Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220656578-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220650679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 –2025 (5.500 triệu đồng),vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 13:32:00 đến ngày 2022-07-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,231,977,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569593338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng hoặc Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lớn hơn hoặc bằng 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 3
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo chữ H (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 40

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04 Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Trung học cơ sở Phú Lạc, huyện Tuy Phong
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 –2025 (5.500 triệu đồng),vốn ngân sách huyện (chi phí phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Tư vấn KS, lập dự BC KTKT - dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Phan Duy và Công ty TNHH kiến trúc – xây dựng Tiến Phát. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Thuận Thành + Tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật - dự toán : Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Triệu Tín. Địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; + Tổ chức thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Tổng hợp Xây dựng Gia Linh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : UBND huyện Tuy Phong và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN , địa chỉ: 313 đường 19/4, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong. Địa chỉ : Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, HỔ TRỢ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,3964100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về xây lắp tại Chương V29,819m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,9419100m3
4Bê tông đá 4x6, M75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V18,0122m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V32,4675m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu về xây lắp tại Chương V32,92m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4165m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,5913m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V13,675m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,5464100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,8394100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,4293100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,1908tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3264tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,8995tấn
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhYêu cầu về xây lắp tại Chương V190,9832m3
17Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V38,017m3
18Lát gạch Terazzo 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V13,52m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3m3
20Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,608m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,9412m3
22Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V30,18m2
23Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V30,18m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V30,18m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V74,58m2
26Ốp gạch trang trí tường trụ, cột, vữa XM M75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V35,896m2
27Lát đá bậc tam cấpYêu cầu về xây lắp tại Chương V21,514m2
28Lát nền, sàn ceramic 600x600mm, vữa XM M75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V576,1m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V16,6m2
B PHẦN THÂN KẾT CẤU:
1Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8,742m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,6244m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V11,1403m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V11,0112m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về xây lắp tại Chương V59,3988m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về xây lắp tại Chương V19,8951m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,8786m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,9866100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,2806100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,6644100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,6121100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4491100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,7739tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4,4306tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3598tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,5772tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1055tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,297tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,4201tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,5973tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2477tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4799tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2532tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,5218tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1744tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3995tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,972m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V14,3186m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8,3621m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V42,1416m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V43,0047m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,8752m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,4624m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,2416m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,0736m3
10Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,535m3
11Xây tường thu hồi bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,1763m3
12Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,72m2
13Lát đá bậc cầu thangYêu cầu về xây lắp tại Chương V21,16m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6,4m2
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V30,97m2
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,72m2
17Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V55,56m2
18Trát trụ gen, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V224,64m2
19Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V372,543m2
20Trát tường thu hồi ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V50,9792m2
21Trát tường thu hồi trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V188,2744m2
22Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1.106,455m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V607,34m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V228,064m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V164,432m2
26Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V361,2124m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V105,4m
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về xây lắp tại Chương V88,2746m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về xây lắp tại Chương V88,2746m2
30Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V1.499,0072m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về xây lắp tại Chương V1.585,6884m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V899,2287m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V2.185,4669m2
34Đắp khối thápYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,1964m2
35Kẻ roon tườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V73,8m
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu về xây lắp tại Chương V155,6m2
37Vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu về xây lắp tại Chương V8,25m2
38Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V82,08m2
39Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,16m2
40Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, lambri nhômYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,44m2
41Nắp đậy lỗ thăm khung sắt + ốp tôn dày 4,5zemYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,48m2
42Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V61,2m2
43Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, không chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,24m2
44Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V8,25m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu về xây lắp tại Chương V99,64m2
46Hoa sắt cửa [] 14x14x1,2mm + sơnYêu cầu về xây lắp tại Chương V99,64m2
47Lắp dựng lan can inoxYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,21m2
48Lan can inoxYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,16m2
49Ống inox D60x1,8mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V10,5m
50Ống inox D34x1,2mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,48m
51Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungYêu cầu về xây lắp tại Chương V149,72m2
52Gia công thang sắtYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,3668tấn
53Lắp dựng thang sắtYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,3668tấn
54Bu lông neo M16 L=0,3mYêu cầu về xây lắp tại Chương V16cái
55Bu lông neo M16 L=0,12mYêu cầu về xây lắp tại Chương V32cái
D PHẦN MÁI:
1Gia công xà gồ thépYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,8007tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V188,2807m2
3Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,8007tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zemYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,8133100m2
5Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V16,8m2
6Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,7882100m2
E PHẦN ĐIỆN:
1Đèn Led đôi 1,2m 2x18W 220V + chóa inox + ty treoYêu cầu về xây lắp tại Chương V32bộ
2Đèn Led đôi 1,2m 2x18W 220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V5bộ
3Quạt trần 80W 220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V21cái
4Dimmer đơn điều khiển quạtYêu cầu về xây lắp tại Chương V10cái
5Dimmer đôi điều khiển quạtYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
6Dimmer ba điều khiển quạtYêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
7Đèn Led áp trần 9W 220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V5bộ
8Đèn Led áp trần 12W 220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V22bộ
9Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V40cái
10Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
11Công tắc đôi âm 1 chiều 16A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V9cái
12Công tắc ba âm 1 chiều 16A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V5cái
13Công tắc đơn âm 2 chiều 16A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
14MCB 1P 6A 6kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
15MCB 2P 10A 10kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V12cái
16MCB 3P 25A 10kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
17MCB 3P 40A 10kAYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
18Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗYêu cầu về xây lắp tại Chương V71hộp
19Hộp + mặt CB 1 lỗYêu cầu về xây lắp tại Chương V14hộp
20Hộp nối dây trònYêu cầu về xây lắp tại Chương V85hộp
21Hộp nối dây vuông 150x150Yêu cầu về xây lắp tại Chương V58hộp
22Dây đồng đơn bọc nhựa CV 4mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V337m
23Dây đồng đơn bọc nhựa CV 2,5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V660m
24Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1.566m
25Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1.093m
26Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âmYêu cầu về xây lắp tại Chương V100m
27Măng sông nối D16Yêu cầu về xây lắp tại Chương V349cái
28Măng sông nối D20Yêu cầu về xây lắp tại Chương V32cái
29Băng keo cách điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V13cuộn
30Tủ điện 14 modulYêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
31Tủ điện 4 modulYêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
F ĐIỆN TỔNG THỂ:
1Dây cáp đồng vặn xoắn bọc nhựa CV 4x16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V56m
2Bu lông móc D16x200/300mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
3Long đền vuông D18 (50x50x2,5)mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
4Kẹp ngừng cápYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
5Kẹp nối xuyên cápYêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
6Băng keo cách điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cuộn
7Dây cáp đồng bọc nhựa CXV/DSTA 4x16mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V78m
8Ống nhựa HDPE D65/50Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,77100m
9Dây cáp đồng bọc nhựa CXV/DSTA 4x10mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V40m
10Ống nhựa HDPE D50/40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,39100m
11Trụ BTLT 10,5m 480kgFYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cột
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,3397m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3349m3
14Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0102m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1741m3
16Bi giếng đúc sẵn D800Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,8m
17Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,168100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,168100m3
19Lát gạch thẻ không nung 4x8x18Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10,8m2
G THÔNG TIN LIÊN LẠC:
1Tủ rack 4U + thiết bịYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
2Ổ cắm internet RJ45Yêu cầu về xây lắp tại Chương V29cái
3Router wifi 450MbpYêu cầu về xây lắp tại Chương V2bộ
4Switch 48 portYêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
5Hộp đấu dây điện thoại 10 đôiYêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
6Bộ chống sét lan truyền 10 lineYêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
7Dây cáp mạng FTP Cat 6Yêu cầu về xây lắp tại Chương V605m
8Ổ cắm điện thoại RJ11Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8cái
9Hộp + mặt 1,2,3,4 lỗ ổ cắm điện thoại, mạngYêu cầu về xây lắp tại Chương V29hộp
10Dây điện thoại 2 đôi 2x2x0,5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V160m
11Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âmYêu cầu về xây lắp tại Chương V320m
12Măng sông nối D20Yêu cầu về xây lắp tại Chương V110cái
13Đầu bấm cáp mạng RJ45Yêu cầu về xây lắp tại Chương V50cái
14Đầu bấm cáp mạng RJ11Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10cái
H THU SÉT:
1Cầu thu sét Rp=109m + khớp nốiYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
2Cọc tiếp địa 2,4m D16Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10cọc
3Trụ đỡ cầu thu sét D60 L=3,3mYêu cầu về xây lắp tại Chương V1trụ
4Ống sợi thủy tinh cao 2m + khớp nốiYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
5Hộp đo điện trởYêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
6Bộ đếm sétYêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
7Ốc xiếc cápYêu cầu về xây lắp tại Chương V12cái
8Các chất phụ gia dẫn điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V6kg
9Cáp dẫn sét bọc nhựa CXV 70mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V19m
10Cáp đồng trần 70mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V30m
11Ống nhựa PVC D34 luồn dây dẫn sétYêu cầu về xây lắp tại Chương V18m
12Dây chằng cáp thép D8Yêu cầu về xây lắp tại Chương V47m
13Sứ cách lyYêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
14Tăng đơ căng cápYêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
15Kẹp nối cápYêu cầu về xây lắp tại Chương V26cái
16Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1456100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1456100m3
I PCCC:
1Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8hộp
2Bình chữa cháy CO2 3kg MT3Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8bình
3Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8bình
4Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCYêu cầu về xây lắp tại Chương V4bộ
5Đinh vít, tắc kê 5-7 phânYêu cầu về xây lắp tại Chương V4bịch
6Đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng Led 2x5WYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,45 đèn
7Đèn chỉ lối thoát hiểm 2W 220VYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,25 đèn
8Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1,5mm2Yêu cầu về xây lắp tại Chương V212m
9Ống nhựa PVC D16 luồn dây điện âmYêu cầu về xây lắp tại Chương V106m
10Măng sông nối ống D16Yêu cầu về xây lắp tại Chương V30cái
11Đào kênh mương, chiều rộng Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1100m3
13Ống sắt STK D100x3,2mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,55100m
14Ống sắt STK D65x2,9mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,08100m
15Co sắt STK D65Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
16Co sắt STK D100Yêu cầu về xây lắp tại Chương V8cái
17Tê sắt STK D100Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
18Sơn chống sét + sơn đỏYêu cầu về xây lắp tại Chương V4kg
19Van cổng mặt bích DN65Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
20Van cổng mặt bích DN100Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
21Van 1 chiều DN100Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
22Ống chống rung DN65Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
23Ống chống rung DN100Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
24Lọc cặn Y DN65Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
25Ruppe mặt bích DN65Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
26Đồng hồ đo áp suấtYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
27Relay áp suất + phụ kiệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
28Tủ điều khiển bơm chữa cháy + thiết bịYêu cầu về xây lắp tại Chương V2bộ
29Máy bơm dầu 15HP Q=24-72m3/hYêu cầu về xây lắp tại Chương V1máy
30Máy bơm điện 15HP Q=24-72m3/hYêu cầu về xây lắp tại Chương V1máy
31Trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 2xDN65Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
32Cuộn vòi chữa cháy DN65 L=20mYêu cầu về xây lắp tại Chương V4cuộn
33Lăng phun DN65Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
34Tủ chữa cháy ngoài nhà 700x500x200Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2hộp
35Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Ống nhựa PVC D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,063100m
2Ống nhựa PVC D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,198100m
3Ống nhựa PVC D90Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,782100m
4Ống nhựa PVC D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,125100m
5Tê nhựa D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7cái
6Tê nhựa D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
7Cút 90o PVC D114Yêu cầu về xây lắp tại Chương V12cái
8Cút 90o PVC D90Yêu cầu về xây lắp tại Chương V44cái
9Cút 90o PVC D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9cái
10Cút 135o PVC D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
11Côn nhựa D60/34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
12Phễu thu inox D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5cái
13Cầu thu rác inox D90Yêu cầu về xây lắp tại Chương V22cái
K PHẦN CẤP NƯỚC:
1Ống nhựa PVC D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,631100m
2Ống nhựa PVC D27Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,048100m
3Ống nhựa PVC D21Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,057100m
4Cút 135o PVC D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
5Cút 90o PVC D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V6cái
6Cút 90o PVC D27Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
7Cút 90o PVC D21Yêu cầu về xây lắp tại Chương V15cái
8Tê nhựa D34/34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
9Tê nhựa D34/27Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
10Tê nhựa D27/21Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4cái
11Khóa nhựa D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
12Côn nhựa D34/21Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
13Côn nhựa D27/21Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
14Van phao D34Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
L THIẾT BỊ VỆ SINH:
1Chậu xí bệtYêu cầu về xây lắp tại Chương V3bộ
2Vòi xịt rửaYêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
3Bể nước Inox 2m3Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1bể
4LavaboYêu cầu về xây lắp tại Chương V2bộ
5Gương soiYêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
6Tiểu namYêu cầu về xây lắp tại Chương V2bộ
M HẦM TỰ HOẠI 10M3:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4464100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1396100m3
3Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,8165m3
4Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,005100m3
5Lát gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa lót M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,92m2
6Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V5,1217m3
7Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,537m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,26m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0493100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1236tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu về xây lắp tại Chương V15cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgYêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
13Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V32,64m2
14Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về xây lắp tại Chương V32,64m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,92m2
N HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0845100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,568m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0663100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,322m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,4028m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,306m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,72m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,025m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V4,024m3
10Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,776m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0352100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0408100m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,072100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0284tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0464tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,016tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0819tấn
18Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V9,09m2
19Ốp chân tường đá daYêu cầu về xây lắp tại Chương V7,946m2
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,2944m3
21Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,88m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V10,92m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,48m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,182m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,3787m3
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,096100m2
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1464100m2
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0733100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0211tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,058tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0264tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1184tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0216tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0227tấn
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,2m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V14,64m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,33m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,85m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2,85m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về xây lắp tại Chương V29,17m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V29,17m2
42Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,8732m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V19,815m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V19,815m2
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,1935m3
46Lát đá bậc tam cấpYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,47m2
47Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V39,63m2
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V19,815m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V19,815m2
50Cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,025m2
51Cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trong dày 4,8ly, có chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V5,4m2
52Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu về xây lắp tại Chương V7,425m2
53Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnYêu cầu về xây lắp tại Chương V3m2
54Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8ly, có chia ôYêu cầu về xây lắp tại Chương V3m2
55Kẻ roonYêu cầu về xây lắp tại Chương V37,1m
56Gia công xà gồ thépYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0253tấn
57Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0253tấn
58Gia công giằng mái thépYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0169tấn
59Lắp dựng giằng thép bu lôngYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,0169tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu về xây lắp tại Chương V3,808m2
61Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zemYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4234100m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,6144100m2
63Bộ đèn Led bán nguyệt 36W 220V 1200x75x25mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1bộ
64Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V3cái
65Lắp đặt quạt treo tườngYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
66Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250VYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
67MCB 2P-10A-10KAYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
68Hộp + mặt công tắc 1,2 lỗYêu cầu về xây lắp tại Chương V4hộp
69Hộp + mặt công tắc 1 lỗYêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
70Hộp nối dây trònYêu cầu về xây lắp tại Chương V1hộp
71Dây đồng bọc nhựa PVC (1x1,5mm2)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V16m
72Dây đồng bọc nhựa PVC (1x2,5mm2)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V25m
73Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V20m
74Măng xông D16 nối ốngYêu cầu về xây lắp tại Chương V5cái
75Băng keo cách điệnYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cuộn
O BỂ NƯỚC NGẦM:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,807100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,544100m3
3Bê tông đá 4x6 vữa mác 100Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7,306m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V34,368m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4,55m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1,168m3
7Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V4,837m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,08m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,074tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,776tấn
11Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,242tấn
12Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,411tấn
13Lắp dựng cốt thép sàn nắp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,64tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,239tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V1,162tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,019tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,243tấn
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,005tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cấu kiện
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,344100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,49100m2
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,4100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,234100m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu về xây lắp tại Chương V0,003100m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V40,04m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V48,98m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V23,36m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát 2 lần)Yêu cầu về xây lắp tại Chương V263,8m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V40,8m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V48,4m2
31Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về xây lắp tại Chương V131,9m2
32Ống nhựa uPVC D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V0,35100m
33Cút nhựa D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V7cái
34Van phao D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
35Khóa nhựa D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
36Mối nối ren ống nhựa D60Yêu cầu về xây lắp tại Chương V2cái
37Ổ khóa bảo vệYêu cầu về xây lắp tại Chương V1cái
38Tấm waterstop V20Yêu cầu về xây lắp tại Chương V31m
39Phụ gia chống thấmYêu cầu về xây lắp tại Chương V200,43lít
P HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu về xây lắp tại Chương V6,84m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu về xây lắp tại Chương V2,052m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V123,42m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V3,42m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V42,75m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu về xây lắp tại Chương V60m3
7Kẻ roonYêu cầu về xây lắp tại Chương V1.200m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.848E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569593338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).33
4 Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do).33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng hoặc Tời điện Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg1
2 Ô tô tự đổ Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn2
3 Máy cắt gạch Cắt gạch2
4 Máy trộn bê tông Lớn hơn hoặc bằng 250 lít2
5 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn1
6 Máy hàn hàn2
7 Máy khoan cầm tay khoan2
8 Máy đầm cóc đầm1
9 Máy đầm dùi đầm3
10 Dàn giáo Dàn giáo chữ H (Bộ)40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->