Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220662758-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phật Tích
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220656603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách xã giai đoạn 2021-2025; Ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:03:00 đến ngày 2022-07-02 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,715,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.073265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14653E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.714.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ( sức nâng)≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phật Tích
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Công trình:Trường mầm non xã Phật tích, huyện Tiên Du Hạng mục:Bể PCCC và nhà chứa bơm, hệ thống camera, hệ thống điện chiếu sáng, nhà vòm
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách xã giai đoạn 2021-2025; Ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phật Tích , địa chỉ: xã Phật Tích, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phật Tích, địa chỉ: xã Phật Tích, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc Việt + Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và Kinh Tế Xây Dựng + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Tiên Du; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Quốc Việt + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phật Tích , địa chỉ: xã Phật Tích, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Phật Tích, địa chỉ: xã Phật Tích, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2019,2020,2021).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phật Tích, địa chỉ: xã Phật Tích, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phật Tích, địa chỉ: xã Phật Tích, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3836026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ CHỮA MÁY BƠM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,5154100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,1085100m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT16,275m3
4Ván khuôn gỗ lót móng dàiChương V - E HSMT0,4365100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,2553tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V - E HSMT2,5574tấn
7Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm)Chương V - E HSMT37,3799m3
8Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT36,8275m3
9Băng cản nước PVC V250Chương V - E HSMT91,6m
10Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm)Chương V - E HSMT20,1559m3
11Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT19,858m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tườngChương V - E HSMT2,0226100m2
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,144tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,5189tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT1,1675tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT2,1423tấn
17Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm)Chương V - E HSMT16,0354m3
18Bê tông sàn nắp bể máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT15,7984m3
19Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 10mmChương V - E HSMT0,244tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mmChương V - E HSMT1,8425tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nắp bểChương V - E HSMT1,027100m2
22Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT81,77m2
23Quét sika chống thấm sê nôChương V - E HSMT400,24m2
24Mua xi măng gốc polymer chống thấm sê nô mái (định mức 1.5 kg/m2/lớp)Chương V - E HSMT1.221,69kg
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT197,84m2
26Inox 304 làm thang sắt xuống bểChương V - E HSMT10,1234kg
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanChương V - E HSMT0,0034100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmChương V - E HSMT0,0045tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,0723m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V - E HSMT11 cấu kiện
31Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,6237100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,0219100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT3,0219100m3
34Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E HSMT0,06100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mChương V - E HSMT0,05100 m
36Tấm thép 300x300x5mm tráng kẽm liên kết hàn với ống thép tráng kẽmChương V - E HSMT3,7091kg
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0035tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - E HSMT0,0035tấn
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,1262100m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT0,0406100m2
41Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E HSMT0,5684m3
42Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT1,7308m3
43Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - E HSMT2,4474m3
44Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,268m3
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,0057tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E HSMT0,0327tấn
47Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0825100m3
48Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,482m3
49Đánh bóng nền nhàChương V - E HSMT4,1354m2
50Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT0,0121m3
51Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0012tấn
52Ván khuôn lanh tôChương V - E HSMT0,003100m2
53Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,268m3
54Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,0532100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0066tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E HSMT0,0578tấn
57Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,3214m3
58Ván khuôn sàn máiChương V - E HSMT0,0321100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E HSMT0,0577tấn
60Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30Chương V - E HSMT2,4427m3
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT30,66m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT18,44m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT2,1112m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,2136m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT30,66m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT23,7648m2
67Quét sika chống thấm sê nôChương V - E HSMT5,6824m2
68Mua xi măng gốc polymer chống thấm sê nô mái (định mức 1.5 kg/m2/lớp)Chương V - E HSMT17,0472m2
69Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT4,0548m2
70Lát gạch nem tách 300x300mm, PCB30Chương V - E HSMT4,0548m2
71Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộpChương V - E HSMT1,47m2
72Cửa sổ chớp lậtChương V - E HSMT0,81m2
73Khóa tay bẻ liên doanh đồng bộ cửa điChương V - E HSMT1cái
74Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộChương V - E HSMT1cái
75Bản lề cửa điChương V - E HSMT2cái
76Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5AChương V - E HSMT3cái
77Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V - E HSMT1cái
78Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5AChương V - E HSMT3cái
79Lắp đặt máy biến dòng 100/5AChương V - E HSMT3bộ
80Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 1x36WChương V - E HSMT1bộ
81Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT1cái
82Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuChương V - E HSMT3cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - E HSMT1cái
84Lắp đặt đế âmChương V - E HSMT4hộp
85Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 450x350x130mmChương V - E HSMT1hộp
86Lắp đặt các automat MCCB 3P-50A-14kAChương V - E HSMT1cái
87Lắp đặt các automat MCB 3P-50A-6kAChương V - E HSMT1cái
88Lắp đặt các automat 1 pha 16AChương V - E HSMT2cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - E HSMT1cái
90Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Chương V - E HSMT8m
91Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2Chương V - E HSMT8m
92Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - E HSMT10m
93Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT10m
94Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - E HSMT10m
95Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT10m
96Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - E HSMT15m
97Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy D16mmChương V - E HSMT25m
98Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmChương V - E HSMT0,08100 m
99Đào đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT4,481m3
100Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0448100m3
101Lưới cảnh báo cáp khổ rộng 0.5mChương V - E HSMT8m
102Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - E HSMT3,7614m3
103Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V - E HSMT19,6224m2
104Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chương V - E HSMT14,382m2
105Láng bể nước dày 2.5cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT4,4702m2
106Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chấtChương V - E HSMT18,8522m2
107Mua sỏi nhỏ KT 1-2cm làm bể lọc nướcChương V - E HSMT1,1176m3
108Cát vàng làm bể lọc nướcChương V - E HSMT2,2351m3
109Than hoạt tính làm bể lọc nướcChương V - E HSMT0,6705m3
110Nắp tôn đậy bể nướcChương V - E HSMT1bộ
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V - E HSMT0,0168100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V - E HSMT0,05100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V - E HSMT2cái
114Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mChương V - E HSMT0,14100 m
115Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V - E HSMT1cái
116Van phao điện D32mmChương V - E HSMT1cái
117Khoan giếng đá sâu 40mChương V - E HSMT2cái
118Máy bơm nước, công suất 5,5HP/4kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 35,6-25,4mChương V - E HSMT2cái
B HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - E HSMT7,37281m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,0284100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3072100m2
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT6,144m3
5Mua khung móng cột thép M24x300x300x750Chương V - E HSMT8cái
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V - E HSMT0,16100 m
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - E HSMT8cọc
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmChương V - E HSMT20m
9Tai bắt tiếp địa thép dẹt 25x4 mạ kẽmChương V - E HSMT0,96kg
10Láng vữa chân cột, dày 5cm, vữa XM M100, PCB30Chương V - E HSMT1,62m2
11Đo điện trở tiếp đấtChương V - E HSMT1ca
12Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT0,624100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT2,9952m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,03100m3
15Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,03100m3
16Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E HSMT1,872m3
17Lát gạch Terrazo KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT18,72m2
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT1,1221100m3
19Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT1,1221100m3
20Lưới cảnh báo cáp khổng rộng 0.3mChương V - E HSMT276,3m
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ báo hiệu cápChương V - E HSMT0,015100m2
22Gia công, lắp đặt thép trụ báo hiệu cáp ĐK 6mmChương V - E HSMT0,004tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT0,0562m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E HSMT101 cấu kiện
25Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V - E HSMT10cái
26Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn, chiều cao cột 9m bằng máyChương V - E HSMT81 cột
27Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn Led KAPPA-120WChương V - E HSMT8bộ
28Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E HSMT8bảng
29Lắp đặt cầu đấu cáp 4 pha 60AChương V - E HSMT8cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 6AChương V - E HSMT8cái
31Lắp đặt các automat 2 pha 10AChương V - E HSMT2cái
32Rải cáp ngầm 0.6/1kv Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT3,311100m
33Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0.6/1kv Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V - E HSMT0,8100m
34Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10mm2Chương V - E HSMT331,1m
35Kéo rải dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10mm2Chương V - E HSMT331,1m
36Đầu cốt đồng M10Chương V - E HSMT16cái
37Đầu cốt đồng M4Chương V - E HSMT32cái
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32mmChương V - E HSMT2,959100 m
C NHÀ MÁI VÒM
1Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V - E HSMT2,63100m
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E HSMT128,692m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E HSMT12,8692m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V - E HSMT0,193100m3
5Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V - E HSMT0,193100m3/1km
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - E HSMT12,8692m3
7Lát gạch Terrazzo KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E HSMT128,692m2
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,7979100m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E HSMT2,291100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E HSMT0,3862100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V - E HSMT10,1289m3
12Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm)Chương V - E HSMT29,7664m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT29,3265m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E HSMT1,89m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E HSMT0,292tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E HSMT0,1681tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E HSMT1,7482tấn
18Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E HSMT0,266100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5319100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V - E HSMT0,5319100m3
21Thép ống dày 4.5mm làm cột thépChương V - E HSMT1.816,2936kg
22Thép bản dày 20mm làm cột thépChương V - E HSMT456,309kg
23Bulong neo M20x425 chân cộtChương V - E HSMT80cái
24Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT2,2153tấn
25Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT2,2153tấn
26Thép ống dày 3.2mm làm vì kèoChương V - E HSMT2.223,5388kg
27Thép V30x3 làm vì kèoChương V - E HSMT11,972kg
28Thép hộp dày 2.0mm làm vì kèoChương V - E HSMT10,5985kg
29Thép bản dày 8mm; 16mm làm vì kèo thépChương V - E HSMT366,345kg
30Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36mChương V - E HSMT2,5509tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V - E HSMT2,5509tấn
32Thép hộp mạ kẽm dày 2.0mm làm xà gồChương V - E HSMT2.781,4278kg
33Thép ống mạ kẽm dày 1.2mm làm xà gồChương V - E HSMT76,9284kg
34Thép bản dày 12mm làm xà gồ thépChương V - E HSMT22,155kg
35Gia công xà gồ thépChương V - E HSMT2,9964tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V - E HSMT2,9964tấn
37Thép ống dày 2.0mm làm giằng đứngChương V - E HSMT516,5484kg
38Gia công giằng mái thépChương V - E HSMT0,5064tấn
39Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V - E HSMT0,5064tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E HSMT192,73141m2
41Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ dày 0.42mmChương V - E HSMT6,3537100m2
42Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.42mmChương V - E HSMT108,126m
43Thép ống mạ kẽm dày 1.4mm khung bọc tấm AluminiumChương V - E HSMT1.001,0262kg
44Inox 304 làm khung bọc tấm AluminiumChương V - E HSMT276,0934kg
45Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E HSMT0,9814tấn
46Lắp cột thép các loạiChương V - E HSMT0,9814tấn
47Tấm Aluminium dày 3mm ốp cộtChương V - E HSMT169,1832m2
48Lắp đặt tủ điện treo nổi vỏ tôn sơn tĩnh điện 300x200x150mmChương V - E HSMT1hộp
49Lắp bảng bakelit 300x150x12mmChương V - E HSMT8bảng
50Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB-40A-6kAChương V - E HSMT1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB-20A-6kAChương V - E HSMT2cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB-10A-6kAChương V - E HSMT2cái
53Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A đế nổiChương V - E HSMT6cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A đế nổiChương V - E HSMT2cái
55Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A đế nổiChương V - E HSMT2cái
56Lắp đặt hộp nối, phân dây 1 pha 3 ngã rẽChương V - E HSMT14hộp
57Ty ren treo đèn M12 dài 1m mạ kẽmChương V - E HSMT12cái
58Lắp đặt đèn 100W, D430x280mmChương V - E HSMT12bộ
59Lắp đặt quạt treo tườngChương V - E HSMT24cái
60Lắp đặt dây dẫn nguồn Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2Chương V - E HSMT30m
61Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E HSMT30m
62Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT125m
63Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V - E HSMT62m
64Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V - E HSMT211m
65Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V - E HSMT120m
66Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mmChương V - E HSMT30m
67Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmChương V - E HSMT274m
68Dây thít nhựa dài 45cm, bản rộng 0.5cm (250 sợi/túi)Chương V - E HSMT3túi
D HỆ THỐNG CAMERA
1Cung cấp Máng ghen 24x14Chương V - E HSMT200m
2Lắp đặt gen ngầm Máng ghen 24x14 SChương V - E HSMT2010m
3Cung cấp Máng ghen 39x18Chương V - E HSMT300m
4Lắp đặt gen ngầm Máng ghen 39x18Chương V - E HSMT3010 m
5Cung cấp Ống luồn dây điện 32Chương V - E HSMT150m
6Lắp đặt Ống luồn dây điện 32Chương V - E HSMT1510 m
7Cung cấp ống xoắn HDPE 40/30Chương V - E HSMT150m
8Lắp đặt gen ngầm ống xoắn HDPE 40/30Chương V - E HSMT1510 m
9Cung cấp dây Cáp mạng CAT6Chương V - E HSMT3.550m
10Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Chương V - E HSMT35510 m
11Cung cấp Cáp quang luồn cống 2FO SinglemodeChương V - E HSMT3.000m
12Lắp đặt dây cáp quang Chương V - E HSMT30010 m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E HSMT20m
E THIẾT BỊ
1Đầu ghi hình camera IP 64 kênhChương V - E HSMT1bộ
2Ổ cứng giám sát dùng cho camera 8TBChương V - E HSMT8cái
3Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 MegapixelChương V - E HSMT34cái
4Camera IP hồng ngoại 2.0 MegapixelChương V - E HSMT30cái
58-port Poe SwitchChương V - E HSMT4cái
6Switch Poe 2 lớpChương V - E HSMT3cái
728 port Gigabit mannagedChương V - E HSMT1cái
8Module quangChương V - E HSMT14cái
9Smart tivi 50inchChương V - E HSMT1cái
10Tủ 19"" 6U treo tườngChương V - E HSMT6Chiếc
11Hộp đấu nối quang Multimode 24 sợiChương V - E HSMT7Chiếc
12Fiber pigtail 1MChương V - E HSMT28Chiếc
13Khay hàn quangChương V - E HSMT7Chiếc
14Ống co nhiệtChương V - E HSMT28Chiếc
15Dây nhảy quangChương V - E HSMT14Chiếc
16Khung Patch panelChương V - E HSMT6Chiếc
17Nhân hạt mạng RJ45 Cat6Chương V - E HSMT144Chiếc
18Tủ 19' 42UChương V - E HSMT1Chiếc
19FO Enclosure 1U OM3/OM 4 24 fiber, 12 SC DuplexChương V - E HSMT1Chiếc
20Fiber pigtail 1MChương V - E HSMT24Chiếc
21Khay hàn quangChương V - E HSMT1Chiếc
22Ống co nhiệtChương V - E HSMT24Chiếc
23Dây nhảy quangChương V - E HSMT24Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.073265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14653E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.714.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực1
2 Cần trục ô tô ( sức nâng)≥ 10T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
3 Máy đào ≥ 0,4 m3 Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
4 Máy bơm bê tông Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực.1
5 Máy cắt uốn thép Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
7 Máy đầm bàn ≥ 1 KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
8 Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9 Máy trộn vữa ≥ 150L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
13 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
14 Búa căn khí nén 3m3/ph Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->