Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220646109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 11:39:00 đến ngày 2022-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,624,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, tường rào Trường tiểu học Liên Phương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực báo cáo tài chính năm, 2019,2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2021. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Phương;
Địa chỉ: xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương; Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 305,672 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,351 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,005 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 8,267 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 359,616 | m2 |
| 6 | Tháo ống thoát nước mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,683 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 169,442 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 588,238 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.291,244 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 237,622 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 636,626 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hệ thống điện hiện trạng (quạt, bóng đèn, dây dẫn, ổ cắm ... hư hỏng hiện trạng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | công |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,52 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Tương đương cấp đất IV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,828 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Tương đương cấp đất IV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,828 | 100m3/1km |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 12,053 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 15,26 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,711 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,283 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,772 | m3 |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,257 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,407 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,257 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,407 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,034 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 64,02 | md |
| 28 | Vệ sinh nền bê tông phá lớp vữa trát | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 359,616 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 359,616 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 359,616 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 33 | Keo dán ống PVC | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 34 | Cầu chắn rác | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 35 | Gia công lan can bằng thép Inox 304 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,661 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 40,92 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 601,872 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.291,244 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 173,072 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 237,622 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 636,626 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 601,872 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2.338,564 | m2 |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2mm; kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,52 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 47,52 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn Led tube ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 60 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 70 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế âm tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 76 | hộp |
| 49 | Bảng nhựa Taplo 30x40cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 58 | Lắp đặt quạt trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 200 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 830 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 750 | m |
| 65 | Máy ổn áp 10KVA 3 pha | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm (Tính 50% chiều dài dây dẫn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 890 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.780 | m |
| 68 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 161,832 | m2 |
| 69 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,739 | tấn |
| 70 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 3,013 | m3 |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 4,159 | m3 |
| 72 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 191,542 | m2 |
| 73 | Phá lớp vữa trát cột | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,652 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 324,261 | m2 |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 658,626 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 131,998 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 368,143 | m2 |
| 78 | Phá dỡ hệ thống điện hiện trạng (quạt, bóng đèn, dây dẫn, ổ cắm ... hư hỏng hiện trạng) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 5 | công |
| 79 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Tương đương cấp đất IV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,448 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Tương đương cấp đất IV | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,448 | 100m3/1km |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 7,864 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 14,093 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,419 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 85 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,219 | m3 |
| 86 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,204 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,317 | tấn |
| 88 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,204 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1,317 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2,182 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 43,72 | md |
| 92 | Vệ sinh nền bê tông phá lớp vữa trát | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 191,542 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 191,542 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 191,542 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 337,895 | m2 |
| 96 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 658,626 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 80,652 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 131,998 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 368,143 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 337,895 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.239,419 | m2 |
| 102 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18,17 | m2 |
| 103 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 31,5 | m |
| 104 | Lắp đặt đèn Led tube ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 36 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 106 | Lắp đặt đế âm tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 46 | hộp |
| 107 | Bảng nhựa Taplo 30x40cm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x150 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x16+1x10 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 150 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 630 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2 | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 550 | m |
| 121 | Máy ổn áp 10KVA 3 pha | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm (Tính 50% chiều dài dây dẫn) | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 665 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt | 1.330 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý thanh quyết toán | 1 | - Cử nhân kinh tế | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 8 | Máy mài cầm tay | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >= 5T | Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi