Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Mở rộng, nâng cấp tuyến đường từ UBND xã Tân Kim đến ngã ba Đồng Trầu - Tân Khánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220664969-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Mở rộng, nâng cấp tuyến đường từ UBND xã Tân Kim đến ngã ba Đồng Trầu - Tân Khánh
Số hiệu KHLCNT 20220646368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 13:41:00 đến ngày 2022-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,072,877,409 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 121,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng một (01) có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐHợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc (đầm đất cầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt khe bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Mở rộng, nâng cấp tuyến đường từ UBND xã Tân Kim đến ngã ba Đồng Trầu - Tân Khánh
Mở rộng, nâng cấp tuyến đường từ UBND xã Tân Kim đến ngã ba Đồng Trầu - Tân Khánh
110 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh phân cấp cho huyện giai đoạn 2021-2025, ngân sách huyện, ngân sách xã đối ứng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình , địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn lập BCKTKT xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên. + Tư vấn lập E - HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bắc Thái. Địa chỉ: Tổ 8 phường Thịnh Đán – TP Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Bình. Địa chỉ: phường Tân Thịnh TP Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình , địa chỉ: Tổ 2, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán (nếu có) 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng như báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong đó có nêu rõ phần doanh thu về hoạt đồng xây dựng hoặc các hóa đơn tài chính về xây dựng. - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh công trình tương tự; tài liệu chứng minh cho nhân sự, thiết bị theo yêu cầu của HSMT...)
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 121.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. Điện thoại: 02083 867 205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên ; SĐT: 02083 867 206
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình. Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên ; SĐT: 02083 867 206
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế3,4071100m3
2Đào nền đường - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế11,9832100m3
3Vận chuyển bùn, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế11,9832100m3
4Đánh, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế8,9404100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế8,9404100m3
6Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế13,9818100m3
7Đào rãnh dọc, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế2,0541100m3
8Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế61,3768100m3
9Đất đắpTheo hồ sơ thiết kế5.498,0354m3
B MẶT ĐƯỜNG LÁNG NHỰA
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế140,9361100m2
2Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dămTheo hồ sơ thiết kế57,0079100m2
3Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dămTheo hồ sơ thiết kế57,0079100m2
4Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dămTheo hồ sơ thiết kế84,2138100m2
5Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dămTheo hồ sơ thiết kế4,025100m2
6Trồng đá vỉaTheo hồ sơ thiết kế132,3993m3
7Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế30,92m3
C CỐNG DỌC
1Đào móng cống, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế12,8627100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế7,2542100m3
3Thi công lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế64,31m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế96,47m3
5Xây thành cống bằng gạch không nung vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế183,49m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế917,44m2
7Đổ bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế42,07m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế3,9309tấn
9Ván khuôn mũ mố, Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế7,8138100m2
10Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế1.202cấu kiện
11Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế54,1m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế1,4305tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính Theo hồ sơ thiết kế9,5809tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế3,967100m2
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế941 đoạn ống
D CỐNG NGANG
1Đào móng đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế0,9733100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế0,6676100m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế18,93m3
4Xây gia cố thượng lưu, hạ lưu, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế6,02m3
5Xây tường cánh, thân cống, hố thu, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế19,48m3
6Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế2,26m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố dTheo hồ sơ thiết kế0,0505tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố d>10Theo hồ sơ thiết kế0,0053tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế0,152100m2
10Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,68m3
11Gia công cốt thép tấm bản dTheo hồ sơ thiết kế0,0849tấn
12Gia công cốt thép tấm bản d>10Theo hồ sơ thiết kế0,1376tấn
13Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế0,1183100m2
14Lắp đặt tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế12cấu kiện
15Bê tông mối nối + phủ tấm bản đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,55m3
16Thép xoắn lò so d=4mmTheo hồ sơ thiết kế0,0037tấn
17Thi công lớp đá đệm móng bằng đá dămTheo hồ sơ thiết kế5,62m3
18Quét nhựa đường tấm bảnTheo hồ sơ thiết kế13,8m2
19Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế3,57m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế0,3349tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế0,8861100m2
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo hồ sơ thiết kế15mối nối
23Phá dỡ kết cấu bê tông ống cốngTheo hồ sơ thiết kế1,05m3
24Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế8,04m3
25Xúc đá, cục bê tông lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế0,0909100m3
26Vận chuyển đá, cục bê tôngTheo hồ sơ thiết kế0,0909100m3
E CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1Thi công cột km bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế2cái
2Làm cọc HTheo hồ sơ thiết kế23cái
3Lắp đặt cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế247cấu kiện
4Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế15,81m3
5Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế13,59m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,25m3
7Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d Theo hồ sơ thiết kế0,1513tấn
8Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d >10mmTheo hồ sơ thiết kế1,009tấn
9Ván khuôn thép cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế1,6895100m2
10Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế109,67m2
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế11cái
12Mua biển tam giácTheo hồ sơ thiết kế11Cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hồ sơ thiết kế1cái
14Mua biển trònTheo hồ sơ thiết kế1Cái
15Mua cột biển báo sắt ống D88,3Theo hồ sơ thiết kế12cái
16Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế30m3
17Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế148,61m3
18Tháo dỡ mái vẩyTheo hồ sơ thiết kế58m2
19Xúc đá, cục bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,7861100m3
20Vận chuyển đá, cục bê tôngTheo hồ sơ thiết kế1,7861100m3
21Di chuyển cột điện đến vị trí thích hợp sau đó lắp dựng lạiTheo hồ sơ thiết kế30cột
22Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế3cây
23Đào gốc cây, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế3gốc cây
F CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngTheo hồ sơ thiết kế1Toàn bộ
G THUẾ TNMT, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Thuế TNMT, phí bảo vệ môi trường (đất đắp)Theo quy định hiện hành5.498,0354m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1973E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng một (01) có giá trị tối thiểu là 5,5 tỷ VNĐHợp đồng thi công tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính phải tương đương với bản chất và độ phức tạp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành giao thông;- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành khối kỹ thuật xây dựng. Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
2 Đầm cóc (đầm đất cầm tay) Còn hoạt động tốt2
3 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt khe bê tông Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
6 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
9 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 8 tấn2
10 Máy lu rung Tải trọng ≥ 10 tấn1
11 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn3
13 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
14 Máy nén khí Còn hoạt động tốt1
15 Máy phun nhựa đường Còn hoạt động tốt1
16 Thiết bị nấu nhựa Còn hoạt động tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
18 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->