Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220645162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220640352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 13:16:00 đến ngày 2022-07-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,688,404,506 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.388921659E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng hoặc Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy xoa nền bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo chữ H (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Phong Phú 2, huyện Tuy Phong 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ Xây dựng dân dụng & Công nghiệp/ Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Tuy Phong . Địa chỉ: Đường 17/4 thị trấn Liên Hương – huyện Tuy Phong – Tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ: Số 04 Hải Thượng Lãn Ông, phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (theo quy định tại Khoản 3 Điều 87 Luật đấu thầu 2013 và Điều 126 Nghị định 63/2014/NĐ-CP) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI HCQT + HỖ TRỢ PHỤC VỤ HỌC TẬP + CÁC PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,8943 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,632 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,8533 | 100m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26,725 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 27,789 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 73,6041 | m3 |
| 7 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14,621 | m3 |
| 8 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,954 | m3 |
| 9 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,1568 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 17,1375 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 38,2113 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 118,5227 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,2293 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,3369 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,784 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,2286 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,2396 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,7826 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,89 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14,222 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5883 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,8905 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3785 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,5668 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,4172 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3219 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,5844 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,803 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,5571 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5447 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,2096 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,6236 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,729 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,0057 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0404 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1997 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,1084 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,261 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,7982 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4079 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,1359 | tấn |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,666 | 100m3 |
| 43 | Cát đắp nền | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 201,5199 | m3 |
| 44 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 47,1735 | m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,87 | 1m3 |
| 46 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,6645 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,3966 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,519 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 225,321 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 388,998 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.356,9525 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 58,537 | m2 |
| 53 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 389,045 | m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14,5459 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,0097 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 72,7568 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 118,2909 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,3997 | m3 |
| 6 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,454 | m3 |
| 7 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,7686 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 442,692 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 303,2138 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.834,5678 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2.418,8535 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 745,9058 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.405,9966 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn bóng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 619,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.229,6764 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2.721,7193 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 842,018 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 71,65 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 77,42 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 228,6 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,1 | m2 |
| 22 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 71,625 | m2 |
| 23 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40grant | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 54,69 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 48,93 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,6 | m2 |
| 26 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,98 | m2 |
| 27 | Gia công khung đỡ Lavabo | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0271 | tấn |
| 28 | Lắp dựng khung đỡ Lavabo | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0271 | tấn |
| 29 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 74,88 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép STK | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,0327 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,0327 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,0591 | 100m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 256,86 | 1m2 |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,7298 | 100m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 132,32 | m |
| 36 | Đắp nổi vữa xi măng M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 23,8754 | m2 |
| 37 | Gia công tay vịn Inox | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2937 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can Inox | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2937 | tấn |
| 39 | Hoa sắt cửa + sơn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 116,64 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 116,64 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 94,62 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 122,4 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 217,02 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24,21 | m2 |
| 45 | Vách khung nhôm hệ 55 kính cường lực dày 10mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24,21 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 231,4116 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 246,8932 | m2 |
| 48 | Lam nhôm che nắng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 115,275 | m2 |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 319,96 | m2 |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,9349 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Bộ đèn tuýp LED đơn 1,2m 18W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp LED đôi 1,2m 2x18W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 14W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 17 | bộ |
| 4 | Bộ đèn LED tròn ốp trần 9W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26 | bộ |
| 5 | Quạt trần 77W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | cái |
| 6 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 56 | cái |
| 7 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 65 | cái |
| 8 | Công tắc đèn âm 2 chiều 10A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 9 | MCB 2P - 10A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 2P - 16A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | MCB 2P - 20A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 12 | MCB 2P - 40A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Hộp + công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 100 | hộp |
| 14 | Hộp + mặt MCB | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16 | hộp |
| 15 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 95 | hộp |
| 16 | Hộp nối dây vuông (KT: 150*150*50) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16 | hộp |
| 17 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.100 | m |
| 18 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 2,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 920 | m |
| 19 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 4 mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 75 | m |
| 20 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 6 mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 90 | m |
| 21 | Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 750 | m |
| 22 | Băng keo cách điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15 | cuộn |
| D | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | hộp |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| E | THIẾT BỊ INTERNET: | |||
| 1 | Switch 8 Port | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 2 | Đầu bấm mạng CAT6 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT6 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 260 | m |
| 4 | Ổ cắm Internet âm tường (hộp+mặt,…) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 5 | Ống cứng PVC D20 luồn dây mạng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 150 | m |
| 6 | Tủ crack 4U chứa thiết bị mạng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| F | THU SÉT: | |||
| 1 | Kim thu sét chuyên dùng R=107m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | cọc |
| 4 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 35 | m |
| 5 | Ốc xiếc cáp bằng đồng 150mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20 | cái |
| 6 | Các chất phụ gia dẫn điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | kg |
| 7 | Trụ đỡ kim thu sét bằng sắt tráng kẽm D60 cao 5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | trụ |
| 8 | Hộp đo điện trở | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa cứng D32 luồn dây chống sét | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 20 | m |
| 10 | Dây cáp thép 3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16 | m |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1925 | 100m3 |
| G | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lavabo + vòi | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Gương soi | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | cái |
| 3 | Kệ kính | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | cái |
| 4 | Xí bệt + xi phong + két nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | bộ |
| 5 | Tiểu treo tường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | bộ |
| 6 | Vòi rửa Inox D27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 7 | Vòi xịt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14 | cái |
| 8 | Phễu thu + Xi phông D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 18 | cái |
| 9 | Bể nước Inox 2m3 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bể |
| 10 | Van phao tự động D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa PVC D168x4,3mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,057 | 100m |
| 12 | Ống nhựa PVC D114x3,8mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,535 | 100m |
| 13 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,429 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PVC D60x2,8mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,305 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PVC D42x2,1mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,059 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PVC D34x2,0mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,644 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PVC D27x1,8mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,026 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC D21x1,6mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,372 | 100m |
| 19 | Côn nhựa D168x114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn nhựa D168x60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Côn nhựa D114x90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 22 | Côn nhựa D114x60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13 | cái |
| 23 | Côn nhựa D90x42 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15 | cái |
| 24 | Côn nhựa D90x60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 17 | cái |
| 25 | Côn nhựa D34x27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Côn nhựa D34x21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 46 | cái |
| 27 | Co 45o nhựa D168 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Co 45o nhựa D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26 | cái |
| 29 | Co 45o nhựa D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 30 | Co 90o nhựa D168 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Co 90o nhựa D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Co 90o nhựa D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 33 | Co 90o nhựa D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7 | cái |
| 34 | Co 90o nhựa D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 28 | cái |
| 35 | Co 90o nhựa D27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | cái |
| 36 | Tê 45o nhựa D168 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê 45o nhựa D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | cái |
| 38 | Tê 45o nhựa D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Tê 90o nhựa D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 40 | Tê 90o nhựa D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 18 | cái |
| 41 | Tê 90o nhựa D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 46 | cái |
| 42 | Tê 90o nhựa D27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 43 | Khóa nhựa 1 chiều D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 44 | Khóa nhựa D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Van 1 chiều nhựa D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Co 90o khâu ren trong D27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Co 90o khâu ren trong D21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 42 | cái |
| 48 | Mối nối ống nhựa D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 25 | cái |
| 49 | Máy bơm hỏa tiễn 2Hp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,52 | 100m |
| 2 | Cút nhựa 45o D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 56 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D100 (Inox) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 28 | cái |
| 4 | Bát liên kết D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 210 | cái |
| I | HẦM BTH 5M3: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,6225 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,1494 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,7704 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,946 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,946 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5796 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0436 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,488 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,476 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,6373 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,141 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,5 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,0095 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,9392 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,2131 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,6063 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1269 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1638 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0532 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2411 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1361 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,5784 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8299 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1177 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4304 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,31 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2939 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,9902 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1765 | 100m2 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,552 | 1m3 |
| 28 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,4224 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,184 | m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10,9177 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,0202 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21,1297 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,69 | m3 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14,16 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 29,392 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 93,4884 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,3288 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 86,9324 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 138,0644 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 169,6437 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 110,0704 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 86,9324 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 192,7817 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 48,0764 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 48,0764 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 118,42 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 38,19 | m2 |
| 48 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,96 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 97,86 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,4367 | m2 |
| 51 | Cửa đi khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14,1 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính cường lực dày 8ly, không chia ô | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,76 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,86 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép STK | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,325 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,325 | tấn |
| 56 | Khung đỡ Lavabo | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0181 | tấn |
| 57 | Lắp dựng khung đỡ Lavabo | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0181 | tấn |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,315 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22,62 | 1m2 |
| 60 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 26,97 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5189 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,5052 | 100m2 |
| K | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Bộ đèn Led tròn áp trần 9W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | bộ |
| 2 | Bộ đèn Led tròn áp trần 14W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 10 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3 lỗ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | hộp |
| 6 | Hộp + mặt MCB | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 110 | m |
| 10 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5 mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 64 | m |
| 11 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x6 mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 75 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 100 | m |
| 13 | Băng keo cách điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15 | cuộn |
| L | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D114x3,8mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,249 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,349 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,103 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,048 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,322 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,018 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC D21x1,8mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,176 | 100m |
| 8 | Co rút D114x90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7 | cái |
| 9 | Co rút D114x42 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 10 | Co rút D90x60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Co rút D90x42 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Co rút D34x27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Co rút D34x21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22 | cái |
| 14 | Cút nhựa 45o D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7 | cái |
| 15 | Cút nhựa 45o D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90o D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút nhựa 90o D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 18 | Cút nhựa 90o D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa 90o D42 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 20 | Cút nhựa 90o D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 16 | cái |
| 21 | Cút nhựa 90o D27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 22 | Cút nhựa 90o D21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 30 | cái |
| 23 | Tê nhựa 45o D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 24 | Tê nhựa 45o D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Tê nhựa 45o D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 26 | Tê nhựa 90o D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Tê nhựa 90o D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 28 | Tê nhựa 90o D60 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Tê nhựa 90o D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 23 | cái |
| 30 | Tê nhựa 90o D27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Khóa 1 chiều nhựa D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Khóa nhựa D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 33 | Vòi rửa inox D27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 34 | Khóa nước inox D27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Xí bệt + két nước+ xiphong | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Vòi xịt D21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lavabo | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | bộ |
| 38 | Gương soi | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Kệ kính | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 40 | Tiểu treo tường + vòi nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | bộ |
| 41 | Phễu thu Inox D60 (150x150) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9 | cái |
| 42 | Bể nước Inox 2m3 (bể nằm) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | bể |
| 43 | Van phao tự động D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 44 | Van xả cặn D34 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 45 | Mối nối răng ngoài D21 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 22 | cái |
| 46 | Mối nối răng ngoài D27 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 47 | Cút 45o D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | cái |
| 48 | Cầu chắn rác D100 (150x150) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| M | HẦM BÁN TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,6225 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,1494 | m3 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,7704 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0698 | 100m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,986 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,986 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5796 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0436 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,73 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,819 | m3 |
| O | SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 196,452 | m2 |
| 2 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,306 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8833 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,66 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24,535 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 227,647 | m2 |
| 7 | Gia công khung hàng rào | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1122 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hàng rào sắt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,2861 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,6448 | 1m2 |
| P | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,8147 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 70,452 | 1m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 21,5035 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,9471 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 38,9044 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,6664 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,396 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,5405 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,17 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 28,968 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,348 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,54 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,206 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,0616 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,3233 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4637 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,8052 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5325 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,4717 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1214 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1175 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,6568 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,3618 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,9997 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2374 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,134 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 53,9534 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 224,37 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 514,96 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 23,74 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.141,58 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1.892,77 | m2 |
| 35 | Sơn phun gai | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,88 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 142,8 | m |
| 37 | Đắp vữa xi măng M75 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 127,61 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15,24 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 15,24 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8,8 | m2 |
| 41 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,18 | m2 |
| 42 | Gia công hàng rào sắt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,0926 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hàng rào sắt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 173,165 | m2 |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,54 | 1m3 |
| 45 | Lớp nilong chống mất nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,925 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 48 | Gia công cổng sắt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4481 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cổng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14,96 | m2 |
| 50 | Chữ Mica cổng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,2381 | m2 |
| 51 | Bánh xe sắt D90 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8 | cái |
| 52 | Tai sắt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Bản lề sắt | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 169,732 | 1m2 |
| 55 | Lắp đặt điện năng lượng mặt trời 100W | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,44 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilong cách ly | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 14,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 147 | m3 |
| 4 | Cắt ron sân 3mx3m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 144 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6,9 | 1m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,3 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,105 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 23 | m2 |
| R | CÂY XANH: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,504 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,168 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,4192 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 82,38 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 11,1 | m2 |
| 8 | Đất màu trồng cây | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3,072 | m3 |
| 9 | Cung cấp phân bò tro trấu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 10 | Cung cấp sơ dừa | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 11 | Cung cấp phân bón vi sinh | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | kg |
| 12 | Cung cấp phân bón hóa học | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12 | kg |
| 13 | Cây Bàng Đài Loan, đường kính gốc 8-10cm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24 | cây |
| 14 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 24 | 1cây/ 90 ngày |
| S | MƯƠNG NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,547 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 9,2565 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 12,619 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,8064 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 17,7808 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 64,81 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 195,152 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 195,152 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 8,3432 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,4739 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,6505 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 199 | 1cấu kiện |
| 13 | Ống nhựa uPVC D34x2,0m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,9 | 100m |
| T | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2578 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 37,05 | m2 |
| 4 | MCCB 3P 80A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 50A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 2P 16A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bộ đèn Led năng lượng mặt trời | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x6,0mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 93 | m |
| 9 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV4x16mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 110 | m |
| 10 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV4x10mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 50 | m |
| 11 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 2,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 200 | m |
| 12 | Tủ điện 6 module (KT: 300x300x160) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Ống nhựa HDPE D50mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,1 | 100m |
| 14 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cọc |
| 15 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | m |
| 16 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Băng keo cách điện | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cuộn |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4,6667 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,1667 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5,692 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,2354 | 100m2 |
| 23 | Bộ chóa đèn + bóng đèn trụ Led 100W 220V | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Khung móng trụ đèn M16 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| 25 | Trụ đèn cao áp D60-150 L=8m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | 1 cột |
| 26 | Cần đèn L=1,5m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | hộp |
| 28 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 2,5mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 100 | m |
| 29 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cọc |
| 30 | Dây tiếp đất 25mm2 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | m |
| 31 | Ống HDPE D32 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 32 | MCB 2P 6A | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | cái |
| U | PCCC: | |||
| 1 | Ống STK 100x3,2mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống STK D114x3,2mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,85 | 100m |
| 3 | Ống STK D76x2,9mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Ống STK D50x2,5mm | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Trụ họng tiếp nước D100 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ chữa cháy ngoài D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều D100 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van 1 chiều D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Hộp cứu hỏa (gồm ống vải, lăng phun, van, ngàm..) D65 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 10 | Co STK D50 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Co STK D76 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | Co STK D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê STK D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | cái |
| 14 | Côn STK D114/76 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 15 | Van khóa D114 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 6 | cái |
| 16 | Khớp nối chống rung | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | Máy bơm chữa cháy điện Q>10 lít/s H>60m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 18 | Máy bơm chữa cháy xăng Q>10 lít/s H>60m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1953 | 100m3 |
| V | HỒ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,9914 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,3139 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,754 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 5 | m3 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 13,8915 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,664 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 1,2006 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 2,2422 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,1443 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 0,0356 | tấn |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 19,74 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 61,84 | m2 |
| 15 | Quét Sikatop Seal 107 chống thấm, quét 2 lớp (định mức 2kg/m2/lớp) | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 163,16 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 61,84 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 28,2 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về xây lắp tại Chương V | 3 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.388921659E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: tài liệu chứng minh cấp công trình; bản scan từ bản gốc/bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dỡ dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu nói trên).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥20.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 04 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực điện.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Cấp – thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên có chuyên ngành Cấp - thoát nước, có chứng chỉ hành nghề lĩnh vực Cấp - thoát nước.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp, chứng chỉ.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng hoặc Tời điện | Sức nâng Lớn hơn hoặc bằng 200 Kg | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Lớn hơn hoặc bằng 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn | 2 |
| 6 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | khoan | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | đầm | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | đầm | 5 |
| 10 | Máy xoa nền bê tông | Lớn hơn hoặc bằng 5,0 HP | 1 |
| 11 | Dàn giáo sắt (hoặc kẽm) | Dàn giáo chữ H (Bộ) | 60 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi