puly cáp thép D400 x D60 x H80mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 10 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 91 | Lắp đặt, bảo dưỡng hộp giảm tốc model :JM10,motor 22kw,100kN,6m/min | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 92 | Lắp đặt, bảo dưỡng Động cơ ASF82A, 3P, 660v, 2800rpm, 50hz, ip44 + 1 bầu phanh MYT -45/6 + 1 giá đỡ | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 1 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 93 | Lắp đặt, bảo dưỡng puly cáp thép D400 x D60 x H80mm | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | cái | 10 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 94 | Lắp đặt, bảo dưỡng cáp thép phi 22mm, 6x37+IWRC | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | 100 m | 2,5 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 95 | Tháo dỡ thép biện pháp thi công | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | tấn | 4,268 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| 96 | Vận chuyển phế thải về kho tại phân xưởng nhà máy | Phương án số 979/PA-LDA ngày 06/5/2022 và Chương V của E-HSMT | m3 | 1,15 | Mục II. TUYẾN BĂNG TẢI VẬN CHUYỂN QUẶNG TINH BC02 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.326E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.975.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là23.260.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.975.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về Cung cấp mặt băng tải, sửa chữa, lắp đặt dây chuyền băng tải cao su, băng tải có chiều rộng ≥ 1.000 mm) có giá trị tối thiểu là 16.280.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.280.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 16.280.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (hoặc chức danh tương đương) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực cơ khí hoặc xây dựng, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH), có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc có các hồ sơ/tài liệu chứng minh nhân sự đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật, kiêm giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên (02 người tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến cơ khí, 01 người tốt nghiệp chuyên ngành liên quan đến điện, điện tử), có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH) và kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát các công trình về sửa chữa, lắp đặt thiết bị cơ khí tối thiểu 02 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ chỉ huy lắp dựng dàn giáo | 1 | - Có chứng chỉ nghề lắp đặt dàn giáo do cơ sở đào tạo có thẩm quyển cấp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy lắp dựng dàn giáo trong các công trình xây dựng hoặc công nghiệp, tối thiểu 03 năm.- Có thẻ an toàn/giấy chứng nhận huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi