Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666530-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220610917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 12:57:00 đến ngày 2022-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,310,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Thủy lợi).Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng kênh, mương nội đồng thôn Quan Ngoại, Kiên Tràng xã Tam Quan, huyện Tam Đảo
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan. Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo KTKT; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán; + Tư vấn quản lý dự án; + Tư vấn thẩm tra dự toán gói thầu; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, thẩm tra kết quả LCNT;


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Tam Quan , địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan. Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2019,2020,2021) đã được kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tam Quan. Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tam Quan; Địa chỉ: Xã Tam Quan, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH TỪ NHÀ VĂN HÓA ĐI ĐỒNG ĐẦN
1Đào hữu cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1001m3
2Đào kênh mương, đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 113,781m3
3Ván khuôn thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1949100m2
4Ván khuôn móng đáy kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0514100m2
5Bê tông móng đáy kênh, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 41,86m3
6Xây kênh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 107m3
7Dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,06m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0736100m
9Trát thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 872,17m2
10Cốt thép thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2749tấn
11Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7m3
12Lắp đặt thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1161 cấu kiện
13Mua đất C3 + vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 673,8637m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 537,1652m3
15Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 608,37m3
16Vận chuyển đất thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m3
17Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,1015m3
18Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,8503m3
19Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,851000v
20Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 160m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,394tấn
B TUYẾN KÊNH LŨNG KHUỶNH ĐI KIÊN TRÀNG - THÔN QUAN NGOẠI
1Đào hữu cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144,421m3
2Đào kênh mương, đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150,811m3
3Ván khuôn thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3024100m2
4Ván khuôn móng đáy kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5633100m2
5Bê tông móng đáy kênh, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 63,35m3
6Xây kênh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 163,31m3
7Dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,92m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,112100m
9Trát thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.343,63m2
10Cốt thép thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4266tấn
11Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,08m3
12Lắp đặt thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1801 cấu kiện
13Mua đất C3 + cước vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 921,6806m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 300m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 735,5459m3
15Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 828,37m3
16Vận chuyển đất thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 144,42m3
17Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 300m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 126,769m3
18Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 300m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,5526m3
19Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 300m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 89,82051000v
20Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 300m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,7918tấn
C TUYẾN KÊNH ĐỒNG GỐC ĐA - THÔN KIÊN TRÀNG
1Đào hữu cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,291m3
2Đào kênh mương, đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75,441m3
3Ván khuôn thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0744100m2
4Ván khuôn móng đáy kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,5301100m2
5Bê tông móng đáy kênh, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,93m3
6Xây kênh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,42m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,64m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0392100m
9Trát thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 457,53m2
10Cốt thép thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1469tấn
11Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,37m3
12Lắp đặt thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 621 cấu kiện
13Mua đất C3 + vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,9443m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 300m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,5801m3
15Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 108,43m3
16Gia công + lắp dựng hệ khung dàn van điều tiết nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1272tấn
17Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,12m2
18Ty vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1m
19Máy đóng mở V1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
20Bulong đuôi cá 16x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cai
21Vận chuyển đất thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,29m3
22Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,3958m3
23Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 100m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,0843m3
24Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 100m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30,4811000v
25Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 100m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,6332tấn
D TUYẾN KÊNH CHÍNH HỒ KIÊN NGỌC - THÔN KIÊN TRÀNG
1Đào hữu cơChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,41m3
2Đào kênh mương, đất C2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 170,521m3
3Ván khuôn thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1212100m2
4Ván khuôn móng đáy kênhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8846100m2
5Bê tông móng đáy kênh, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,61m3
6Xây kênh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91,54m3
7Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,044100m
9Trát thành kênh dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 751,69m2
10Cốt thép thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2394tấn
11Bê tông thanh giằng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,61m3
12Lắp đặt thanh giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1011 cấu kiện
13Mua đất C3 + vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 198,107m3
14Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 160m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,1304m3
15Đắp đất bờ kênh mương, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 284,72m3
16Gia công + lắp dựng hệ khung dàn van điều tiết nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1272tấn
17Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,12m2
18Ty vanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1m
19Máy đóng mở V1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
20Bulong đuôi cá 16x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cai
21Vận chuyển đất thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 34,4m3
22Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 180m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 73,297m3
23Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 180m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36,5527m3
24Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 180m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,3471000v
25Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 180m tiếp theoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,8645tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là 01 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng), là công trình dân dụng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; tương tự về quy mô công việc; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính)).Loại công trình: Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Thủy lợi).Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.620.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển Nông thôn (Thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Đầm chặt bê tông1
2 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Đầm chặt đất, cát1
3 Máy hàn Hàn sắt thép1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
8 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->