Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220639838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 12:10:00 đến ngày 2022-07-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,754,087,114 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26226E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.227.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.683.580.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(3) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥4,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng); Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ. 3. Về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự đến làm việc để xác minh, làm rõ. - Hợp đồng lao động với nhà thầu (đối với nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu). Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải cung cấp hợp đồng lao động giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân. 4. Về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm theo quy định của E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. (Các tài liệu nêu trên là bản scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Quản lý thị trường tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 208 đường Lý Thường Kiệt, Phường 4, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;
- Điện thoại: 02993.828900; Fax: 02993.828762 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục quản lý thị trường. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m2 |
| 4 | Lát đá granite nhân tạo trắng phòng họp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7 | m2 |
| 5 | Ốp gỗ công nghiệp MDF vào tường cao 1,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,76 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa comec chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 hiệu CADIVI | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Sản xuất cửa đi gỗ căm xe (gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ gỗ căm xe (gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa gỗ căm xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,12 | 1m2 |
| 11 | Vệ sinh khung bảo vệ cửa sổ bằng Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 12 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2808 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt rèm trang trí phòng họp phủ xuống 0.8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắt đặt biển Quốc hiệu ĐCSVNMN chất liệu mica, chữ nổi Inox, khung nhôm viền quanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | m |
| 19 | Sơn nhủ đồng tượng Bác Hồ hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,01 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 24 | Ốp gỗ công nghiệp MDF vào tường cao 1,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,25 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa đi gỗ căm xe (gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,43 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sổ gỗ căm xe (gồm phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa gỗ căm xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,37 | 1m2 |
| 28 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,14 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,14 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,14 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 32 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ lavabo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ kính nhà tắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ phiểu thu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,48 | m2 |
| 49 | Ốp tường vệ sinh, KT gạch 30x60cm hiệu Đồng Tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 86,48 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 52 | SXLD tháo dở ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0684 | 100m2 |
| 53 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5868 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,04 | m2 |
| 58 | Gắn cửa đi vệ sinh, thủ công (tận dụng cửa cũ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ đá granite ốp tường, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 60 | Phá dỡ đá granit tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,125 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,63 | m2 |
| 62 | Lát đá granit đen kim sa tam cấp (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,85 | m2 |
| 63 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,97 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,97 | m2 |
| 65 | Ốp đá granit đỏ sa mạc + đen kim sa vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,26 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit đen kim sa vào chân cột có chốt Inox (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,856 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ nhôm ốp bên mặt ngoài, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,147 | m2 |
| 68 | Ốp alumiun màu xám dày 6mm vào mặt ngoài cấu kiện (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,567 | m2 |
| 69 | Lắp đặt bảng điện tử chạy led 3 màu P10 KT(480x3520) phụ vụ cho tuyên truyền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6896 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,364 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,812 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 8 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,495 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2785 | m3 |
| 15 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,386 | m3 |
| 16 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0103 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3707 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | 1m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0368 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5817 | m3 |
| 25 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0509 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng đà kiềng, đà giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0296 | m3 |
| 29 | Trát đà giằng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,861 | m2 |
| 30 | SXLD cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cột, TD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4,5x9x19cm, h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 36 | Xây tường bó nền gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3668 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5395 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,659 | m2 |
| 39 | Kẻ ron rộng 10cm sâu 1.5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,659 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,861 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,52 | m2 |
| 43 | Gia công thép hộp sản xuất hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2816 | tấn |
| 44 | gia công thép tấm sản xuất hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0059 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,952 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa rào khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8125 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,952 | 1m2 |
| 48 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox (VT+NC) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,125 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường hàng rào KT gạch 300x600mm (gạch vân đá) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,924 | m2 |
| 50 | Ốp chân cột hàng rào KT gạch 300x600mm (gạch vân đá sậm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,75 | m2 |
| 51 | Sản xuất cổng xếp Inox tự dộng có moto điện cao 1.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m |
| 52 | Lắp dựng cửa cổng xếp chạy điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 53 | Gia công lắp đặt chữ alumiun gương màu đồng cho bảng tên cơ quan KT(1.75x3.5)m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,288 | 1m3 |
| 55 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | 100m |
| 56 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 57 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | tấn |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0912 | 100m2 |
| 62 | Bê tông móng, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,628 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 65 | SXLD tháo dở ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 67 | Trát đà giằng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0469 | tấn |
| 70 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cột, TD | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, sê nô, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 76 | Trát lanh tô, sê nô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,64 | m2 |
| 77 | Trát mặt trong sênô, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 78 | Láng nền sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,14 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,22 | m2 |
| 80 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,22 | m2 |
| 81 | Xây tường gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4706 | m3 |
| 82 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2752 | m3 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,28 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 86 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 87 | Lăm le nền, đổ bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 88 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 90 | Ốp chân tường KT gạch 120x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,344 | m2 |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1328 | tấn |
| 93 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1386 | 100m2 |
| 94 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 65x65cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,28 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,4 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,04 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,64 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | m2 |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 103 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m MPE (nhôm nhựa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt ống đồng chờ máy lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt ống Comec bảo hộ dây dẫn, ĐK=25mm hiệu MPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi hiệu MPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A MPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt MPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Mặt công tắc hiệu MPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 114 | Đế đôi âm tường hiệu MPE | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CƠ QUAN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4158 | tấn |
| 3 | Gia công mặt bích bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 4 | Lắp mặt bích bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 5 | Sản xuất bu long M18 dài 50cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3059 | tấn |
| 7 | Lắp dựng đòn tay thép hộp mạ kẽm 30x60x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1099 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông Hoa Sen dày 0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9685 | 100m2 |
| 9 | Gia công máng xối bằng tôn kẽm dày 0.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ tường bồn hoa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,409 | m3 |
| 2 | Trồng chậu cây thiên tuế trang trí cao 1.2 m (tính từ đáy chậu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chậu |
| 3 | Di dời cây cau hiện trạng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8448 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8448 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,784 | m3 |
| 7 | Xây mương gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4554 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,488 | m2 |
| 9 | Láng RTN, HG, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1106 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 0*4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m3 |
| 15 | Láng nền, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,46 | m2 |
| 16 | Lát đá granite sân xung quanh nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,46 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63113E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.26226E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.227.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.683.580.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan từ bản gốc hoặc sao y được chứng thực lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(3) Có bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi được Bên mời thầu yêu cầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình dân dụng cấp III trở lên, với giá trị hợp đồng ≥1.227.860.000 VND | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 Kw | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1 Kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông | Công suất ≥1,5 Kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23 Kw | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng | Công suất ≥4,5 Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi