Gói thầu: Xây dựng: Di dời tuyến cáp điện cao thế 220kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220664440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình giao thông tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng: Di dời tuyến cáp điện cao thế 220kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 13:16:00 đến ngày 2022-07-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 107,359,726,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000,000 VNĐ ((Ba tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2207917E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng (hoặc di dời) tuyến cáp ngầm 220kV” (trong đó bao gồm: Cung cấp vật tư thiết bị, xây dựng và lắp đặt). (Hai công trình cáp ngầm 110kV (trong đó bao gồm: Cung cấp vật tư thiết bị, xây dựng và lắp đặt), quy mô mỗi công trình có giá trị tối thiểu 76.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)).Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận công trình đã hoàn thành.- Bản chụp chứng thực chứng minh giá trị công việc đã hoàn thành, nộp một trong các tài liệu sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư dự án;+Biên bản thanh lý hợp đồng;+Hồ sơ quyết toán;+Hồ sơ thanh toán.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự, nộp một trong các tài liệu sau: +Quyết định phê duyệt dự án đầu tư;+Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công;+Xác nhận của Chủ đầu tư dự án.- Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ còn phải đáp ứng các điều kiện sau: +Bản chụp chứng thực có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; Hoặc: +Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 76.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan lĩnh vực điện công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng I; Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan lĩnh vực điện công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng thuộc công trình xây dựng (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ nghiệm thu thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng I;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;+ Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan lĩnh vực điện công trình hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan đến công tác an toàn lao động trong xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;+ Đã từng phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hệ thống quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan lĩnh vực điện công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;+ Đã từng phụ trách hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng hoặc chỉ huy trưởng công trình (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt đấu nối phụ kiện cáp ngầm, hộp nối |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan lĩnh vực điện công trình;+ Có chứng chỉ đào tạo do Nhà sản xuất ban hành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;+ Đã từng phụ trách lắp đặt phụ kiện cáp ngầm thi công xây dựng (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với lĩnh vực trong thi công xây dựng như: Thợ điện, thợ nề, thợ xây dựng cầu đường, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốt pha…;Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép đầu cosse | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tang;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đóng cọc ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tang;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 22T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu bánh thép ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thảm BT nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa rung ≥ 170kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục ô tô ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy san/ rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng: Di dời tuyến cáp điện cao thế 220kV Đầu tư xây dựng công trình hầm chui nút giao thông Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Hữu Thọ, quận 7 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Bản chụp chứng thực: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động: Thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng I. * Trường hợp liên danh dự thầu: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông
- Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Thị Diệu, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: 028 39 300 530 Fax: 028 39 306 638. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 86 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông. + Địa chỉ: Số 03 Nguyễn Thị Diệu, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: 028 39 300 530 Fax: 028 39 306 638. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm, lập phương án đấu nối, đóng điện | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí cắt điện trong quá trình thi công | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí chỉnh định rơ le 2 đầu ngăn | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí thử nghiệm: điện áp vỏ cáp (DC Test); U0 – 24h (AC Test); phóng điện cục bộ (PD Test) và các thí nghiệm khác | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1 | khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG: CÁP NGẦM, VẬT TƯ THIẾT BỊ (Giá dự thầu tại mục này là giá đã giảm trừ chi phí vật tư thiết bị thu hồi). Nhà thầu tính toán chi phí vật tư thiết bị thu hồi tại Mục C và khấu trừ, phân bổ đều vào từng đơn giá chào thầu tại Mục B. Nhà thầu cung cấp Mẫu 24, 25, 26 đính kèm hồ sơ mời thầu trong quá trình đối chiếu hồ sơ và thương thảo hợp đồng. | |||
| 1 | Cung cấp, kéo rải cáp Cu/XLPE 220kV 1x1,600mm2 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 37,32 | 100m |
| 2 | Cung cấp, kéo rải cáp Cu/XLPE 220kV 1x1,600mm2 (có tích hợp cáp quang kiểm tra nhiệt độ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 18,66 | 100m |
| 3 | Cung cấp, kéo rải cáp quang non-metalic 12 sợi quang | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 18,66 | 100m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp quang Non-metalic, chống nước | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 6 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp ngầm 300kV cho cáp 220kV XLPE 1600mm2 (hộp nối thẳng, vỏ cáp không ra hộp nối đất, không có cáp quang nhiệt độ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 8 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp ngầm 300kV cho cáp 220kV XLPE 1600mm2 (hộp nối thẳng, vỏ cáp không ra hộp nối đất, có cáp quang nhiệt độ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 4 | hộp |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp ngầm 300kV cho cáp 220kV XLPE 1600mm2 (hộp nối thẳng, vỏ cáp có ra hộp nối đất, không có cáp quang nhiệt độ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 4 | hộp |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối cáp ngầm 300kV cho cáp 220kV XLPE 1600mm2 (hộp nối thẳng, vỏ cáp có ra hộp nối đất, có cáp quang nhiệt độ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 2 | hộp |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối đất vỏ cáp qua SVL | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 2 | hộp |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt kẹp cáp phi từ tính 1x1600mm2 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 96 | bộ |
| 12 | Cung cấp, kéo rải dây đồng trần Cu 240mm2 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 933 | m |
| 13 | Cung cấp, kéo rải cáp đồng bọc 750V 95mm2 nối đất cấu kiện thép trong hầm cáp | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 150 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đầu cosse đồng thau 95mm2 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 60 | bộ |
| 15 | Cung cấp, đấu nối dây đồng bọc 3 kV 400mm2 nối từ hộp nối cáp đến hộp nối đất | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 180 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đầu cosse đồng thau 400mm2 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 16 | bộ |
| 17 | Cung cấp, đấu nối dây đồng bọc 750V 400mm2 nối từ hộp nối đất ra hệ thống nối đất hầm cáp | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Lắp đặt điện cáp ngầm) | 20 | m |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 10,8 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Asphalt (kể cả vận chuyển đi đổ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 8,756 | 100m3 |
| 20 | Đào hào cáp bằng máy đào, đất cấp II (kể cả vận chuyển đi đổ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 24,699 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền đường (đất tận dụng) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 9,259 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm Ø8÷10 bằng máy | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 1.101,6 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 109,08 | m3 |
| 24 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 610,2 | m3 |
| 25 | Cốt thép mương cáp D | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 21,357 | tấn |
| 26 | Cốt thép mương cáp D>10 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 54,961 | tấn |
| 27 | Băng cảnh báo | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 1.080 | m |
| 28 | Đắp cát ổn định nhiệt | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 6,804 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D75 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 10,8 | 100m |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D225 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 32,4 | 100m |
| 31 | Rải cán cấp phối đá đăm loại 1, K>=0,98 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 5,999 | 100m3 |
| 32 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 10,908 | 100m2 |
| 33 | Rải thảm BTNC hạt trung dày 7cm, K>=0,98 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 10,908 | 100m2 |
| 34 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 10,908 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm BTNC hạt mịn dày 5cm, K>=0,98 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Đào hào cáp) | 10,908 | 100m2 |
| 36 | Ép cừ larsen (kể cả công tác sản xuất và khấu hao cừ Larsen) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Gia cố vách hố đào) | 162 | 100m |
| 37 | Nhổ cừ larsen | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Gia cố vách hố đào) | 162 | 100m |
| 38 | Lắp dựng thanh chống ngang (kể cả công tác sản xuất và khấu khao thép khung chống) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-1 - Gia cố vách hố đào) | 2,476 | tấn |
| 39 | Cắt mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Đào hào cáp) | 4,7 | 100m |
| 40 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Asphalt (kể cả vận chuyển đi đổ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Đào hào cáp) | 4,095 | 100m3 |
| 41 | Đào hào cáp bằng máy đào, đất cấp II (kể cả vận chuyển đi đổ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Đào hào cáp) | 10,464 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường (đất tận dụng) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Đào hào cáp) | 3,745 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Đào hào cáp) | 47,47 | m3 |
| 44 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Đào hào cáp) | 265,55 | m3 |
| 45 | Cốt thép mương cáp D | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Đào hào cáp) | 9,294 | tấn |
| 46 | Cốt thép mương cáp D>10 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Đào hào cáp) | 23,918 | tấn |
| 47 | Băng cảnh báo | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Đào hào cáp) | 470 | m |
| 48 | Đắp cát ổn định nhiệt | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Đào hào cáp) | 2,961 | 100m3 |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D75 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Đào hào cáp) | 4,7 | 100m |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D225 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Đào hào cáp) | 14,1 | 100m |
| 51 | Ép cừ larsen (kể cả công tác sản xuất và khấu hao cừ Larsen) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Gia cố vách hố đào) | 70,5 | 100m |
| 52 | Nhổ cừ larsen | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Gia cố vách hố đào) | 70,5 | 100m |
| 53 | Lắp dựng thanh chống ngang (kể cả công tác sản xuất và khấu khao thép khung chống) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-2 - Gia cố vách hố đào) | 1,077 | tấn |
| 54 | Đào hào cáp bằng máy đào, đất cấp II (kể cả vận chuyển đi đổ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Đào hào cáp) | 2,85 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, K>=0,95 (đất tận dụng) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Đào hào cáp) | 1,535 | 100m3 |
| 56 | Đóng cừ tràm Ø8÷10 bằng máy | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Đào hào cáp) | 93,84 | 100m |
| 57 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Đào hào cáp) | 9,292 | m3 |
| 58 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Đào hào cáp) | 51,98 | m3 |
| 59 | Cốt thép mương cáp D | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Đào hào cáp) | 1,819 | tấn |
| 60 | Cốt thép mương cáp D>10 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Đào hào cáp) | 4,682 | tấn |
| 61 | Băng cảnh báo | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Đào hào cáp) | 92 | m |
| 62 | Đắp cát ổn định nhiệt | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Đào hào cáp) | 0,58 | 100m3 |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D75 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Đào hào cáp) | 0,92 | 100m |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D225 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Đào hào cáp) | 2,76 | 100m |
| 65 | Ép cừ larsen (kể cả công tác sản xuất và khấu hao cừ Larsen) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Gia cố vách hố đào) | 13,8 | 100m |
| 66 | Nhổ cừ larsen | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Gia cố vách hố đào) | 13,8 | 100m |
| 67 | Lắp dựng thanh chống ngang (kể cả công tác sản xuất và khấu khao thép khung chống) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-3 - Gia cố vách hố đào) | 0,211 | tấn |
| 68 | Đào hào cáp bằng máy đào, đất cấp II (kể cả vận chuyển đi đổ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Đào hào cáp) | 2,292 | 100 m3 |
| 69 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, K>=0,95 (đất tận dụng) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Đào hào cáp) | 1,234 | 100 m3 |
| 70 | Đóng cọc BTDƯL D300 bằng máy (bao gồm cả cung cấp cọc) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Đào hào cáp) | 4,4 | 100m |
| 71 | Nối cọc BTDƯL D300 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Đào hào cáp) | 20 | mối nối |
| 72 | Đổ bê tông lót mương cáp M100, đá 4x6 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Đào hào cáp) | 7,474 | m3 |
| 73 | Bê tông mương cáp M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Đào hào cáp) | 41,81 | m3 |
| 74 | Cốt thép mương cáp D | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Đào hào cáp) | 1,463 | tấn |
| 75 | Cốt thép mương cáp D>10 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Đào hào cáp) | 3,766 | tấn |
| 76 | Băng cảnh báo | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Đào hào cáp) | 74 | m |
| 77 | Đắp cát ổn định nhiệt | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Đào hào cáp) | 0,466 | 100m3 |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D75 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Đào hào cáp) | 0,74 | 100m |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE D225 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Đào hào cáp) | 2,22 | 100m |
| 80 | Ép cừ larsen (kể cả công tác sản xuất và khấu hao cừ Larsen) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Gia cố vách hố đào) | 11,1 | 100m |
| 81 | Nhổ cừ larsen | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Gia cố vách hố đào) | 11,1 | 100m |
| 82 | Lắp dựng thanh chống ngang (kể cả công tác sản xuất và khấu khao thép khung chống) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hào cáp 2 mạch HC-2D-4 - Gia cố vách hố đào) | 0,17 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt gối đỡ hào cáp BTCT M200, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Gối đỡ hào cáp) | 820 | cái |
| 84 | Cắt mặt đường bê tông | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Đào hào cáp) | 0,666 | 100m |
| 85 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông Asphalt (kể cả vận chuyển đi đổ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Đào hào cáp) | 0,871 | 100m3 |
| 86 | Đào hầm cáp bằng máy đào, đất cấp II (kể cả vận chuyển đi đổ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Đào hào cáp) | 3,361 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, K>=0,90 (đất tận dụng) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Đào hào cáp) | 0,995 | 100 m3 |
| 88 | Đóng cừ tràm Ø8÷10 bằng máy | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Đào hào cáp) | 114,32 | 100m |
| 89 | Làm móng đá hộc | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Đào hào cáp) | 34,3 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông lót hầm cáp M100, đá 4x6 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Đào hào cáp) | 9,6 | m3 |
| 91 | Bê tông hầm cáp M250, đá 1x2 (kể cả ván khuôn) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Đào hào cáp) | 99,46 | m3 |
| 92 | Cốt thép hầm cáp D | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Đào hào cáp) | 0,99 | tấn |
| 93 | Cốt thép hầm cáp D | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Đào hào cáp) | 19,079 | tấn |
| 94 | Cốt thép hầm cáp D>18 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Đào hào cáp) | 1,145 | tấn |
| 95 | Dây cáp D6 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Đào hào cáp) | 21,6 | m |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng thép hình | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Đào hào cáp) | 1,134 | tấn |
| 97 | Ép cừ larsen (kể cả công tác sản xuất và khấu hao cừ Larsen) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Gia cố vách hố đào) | 14,985 | 100m |
| 98 | Nhổ cừ larsen | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Gia cố vách hố đào) | 14,985 | 100m |
| 99 | Lắp dựng thanh chống ngang (kể cả công tác sản xuất và khấu khao thép khung chống) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Gia cố vách hố đào) | 9,926 | tấn |
| 100 | Cung cấp, rải dây đồng trần 400mm2 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Hệ thống tiếp đất) | 64 | m |
| 101 | Cung cấp, rải dây đồng bọc PVC 400mm2 - 0.6/1kV | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Hệ thống tiếp đất) | 16 | m |
| 102 | Rải dây đồng trần và đồng bọc tiếp đất | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Hệ thống tiếp đất) | 0,8 | 100m |
| 103 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16, L=2400mm (kể cả công tác đóng và làm mối hàn) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Hầm nối cáp 2 mạch - Hệ thống tiếp đất) | 16 | cọc |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ hộp nối cáp | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Các hạng mục khác) | 36 | bộ |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ cáp trong hầm | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Các hạng mục khác) | 72 | bộ |
| 106 | Chống thấm hầm cáp | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Các hạng mục khác) | 24 | vị trí |
| 107 | Đánh dấu tuyến cáp trên mặt đường | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Các hạng mục khác) | 90 | vị trí |
| 108 | Cung cấp, lắp đặt biển thứ tự pha trong hầm cáp | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Các hạng mục khác) | 18 | cái |
| 109 | Cắt cáp 220kV 1600mm2 hiện hữu (Cắt chuyển vào hầm JP8A) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Tháo gỡ, thu hồi vật tư) | 6 | mối |
| 110 | Đào hố cắt cáp 2m x 2m x 2m | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Tháo gỡ, thu hồi vật tư) | 0,4 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất hố cắt cáp 2m x 2m x 2m | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Tháo gỡ, thu hồi vật tư) | 0,4 | 100m3 |
| 112 | Tháo hộp nối cáp hiện hữu (Tại JP9) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Tháo gỡ, thu hồi vật tư) | 6 | hộp |
| 113 | Tháo hộp nối đất vỏ cáp | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Tháo gỡ, thu hồi vật tư) | 2 | hộp |
| 114 | Đào hào cáp hiện hữu 30m để chuyển cáp hiện hữu lắp vào hầm JP8A | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Tháo gỡ, thu hồi vật tư) | 1,551 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất hào cáp hiện hữu sau khi chuyển cáp hiện hữu lắp vào hầm JP8A | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Tháo gỡ, thu hồi vật tư) | 1,551 | 100m3 |
| 116 | Rút cáp Cu/XLPE 220kV 1x1,600mm2 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Tháo gỡ, thu hồi vật tư) | 24,9 | 100m |
| 117 | Tháo gỡ cáp đồng bọc Cu/PVC 240mm2 | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Tháo gỡ, thu hồi vật tư) | 4,15 | 100m |
| 118 | Cung cấp hộp nối cáp ngầm 300kV cho cáp 220kV XLPE 1600mm2 (hộp nối thẳng, vỏ cáp không ra hộp nối đất, không có cáp quang nhiệt độ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Vật tư dự phòng trong vận hành) | 1 | bộ |
| 119 | Cung cấp hộp nối cáp ngầm 300kV cho cáp 220kV XLPE 1600mm2 (hộp nối thẳng, vỏ cáp không ra hộp nối đất, có cáp quang nhiệt độ) | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Vật tư dự phòng trong vận hành) | 1 | bộ |
| 120 | Cung cấp hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Vật tư dự phòng trong vận hành) | 1 | bộ |
| 121 | Cung cấp hộp nối đất vỏ cáp qua SVL | Theo quy định tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. (Vật tư dự phòng trong vận hành) | 1 | bộ |
| C | VẬT TƯ THIẾT BỊ THU HỒI (khối lượng Cáp Cu/XLPE 220kV 1x1,600mm2: 2.490m; khối lượng Cáp đồng bọc Cu/PVC 240mm2: 415m; khối lượng Hộp nối đất vỏ cáp trực tiếp: 2 hộp). Nhà thầu tính toán giá trị thiết bị vật tư thu hồi và khấu trừ, phân bổ đều vào từng đơn giá chào thầu của các hạng mục công việc thuộc Mục B. Nhà thầu cung cấp Bảng chi phí vật tư thiết bị thu hồi (theo Mẫu 26 đính kèm hồ sơ mời thầu) trong quá trình đối chiếu hồ sơ và thương thảo hợp đồng. Nhà thầu khấu trừ, phân bổ cho phần vật tư, thiết bị thu hồi không thấp hơn 6.433.635.838 đồng. | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2207917E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:(8) Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng (hoặc di dời) tuyến cáp ngầm 220kV” (trong đó bao gồm: Cung cấp vật tư thiết bị, xây dựng và lắp đặt). (Hai công trình cáp ngầm 110kV (trong đó bao gồm: Cung cấp vật tư thiết bị, xây dựng và lắp đặt), quy mô mỗi công trình có giá trị tối thiểu 76.000.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)).Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc xác nhận công trình đã hoàn thành.- Bản chụp chứng thực chứng minh giá trị công việc đã hoàn thành, nộp một trong các tài liệu sau:+Xác nhận của Chủ đầu tư dự án;+Biên bản thanh lý hợp đồng;+Hồ sơ quyết toán;+Hồ sơ thanh toán.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự, nộp một trong các tài liệu sau: +Quyết định phê duyệt dự án đầu tư;+Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công;+Xác nhận của Chủ đầu tư dự án.- Đối với trường hợp chứng minh năng lực là nhà thầu phụ còn phải đáp ứng các điều kiện sau: +Bản chụp chứng thực có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư; Hoặc: +Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên là nhà thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 76.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan lĩnh vực điện công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng I; Hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) | 10 | 7 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 4 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan lĩnh vực điện công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) | 7 | 5 |
| 3 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 4 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng cầu đường;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;+ Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng thuộc công trình xây dựng (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) | 7 | 5 |
| 4 | Nhân sự phụ trách hồ sơ nghiệm thu thanh toán, quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng I;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;+ Đã từng phụ trách công tác nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) | 7 | 5 |
| 5 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường và an toàn giao thông | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan lĩnh vực điện công trình hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan đến công tác an toàn lao động trong xây dựng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;+ Đã từng phụ trách an toàn lao động thi công xây dựng (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) | 7 | 5 |
| 6 | Nhân sự phụ trách hệ thống quản lý chất lượng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan lĩnh vực điện công trình;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;+ Đã từng phụ trách hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng hoặc chỉ huy trưởng công trình (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) | 7 | 5 |
| 7 | Nhân sự phụ trách lắp đặt đấu nối phụ kiện cáp ngầm, hộp nối | 2 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành liên quan lĩnh vực điện công trình;+ Có chứng chỉ đào tạo do Nhà sản xuất ban hành;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Có hợp đồng lao động đối với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng cho gói thầu với trường hợp nhân sự không thuộc biên chế nhà thầu;+ Đã từng phụ trách lắp đặt phụ kiện cáp ngầm thi công xây dựng (hoặc di dời) đường dây và trạm biến áp của ít nhất 01 công trình tuyến cáp ngầm 220kV hoặc 02 công trình tuyến cáp ngầm 110kV trở lên.Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) | 7 | 5 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề phù hợp với lĩnh vực trong thi công xây dựng như: Thợ điện, thợ nề, thợ xây dựng cầu đường, thợ hàn, thợ cốt thép, thợ cơ khí, thợ cốt pha…;Tài liệu chứng minh: (xem theo file E-HSMT đính kèm) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép đầu cosse | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 4 |
| 2 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tang;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 2 |
| 3 | Máy đóng cọc ≥ 3,5T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tang;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 4 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 22T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 2 |
| 9 | Xe lu bánh thép ≥ 10T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 10 | Xe lu bánh thép ≥ 16T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 11 | Xe lu bánh lốp ≥ 16T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 2 |
| 12 | Xe lu rung ≥ 25T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 13 | Máy thảm BT nhựa nóng | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 14 | Máy ép thủy lực ≥ 130T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 15 | Búa rung ≥ 170kW | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 16 | Cần trục ô tô ≥ 16T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 17 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 18 | Máy ủi ≥ 110CV | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 2 |
| 19 | Máy san/ rải 50-60m3/h | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng; Hoặc Bản chụp chứng thực giấy đăng ký xe chuyên dùng;- Bản chụp chứng thực: Giấy kiểm định còn hiệu lực.- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 1 |
| 20 | Máy đầm cóc | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 2 |
| 21 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Tài liệu chứng minh:- Bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng;- Bản chụp chứng thực Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (trường hợp thiết bị không thuộc sở hữu nhà thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi