Gói thầu: Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220661127-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIETTEL BÌNH THUẬN – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP -VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Thuận
Số hiệu KHLCNT 20220575750
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 10:08:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,037,059,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 57,000,000 VNĐ ((Năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải có 01 hợp đồng tương tự giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ; hoặc+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,57 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn sợi cáp quang
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIETTEL BÌNH THUẬN – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP-VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Thuận
Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại tỉnh Bình Thuận
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIETTEL BÌNH THUẬN – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP-VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Viettel Bình Thuận, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Bình Thuận – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tầng 8, tòa nhà Viettel Bình Thuận, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận + Điện thoại: 02526.250.118 Fax: 02526.250.118
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: VIETTEL BÌNH THUẬN – CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP-VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Tầng 8, tòa nhà Viettel Bình Thuận, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Viettel Bình Thuận – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tầng 8, tòa nhà Viettel Bình Thuận, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận + Điện thoại: 02526.250.118 Fax: 02526.250.118


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 57.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viettel Bình Thuận – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tầng 8, tòa nhà Viettel Bình Thuận, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận + Điện thoại: 02526.250.118 Fax: 02526.250.118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Viettel Bình Thuận – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tầng 8, tòa nhà Viettel Bình Thuận, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận + Điện thoại: 02526.250.118 Fax: 02526.250.118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Viettel Bình Thuận – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tầng 8, tòa nhà Viettel Bình Thuận, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận + Điện thoại: 02526.250.118 Fax: 02526.250.118
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Viettel Bình Thuận – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tầng 8, tòa nhà Viettel Bình Thuận, Phường Phú Thủy, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận + Điện thoại: 02526.250.118 Fax: 02526.250.118
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận
B Vật tư A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V36.384m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V8bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V18bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V476bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V140bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V613bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.471,2m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V1.226bộ
10Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V133cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V38cái
C Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V8bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V613cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V36,3841 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V18bộ ODF
D Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V179cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V2,3628100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V27,4228m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V114,56m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V73,6406m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V179cột
E Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 71 kmTham khảo Phần II, chương V7,7342tấn
F Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận
G Vật tư A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V42.689m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V11bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V16bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V599bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V43bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V11bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V640bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.536m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V1.280bộ
10Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V152cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V14cái
H Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V11bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V108cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,0231 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V11bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V16bộ ODF
I Ra, kéo cáp trên tuyến cột đã chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V532cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V35,6661 km cáp
J Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V215cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V2,838100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V32,938m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V137,6m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V88,451m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V215cột
K Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 72 kmTham khảo Phần II, chương V8,78tấn
L Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
M Vật tư A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V42.006m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V8bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V20bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V596bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V102bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V698bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.675,2m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V1.396bộ
10Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V158cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V27cái
N Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V8bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V573cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V34,0681 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V20bộ ODF
O Ra, kéo cáp trên tuyến cột đã chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V125cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,9381 km cáp
P Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V152cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V2,0064100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V23,2864m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V97,28m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V62,5328m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V152cột
Q Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 kmTham khảo Phần II, chương V8,8424tấn
R Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận
S Vật tư A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V39.843m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V8bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V21bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V530bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V107bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V637bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.528,8m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V1.274bộ
10Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V146cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V31cái
T Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V7bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V497cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V32,0781 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V8bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V21bộ ODF
U Ra, kéo cáp trên tuyến cột đã chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V140cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,7651 km cáp
V Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V84cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V1,1498100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V12,8688m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V56,126m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V35,9406m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V85cột
W Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 33 kmTham khảo Phần II, chương V8,3421tấn
X Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Y Vật tư A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V21.943m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V3bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V24bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V286bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V47bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V332bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V796,8m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V664bộ
10Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V74cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V11cái
Z Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V3bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V291cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V18,9531 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V24bộ ODF
AA Ra, kéo cáp trên tuyến cột đã chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V41cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,991 km cáp
AB Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V11cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1572100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,8141m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,534m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4,8243m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V12cột
AC Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 15 kmTham khảo Phần II, chương V4,5873tấn
AD Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Phú Quý, tỉnh Bình Thuận
AE Vật tư A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V2.976m
2ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V4bộ
3Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V39bộ
4Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V39bộ
5Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V93,6m
6Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V78bộ
7Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V9cái
AF Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V39cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,9761 km cáp
3Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
AG Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0132100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1532m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,64m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,4114m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V1cột
AH Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 50 kmTham khảo Phần II, chương V0,6025tấn
AI Công trình: Đầu tư xây dựng hạ tầng mở rộng mạng cáp quang năm 2022 tại huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
AJ Vật tư A cấp
1Cáp quang treo ADSS 24 sợi - KV100mTham khảo Phần II, chương V27.265m
2Măng xông quang 24 SợiTham khảo Phần II, chương V6bộ
3ODF 24 FO indoor chuẩn SC/UPCTham khảo Phần II, chương V16bộ
4Bộ treo cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V316bộ
5Bộ néo 2 hướng cho cáp ADSS KV100mTham khảo Phần II, chương V107bộ
6Gông treo cáp dự phòng (1 bộ gông G6+2 bộ gông E6)Tham khảo Phần II, chương V6bộ
7Đế ốp D12Tham khảo Phần II, chương V420bộ
8Dây đai inox 0,7x20mmTham khảo Phần II, chương V1.008m
9Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm)Tham khảo Phần II, chương V840bộ
10Biển báo cáp quang Quân sựTham khảo Phần II, chương V98cái
11Biển báo độ cao của cápTham khảo Phần II, chương V22cái
AK Ra, kéo cáp trên tuyến cột chưa chỉnh trang và lắp đặt phụ kiện
1Lắp đặt gông treo măng sông, treo cáp dự phòngTham khảo Phần II, chương V6bộ
2Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V380cột
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V24,2571 km cáp
4Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ MS
5Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V16bộ ODF
AL Ra, kéo cáp trên tuyến cột đã chỉnh trang
1Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V40cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V3,0081 km cáp
AM Trồng cột
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V65cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,858100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V9,958m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V41,6m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V26,741m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V65cột
AN Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp từ kho chi nhánh đến địa điểm thi công, Đường loại III, quãng đường 120 kmTham khảo Phần II, chương V5,7155tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải có 01 hợp đồng tương tự giá trị hợp đồng tối thiểu là 2,8 tỷ VNĐ; hoặc+ Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng 5, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 0,57 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,8 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 570.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.850.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng /viễn thông (bản chứng thực).2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Bản chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Máy hàn sợi cáp quang2
2 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR2
3 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang2
4 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
5 Ô tô tự đổ 7tấn Ô tô tự đổ 7tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->