Gói thầu: Cải tạo sửa chữa Công an 9 phường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG AN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Cải tạo sửa chữa Công an 9 phường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220659052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 12:16:00 đến ngày 2022-06-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,257,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp.+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, giám sát chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;-Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực);-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;-Đã từng thực hiện thanh, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.*Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG AN THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sửa chữa Công an 9 phường Cải tạo, sửa chữa trụ sở Công an 9 phường 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động xây dựng “Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III” trở lên. - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an Thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: 371 Đoàn Kết, Bình Thọ, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3897 2025 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an Thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: 371 Đoàn Kết, Bình Thọ, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3897 2025. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Quản lý xây dựng Minh Đạo. Địa chỉ: 132/16 Dương Văn Dương, phường Tân Quý, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 0865.333.475. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an Thành phố Thủ Đức. Địa chỉ: 371 Đoàn Kết, Bình Thọ, Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3897 2025. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SC CÔNG AN PHƯỜNG BÌNH TRƯNG ĐÔNG | |||
| 1 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,354 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0656 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 32,8075 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 32,8075 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 6 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 7 | Lắp cùi trỏ hơi | Theo chương V E-HSMT | 1 | 1bộ |
| 8 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 24,69 | m2 |
| 9 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V E-HSMT | 32,81 | m2 |
| 10 | Dán giấy đề can mờ | Theo chương V E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo chương V E-HSMT | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | CCLD ổ cắm dời ổ điện dây dài 10m | Theo chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 0,3281 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển xà bần và đổ đi | Theo chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 3,316 | m3 |
| 22 | CC Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 33,16 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 33,16 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 19,4 | m |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0624 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo chương V E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 29 | CC Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo chương V E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 30 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 31 | CCLD Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 9,54 | m2 |
| 32 | CCLD trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V E-HSMT | 15,18 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 33,16 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 33,16 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 33,16 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 33,16 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng chống cháy | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Bốc dỡ xà bần và vận chuyển vật liệu thi công | Theo chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 0,1518 | 100m2 |
| 48 | CCLD khung sàn thao tác trên mái tole gắn tường | Theo chương V E-HSMT | 1 | TB |
| 49 | Làm khung bao lưới B40 trên mái | Theo chương V E-HSMT | 75,2 | m2 |
| B | SC CÔNG AN PHƯỜNG THẢO ĐIỀN | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch các loại | Theo chương V E-HSMT | 19,68 | M2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V E-HSMT | 19,68 | M2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chương V E-HSMT | 19,68 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 19,68 | 1m2 |
| 6 | Chống thấm quấn keo xung quanh vị trí phễu thu sàn nước | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấm 1kg/m2 | Theo chương V E-HSMT | 19,68 | M2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng lại | Theo chương V E-HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | CCLD đóng trần thạch cao chìm | Theo chương V E-HSMT | 15,6 | M2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 15,6 | M2 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 15 | Chống thấm lại vị trí phễu thu thoát nước sàn | Theo chương V E-HSMT | 2 | Vị trí |
| 16 | Phá dỡ tường hộp ghen để kiểm tra sc | Theo chương V E-HSMT | 0,48 | M3 |
| 17 | Vật tư sửa chữa đường ống nước hư vỡ | Theo chương V E-HSMT | 4 | TB |
| 18 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày >30cm , vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 0,48 | M3 |
| 19 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | M2 |
| 20 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 115,2 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 94,72 | M2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 131,16 | M2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển xà bần và đổ đi | Theo chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 26 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 20 | M2 |
| 27 | Lợp mái ngói 22v/m2 | Theo chương V E-HSMT | 20 | 1m2 |
| 28 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn bê tông | Theo chương V E-HSMT | 44,49 | 1m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 44,49 | 1m2 |
| 30 | CCLD đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V E-HSMT | 32 | M2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| C | SC CÔNG AN PHƯỜNG CÁT LÁI | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 2 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 11,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Theo chương V E-HSMT | 44,77 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 44,7 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 44,77 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 155,28 | m2 |
| 7 | CCLD Đóng lại trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V E-HSMT | 36,37 | m2 |
| 8 | CC Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo chương V E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 9 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 10 | CC Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 11 | CCLD Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển xà bần và đổ đi | Theo chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
| D | SỬA CHỮA CÔNG AN PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V E-HSMT | 2,8 | 1m |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 4 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1m |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng dặm vá , vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 5,2 | m |
| 8 | CC Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo chương V E-HSMT | 11,72 | m2 |
| 9 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 10 | Lắp cùi trỏ hơi | Theo chương V E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 11 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 14,965 | m2 |
| 12 | CCLD ổ cắm dời ổ điện dây dài 10m | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 151,76 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 0,4324 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển xà bần và đổ đi | Theo chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
| E | SC CÔNG AN PHƯỜNG AN LỢI ĐÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa gỗ cũ hư mục | Theo chương V E-HSMT | 29,03 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V E-HSMT | 58,41 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V E-HSMT | 109,56 | m2 |
| 4 | Công tác bả XM phụ gia vào các kết cấu - tường bong rộp trước lúc trát | Theo chương V E-HSMT | 58,41 | 1m2 |
| 5 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 kèm phụ gia liên kết | Theo chương V E-HSMT | 58,41 | m2 |
| 6 | CC Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo chương V E-HSMT | 29,03 | m2 |
| 7 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V E-HSMT | 7 | 1bộ |
| 8 | Lắp cùi trỏ hơi | Theo chương V E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 9 | CCLD đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V E-HSMT | 109,56 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 86,55 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 163,87 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 134 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,4544 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,4544 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Theo chương V E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 45,56 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,278 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn nẹp 7cm | Theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Vật tư phụ sữa chữa nối dây và lắp đặt tận dụng lại HT điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| F | SC CẢI TẠO CÔNG AN PHƯỜNG BÌNH TRƯNG TÂY | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo chương V E-HSMT | 106,58 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ván sàn | Theo chương V E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chương V E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Theo chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng tạm tính khối lượng | Theo chương V E-HSMT | 0,7 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,1239 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 1,1239 | tấn |
| 8 | Vật tư phu gia chèn xà gồ vào tường | Theo chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 9 | CCLD tấm cemboard dày 10cm | Theo chương V E-HSMT | 50,6 | m2 |
| 10 | Trải tấm Simili mặt sàn dày 1.8ly | Theo chương V E-HSMT | 47,69 | m2 |
| 11 | Xây cột, trụ gạch không nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 5,4875 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 109,75 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 17,7 | m |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 109,75 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 116,075 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 dặm vá, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 9,86 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo chương V E-HSMT | 13,5 | m2 |
| 19 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V E-HSMT | 6 | 1bộ |
| 20 | Lắp cùi trỏ hơi | Theo chương V E-HSMT | 3 | 1bộ |
| 21 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 39,555 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt tận dụng lại | Theo chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 23 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V E-HSMT | 140 | 1m2 |
| 24 | Kiểm tra mái vệ sinh chét keo chống thấm mái tôn | Theo chương V E-HSMT | 113,89 | 1m2 |
| 25 | Vật tư phụ chống thấm cho mái tôn | Theo chương V E-HSMT | 1 | Gói |
| 26 | CCLD đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V E-HSMT | 101,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 1,012 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển xà bần phế thải và đổ đi | Theo chương V E-HSMT | 2 | Chuyến |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| G | CÔNG AN PHƯỜNG BÌNH THỌ | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V E-HSMT | 50,43 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V E-HSMT | 50,43 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 50,43 | 1m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 kèm phụ gia chống thấm 1kg/m2 tạo dốc về phía phễu thu và bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V E-HSMT | 50,43 | m2 |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 7,2 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 70,92 | 1m2 |
| 8 | Vận chuyển xà bần và đổ đi | Theo chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
| H | CÔNG AN PHƯỜNG LINH CHIỂU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 2 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1m |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 0,176 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng dặm vá , vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 0,28 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V E-HSMT | 6,4 | m |
| 6 | CC Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo chương V E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 7 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 8 | Lắp cùi trỏ hơi | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 9 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 18,875 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 126,14 | m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,152 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 16 | Lát bậc tam cấp đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa bao gồm khung xương | Theo chương V E-HSMT | 0,0575 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển xà bần và đổ đi | Theo chương V E-HSMT | 1 | Chuyến |
| I | CÔNG AN PHƯỜNG HIỆP BÌNH CHÁNH | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương V E-HSMT | 0,4278 | 100m2 |
| 2 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 5,6 | 1m |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Theo chương V E-HSMT | 0,57 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo chương V E-HSMT | 19,6 | m |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0768 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,576 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0076 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V E-HSMT | 0,1494 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | 0,498 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 9,748 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 182,39 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 75,33 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 47,7 | m |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V E-HSMT | 9,658 | m3 |
| 22 | Rãi bạt đổ bê tông nền | Theo chương V E-HSMT | 10,5324 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,1896 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V E-HSMT | 5,808 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 56,48 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 59 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,2899 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo chương V E-HSMT | 0,6804 | 100m2 |
| 30 | CCLD đóng trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo chương V E-HSMT | 46,4 | m2 |
| 31 | CC Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo chương V E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 32 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 33 | Lắp cùi trỏ hơi | Theo chương V E-HSMT | 2 | 1bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V E-HSMT | 182,39 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V E-HSMT | 75,33 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 202,39 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 75,33 | m2 |
| 39 | Vận chuyển xà bần và đổ đi | Theo chương V E-HSMT | 2 | Chuyến |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn | Theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 44 | CCLắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 45 | CCLắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp điện tổng 300X600 | Theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp.+Phụ lục hợp đồng (nếu có).+Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng).+Hóa đơn giá trị gia tăng.+Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 880.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng đảm nhiệm vai trò Chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Đã từng đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, giám sát chất lượng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng;-Số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực hành nghề Định giá xây dựng (còn hiệu lực);-Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).-Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;-Đã từng thực hiện thanh, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.*Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu theo yêu cầu E-HSMT đính kèm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi