Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665725-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220646109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 11:39:00 đến ngày 2022-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,624,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cử nhân kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, nhà lớp học 2 tầng 6 phòng, tường rào Trường tiểu học Liên Phương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (thu từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất các khu dân cư trên địa bàn xã) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works , địa chỉ: Đội 2, thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương; Địa chỉ: xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Phúc Hưng. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trường.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nice Works , địa chỉ: Đội 2, thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương; Địa chỉ: xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực báo cáo tài chính năm, 2019,2020,2021) kèm theo giấy xác nhận nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý IV năm 2021. - Bản chụp hợp đồng thi công tương tự đã thực hiện (được công chứng hoặc chứng thực). (Ghi chú: Không áp dụng cho hợp đồng là nhà thầu phụ làm công việc trên 10% giá trị hợp đồng chính) - Bản quyết định phê duyệt bản vẽ thi công và dự toán hoặc BCKTKT để xác định quy mô và loại cấp công trình.(được công chứng hoặc chứng thực). - Bản chụp Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để bàn giao đưa vào sử dụng (được công chứng hoặc chứng thực) hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng (trên 80% giá trị hợp đồng). - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) Văn bằng chứng chỉ các nhân sự chủ chốt cho gói thầu. - Bản chụp chứng thực ( hoặc bản gốc) chứng minh về huy động máy móc thi công cho gói thầu. - Cùng các tài liệu khác để phục vụ tính hợp lệ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương; Địa chỉ: xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Phương; Địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tài chính – kế toán Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Hưng Yên ; Địa chỉ: Đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công xây dựng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt305,672m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,351tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,005m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt8,267m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt359,616m2
6Tháo ống thoát nước máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2công
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,683m3
8Phá lớp vữa trát cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt169,442m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt588,238m2
10Phá lớp vữa trát tường trongTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.291,244m2
11Phá lớp vữa trát dầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt237,622m2
12Phá lớp vữa trát trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt636,626m2
13Phá dỡ hệ thống điện hiện trạng (quạt, bóng đèn, dây dẫn, ổ cắm ... hư hỏng hiện trạng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5công
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,52m2
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Tương đương cấp đất IVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,828100m3
16Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Tương đương cấp đất IVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,828100m3/1km
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt12,053m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt15,26m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,711100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,283tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,772m3
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,257tấn
23Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,407tấn
24Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,257tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,407tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,034100m2
27Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt64,02md
28Vệ sinh nền bê tông phá lớp vữa trátTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt359,616m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt359,616m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt359,616m2
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,8100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
33Keo dán ống PVCTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5hộp
34Cầu chắn rácTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5cái
35Gia công lan can bằng thép Inox 304Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,661tấn
36Lắp dựng lan can sắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt40,92m2
37Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt601,872m2
38Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.291,244m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt173,072m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt237,622m2
41Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt636,626m2
42Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt601,872m2
43Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2.338,564m2
44Cửa đi 2 cánh mở quay XF55 thanh nhôm dày 2mm; kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,52m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt47,52m2
46Lắp đặt đèn Led tube ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt60bộ
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt70cái
48Lắp đặt đế âm tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt76hộp
49Bảng nhựa Taplo 30x40cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10cái
50Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1bộ
51Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31cái
52Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4cái
53Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
54Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x150Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2hộp
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt34cái
56Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
57Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10hộp
58Lắp đặt quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30cái
59Lắp đặt quạt treo tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt50cái
60Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt17bộ
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt200m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt200m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt830m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt750m
65Máy ổn áp 10KVA 3 phaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
66Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm (Tính 50% chiều dài dây dẫn)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt890m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.780m
68Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt161,832m2
69Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,739tấn
70Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt3,013m3
71Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt4,159m3
72Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt191,542m2
73Phá lớp vữa trát cộtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,652m2
74Phá lớp vữa trát tường ngoàiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt324,261m2
75Phá lớp vữa trát tường trongTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt658,626m2
76Phá lớp vữa trát dầmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt131,998m2
77Phá lớp vữa trát trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt368,143m2
78Phá dỡ hệ thống điện hiện trạng (quạt, bóng đèn, dây dẫn, ổ cắm ... hư hỏng hiện trạng)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt5công
79Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Tương đương cấp đất IVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,448100m3
80Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Tương đương cấp đất IVTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,448100m3/1km
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt7,864m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt14,093m3
83Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,419100m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt0,151tấn
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,219m3
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,204tấn
87Gia công xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,317tấn
88Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,204tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1,317tấn
90Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2,182100m2
91Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,42mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt43,72md
92Vệ sinh nền bê tông phá lớp vữa trátTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt191,542m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt191,542m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt191,542m2
95Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt337,895m2
96Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt658,626m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt80,652m2
98Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt131,998m2
99Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt368,143m2
100Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt337,895m2
101Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.239,419m2
102Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18,17m2
103Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt31,5m
104Lắp đặt đèn Led tube ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt36bộ
105Lắp đặt ổ cắm đôiTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt42cái
106Lắp đặt đế âm tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt46hộp
107Bảng nhựa Taplo 30x40cmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6cái
108Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20cái
109Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
110Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x300x150Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2hộp
111Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt20cái
112Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt2cái
113Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt6hộp
114Lắp đặt quạt trầnTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt18cái
115Lắp đặt quạt treo tườngTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt30cái
116Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt10bộ
117Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 3x16+1x10Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt200m
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x6mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt150m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt630m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm2Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt550m
121Máy ổn áp 10KVA 3 phaTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1cái
122Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm (Tính 50% chiều dài dây dẫn)Theo báo cáo KTKT đã được phê duyệt665m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo báo cáo KTKT đã được phê duyệt1.330m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng hạng III trở lên53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng công trình; xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ quản lý thanh quyết toán 1 - Cử nhân kinh tế32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
2 Máy thủy bình Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
3 Máy trộn vữa Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
4 Máy đầm bàn Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
5 Máy đầm dùi Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
6 Máy cắt gạch Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
7 Máy đầm cóc Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
8 Máy mài cầm tay Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
9 Máy hàn điện Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
10 Máy khoan bê tông Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
11 Ô tô tự đổ >= 5T Máy còn sử dụng tốt, sẵn sàng thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->