Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng (hạng mục bổ sung tuyến cống)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220660651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng (hạng mục bổ sung tuyến cống) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220338126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 11:35:00 đến ngày 2022-07-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,570,351,995 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48555265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.971105E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước cấp II trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh quy mô công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên trong đó:+ 01 người có chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật công trình;+ 01 người có chuyên ngành Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã là cán kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ trắc đạc của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kwHàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng (hạng mục bổ sung tuyến cống) Thoát nước khu vực phường Xuân Tăng và các vùng phụ cận 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II (cấp, thoát nước) - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải –Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối VII, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.)
Bên mời thầu: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG HỘP BTCT 4MX4M | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,424 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101,908 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40,864 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đá - Đá cấp IV cường độ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,554 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV, cường độ >150kg/cm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,508 | 100m3 |
| 6 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,508 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 127,129 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,264 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,212 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,954 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,432 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá phạm vi ≤300m - đá C4, cường độ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,936 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,254 | 100m3 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 357,671 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 357,671 | m3 |
| 16 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.911,936 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 63,56 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn nắp cống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,134 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,799 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 177,565 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 127,185 | tấn |
| 22 | Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cách nước PVC O150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 512,275 | m |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5.036,586 | m2 |
| 24 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 283,06 | 100m |
| 25 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,668 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,594 | m3 |
| 28 | Bê tông móng tường đầu M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,962 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,293 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường đầu M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,275 | m3 |
| 31 | VK bê tông tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,838 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,914 | m3 |
| 35 | VK bê tông tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 36 | Bê tông nền sân cống M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,295 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bê tông nền sân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,651 | 100m2 |
| 38 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,2 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,448 | m3 |
| 40 | Xúc phế thải đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | 100m3 |
| 41 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,473 | 100m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,54 | m3 |
| 44 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,126 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | tấn |
| 47 | LĐ đốt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | 1 đoạn cống |
| 48 | Nối cống hộp bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | mối nối |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,8 | m2 |
| 50 | Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,435 | m3 |
| 51 | VK bê tông hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,232 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,415 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,067 | tấn |
| 55 | Gia công thép hình hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 56 | Lắp đặt thép hình hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 57 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,225 | m3 |
| 58 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 59 | Gia công thép hình hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 60 | Lắp đặt thép hình hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 61 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 62 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,278 | m3 |
| 64 | Xúc phế thải đổ tại chỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,283 | 100m3 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,198 | 100m3 |
| 66 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,414 | 100m2 |
| 67 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,278 | m3 |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,989 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 70 | LĐ ống PVC D500 dẫn dòng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 71 | Tháo dỡ và lắp đặt lại ống thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,16 | 100m |
| 72 | Ép cọc cừ larsen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,418 | 100m |
| 73 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,418 | 100m |
| 74 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 76 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,243 | tấn |
| 77 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,243 | tấn |
| 78 | Khấu hao cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 520,709 | kg |
| 79 | Khấu hao cọc thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,346 | kg |
| 80 | Khấu hao thép hình khung giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 145,798 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48555265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.971105E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước cấp II trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh quy mô công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên trong đó:+ 01 người có chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật công trình;+ 01 người có chuyên ngành Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã là cán kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ trắc đạc của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,5m3 | 3 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 5 |
| 3 | Máy hàn | ≥23kwHàn cốt thép | 5 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 3 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | ≥5kW | 5 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 3 |
| 8 | Máy ép thủy lực | Lực ép ≥ 130 tấn | 1 |
| 9 | Máy lu | ≥ 16 tấn | 2 |
| 10 | Máy ủi | ≥ 110 Cv | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 10 tấn | 3 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi