Gói thầu: Mua vật tư chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220655286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin |
| Tên gói thầu | Mua vật tư chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041231 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 13:36:00 đến ngày 2022-06-27 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 837,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Cơ khí Năng lượng và Mỏ - Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư chính Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và áp dụng thử nghiệm hệ thống điều khiển tự động lưu lượng quạt gió cục bộ trong hầm lò 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển KHCN của Tập đoàn CN Than - Khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vỏ trạm phòng nổ | 1 | Bộ | - Kích thước tối đa 1250x997x910mm, trọng lượng ≤ 500kg, tiêu chuẩn phòng nổ Exd I, cấp độ kín: IP54. | ||
| 2 | Bộ điều khiển PLC và phần mềm | Siemen PLC S7-1200 hoặc tương đương; | 1 | Bộ | - Nguồn cấp 24VDC; Số tiếp điểm đầu vào 24VDC: 14 DI; Số tiếp điểm đầu ra Relay: 10 DO; Bộ nhớ chương trình: 75KB; Cổng truyền thông Profinet (Ethernet) được tích hợp sẵn kết nối với các thiết bị khác có hỗ trợ chuẩn Ethernet mở rộng, tốc độ truyền 10/100 Mbits/s. Hỗ trợ 16 kết nối ethernet TCP/IP, ISO on TCP, và S7 protocol | |
| 3 | Mô-đun màn hình hiển thị HMI | MT8071iP hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Màn hình: 7″ 800×480 TFT LCD; hiển thị: 65.536 màu;- Nguồn cấp 24 ± 20%VDC, - Cổng kết nối: COM1 (RS-232), COM2 (RS422/485) | |
| 4 | Mô-đun an toàn tia lửa | 5 | Bộ | Dùng để kết nối tín hiệu các thiết bị đo khí, tốc độ gió, áp suất, nhiệt độ, tín hiệu điều khiển liên động, chuông còi (Sử dụng tín hiệu điều khiển liên động từ xa an toàn tia lửa Ex ia I, tín hiệu output từ xa cách ly an toàn tia lửa, 8 output, truyền thông RJ45 TCP IP và RS485. | ||
| 5 | Bộ quang điện Ethernet 8 cổng | 1 | Bộ | Có 8 cổng quang SFP tốc độ gigabit 10/100/1000Mbps, AC 120/230 V (50/60 Hz) | ||
| 6 | Bộ công suất điều chỉnh tần số công suất 45kW | 2 | Bộ | Điện áp 3P 660V + 15% - 25%, tần số 50Hz ±10%, dòng điện ra 0÷50 A, tần số đầu ra 0,01-400 Hz, mô men khởi động 150%-600% tùy theo phương pháp điều khiển;- Dạng OEM lắp module gắn tản nhiệt rời;- Bộ xử lý trung tâm: hãng INVT hoặc tương đương | ||
| 7 | Bộ khởi động từ chân không | 3 | Bộ | Iđm=100A,Uđm=660V, f=50Hz, tuổi thọ điện là 30000 lần, tuổi thọ máy là 20000 lần. | ||
| 8 | Cầu dao đầu vào | 1 | Bộ | Iđm=200A,Uđm=660V, Ulv=65-260VAC, tần số làm việc 50/60Hz, dòng ngắn mạch lớn nhất: 8kA, thời gian ngắt nhanh ≤30ms, thời gian đóng≤100ms, tuổi thọ điện là 30000 lần, tuổi thọ máy là 20000 lần | ||
| 9 | Mô đun nguồn cho mạch điều khiển an toàn | 1 | Bộ | Bao gồm Ắc-quy 3.000 mAh, điện áp 24V cho mạch điều khiển an toàn | ||
| 10 | Đầu đo nhiệt độ | 1 | Cái | - Dải đo: -40oC đến 85oC - Tín hiệu ra: RS485- Cấp phòng nổ: IM1 Ex ia I hoặc tương đương.- Chứng chỉ phòng nổ ATEX- Môi trường hoạt động: -20oC đến 40oC;- Cấp bảo vệ vỏ: ≥ IP65- Kích thước: ≤ 150 x 155 x 65 mm | ||
| 11 | Đầu đo lưu lượng gió | 1 | Cái | - Nguồn cấp: 12VDC / 5VDC- Dải đo: ± 10 m/s- Tín hiệu ra: RS485- Công nghệ đo: Siêu âm (không có bộ phận chuyển động, hạn chế kẹt nghẽn)- Hoạt động tốt trong điều kiện môi trường có:+ Nhiệt độ: -20oC ÷ 40oC+ Cấp bảo vệ: IM1 Ex ia I Ma hoặc tương đương.+ Chứng chỉ phòng nổ ATEX+ Dạng bảo vệ vỏ: ≥ IP65+ Khối lượng: ≤ 540g+ Kích thước: ≤ 140x140x60 mm | ||
| 12 | Đầu đo hạ áp | 1 | Cái | - Dải đo: 800 ÷ 1600 hPa- Tín hiệu ra: RS485- Cấp phòng nổ: IM1 Ex ia I hoặc tương đương.- Chứng chỉ phòng nổ ATEX- Môi trường hoạt động: -20oC đến 40oC;- Cấp bảo vệ vỏ: ≥ IP65- Kích thước: ≤ 150 x 155 x 65 mm | ||
| 13 | Còi | KXH127 KXB127 hoặc tương đương | 1 | Bộ | - Điện áp AC120V; 0,1A Tham số an toàn: điện áp mở mạch: 20VDC; dòng ra lớn nhất: 330mA; điện áp làm việc: 9,5VDC; dòng làm việc: 180mA,- Điện áp định mức: 127V AC- Dòng điện định mức: 0,2 A/0,5 A- Cường độ âm thanh ≥ 90dB- Khoảng cách nhìn ≥ 20 m.- Cấp phòng nổ ≥ Exd [ib] I Mb hoặc tương đương | |
| 14 | Đèn | DGS60/127L hoặc tương đương; | 1 | Bộ | Điện áp định mức: 127V; công suất định mức: 60W, tiêu chuẩn phòng nổ Exd I | |
| 15 | Cáp điện lực hầm lò | 30 | m | 3x25+1x16 | ||
| 16 | Cáp tín hiệu hầm lò | 50 | m | 4x2,5; bọc nhiễu | ||
| 17 | Cáp tín hiệu hầm lò | 500 | m | 2x2x0,9; bọc nhiễu | ||
| 18 | Hộp nối quang | 10 | Cái | 24FO đầy đủ phụ kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi