Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục cải tạo nhà chỉ huy; nâng cấp nhà ở, làm việc CBCS 1 và 2; cải tạo nhà ăn + bếp; cải tạo nhà sinh hoạt văn hóa + phòng HCM; hạ tầng phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656234-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục cải tạo nhà chỉ huy; nâng cấp nhà ở, làm việc CBCS 1 và 2; cải tạo nhà ăn + bếp; cải tạo nhà sinh hoạt văn hóa + phòng HCM; hạ tầng phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220643013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-19 22:34:00 đến ngày 2022-06-29 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,961,882,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,428,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu bốn trăm hai mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1942823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3885646E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, có giá trị tối thiểu là 5.573.317.400 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 5.573.317.400 VND đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=11.146.634.800 VND.Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.573.317.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.146.634.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >=15T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục cải tạo nhà chỉ huy; nâng cấp nhà ở, làm việc CBCS 1 và 2; cải tạo nhà ăn + bếp; cải tạo nhà sinh hoạt văn hóa + phòng HCM; hạ tầng phụ trợ Cải tạo, nâng cấp Đồn Biên phòng CKQT Tây Trang Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2019, 2020, 2021); - Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng tối thiểu hạng III đối với công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhẹ. Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới dạng hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.428.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9 - phường Him Lam - thành phố Điện Biên Phủ. SĐT: 0911028861 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ đội Biên phòng. Địa chỉ: Số 4, Đinh Công Tráng, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phường Mường Thanh - TP Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc chỉ huy 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1392 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5596 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,882 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7861 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,2762 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,705 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9608 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,3428 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,738 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,944 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,3032 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4422 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | m3 |
| 18 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1m |
| 19 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8048 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | 1 m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7559 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6864 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | 1m2 |
| 25 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3167 | 100kg |
| 26 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2878 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3883 | m3 |
| 28 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,224 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3137 | m3 |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9053 | 100kg |
| 31 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,804 | 1m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7885 | m3 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7614 | 100kg |
| 34 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9436 | 1m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7774 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,1242 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441,2162 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1264 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,4959 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,209 | m2 |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,26 | 1m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,6498 | 1m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8232 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4422 | m2 |
| 45 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường dạng thả kích thước tấm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4552 | m2 |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,5934 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.705,6592 | 1m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3812 | 1m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3812 | 1m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3894 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5687 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9581 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,824 | 1m2 |
| 54 | Lợp thay thế mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,382 | 1m2 |
| 55 | Lan can cầu thang khung inox, kính cường lực 10mm tay vịn gỗ D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,512 | md |
| 56 | Sản xuất lan can bằng nan Inox tròn D40và tay vịn Inox tròn D76 cao 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | md |
| 57 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7082 | m2 |
| 58 | Trụ gỗ cầu thang D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 59 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 1 m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | m3 |
| 62 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=10mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | 1 lỗ khoan |
| 63 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100kg |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3253 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,934 | m2 |
| 66 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,934 | 1m2 |
| 69 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7024 | m3 |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1331 | 100m3 |
| 71 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1303 | tấn |
| 73 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 76 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2363 | m3 |
| 77 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2226 | m3 |
| 78 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7304 | m3 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,729 | m2 |
| 81 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7775 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | 100m2 |
| 84 | BT đúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 87 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 88 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m2 |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 91 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 92 | Lắp đặt downlight âm trần loại 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 99 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 100 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 102 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 103 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 104 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 107 | Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 112 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 113 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 114 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 115 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (loại chậu có chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 121 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 128 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 129 | Tê nhựa ren trong D50 | 17 | cái | |
| 130 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 131 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 132 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 133 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 134 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 136 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 149 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 150 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Giá đựng bình chữa cháy (Loại 2 bình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3848 | 100m2 |
| 153 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,883 | m3 |
| 154 | Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8677 | 100m3 |
| B | Nhà ở cán bộ chiến sỹ số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2652 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,28 | 1m |
| 3 | Cắt dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | 1m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9558 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7328 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ các thiết bị điện, ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8152 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,8152 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6759 | m3 |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,055 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0692 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,69 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,8344 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9491 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6788 | 100m3 |
| 17 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3546 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4351 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2596 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng M300#, đá Dmax=4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5712 | m3 |
| 22 | Thép cổ cột F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2726 | tấn |
| 23 | Thép cổ cột F >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0374 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6992 | 100m2 |
| 25 | BT cổ cột s>0,1m2 M300# đá Dmax=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9458 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép giằng đài F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5763 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4799 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép dầm móng F > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2666 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2636 | 100m2 |
| 30 | Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8487 | m3 |
| 31 | Lỗ khoan D20 liên kết thép dầm móng và cổ cột kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Keo hóa chất cấy thép Ramset Epcon G5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tuýp |
| 33 | Xây tam cấp gạch không nung VXM50# b>330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1482 | m3 |
| 34 | Xây cổ móng gạch không nung VXM50# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3019 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9963 | m3 |
| 37 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7744 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | 100m3 |
| 39 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3897 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 44 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7046 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7424 | m3 |
| 46 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1007 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dầy 1,5 cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dầy 1,5 cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,517 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7368 | m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1293 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m2 |
| 52 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9248 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4075 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F > 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9668 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,316 | 100m2 |
| 58 | BT cột,S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9832 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m3 |
| 61 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0287 | m3 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7617 | tấn |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F> 18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1441 | tấn |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1481 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6078 | 100m2 |
| 66 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M300, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,614 | m3 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1964 | 100m2 |
| 69 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3979 | m3 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang thường F>10mm cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2318 | tấn |
| 72 | Ván khuôn kim loại ,ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3162 | 100m2 |
| 73 | BT cầu thang thường, đá 1x2, M250, đ.sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6938 | m3 |
| 74 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,919 | m3 |
| 75 | Xốp tỉ trọng cao loại 18kg/1m3 độ dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3952 | m3 |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5918 | tấn |
| 77 | Ván khuôn thép, sàn tầng 2,cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9456 | 100m2 |
| 78 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M300, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1118 | m3 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5974 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3676 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9681 | tấn |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, cột vuông, cột chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0217 | 100m2 |
| 83 | BT cột, S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0767 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4065 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,141 | m3 |
| 86 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1411 | m3 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5486 | tấn |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1235 | tấn |
| 89 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1906 | 100m2 |
| 90 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M300, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0008 | m3 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô mái hắt, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 92 | Ván khuôn kim loại ,lanh tô, lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | 100m2 |
| 93 | BT lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2,M200,đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4068 | m3 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7388 | tấn |
| 95 | Ván khuôn kim loại sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0462 | 100m2 |
| 96 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M300, độ sụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,6039 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0295 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9119 | m3 |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3249 | tấn |
| 100 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3543 | 100m2 |
| 101 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8014 | m3 |
| 102 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4609 | tấn |
| 103 | Lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4609 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,2016 | m2 |
| 105 | Lợp mái LD kẽm 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3098 | 100m2 |
| 106 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1 cm, VXM M 75, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,785 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,7018 | m2 |
| 108 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường dạng thả kích thước tấm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,572 | m2 |
| 109 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,9484 | m2 |
| 110 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,874 | m2 |
| 111 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.306,9342 | m2 |
| 112 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,8493 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,326 | m2 |
| 114 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1 cm VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,744 | m2 |
| 115 | Trát phào đơn VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,08 | m |
| 116 | Trát phào kép VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,76 | m |
| 117 | Lát nền, sàn, gạch men 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,3046 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,69 | m2 |
| 119 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,9384 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,525 | m2 |
| 121 | Láng granito cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,525 | m2 |
| 122 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,848 | m3 |
| 123 | Gạch hoa gió KT 190x190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Viên |
| 124 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0899 | tấn |
| 125 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0776 | 100m2 |
| 126 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1634 | m3 |
| 127 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,618 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.633,0579 | m2 |
| 129 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | m2 |
| 130 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,15 | m2 |
| 131 | Vách kính khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 132 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 133 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 138 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 36A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 143 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 144 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 145 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 146 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 147 | Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 148 | Đào rãnh chôn ống, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 149 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m3 |
| 150 | Lớp ni lông đánh dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 151 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | Cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 155 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 157 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 158 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 159 | Tủ điện tầng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 160 | Lắp đặt Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 162 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 163 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 165 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 167 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 168 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 169 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,616 | m3 |
| 170 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,616 | m3 |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 175 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 176 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 177 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 178 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 179 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 180 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể nước bằng Inox kiểu ngang, dung tích 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Chậu âm bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 191 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 192 | Lặp đặt gương soi (gương khung viền nhôm kích thước 2,7x1,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 196 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 197 | Bàn đá granit chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0212 | m2 |
| 198 | Bộ giá đỡ chậu bằng inox vuông 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 199 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,418 | m2 |
| 200 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 205 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 206 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 207 | Côn, cút nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 208 | Côn, cút nhựa D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 211 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6242 | 100m2 |
| 212 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,124 | m3 |
| 213 | Vận chuyển phế thải đi đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5278 | 100m3 |
| C | Nhà ở cán bộ chiến sỹ số 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,048 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,282 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,24 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,906 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1975 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,9248 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,1303 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,0568 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565,1396 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,7211 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,7211 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7903 | m3 |
| 14 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1823 | m3 |
| 15 | Xây móng >33cm, g.xây mác 75#, vữa XM M 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6844 | m3 |
| 16 | Xây cổ móng g.xây mác 75#, VXM50# b | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1511 | m3 |
| 17 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1388 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép dầm móng F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5134 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2852 | 100m2 |
| 20 | Bê tông dầm móng M250#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2372 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5354 | m3 |
| 22 | BT nền đá 2x4 M150,R>=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3624 | m3 |
| 23 | Xây các kết cấu phức tạp h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8193 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9155 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6897 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3661 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4064 | 100m2 |
| 28 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0049 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,1794 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,0009 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,718 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3232 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1073 | m2 |
| 34 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,14 | m |
| 35 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,88 | m |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4158 | 1m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4158 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,172 | 1m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4158 | 1m2 |
| 40 | Ôp tường, trụ, cột gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,792 | 1m2 |
| 41 | Mài lại granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,74 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,9542 | 1m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150,571 | 1m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,282 | 1m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,282 | 1m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5667 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3304 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,096 | 1m2 |
| 49 | Lợp thay thế mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 1m2 |
| 50 | Xây tường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3393 | m3 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 52 | Ván khuôn kim loại xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 53 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3485 | m3 |
| 54 | Đắp gờ nổi 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,088 | m2 |
| 57 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 58 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 60 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 61 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 65 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 68 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 71 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 72 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất dây thép fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mài nhà dây thép fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m |
| 80 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 81 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 82 | Đào mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 83 | Lấp đất mương tiêu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m3 |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 88 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 89 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 92 | Vòi đồng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 93 | Bể nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 94 | LD ống nhựa PPR nối bằng PPR hàn nhiệt D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 95 | LD ống nhựa PPR nối bằng PPR hàn nhiệt D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 96 | LD côn (cút) nhựa đường kính D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | LD côn (cút) nhựa đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 98 | LD tê nhựa đường kính D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 99 | LD tê nhựa đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 101 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 102 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 109 | Côn, cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 110 | Côn, cút nhựa D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 111 | Côn, cút nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 114 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5154 | m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2687 | 100m3 |
| 116 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8278 | m3 |
| 117 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 118 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 119 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2085 | tấn |
| 120 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | 100m2 |
| 121 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3746 | m3 |
| 122 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3198 | m3 |
| 123 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9763 | m3 |
| 124 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,624 | m2 |
| 125 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9504 | m2 |
| 126 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 127 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1251 | tấn |
| 128 | Ván khuôn thép, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 129 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 130 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6032 | m3 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5604 | 100m2 |
| 133 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,817 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | 100m3 |
| D | Cải tạo, nâng cấp nhà văn hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,528 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7236 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9945 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,288 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8246 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7544 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,9912 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,4834 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8488 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2588 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4477 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0198 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | 1 m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9767 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9356 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8571 | m3 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100kg |
| 22 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7292 | 1m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5075 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4172 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1469 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6777 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3664 | 1m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5752 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m2 |
| 31 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường dạng thả kích thước tấm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1844 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,4987 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,7252 | 1m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | 1m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | 1m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7693 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0208 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3488 | 1m2 |
| 41 | Lợp thay thế mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,216 | 1m2 |
| 42 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m2 |
| 43 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 53 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 54 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 57 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (loại chậu có chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m3 |
| 96 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 98 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 99 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 100 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 101 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | m3 |
| 102 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6618 | m3 |
| 103 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3339 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,312 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,857 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6656 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 108 | Ván khuôn thép, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 109 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2016 | 100m2 |
| 117 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,948 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| E | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,528 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7236 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9945 | m3 |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,288 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8246 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7544 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,9912 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,4834 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8488 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,2588 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4477 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0198 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3664 | 1 m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9767 | m3 |
| 19 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9356 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8571 | m3 |
| 21 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2967 | 100kg |
| 22 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7292 | 1m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2051 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5075 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4172 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1469 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6777 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 50x50cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,3664 | 1m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5752 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,472 | m2 |
| 31 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 32 | Trần thạch cao khung xương Vĩnh Tường dạng thả kích thước tấm 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1844 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,4987 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,7252 | 1m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | 1m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,51 | 1m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7693 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0208 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3488 | 1m2 |
| 41 | Lợp thay thế mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,216 | 1m2 |
| 42 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,04 | m2 |
| 43 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,32 | m2 |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 53 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 54 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 56 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 57 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 58 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (loại chậu có chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lặp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=50mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 71 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn,cút ren D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Tê nhựa ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Rắc co ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 78 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0692 | 100m3 |
| 96 | BT lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy móng, F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | tấn |
| 98 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 99 | SXLD cốt thép giằng bể F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 100 | Ván khuôn thép xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 101 | BT móng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | m3 |
| 102 | Bê tông dầm giằng bể M200#, đá Dmax=2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6618 | m3 |
| 103 | Xây móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3339 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,312 | m2 |
| 105 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,857 | m2 |
| 106 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2 cm, VXM M 100, cát vàng Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6656 | m2 |
| 107 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | tấn |
| 108 | Ván khuôn thép, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 109 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,428 | m3 |
| 112 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=90mm dài 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2016 | 100m2 |
| 117 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,948 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 100m3 |
| F | Nhà bếp + phòng ăn cán bộ chiến sỹ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, chống sét, thoát nước mái, cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,2656 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,46 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0931 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9804 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,9772 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1269 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,3918 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,3271 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,072 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6316 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8676 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2868 | 1 m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1721 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3201 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | 1m2 |
| 19 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | 100kg |
| 20 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3584 | 100kg |
| 21 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2825 | m3 |
| 22 | Lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6138 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6238 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,0062 | m3 |
| 25 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1968 | 100kg |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5496 | 100kg |
| 27 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,524 | 1m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,903 | m3 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3464 | 100kg |
| 31 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3555 | m3 |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6871 | 100kg |
| 34 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | 1m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2294 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9813 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,0027 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,2926 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6088 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9234 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3434 | m2 |
| 42 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,635 | 1m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 40x40cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,7812 | m2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,0033 | 1m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,8866 | 1m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép (tận dụng xà gồ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1757 | tấn |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5551 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7309 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,7008 | 1m2 |
| 51 | Lợp thay thế mái bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,2288 | 1m2 |
| 52 | Cửa đi cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,166 | m2 |
| 53 | Cửa sổ cửa khuôn khung nhôm Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,92 | m2 |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện =30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 62 | Tủ điện tổng bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 63 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 65 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 66 | Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 67 | Đế âm tường + mặt lắp thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 70 | Gia công và đóng cọc tiếp địa loại cọc dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa bát inox loại 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 72 | Khung thép bồn rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 73 | Mặt đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,316 | m2 |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng P/P hàn, D=25mm dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Lăp đặt van ren, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa nối, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6176 | 100m2 |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4152 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4342 | 100m3 |
| G | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,712 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1573 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2734 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7438 | m3 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,528 | m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4306 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3548 | 100m2 |
| 10 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,099 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | 1 cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1594 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m2 |
| 15 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1942823E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3885646E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, có giá trị tối thiểu là 5.573.317.400 VND.(ii) Số lượng hợp đồng khác 2, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị là 5.573.317.400 VND đồng, tổng giá trị các hợp đồng là >=11.146.634.800 VND.Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.573.317.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.146.634.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm đối với thi công công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, chứng chỉ gốc; và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm liên tục; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(Yêu cầu có xác nhận về vị trí nhân sự đã đảm nhận hoặc tài liệu chứng minh vị trí nhân sự đã đảm nhận; hợp đồng lao động còn hiệu lực; Nhà thầu chuẩn bị sẵn các bằng cấp, và các tài liệu có liên quan đến nhân sự bản gốc để đối chứng khi Bên mời thầu yêu cầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | sức nâng >=15T | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | tải trọng >=7T | 1 |
| 3 | Đầm bàn | >=1,0KW | 1 |
| 4 | Đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | >=5KW | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 3 |
| 7 | Máy cắt bê tông | >=1,5KW | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | >=23KW | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | >=250L | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | >=150L | 1 |
| 11 | Máy đào | >= 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=0,62KW | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=1,5KW | 2 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng >=70kg | 1 |
| 15 | Máy vận thăng | >=0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi