Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220650679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 –2025 (5.500 triệu đồng),vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 13:32:00 đến ngày 2022-07-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,231,977,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569593338E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình Trường Trung học cơ sở Phú Lạc, huyện Tuy Phong 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 –2025 (5.500 triệu đồng),vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, HỔ TRỢ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,3964 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 29,819 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,9419 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 18,0122 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 32,4675 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 32,92 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4165 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,5913 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,675 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5464 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8394 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,4293 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,1908 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3264 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,8995 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 190,9832 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 38,017 | m3 |
| 18 | Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,52 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,608 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,9412 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 30,18 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 30,18 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 30,18 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 74,58 | m2 |
| 26 | Ốp gạch trang trí tường trụ, cột, vữa XM M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 35,896 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21,514 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 576,1 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16,6 | m2 |
| B | PHẦN THÂN KẾT CẤU: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8,742 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,6244 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,1403 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,0112 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 59,3988 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,8951 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,8786 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,9866 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,2806 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,6644 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,6121 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4491 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,7739 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,4306 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3598 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,5772 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1055 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,297 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,4201 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,5973 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2477 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4799 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2532 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5218 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1744 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3995 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,972 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14,3186 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8,3621 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 42,1416 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 43,0047 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,8752 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,4624 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,2416 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,0736 | m3 |
| 10 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,535 | m3 |
| 11 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,1763 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,72 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21,16 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,4 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 30,97 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 55,56 | m2 |
| 18 | Trát trụ gen, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 224,64 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 372,543 | m2 |
| 20 | Trát tường thu hồi ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 50,9792 | m2 |
| 21 | Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 188,2744 | m2 |
| 22 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.106,455 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 607,34 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 228,064 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 164,432 | m2 |
| 26 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 361,2124 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 105,4 | m |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 88,2746 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 88,2746 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.499,0072 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.585,6884 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 899,2287 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2.185,4669 | m2 |
| 34 | Đắp khối tháp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,1964 | m2 |
| 35 | Kẻ roon tường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 73,8 | m |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 155,6 | m2 |
| 37 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8,25 | m2 |
| 38 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 82,08 | m2 |
| 39 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,16 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, lambri nhôm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,44 | m2 |
| 41 | Nắp đậy lỗ thăm khung sắt + ốp tôn dày 4,5zem | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,48 | m2 |
| 42 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 61,2 | m2 |
| 43 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, không chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,24 | m2 |
| 44 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8,25 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 99,64 | m2 |
| 46 | Hoa sắt cửa [] 14x14x1,2mm + sơn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 99,64 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can inox | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,21 | m2 |
| 48 | Lan can inox | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,16 | m2 |
| 49 | Ống inox D60x1,8mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,5 | m |
| 50 | Ống inox D34x1,2mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,48 | m |
| 51 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 149,72 | m2 |
| 52 | Gia công thang sắt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,3668 | tấn |
| 53 | Lắp dựng thang sắt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,3668 | tấn |
| 54 | Bu lông neo M16 L=0,3m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16 | cái |
| 55 | Bu lông neo M16 L=0,12m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 32 | cái |
| D | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,8007 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 188,2807 | m2 |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,8007 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,8133 | 100m2 |
| 5 | Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,7882 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn Led đôi 1,2m 2x18W 220V + chóa inox + ty treo | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Đèn Led đôi 1,2m 2x18W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Quạt trần 80W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21 | cái |
| 4 | Dimmer đơn điều khiển quạt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | cái |
| 5 | Dimmer đôi điều khiển quạt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Dimmer ba điều khiển quạt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 7 | Đèn Led áp trần 9W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Đèn Led áp trần 12W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22 | bộ |
| 9 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 40 | cái |
| 10 | Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Công tắc đôi âm 1 chiều 16A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | cái |
| 12 | Công tắc ba âm 1 chiều 16A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Công tắc đơn âm 2 chiều 16A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | MCB 1P 6A 6kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB 2P 10A 10kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 16 | MCB 3P 25A 10kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | MCB 3P 40A 10kA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 71 | hộp |
| 19 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | hộp |
| 20 | Hộp nối dây tròn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 85 | hộp |
| 21 | Hộp nối dây vuông 150x150 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 58 | hộp |
| 22 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 337 | m |
| 23 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 660 | m |
| 24 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.566 | m |
| 25 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.093 | m |
| 26 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 100 | m |
| 27 | Măng sông nối D16 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 349 | cái |
| 28 | Măng sông nối D20 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 32 | cái |
| 29 | Băng keo cách điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13 | cuộn |
| 30 | Tủ điện 14 modul | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Tủ điện 4 modul | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| F | ĐIỆN TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Dây cáp đồng vặn xoắn bọc nhựa CV 4x16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 56 | m |
| 2 | Bu lông móc D16x200/300mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Long đền vuông D18 (50x50x2,5)mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng cáp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Kẹp nối xuyên cáp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cuộn |
| 7 | Dây cáp đồng bọc nhựa CXV/DSTA 4x16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 78 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,77 | 100m |
| 9 | Dây cáp đồng bọc nhựa CXV/DSTA 4x10mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 40 | m |
| 10 | Ống nhựa HDPE D50/40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,39 | 100m |
| 11 | Trụ BTLT 10,5m 480kgF | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cột |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,3397 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3349 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0102 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1741 | m3 |
| 16 | Bi giếng đúc sẵn D800 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,8 | m |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,168 | 100m3 |
| 19 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,8 | m2 |
| G | THÔNG TIN LIÊN LẠC: | |||
| 1 | Tủ rack 4U + thiết bị | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet RJ45 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 29 | cái |
| 3 | Router wifi 450Mbp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Switch 48 port | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đấu dây điện thoại 10 đôi | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Bộ chống sét lan truyền 10 line | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Dây cáp mạng FTP Cat 6 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 605 | m |
| 8 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | cái |
| 9 | Hộp + mặt 1,2,3,4 lỗ ổ cắm điện thoại, mạng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 29 | hộp |
| 10 | Dây điện thoại 2 đôi 2x2x0,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 160 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 320 | m |
| 12 | Măng sông nối D20 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 110 | cái |
| 13 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 50 | cái |
| 14 | Đầu bấm cáp mạng RJ11 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | cái |
| H | THU SÉT: | |||
| 1 | Cầu thu sét Rp=109m + khớp nối | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa 2,4m D16 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | cọc |
| 3 | Trụ đỡ cầu thu sét D60 L=3,3m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | trụ |
| 4 | Ống sợi thủy tinh cao 2m + khớp nối | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp đo điện trở | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Bộ đếm sét | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ốc xiếc cáp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 8 | Các chất phụ gia dẫn điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | kg |
| 9 | Cáp dẫn sét bọc nhựa CXV 70mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19 | m |
| 10 | Cáp đồng trần 70mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 30 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC D34 luồn dây dẫn sét | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 18 | m |
| 12 | Dây chằng cáp thép D8 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 47 | m |
| 13 | Sứ cách ly | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tăng đơ căng cáp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | Kẹp nối cáp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1456 | 100m3 |
| I | PCCC: | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | bình |
| 4 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đinh vít, tắc kê 5-7 phân | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | bịch |
| 6 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led 2x5W | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 7 | Đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 8 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 212 | m |
| 9 | Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 106 | m |
| 10 | Măng sông nối ống D16 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 30 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 13 | Ống sắt STK D100x3,2mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,55 | 100m |
| 14 | Ống sắt STK D65x2,9mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Co sắt STK D65 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Co sắt STK D100 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Tê sắt STK D100 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Sơn chống sét + sơn đỏ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | kg |
| 19 | Van cổng mặt bích DN65 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Van cổng mặt bích DN100 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 21 | Van 1 chiều DN100 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Ống chống rung DN65 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Ống chống rung DN100 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lọc cặn Y DN65 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Ruppe mặt bích DN65 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Đồng hồ đo áp suất | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 27 | Relay áp suất + phụ kiện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bị | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Máy bơm dầu 15HP Q=24-72m3/h | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | máy |
| 30 | Máy bơm điện 15HP Q=24-72m3/h | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | máy |
| 31 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2xDN65 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy DN65 L=20m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cuộn |
| 33 | Lăng phun DN65 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | hộp |
| 35 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,063 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,198 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,782 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,125 | 100m |
| 5 | Tê nhựa D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7 | cái |
| 6 | Tê nhựa D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút 90o PVC D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 8 | Cút 90o PVC D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 44 | cái |
| 9 | Cút 90o PVC D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | cái |
| 10 | Cút 135o PVC D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Côn nhựa D60/34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Phễu thu inox D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 13 | Cầu thu rác inox D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22 | cái |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,631 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,048 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,057 | 100m |
| 4 | Cút 135o PVC D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút 90o PVC D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút 90o PVC D27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút 90o PVC D21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15 | cái |
| 8 | Tê nhựa D34/34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa D34/27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê nhựa D27/21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Khóa nhựa D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn nhựa D34/21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn nhựa D27/21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van phao D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| L | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Chậu xí bệt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Vòi xịt rửa | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bể |
| 4 | Lavabo | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Gương soi | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Tiểu nam | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| M | HẦM TỰ HOẠI 10M3: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4464 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,8165 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,1217 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,537 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,26 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0493 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1236 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15 | cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 32,64 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 32,64 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,92 | m2 |
| N | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0845 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,568 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0663 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,322 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,4028 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,306 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,72 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,025 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,024 | m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,776 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0284 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0464 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0819 | tấn |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,09 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường đá da | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,946 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2944 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,88 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,92 | m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,182 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3787 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1464 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0733 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0211 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,058 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0264 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1184 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0216 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0227 | tấn |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14,64 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,33 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,85 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,85 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 29,17 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 29,17 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,8732 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,815 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,815 | m2 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1935 | m3 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,47 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 39,63 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,815 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,815 | m2 |
| 50 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,025 | m2 |
| 51 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,425 | m2 |
| 53 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | m2 |
| 54 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | m2 |
| 55 | Kẻ roon | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 37,1 | m |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0253 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0253 | tấn |
| 58 | Gia công giằng mái thép | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0169 | tấn |
| 59 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0169 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,808 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4234 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,6144 | 100m2 |
| 63 | Bộ đèn Led bán nguyệt 36W 220V 1200x75x25mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | MCB 2P-10A-10KA | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Hộp + mặt công tắc 1,2 lỗ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | hộp |
| 69 | Hộp + mặt công tắc 1 lỗ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 70 | Hộp nối dây tròn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 71 | Dây đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16 | m |
| 72 | Dây đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20 | m |
| 74 | Măng xông D16 nối ống | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 75 | Băng keo cách điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cuộn |
| O | BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,807 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,544 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 vữa mác 100 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7,306 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 34,368 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,55 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,168 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,837 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,08 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,776 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,242 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,411 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,64 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,239 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,162 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,243 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,344 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,49 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,234 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 40,04 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 48,98 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 23,36 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát 2 lần) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 263,8 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 40,8 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 48,4 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 131,9 | m2 |
| 32 | Ống nhựa uPVC D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 33 | Cút nhựa D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7 | cái |
| 34 | Van phao D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 35 | Khóa nhựa D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 36 | Mối nối ren ống nhựa D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Ổ khóa bảo vệ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Tấm waterstop V20 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 31 | m |
| 39 | Phụ gia chống thấm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 200,43 | lít |
| P | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,052 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 123,42 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,42 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 42,75 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 60 | m3 |
| 7 | Kẻ roon | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.200 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569593338E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc Tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn | 1 |
| 6 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | đầm | 3 |
| 10 | Dàn giáo | Dàn giáo chữ H (Bộ) | 40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi