Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng (hạng mục bổ sung tuyến cống)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220660651-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng (hạng mục bổ sung tuyến cống)
Số hiệu KHLCNT 20220338126
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 11:35:00 đến ngày 2022-07-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,570,351,995 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48555265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.971105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước cấp II trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh quy mô công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên trong đó:+ 01 người có chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật công trình;+ 01 người có chuyên ngành Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã là cán kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ trắc đạc của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kwHàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 Cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng (hạng mục bổ sung tuyến cống)
Thoát nước khu vực phường Xuân Tăng và các vùng phụ cận
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn tăng thu thuế phí, thu khác, tiết kiệm chi và các nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở 3 trung tâm, Km3 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải –Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối VII, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.) Bên mời thầu: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Dự án, lập thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Viện kiến trúc quy hoạch xây dựng Lào Cai + Tư vấn thẩm tra Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ BCNCKT, Hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối VII, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.), Bên mời thầu: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


- Bên mời thầu: Trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Trụ sở 3 trung tâm, Km3 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải –Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối VII, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.) Bên mời thầu: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II (cấp, thoát nước) - Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động phù hợp với phần công việc đảm nhận trong liên danh. - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải –Xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở hợp khối VII, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.) Bên mời thầu: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG HỘP BTCT 4MX4M
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,424100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101,908100m3
3Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V40,864100m3
4Đào xúc đá - Đá cấp IV cường độ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,554100m3
5Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV, cường độ >150kg/cm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,508100m3
6Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,508100m3
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V127,129100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,264100m3
9Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,212100m3
10Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,954100m3
11Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,432100m3
12Vận chuyển đá phạm vi ≤300m - đá C4, cường độ Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,936100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,254100m3
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V357,671m3
15Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V357,671m3
16Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.911,936m3
17Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V63,56100m2
18Ván khuôn nắp cốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,134100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,799tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V177,565tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V127,185tấn
22Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cách nước PVC O150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V512,275m
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5.036,586m2
24Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V283,06100m
25Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,668100m3
26Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,142100m3
27Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,594m3
28Bê tông móng tường đầu M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,962m3
29Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,293100m2
30Bê tông tường đầu M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,275m3
31VK bê tông tường đầuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,308100m2
32Bê tông móng tường cánh M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,838m3
33Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,368100m2
34Bê tông tường cánh M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,914m3
35VK bê tông tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,75100m2
36Bê tông nền sân cống M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,295m3
37Ván khuôn bê tông nền sân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,651100m2
38Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,2m3
39Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,448m3
40Xúc phế thải đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184100m3
41Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,106100m3
42Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,473100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,54m3
44Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,126m3
45Ván khuôn bê tông cống hộp đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,493100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6tấn
47LĐ đốt cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V111 đoạn cống
48Nối cống hộp bằng phương pháp xảmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10mối nối
49Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,8m2
50Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,435m3
51VK bê tông hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,52100m2
52Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,232tấn
53Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,415tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,067tấn
55Gia công thép hình hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065tấn
56Lắp đặt thép hình hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065tấn
57Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,225m3
58Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,044tấn
59Gia công thép hình hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075tấn
60Lắp đặt thép hình hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075tấn
61VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m2
62LĐ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cấu kiện
63Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,278m3
64Xúc phế thải đổ tại chỗTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,283100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,198100m3
66Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,414100m2
67Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,278m3
68Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,989100m3
69Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,032100m3
70LĐ ống PVC D500 dẫn dòng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,36100m
71Tháo dỡ và lắp đặt lại ống thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,16100m
72Ép cọc cừ larsenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,418100m
73Nhổ cọc cừ larsenTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,418100m
74Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
75Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
76Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,243tấn
77Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,243tấn
78Khấu hao cừ Larsen IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V520,709kg
79Khấu hao cọc thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,346kg
80Khấu hao thép hình khung giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V145,798kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.48555265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.971105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước cấp II trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh quy mô công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị hoặc kỹ sư đô thị hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên trong đó:+ 01 người có chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật công trình;+ 01 người có chuyên ngành Cấp thoát nước.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước)32
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa- Đã là cán kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ trắc đạc của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự)32
4 Cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán. 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m33
2 Máy đầm dùi ≥1,5kW5
3 Máy hàn ≥23kwHàn cốt thép5
4 Máy trộn bê tông ≥250L3
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 25 tấn1
6 Máy cắt uốn ≥5kW5
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg3
8 Máy ép thủy lực Lực ép ≥ 130 tấn1
9 Máy lu ≥ 16 tấn2
10 Máy ủi ≥ 110 Cv1
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn3
12 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->