Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220662758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phật Tích |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220656603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách xã giai đoạn 2021-2025; Ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:03:00 đến ngày 2022-07-02 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,715,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.073265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14653E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.714.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ( sức nâng)≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phật Tích |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị Công trình:Trường mầm non xã Phật tích, huyện Tiên Du Hạng mục:Bể PCCC và nhà chứa bơm, hệ thống camera, hệ thống điện chiếu sáng, nhà vòm 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công ngân sách xã giai đoạn 2021-2025; Ngân sách cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình với phạm vi hoạt động đáp ứng với loại và cấp công trình của gói thầu đang xét; + Bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/ công ty đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Qúy IV/2021; - Hóa đơn đầu ra tương ứng với doanh thu xây lắp bình quân hàng năm trong 03 năm gần đây (2019,2020,2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phật Tích, địa chỉ: xã Phật Tích, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Phật Tích, địa chỉ: xã Phật Tích, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3836026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.837214. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ CHỮA MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,5154 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1085 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 16,275 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ lót móng dài | Chương V - E HSMT | 0,4365 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,2553 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V - E HSMT | 2,5574 | tấn |
| 7 | Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) | Chương V - E HSMT | 37,3799 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 36,8275 | m3 |
| 9 | Băng cản nước PVC V250 | Chương V - E HSMT | 91,6 | m |
| 10 | Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) | Chương V - E HSMT | 20,1559 | m3 |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 19,858 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Chương V - E HSMT | 2,0226 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,144 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,5189 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 1,1675 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 2,1423 | tấn |
| 17 | Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) | Chương V - E HSMT | 16,0354 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn nắp bể máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 15,7984 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,244 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 1,8425 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn nắp bể | Chương V - E HSMT | 1,027 | 100m2 |
| 22 | Trát tường bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 81,77 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm sê nô | Chương V - E HSMT | 400,24 | m2 |
| 24 | Mua xi măng gốc polymer chống thấm sê nô mái (định mức 1.5 kg/m2/lớp) | Chương V - E HSMT | 1.221,69 | kg |
| 25 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 197,84 | m2 |
| 26 | Inox 304 làm thang sắt xuống bể | Chương V - E HSMT | 10,1234 | kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Chương V - E HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Chương V - E HSMT | 0,0045 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,0723 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - E HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,6237 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,0219 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 3,0219 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E HSMT | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100 m |
| 36 | Tấm thép 300x300x5mm tráng kẽm liên kết hàn với ống thép tráng kẽm | Chương V - E HSMT | 3,7091 | kg |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0035 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - E HSMT | 0,0035 | tấn |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,1262 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0406 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,5684 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,7308 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,4474 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,268 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,0057 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E HSMT | 0,0327 | tấn |
| 47 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0825 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,482 | m3 |
| 49 | Đánh bóng nền nhà | Chương V - E HSMT | 4,1354 | m2 |
| 50 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 0,0121 | m3 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0012 | tấn |
| 52 | Ván khuôn lanh tô | Chương V - E HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,268 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0532 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0066 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E HSMT | 0,0578 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,3214 | m3 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,0321 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E HSMT | 0,0577 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,4427 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 30,66 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 18,44 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 2,1112 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,2136 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 30,66 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 23,7648 | m2 |
| 67 | Quét sika chống thấm sê nô | Chương V - E HSMT | 5,6824 | m2 |
| 68 | Mua xi măng gốc polymer chống thấm sê nô mái (định mức 1.5 kg/m2/lớp) | Chương V - E HSMT | 17,0472 | m2 |
| 69 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 4,0548 | m2 |
| 70 | Lát gạch nem tách 300x300mm, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,0548 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộp | Chương V - E HSMT | 1,47 | m2 |
| 72 | Cửa sổ chớp lật | Chương V - E HSMT | 0,81 | m2 |
| 73 | Khóa tay bẻ liên doanh đồng bộ cửa đi | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 74 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 75 | Bản lề cửa đi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500V | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-100/5A | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Chương V - E HSMT | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 1,2m 1x36W | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt đế âm | Chương V - E HSMT | 4 | hộp |
| 85 | Lắp đặt tủ tole sơn tĩnh điện 450x350x130mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat MCCB 3P-50A-14kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat MCB 3P-50A-6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 91 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 92 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 10 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy D16mm | Chương V - E HSMT | 25 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Chương V - E HSMT | 0,08 | 100 m |
| 99 | Đào đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 4,48 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0448 | 100m3 |
| 101 | Lưới cảnh báo cáp khổ rộng 0.5m | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 102 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E HSMT | 3,7614 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài bể dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 19,6224 | m2 |
| 104 | Trát tường trong bể, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chương V - E HSMT | 14,382 | m2 |
| 105 | Láng bể nước dày 2.5cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 4,4702 | m2 |
| 106 | Đánh màu thành, đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V - E HSMT | 18,8522 | m2 |
| 107 | Mua sỏi nhỏ KT 1-2cm làm bể lọc nước | Chương V - E HSMT | 1,1176 | m3 |
| 108 | Cát vàng làm bể lọc nước | Chương V - E HSMT | 2,2351 | m3 |
| 109 | Than hoạt tính làm bể lọc nước | Chương V - E HSMT | 0,6705 | m3 |
| 110 | Nắp tôn đậy bể nước | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - E HSMT | 0,0168 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 0,05 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Chương V - E HSMT | 0,14 | 100 m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 116 | Van phao điện D32mm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 117 | Khoan giếng đá sâu 40m | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 118 | Máy bơm nước, công suất 5,5HP/4kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H= 35,6-25,4m | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 7,3728 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 6,144 | m3 |
| 5 | Mua khung móng cột thép M24x300x300x750 | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V - E HSMT | 0,16 | 100 m |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| 9 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 25x4 mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 0,96 | kg |
| 10 | Láng vữa chân cột, dày 5cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - E HSMT | 1,62 | m2 |
| 11 | Đo điện trở tiếp đất | Chương V - E HSMT | 1 | ca |
| 12 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 0,624 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,9952 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,03 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,872 | m3 |
| 17 | Lát gạch Terrazo KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 18,72 | m2 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 1,1221 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 1,1221 | 100m3 |
| 20 | Lưới cảnh báo cáp khổng rộng 0.3m | Chương V - E HSMT | 276,3 | m |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ báo hiệu cáp | Chương V - E HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép trụ báo hiệu cáp ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,004 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 0,0562 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 25 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp dựng cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn, chiều cao cột 9m bằng máy | Chương V - E HSMT | 8 | 1 cột |
| 27 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, đèn Led KAPPA-120W | Chương V - E HSMT | 8 | bộ |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 8 | bảng |
| 29 | Lắp đặt cầu đấu cáp 4 pha 60A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 32 | Rải cáp ngầm 0.6/1kv Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 3,311 | 100m |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0.6/1kv Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 0,8 | 100m |
| 34 | Dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10mm2 | Chương V - E HSMT | 331,1 | m |
| 35 | Kéo rải dây đồng trần nối tiếp địa liên hoàn M10mm2 | Chương V - E HSMT | 331,1 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - E HSMT | 16 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng M4 | Chương V - E HSMT | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/32mm | Chương V - E HSMT | 2,959 | 100 m |
| C | NHÀ MÁI VÒM | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Chương V - E HSMT | 2,63 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E HSMT | 128,692 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 12,8692 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V - E HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E HSMT | 0,193 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - E HSMT | 12,8692 | m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E HSMT | 128,692 | m2 |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,7979 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 2,291 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,3862 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - E HSMT | 10,1289 | m3 |
| 12 | Bê tông M250 (độ sụt 12±2cm) | Chương V - E HSMT | 29,7664 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 29,3265 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E HSMT | 1,89 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E HSMT | 0,292 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E HSMT | 0,1681 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E HSMT | 1,7482 | tấn |
| 18 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5319 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - E HSMT | 0,5319 | 100m3 |
| 21 | Thép ống dày 4.5mm làm cột thép | Chương V - E HSMT | 1.816,2936 | kg |
| 22 | Thép bản dày 20mm làm cột thép | Chương V - E HSMT | 456,309 | kg |
| 23 | Bulong neo M20x425 chân cột | Chương V - E HSMT | 80 | cái |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 2,2153 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 2,2153 | tấn |
| 26 | Thép ống dày 3.2mm làm vì kèo | Chương V - E HSMT | 2.223,5388 | kg |
| 27 | Thép V30x3 làm vì kèo | Chương V - E HSMT | 11,972 | kg |
| 28 | Thép hộp dày 2.0mm làm vì kèo | Chương V - E HSMT | 10,5985 | kg |
| 29 | Thép bản dày 8mm; 16mm làm vì kèo thép | Chương V - E HSMT | 366,345 | kg |
| 30 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Chương V - E HSMT | 2,5509 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V - E HSMT | 2,5509 | tấn |
| 32 | Thép hộp mạ kẽm dày 2.0mm làm xà gồ | Chương V - E HSMT | 2.781,4278 | kg |
| 33 | Thép ống mạ kẽm dày 1.2mm làm xà gồ | Chương V - E HSMT | 76,9284 | kg |
| 34 | Thép bản dày 12mm làm xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 22,155 | kg |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,9964 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E HSMT | 2,9964 | tấn |
| 37 | Thép ống dày 2.0mm làm giằng đứng | Chương V - E HSMT | 516,5484 | kg |
| 38 | Gia công giằng mái thép | Chương V - E HSMT | 0,5064 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - E HSMT | 0,5064 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 192,7314 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 6,3537 | 100m2 |
| 42 | Tấm tôn úp nóc, úp mái khổ 600 dày 0.42mm | Chương V - E HSMT | 108,126 | m |
| 43 | Thép ống mạ kẽm dày 1.4mm khung bọc tấm Aluminium | Chương V - E HSMT | 1.001,0262 | kg |
| 44 | Inox 304 làm khung bọc tấm Aluminium | Chương V - E HSMT | 276,0934 | kg |
| 45 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E HSMT | 0,9814 | tấn |
| 46 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E HSMT | 0,9814 | tấn |
| 47 | Tấm Aluminium dày 3mm ốp cột | Chương V - E HSMT | 169,1832 | m2 |
| 48 | Lắp đặt tủ điện treo nổi vỏ tôn sơn tĩnh điện 300x200x150mm | Chương V - E HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp bảng bakelit 300x150x12mm | Chương V - E HSMT | 8 | bảng |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB-40A-6kA | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB-20A-6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB-10A-6kA | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A đế nổi | Chương V - E HSMT | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A đế nổi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A đế nổi | Chương V - E HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây 1 pha 3 ngã rẽ | Chương V - E HSMT | 14 | hộp |
| 57 | Ty ren treo đèn M12 dài 1m mạ kẽm | Chương V - E HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn 100W, D430x280mm | Chương V - E HSMT | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - E HSMT | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn nguồn Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 125 | m |
| 63 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - E HSMT | 62 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 211 | m |
| 65 | Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - E HSMT | 120 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Chương V - E HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Chương V - E HSMT | 274 | m |
| 68 | Dây thít nhựa dài 45cm, bản rộng 0.5cm (250 sợi/túi) | Chương V - E HSMT | 3 | túi |
| D | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cung cấp Máng ghen 24x14 | Chương V - E HSMT | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt gen ngầm Máng ghen 24x14 S | Chương V - E HSMT | 20 | 10m |
| 3 | Cung cấp Máng ghen 39x18 | Chương V - E HSMT | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt gen ngầm Máng ghen 39x18 | Chương V - E HSMT | 30 | 10 m |
| 5 | Cung cấp Ống luồn dây điện 32 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống luồn dây điện 32 | Chương V - E HSMT | 15 | 10 m |
| 7 | Cung cấp ống xoắn HDPE 40/30 | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 8 | Lắp đặt gen ngầm ống xoắn HDPE 40/30 | Chương V - E HSMT | 15 | 10 m |
| 9 | Cung cấp dây Cáp mạng CAT6 | Chương V - E HSMT | 3.550 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Chương V - E HSMT | 355 | 10 m |
| 11 | Cung cấp Cáp quang luồn cống 2FO Singlemode | Chương V - E HSMT | 3.000 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp quang | Chương V - E HSMT | 300 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E HSMT | 20 | m |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đầu ghi hình camera IP 64 kênh | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ổ cứng giám sát dùng cho camera 8TB | Chương V - E HSMT | 8 | cái |
| 3 | Camera IP Dome hồng ngoại 2.0 Megapixel | Chương V - E HSMT | 34 | cái |
| 4 | Camera IP hồng ngoại 2.0 Megapixel | Chương V - E HSMT | 30 | cái |
| 5 | 8-port Poe Switch | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 6 | Switch Poe 2 lớp | Chương V - E HSMT | 3 | cái |
| 7 | 28 port Gigabit mannaged | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Module quang | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 9 | Smart tivi 50inch | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ 19"" 6U treo tường | Chương V - E HSMT | 6 | Chiếc |
| 11 | Hộp đấu nối quang Multimode 24 sợi | Chương V - E HSMT | 7 | Chiếc |
| 12 | Fiber pigtail 1M | Chương V - E HSMT | 28 | Chiếc |
| 13 | Khay hàn quang | Chương V - E HSMT | 7 | Chiếc |
| 14 | Ống co nhiệt | Chương V - E HSMT | 28 | Chiếc |
| 15 | Dây nhảy quang | Chương V - E HSMT | 14 | Chiếc |
| 16 | Khung Patch panel | Chương V - E HSMT | 6 | Chiếc |
| 17 | Nhân hạt mạng RJ45 Cat6 | Chương V - E HSMT | 144 | Chiếc |
| 18 | Tủ 19' 42U | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 19 | FO Enclosure 1U OM3/OM 4 24 fiber, 12 SC Duplex | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 20 | Fiber pigtail 1M | Chương V - E HSMT | 24 | Chiếc |
| 21 | Khay hàn quang | Chương V - E HSMT | 1 | Chiếc |
| 22 | Ống co nhiệt | Chương V - E HSMT | 24 | Chiếc |
| 23 | Dây nhảy quang | Chương V - E HSMT | 24 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.073265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.14653E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.857.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.801.714.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành: Xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV.- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV; Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | + Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành điện tự động hóa+ Đã tham gia thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tiếp tham gia thi công phần thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV. Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại hoc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực;Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IVNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh bao gồm: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ; Bản Xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động trên công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV Bản kê khai lý lịch, có cam kết của nhà thầu, cá nhân về khả năng huy động và tham gia thực hiện gói thầu hoặc hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu.). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ( sức nâng)≥ 10T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy bơm bê tông | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), Kiểm định hoặc đăng kiểm còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1 KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay( đầm cóc) ≥ 70kG | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê), đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
| 14 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi