Gói thầu: Tư vấn lập hồ sơ khoa học xếp hạng di tích cấp tỉnh Đền Cậu thôn Yến Hải, xã Quan Lạn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666571-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và thông tin huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Tư vấn lập hồ sơ khoa học xếp hạng di tích cấp tỉnh Đền Cậu thôn Yến Hải, xã Quan Lạn
Số hiệu KHLCNT 20220636565
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Dự toán chi thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 13:55:00 đến ngày 2022-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 126,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000 VNĐ ((Một triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp Bản chụp Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 89.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm đề tài
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Văn hóa hoặc tương đương.- Có chứng chỉ về nghiệp vụ tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc tương đương.Tài liệu đính kèm: Bản chụp/Bản sao công chứng Bằng, Chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thành viên chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Văn hóa hoặc kiến trúc sư hoặc tương đương- Có chứng chỉ Hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích hoặc tương đươngTài liệu đính kèm: Bản chụp/ Bản sao công chứng Bằng, Chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thành viên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Văn hóa, Bảo tồn bảo tàng hoặc tương đươngTài liệu đính kèm: Bản chụp/Bản sao công chứng Bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Văn hóa và thông tin huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Tư vấn lập hồ sơ khoa học xếp hạng di tích cấp tỉnh Đền Cậu thôn Yến Hải, xã Quan Lạn
Tư vấn lập hồ sơ khoa học xếp hạng di tích cấp tỉnh Đền Cậu thôn Yến Hải, xã Quan Lạn của đơn vị phòng Văn hóa và Thông tin
90 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán chi thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và thông tin huyện Vân Đồn (Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Cái Rồng - Thị trấn Cái Rồng - Huyện Vân Đồn - Quảng Ninh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Khoa học Công nghệ MT (số 404 ngõ 405 phố Bắc Cầu, phường Ngọc Thuỵ, quận Long Biên, TP. Hà Nội) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Giáo dục và Phát triển Nhân Tài Việt (ngõ 257, đường Cao Lỗ, xã Uy Nỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội)


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và thông tin huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, TT Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và thông tin huyện Vân Đồn (Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Cái Rồng - Thị trấn Cái Rồng - Huyện Vân Đồn - Quảng Ninh)


E-CDNT 10.7
(1) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập theo quy định của pháp luật; (2) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; (3) Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; (4) Giấy phép hoạt động đo đạc bản đồ (5) Bản chụp hợp đồng tương tự (bao gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) (6) Các cam kết ghi trong Chương V – E-HSMT
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Văn hóa và thông tin huyện Vân Đồn (Địa chỉ: Khu 4 thị trấn Cái Rồng - Thị trấn Cái Rồng - Huyện Vân Đồn - Quảng Ninh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Cái Rồng - Thị trấn Cái Rồng - Huyện Vân Đồn - Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Khảo sát di tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V gói 1
2 Xây dựng các nội dung nghiên cứu lập hồ sơ khoa học Mô tả kỹ thuật theo Chương V hồ sơ 1
3 Kinh phí tổ chức hội đồng thẩm định, hội đồng xét tuyển hồ sơ khoa học di tích Mô tả kỹ thuật theo Chương V gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu cung cấp Bản chụp Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 89.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm đề tài 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Văn hóa hoặc tương đương.- Có chứng chỉ về nghiệp vụ tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc tương đương.Tài liệu đính kèm: Bản chụp/Bản sao công chứng Bằng, Chứng chỉ55
2 Thành viên chính 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Văn hóa hoặc kiến trúc sư hoặc tương đương- Có chứng chỉ Hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích hoặc tương đươngTài liệu đính kèm: Bản chụp/ Bản sao công chứng Bằng, Chứng chỉ33
3 Thành viên 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Văn hóa, Bảo tồn bảo tàng hoặc tương đươngTài liệu đính kèm: Bản chụp/Bản sao công chứng Bằng22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->