Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, tài liệu nghiệp vụ, phô tô, in mẫu sổ, mẫu biểu phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT tại Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga năm 2022 – Gói số 03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666466-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, tài liệu nghiệp vụ, phô tô, in mẫu sổ, mẫu biểu phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT tại Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga năm 2022 – Gói số 03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220527673 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:07:00 đến ngày 2022-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,698,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.04775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0955E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị hàng hóa cung cấp tối thiểu là: 1.888.950.000 đồng. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.666.850.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành quản lý kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng trung cấp lý luận chính trị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, tài liệu nghiệp vụ, phô tô, in mẫu sổ, mẫu biểu phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT tại Trung tâm Nhiệt đới Việt – Nga năm 2022 – Gói số 03 Mua sắm vật tư, trang thiết bị văn phòng, hàng hóa phục vụ hoạt động CTĐ, CTCT tại Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng và Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Giấy phép kinh doanh; Giấy uỷ quyền (nếu có); Bảo lãnh dự thầu; Bảng chào thương mại; Bảng chào kỹ thuật. Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó, phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất; - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam; Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường…; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: a) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công trong nước (thực hiện theo Mẫu số 05 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu ), yêu cầu nhà thầu bóc tách các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. b) Đối với hàng hóa sản xuất, gia công ngoài nước đã nhập khẩu và đang được chào bán tại Việt Nam (thực hiện theo Mẫu số 05 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu), yêu cầu nhà thầu tách rõ các khoản mục chi phí như: - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào giá hàng hóa theo giá EXW, trong đó tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế VAT phải trả đối với hàng hóa đã nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu . |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V. d) Có Giấy ủy quyền của Nhà sản xuất đối với hàng hóa thuộc gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437562281 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 02437562281 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Địa chỉ: Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội. Điện thoại : 02437562281 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng và những điều đảng viên không được làm | 150 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 2 | Những quy định mới về xử lý kỷ luật đảng viên vi phạm và công tác kiểm tra, giám sát, xây dựng, chỉnh đốn đảng trong giai đoạn hiện nay. | 150 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 3 | Những điều cần biết về công tác kiểm tra giám sát và kỷ luật trong Đảng | 135 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 4 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về cán bộ, công tác cán bộ và sự kế thừa, vận dụng vào thực tiễn Cách mạng Việt Nam | 130 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 452 trang, khổ 14,5cm x 20,5cm; Bìa màu xanh | ||
| 5 | Học tập và làm theo phong cách "Dân vận khéo" Hồ Chí Minh | 150 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 176 trang, khổ 12,5cm x 20,5cm; Bìa mềm | ||
| 6 | Tuổi trẻ học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh | 105 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 448 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa màu đỏ | ||
| 7 | Nhiệm vụ dành cho cán bộ đoàn | 94 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 8 | Cẩm nang pháp luật Công đoàn | 95 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 450 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa mềm | ||
| 9 | Tìm hiểu điều lệ Công đoàn và các văn bản hướng dẫn | 85 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 450 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa mềm | ||
| 10 | Tìm hiểu Luật Thanh niên và kỹ năng cơ bản của cán bộ Đoàn | 105 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 450 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa mềm | ||
| 11 | Công tác xây dựng đội ngũ cán bộ và một số quy định mới về CTĐ trong tình hình hiện nay | 160 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa mềm | ||
| 12 | Cẩm nang công tác Đảng hỏi - đáp những tình huống thường gặp dành cho Bí thư Đảng bộ, chi bộ | 95 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 500 trang, khổ A4 | ||
| 13 | Lý luận và kinh nghiệm của Đảng Cộng sản Việt Nam về công tác Dân vận trong giai đoạn hiện nay | 90 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 425 trang, khổ 14,5cm x 20,5cm; Bìa mềm | ||
| 14 | Đổi mới và nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ và công tác cán bộ trong giai đoạn mới | 132 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 464 trang, khổ 14,5cm x 20,5cm; Bìa cứng | ||
| 15 | Phòng chống tham nhũng thanh tra ở Việt Nam | 88 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 288 trang, khổ 24cm x 16cm; Bìa cứng | ||
| 16 | Tìm hiểu các quy định pháp luật dành cho Bí thư đoàn | 84 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 300 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 17 | Sổ tay công tác – tuyên truyền phổ biến pháp luật về biển đảo | 140 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 424 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 18 | Các văn bản quản lý, hướng dẫn nghiệp vụ, kỹ năng công tác Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 145 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 19 | Bác Hồ với Thanh thiếu niên | 130 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 425 trang, Khổ 19cmx27cm, Bìa mềm | ||
| 20 | Luật cán bộ công chức, luật viên chức - Quy định về đào tạo, đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức | 100 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 20cmx28cm. Ruột in đen trắng; Bìa cứng | ||
| 21 | Xây dựng, chỉnh đốn Đảng về tổ chức, cán bộ | 150 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm, Bìa cứng | ||
| 22 | Những điều cần biết về công tác quốc phòng và an ninh trong thời kỳ mới | 110 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 20cmx28cm; Bìa cứng | ||
| 23 | Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản Việt Nam giá trị lý luận và thực tiễn trong thời đại ngày nay | 115 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm, Bìa cứng | ||
| 24 | Học và làm theo phong cách lãnh đạo gần dân, vì dân của Chủ tịch Hồ Chí Minh | 95 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 25 | Quy định thi hành Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam công tác kiểm tra, giám sát, thi hành kỷ luật trong Đảng | 125 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 26 | Chính sách pháp luật những vấn đề lý luận và thực tiễn. | 140 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 27 | Nhiệm vụ dành cho cán bộ công đoàn trong việc tham gia đại diện, bảo vệ quyền lợi, lợi ích hợp pháp, chính đáng của người lao động | 86 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 28 | Xây dựng Đảng về tư tưởng, đạo đức | 120 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 29 | Tuyển tập chính sách mới về tiền lương từ tháng 8 năm 2021 | 95 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 30 | Công tác bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam trong tình hình mới | 110 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 31 | Hồ Chí Minh- 1 thiên tài về chiến lược quân sự | 145 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 32 | Những tình huống thường gặp về nhiệm vụ công đoàn các cấp | 130 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 33 | Cẩm nang công tác đảng dành cho Bí thư Đảng bộ, chi bộ các cấp | 125 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 34 | Cẩm nang dành cho Bí thư Đảng bộ, Chi bộ cơ sở và công tác nâng cao chất lượng sinh hoạt chi bộ | 110 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 35 | Những quy định mới về xử lý kỷ luật Đảng viên vi phạm | 92 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 390 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 36 | Điều lệ Đảng công tác xây dựng quản lý, chỉnh đốn Đảng những việc cần làm tại các cơ quan, đoàn thể | 130 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 420 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 37 | Sổ tay Công tác đảng và các quy định pháp luật cần biết dành cho Bí thư Đảng bộ chi bộ | 75 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 38 | Cẩm nang nghiệp vụ dành cho Bí thư, Phó Bí thư Đảng bộ, chi bộ và thực hiện Nghị quyết TW7 về tập thể xây dựng đội ngũ cán bộ các cấp | 80 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400 trang, khổ 19cm x 27cm. Ruột in đen trắng, Bìa đỏ | ||
| 39 | Một số vấn đề cấp bách về xây dựng Đảng hiện nay tăng cường xây dựng chỉnh đốn đảng; ngăn chặn đẩy lùi sự suy thoái về tư tưởng, chính trị, đạo đức, lối sống những biểu hiện TDB, TCH trong nội bộ xây dựng phong cách, tác phong trong công tác của cán bộ, đảng viên | 95 | Quyển | Sách in đen trắng, độ dày 400trang, khổ 19cm x 27cm; Bìa cứng | ||
| 40 | Sổ ghi biên bản của Đảng ủy; 120 trang/quyển | 80 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 41 | Sổ ghi biên bản của Chi bộ (Chi ủy); 135 trang/quyển | 145 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 42 | Sổ lý lịch của người xin vào đảng; 20 trang/quyển | 200 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 43 | Sổ lý lịch đảng viên, 20 trang/quyển | 200 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 44 | Mẫu phát triển đảng và chuyển đảng chính thức (in màu) | 150 | Tờ | In màu, khổ A4, in hình hoa văn | ||
| 45 | Sổ tay công tác đảng viên; 110 trang/quyển | 150 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 46 | Sổ Kế hoạch CTĐ, CTCT năm; 150 trang/quyển | 120 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 47 | Sổ Kế hoạch CTĐ, CTCT trong các nhiệm vụ; 125 trang/quyển | 90 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 48 | Sổ Nhật ký các chỉ thị CTĐ, CTCT năm trong các nhiệm vụ; 125 trang/quyển | 150 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 49 | Sổ triển khai về thực hiện CTĐ, CTCT; 110 trang/quyển | 120 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 50 | Sổ ghi biên bản sinh hoạt đơn vị; 135 trang/quyển | 100 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 51 | Sổ Quy chế làm việc của ngành; 120 trang/quyển | 80 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 52 | Sổ đăng ký ghi chép thông báo tình hình CTĐ, công tác chính trị; 110 trang/quyển | 130 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 53 | Sổ ghi chương trình hoạt động CTĐ, CTCT; 122 trang/quyển | 85 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 54 | Sổ nhật ký báo cáo năm, tháng, tuần; 145 trang/quyển | 165 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 55 | Sổ danh sách đảng viên; 200 trang/quyển | 80 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 56 | Sổ tặng Huy hiệu Đảng; 80 trang/quyển | 40 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 57 | Sổ nghiệp vụ ngành Tổ chức; 140 trang/quyển | 90 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 58 | Sổ thu chi đảng phí của Đảng bộ; 135 trang/quyển | 100 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 59 | Sổ danh sách kết nạp đảng viên; 100 trang/quyển | 50 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 60 | Sổ danh sách đảng viên mới; 110 trang/quyển | 50 | Quyển | Sổ kích thước: 21x27 cm. Độ dày 170 trang, giấy A4, định lượng 80gs/m2. Bìa coucher in màu, đóng số thứ tự trang, đóng gáy bằng phương pháp keo nhiệt | ||
| 61 | GiấyA4/70 | 900 | Thùng | Kích thước: A4; Định lượng: 70 gsm; Quy cách: 500 tờ/ream; Bảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ. Giấy A4 - 70gsm là loại giấy in cao cấp, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in Laser, máy Fax laser, máy Photocopy. In đảo 2 mặt không lo kẹt giấy. Công nghệ sản xuất hiện đại làm giấy trông mỏng nhưng thực tế giấy đã được nén chặt hơn, làm bề mặt của giấy nhẵn, đều hơn, giúp bạn có thể in ấn hoặc photocopy cả hai mặt mà không bị nhăn, cong giấy hay mực bị lem, thấm ngược, không tạo ra bụi giấy, giúp mực khô nhanh hơn, không bị nhòe, tạo nên văn bản sắc nét với màu đen đậm hơn. Thích hợp cho nhiều loại máy VP. | ||
| 62 | GiấyA3/80 | 400 | Thùng | Kích thước: A3; Định lượng: 80 gsm; kích thước 297*420mm. Quy cách: 500 tờ/ream; Bảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ. Giấy A3 - 80gsm là loại giấy in cao cấp, trắng, đẹp, thích hợp với tất cả các loại máy in phun, máy in Laser, máy Fax laser, máy Photocopy.Công nghệ sản xuất hiện đại làm giấy trông mỏng nhưng thực tế giấy đã được nén chặt hơn, làm bề mặt của giấy nhẵn, đều hơn, giúp bạn có thể in ấn hoặc photocopy cả hai mặt mà không bị nhăn, cong giấy hay mực bị lem, thấm ngược, không tạo ra bụi giấy, giúp mực khô nhanh hơn, không bị nhòe, tạo nên văn bản sắc nét với màu đen đậm hơn. Thích hợp cho nhiều loại máy VP. | ||
| 63 | Bìa A4 màu xanh, Bìa nội thường | 50 | Thùng | Mặt giấy láng và mịn, có thể in 2 mặt mà không bị nhăn và lem mực; Thiết kế trợ, không hoa văn, không mùi. Chất lượng đẹp và mịn | ||
| 64 | Máy dập ghim | 10 | Chiếc | Máy dập ghim hàng chính hãng, sử dụng ghim bấm số 23/6 đến 23/13. Sản phẩm được thiết kế với kiểu dáng đơn giản, gọn nhẹ dễ sử dụng. Màu sắc: thân màu sữa, tay dập màu đen. Dùng ghim tài liệu với khả năng ghim tối đa: 80 tờ / lần. | ||
| 65 | Hộp đựng tài liệu 20cm | 85 | Chiếc | Hộp đựng tài liệu khổ A4 dày 20cm được sử dụng phổ biến trong môi trường văn phòng, công sở. Bìa hộp được làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt. Vải PVC bọc ngoài tạo cảm giác êm tay khi sử dụng.Hộp đựng tài liệu có kích cỡ bằng khổ giấy A4, phù hợp với đa số các loại giấy tờ hiện nay, là sản phẩm lý tưởng để lưu trữ hồ sơ, giấy tờ quan trọng không bị nhăn, nhàu. Gáy hộp rộng 20cm có thể đựng được tối đa 1500 tờ đến 2000 tờ . Đặc biệt, Hộp đựng tài liệu khổ A4 dày 15cm ; 20cm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, không chứa các hóa chất độc hại. | ||
| 66 | USB | 45 | Chiếc | Dung lượng: 16GB Cổng kết nối. Cổng kết nối: USB 2.0. Tương thích: Windows 7. Windows Vista. Windows XP (SP3). Mac OS v 10.5+. Kiểu dáng đẹp, thuận tiện, dễ dàng bỏ túi,treo vào móc chìa khóa Vỏ bọc kim loại, độ bền cao,chống nước tuyệt đối | ||
| 67 | Kéo to | 50 | Chiếc | Kéo văn phòng180mm 6009 thiết kế mũi kéo nhọn, dài và sắc bén cho phép bạn cắt các loại giấy, vải hoặc bìa thật dễ dàng trong thời gian ngắn. Kéo có màu nâu và đen tinh tế, đẹp mắt cho bạn lựa chọn. Kéo được bọc thêm lớp nhựa ở cán, tạo cảm giác êm ái và thoải mái cho bạn khi cắt. Lưỡi kéo làm từ hợp kim thép cao cấp. | ||
| 68 | Cặp hộp nhựa dẻo 10cm | 100 | Hộp | Loại sản phẩm : File hộp gấp, Cặp hồ sơ. Kích thước: A4 - gáy 10cm. Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, dày, bóng, bền, đẹp. Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng | ||
| 69 | Cặp hộp nhựa dẻo 15cm | 90 | Hộp | Loại sản phẩm : File hộp gấp, Cặp hồ sơ. Kích thước: A4 - gáy 15cm. Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, dày, bóng, bền, đẹp. Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng | ||
| 70 | Cặp hộp nhựa dẻo 8cm | 90 | Hộp | Loại sản phẩm : File hộp gấp, Cặp hồ sơ. Kích thước: A4 - gáy 8cm. Làm bằng chất liệu nhựa cao cấp, dày, bóng, bền, đẹp. Cặp nắp dán, có cài Noted, gáy có lỗ tròn giúp cho việc cầm nhấc tài liệu dễ dàng | ||
| 71 | Dao dọc giấy | 50 | Con | Lưỡi dao làm từ hợp kim thép cao cấp ho độ bền, sắc bén và độ khía sâu hoàn hảo. Tay cầm bọc nhựa và inox an toàn. Dao có kích thước 0.5 x 18 x 100 mm. Dao thiết kế nút khóa tự động an toàn giúp bạn điều chỉnh và cố định độ dài của lưỡi dao dễ dàng và chắc chắn hơn. | ||
| 72 | Máy đóng gáy xoắn kép đôi | 7 | Chiếc | Máy đóng bằng tay, dùng lò xo nhựa. Đục lỗ 15 tờ/lần (lỗ hình chữ nhật). Khổ giấy đóng lớn nhất: A4. Dao đóng sắc bén, máy nhỏ gọn và chắc chắn. Kích thước: 370x260x160 mm. Trọng lượng: 5.3kg. | ||
| 73 | Giấy A5 Màu | 35 | Thùng | Chất liệu dày dặn, độ sáng mịn đạt tiêu chuẩn. Độ thấm mực cao, chất lượng bản in rõ nét. Dễ dàng ghi chép. Định lượng: 70gsm; 500 tờ/tập | ||
| 74 | Bảng phooc meca | 12 | Chiếc | Tên sản phẩm: Bảng từ trắng. Cách sử dụng: Dùng bút dạ viết trực tiếp. Loại mặt: Kẻ ô ly mờ 50x50mm. Khung bảng: Nhôm định hình. Code bảng: Nhựa trần chống ẩm, chống cong vênh. Chân bảng: Sắt hộp sơn tĩnh điện chống ăn mòn. | ||
| 75 | Cặp da | 50 | Cái | Mầu sắc: Đen và Nâu. Túi đựng vừa laptop 14 inch. Túi xách cặp cán bộ, công sở bảo hành da 12 tháng nếu bong, tróc, nổ do lỗi nhà sản xuất. Kiểu dáng thời trang, sang trọng, phong cách, tạo cho bạn sự đứng đắn, chững chạc và sự chuyên nghiệp với khách hàng, đối tác. Thiết kế tối ưu : đựng laptop, hồ sơ, tài liệu, đồ dùng cá nhân 1 cách tiện dụng, thoải mái. Bên trong túi được chia làm 2 ngăn to và 1 ngăn nhỏ kéo séc.Chất liệu da cao cấp, không thấm nước, dễ dàng làm sạch,độ bền cao. Kích thước sản phẩm: 39x29x8cm | ||
| 76 | Ghim vòng nhựa | 80 | Hộp | Nhỏ gọn. Tiện dụng. Vật dụng hữu ích cho nhân viên văn phòng. Kẹp giấy có đầu tam giác, đầu tròn sản xuất từ nhựa chất lượng cao, kiểu dáng đơn giản. Dùng để kẹp giữ giấy tờ, tài liệu trong công việc văn phòng và học tập không biến dạng.Bảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ. | ||
| 77 | Ghim vòng sắt | 80 | Hộp | Nhỏ gọn. Tiện dụng. Vật dụng hữu ích cho nhân viên văn phòng. Kẹp giấy có đầu tam giác, đầu tròn sản xuất từ sắt không hoen gỉ, kiểu dáng đơn giản. Dùng để kẹp giữ giấy tờ, tài liệu trong công việc văn phòng và học tập không biến dạng.Bảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH, Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ. | ||
| 78 | Giấy phân trang 5 màu nhựa | 90 | Tập | Được làm bằng nilon gồm 5 màu neon nổi bật (xanh da trời, đỏ, vàng, hồng xanh dương). Đóng gói 20 tờ/màu; Chất lượng giấy tốt; Độ dính chắc chắn; Viết lên dễ dàng; Dán được nhiều lần. Đánh dấu sách, trình ký văn bản…Tránh để nơi ẩm ướt, dầu mỡ, không để lẫn màu. | ||
| 79 | Bút nhớ dòng | 40 | Hộp | Bề rộng nét viết 5 mm. Màu sắc Vàng / Cam / Hồng / Xanh / Lá. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Kiểu dáng thon gọn, trẻ trung, không lăn khi đặt trên bàn. Lượng mực nhiều, tăng thời gian sử dụng. Đầu bút và ruột bút bằng polyester, dạng vát xéo. Vỏ bọc bằng nhựa. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tuyệt đối tránh xa nguồn nhiệt, hóa chất. Đậy nắp ngay sau khi sử dụng. | ||
| 80 | Giấy nhắc việc 3x3cm | 100 | Lố | Đơn vị tính: tập (100 tờ/tập). Công dụng: lưu lại thông tin, nhắc nhở công việc, có thể dán và gỡ ra dễ dàng. 'Kích thước: 3×3″ (76x76mm). Đóng gói : 50 tờ/ tập - 12 tập/ lốc. Chất lượng : Đẹp, mịn láng, keo dính tốt. | ||
| 81 | Bút ký | 40 | Hộp | Bút có nét 1.0mm, viết êm và trợ trên giấy. Thiết kế đuôi bút dạng nút bấm chắc chắn, chất liệu mực cao cấp, nhanh khô và không phai màu sau thời gian dài sử dụng. Chất liệu không chứa hóa chất độc hại nên rất an toàn cho người sử dụng. Đầu bi được làm bằng hợp kim có kích cỡ 1.0mm, nét bút đậm và rõ ràng. | ||
| 82 | Băng dính trắng loại to | 80 | Cuộn | Màu trắng trong, vàng chanh. Chiều dài 200 Yard. Độ dày 43 Mic. Khổ rộng sản phẩm: 4,8F | ||
| 83 | Giá để tài liệu | 24 | Chiếc | Là sản phẩm tiện dụng, dùng để phân loại các giấy tờ, tài liệu quan trọng. Sản phẩm thiết kế 3 tầng có thể đựng được nhiều tài liệu khác nhau, giúp cho công việc được chuyên nghiệp. Sản phẩm được làm từ chất liệu nhựa, nhẹ ít bám bụi, dễ vệ sinh lau chùi.Bề mặt khay có các khe hở, giúp thông khí, tránh tình trang ẩm mốc. màu sắc: Xanh, đen, trắng | ||
| 84 | Hộp đựng bút | 15 | Cái | Chất liệu gỗ cao cấp, sang trọng. Có nhiều ngăn nhiều chức năng. Kích thước: 25cm x 18cm x 20cm | ||
| 85 | Bìa đóng quyển A4 | 100 | Gram | Bìa màu A4 160grm là loại giấy bìa được sản xuất theo công nghệ hiện đại, định lượng khoảng 160gsm, sử dụng để đóng bìa sách, luận án, tài liệu theo các khổ A4. Bìa màu A4 160grm rất cần thiết để bảo vệ tập tài liệu và tăng tính chuyên nghiệp, nghiêm túc trong các báo cáo, hồ sơ lưu trữ. Màu sắc tươi sáng, bóng mịn, không chứa chất gây hại sức khỏe. Hướng dẫn bảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C, Độ ẩm: 55 ~ 95% RH | ||
| 86 | Giấy bóng kính | 50 | Tập | Bìa bóng kính dày và 1.3 mic. Kích thước : khổ A4 (210x297mm). Đóng gói :100tờ/tập. Dùng làm bìa đóng quyển, đóng gáy xoắn tài liệu. Bảo quản: Nhiệt độ: 10 ~ 55º C. Độ ẩm: 55 ~ 95% RH. Tránh xa nguồn nhiệt, dầu mỡ | ||
| 87 | Khay 3 tầng lưới sắt | 68 | Chiếc | Dạng trượt có thể tháo lắp dễ dàng, thân lưới inox sơn tĩnh điện siêu bền, khả năng lưu trữ 1,200 tờ; lưu trữ tài liệu A4; kích thước: 350x278x275cm. Khay được làm bằng sắt cao cấp, chống gỉ sét, mang đến độ bền chắc cho sản phẩm. | ||
| 88 | Bút chỉ | 15 | Chiếc | Bút trình chiếu. Đèn laser màu đỏ: Di chuyển chính xác đến đối tượng mà bạn muốn chỉ vào. Khoảng cách kết nối lên đến 15m: Kết nối không dây cực mạnh với sóng 2.4Ghz vì vậy mà bạn có thể tự do di chuyển, trao đổi, thảo luận với mọi người trong phòng. Đèn báo: Để nhận biết trạng thái pin đang sử dụng. Điều khiển slideshow: Các nút lõm xuống và trơn mượt nên dẽ nhận biết trong quá trình sử dụng giúp bạn quản lí các truyết trình từ đầu đến cuối. | ||
| 89 | Bàn di chuột | 20 | Cái | Lót Chuột, kích thước: 340 x 280x 3mm. Bề mặt cứng, đế bằng cao su ổn định. Kiểu dáng đơn giản, màu đen trang nhã. | ||
| 90 | Cặp tài liệu | 150 | Cái | Kích thước: 23*33,5cm. Thiết kế 5 ngăn, khổ A4. Chất liệu nhựa cao cấp; khoang chứa hồ sơ rộng rãi, thuận tiện cho việc sắp xếp, lưu trữ giấy tờ, hồ sơ. Độ bám dính tốt, giữ tài liệu không bị rơi ra ngoài khi di chuyển. | ||
| 91 | Bìa đóng quyển A3 | 50 | Gram | Bìa màu A3 180gsm rất cần thiết để bảo vệ tập tài liệu và tăng tính chuyên nghiệp, nghiêm túc trong các báo cáo, hồ sơ lưu trữ. Đẹp, đa dạng về màu sắc, bóng mịn, không chứa chất gây hại sức khỏe. Quy cách: khổ giấy A3 - 100 tờ/ 1 xấp. | ||
| 92 | Bút ký 0,7mm | 50 | Hộp | Kiểu dáng vừa tay, dễ cầm, dễ viết viết êm, mực gel xanh đều và đẹp, mau khô Thiết kế nắp với quai cài tiện lợi, ngòi 0.7mm cho nét chữ rõ ràng. Đầu viên bi làm bằng Hợp kim cacbua tungsten 0.7mm. Mực ra đều nét. Bút viết êm với mực gel mau khô, ra mực đều và đẹp giúp bạn không gặp vấn đề như gai, tắc mực và lem ngoài ý muốn. | ||
| 93 | Bút bi | 50 | Hộp | Bút được sản xuất theo tiêu chuẩn TC 09-2005/TL-BGEL không chứa hóa chất độc hại, an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Đầu bi 0,6mm cho nét viết thanh mảnh, bi được làm từ hợp kim bền chắc, mực xuống đều, không bị tắc, viết trơn, êm tay. Thiết kế tay cầm có các vân chống trơn trượt vừa giúp bạn giữ chặt bút khi viết vừa có tác dụng mát xa tay tránh đau, mỏi khi dùng lâu. Màu mực xanh | ||
| 94 | Máy tính | 16 | Chiếc | Máy có bộ vi xử lý hiệu suất cao và dung lượng bộ nhớ lớn hơn hai lần so với model trước, đảm bảo tính toán nhanh và khả năng tính toán tốt. Máy có 552 chức năng, được trang bị chức năng bảng tính. | ||
| 95 | Mực máy phô tô | 45 | Hộp | Chất lượng mực chuẩn, không dính sấy, bản in đen bóng, không bị bay chữ ngay cả khi để nhiệt độ sấy thấp, tránh hư hại sấy ép. Hạt mực nhỏ, xuông, tăng tuổi thọ vật tư. Không vón cục, kẹt thải. Bản chụp nhiều, thải rất ít. Khắc phục tình trạng thừa mực. không những vậy, mực có chất lượng nên bản chụp sắc nét, không bị đen và mờ. | ||
| 96 | Máy hủy tài liệu | 15 | Chiếc | Hủy 1 lần 17 tờ A4/70g; Độ ồn vụn thành mảnh: 3,8x40mm, hệ thống chống ồn thế hệ mới, miệng cắt rộng: 230mm, tự khời động, tốc độ: 6,0m/phút, chức năng trả giấy ngược, chống kẹt giấy. | ||
| 97 | Mực máy in | 40 | Hộp | Mực laser đen trắng, trọng lượng 140g, bột mực siêu nét, ít mực thải cho ra trang in rất đẹp, đậm, bảo vệ tuổi thọ trống, trục từ và các linh kiện khác trong hộp mực. | ||
| 98 | Tủ tài liệu | 12 | Chiếc | Chất liệu bằng sắt sơn tĩnh điện, màu ghi, kích thước: (1350x450x1830)mm. Tủ có thiết kế nhỏ gọn, tiện lợi, nhiều mẫu mã đa dạng, dùng tiện ích trongg việc để hồ sơ, tài liệu. Có khóa riêng biệt, tính bảo mật cao, phong cách hiện đại, giúp văn phòng gọn gàng hơn. | ||
| 99 | Ổ cắm điện | 40 | Chiếc | Ổ cắm 3 lỗ, chiều dài dây 5m, công tắc tự ngắt. Thiết kế công tắc on-off cùng đèn chiếu sáng giúp người dùng dễ dàng nhận biết. Bên trong là cầu chì giúp tự ngắt điện mỗi khi xảy ra sự cố. Ổ cắm cũng được hoàn thiện bởi lớp nhựa chống cháy nhờ đó không cần lo lắng nhiệt độ quá nóng, ảnh hưởng chất lượng ổ cắm. | ||
| 100 | Bộ lưu điện | 15 | Chiếc | Với nguồn vào: Điện áp danh định: 220VAC, ngưỡng điện áp: 165-265VAC; Nguồn ra: Công suất: 1000VA/600W, điện áp: Chế độ điện lưới, giống ngõ vào chế độ ắc quy: 220VAC; Kích thước: (91x283x24)mm | ||
| 101 | Ổ cứng di động | 20 | Chiếc | Nhỏ gọn thuận tiện di động, độ dày chỉ 16,1mm, quản lý dữ liệu dễ dàng, thoải mái lưu trữ dữ liệu, kích thước 2,5inch, màu đen. | ||
| 102 | Kệ đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Chất liệu bằng sắt bao gồm chân trụ và các mâm tầng. Chân trụ của giá đựng tài liệu được làm từ chất liệu sắt V lỗ chịu lực, các cạnh sẽ theo tiêu chuẩn do yêu cầu. Các mâm tầng bằng sắt, hệ thống ốc vít cùng ke chữ V kết nối các bộ phận lại một cách chắc chắn. Với thông số kỹ thuật: (150x40x300)cm, chất liệu sắt V lỗ, sơn tĩnh điện chống mài mòn, màu ghi xám mang lại hiệu ích rất cao cho việc lưu trữ hồ sơ tại kho. | ||
| 103 | Bìa trình ký da | 160 | Chiếc | Chất liệu: Da, kích thước: khổ A4; mặt ngoài: Bìa trơn; mặt trong: có nhiều túi đựng | ||
| 104 | Sổ da 6 còng | 250 | Quyển | Chất liệu bìa da được sản xuất bằng da cao cấp, chất liệu bên trong bằng da nỉ, với kích thước A4 (21cmx27cm); Nội dung được dập lún chìm, dập chìm ép kim nhũ vàng, in nổi logo lên bìa sổ; Bìa sổ có quai cài, khuy bấm, từ chìm. Ruột sổ thiết kế và in offset. | ||
| 105 | Thước mica 50cm | 100 | Chiếc | Được làm bằng chất liệu mica cứng, trong suốt. Dùng trong đo đạc, thiết kế. Thước có chiểu dài 50cm, có điền đầy đủ thông số chi tiết, kích thước chính xác nhất. Trên thước có vạch, các vạch cách nhau 1mm để đo độ dài chi tiết hơn. | ||
| 106 | Sổ bìa da A5 có khuy | 200 | Quyển | Sổ có kích thước 15x22cm, có nẹp góc, dầy, đẹp. Được sản xuất theo công nghệ giấy chống lóa. Có nhiều màu sắc: Xám tro, nâu, đen. Viết không lem mực. | ||
| 107 | Phong bì A3 xi măng có đáy có dây | 200 | Chiếc | Chất liệu bằng giấy bìa màu xi măng, có dây quấn phía sau; khổ A3 có đáy 3cm, kích thước: 31x41cm | ||
| 108 | Bàn phím máy tính | 25 | Chiếc | Là công cụ trung gian giúp ích cho việc điều khiển máy tính dễ dàng hơn. Thông thường bàn phím sẽ có khoảng 83-105 phím với 4 nhóm cơ bản. Mỗi nhóm phím sẽ có công dụng khác nhau giúp người sử dụng thao tác dễ dàng trên máy tính. | ||
| 109 | Chuột máy tính không dây | 30 | Chiếc | Cấu tạo của chuột không dây bao gồm nút bấm trái, phải và bánh xe lăn ở giữa để cuộn lên-xuống. Chuột hoạt động dựa trên cơ chế cảm ứng quang học và lazer. Kích thước gọn nhẹ, đa dạng, linh hoạt và công nghệ đột phá. | ||
| 110 | Sạc Laptop | 20 | Chiếc | Gồm 1 sợi dây nối từ ổ điện 220V-240V đến cục adapter rồi lại có 1 sợi dây nối từ cục adapter này đến lỗ sạc trên laptop. Đầu sạc tròn to, có kim, công suất: 90W |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.04775E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0955E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị hàng hóa cung cấp tối thiểu là: 1.888.950.000 đồng. (Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.888.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.666.850.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, phụ trách | 1 | Đại học, chuyên ngành quản lý kinh doanh | 3 | |
| 2 | Kỹ thuật thực hiện | 1 | Bằng trung cấp lý luận chính trị | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi