Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665903-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220641801
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 13:52:00 đến ngày 2022-07-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,348,863,021 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.604E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.750.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, trên lớp cấp phối đá dăm.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HÙNG LONG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ ĐT.323 đi khu Đồng Bích, xã Hùng Long, huyện Đoan Hùng
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HÙNG LONG , địa chỉ: Xã Hùng Long, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hùng Long (Địa chỉ: Xã Hùng Long, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.880.909/ 0973.701.341; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư QHT (Địa chỉ: Số 58, ngách 3/18, phố Hoàng Đạo Thành, phường Kim Giang, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam (Địa chỉ: Khu 10, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Đoan Hùng (Địa chỉ: Khu Hành chính Tân Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HÙNG LONG , địa chỉ: Xã Hùng Long, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hùng Long (Địa chỉ: Xã Hùng Long, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.880.909/ 0973.701.341; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hùng Long (Địa chỉ: Xã Hùng Long, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.880.909/ 0973.701.341; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đoan Hùng (Địa chỉ: Khu Hành chính Tân Tiến, thị trấn Đoan Hùng, huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.880.236; Fax: 02103.880.236).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V24.154,57m3
2Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,35m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,42m3
4Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V93,42m3
5Đào cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V350,35m3
6Đào bùn + đào hữu cơ, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11.477,54m3
7Đào đất tường chắn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V947,64m3
8Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V815,6m3
9Đào nền đường cũ, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.387,49m3
10Đắp bờ vây, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V741,71m3
11Vận chuyển đất thừa đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V12.515,01m3
12Vận chuyển đất về để đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27.768,2m3
13Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V27.768,2m3
14Trồng vầng cỏ mái mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.443,37m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V347m3
2Bê tông mặt đường, dày 20cm, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V444,08m3
3Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.220,41m2
4Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V174m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Di chuyển cột điện hạ thế, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cột
2Di chuyển cột điện hạ thế, cột đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
3Lắp đặt cột và biển báo, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt cột và biển báo, biển tam giác, cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3biển
6Biển báo hạn chế tải trọngMô tả kỹ thuật theo Chương V1biển
7Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
8Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
9Bê tông móng cột tiêu, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,26m3
10Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V144,48m2
11Bê tông cọc, cột, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,88m3
12Ván khuôn đổ bê tông các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V82,56m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,01m3
14Lắp đặt các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V172cấu kiện
15Bê tông gờ chắn bánh, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,28m3
D BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20ca
2Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V741,71m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V741,71m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
F Rãnh BTCT B40, dài L=112m
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m3
2Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V73,92m3
3Cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
4Bê tông thân cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,46m3
5Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V437,92kg
6Cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V511,84kg
7Ván khuôn đổ bê tông các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V371,17m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V112cấu kiện
9Vữa mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,43m2
10Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,96m3
11Cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V169,12kg
12Cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.361,92kg
13Ván khuôn đổ bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V62,05m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V112cấu kiện
15Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m3
G Cống ngang đường
1Bê tông tường, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,81m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,38m3
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,94m3
4Ván khuôn đổ bê tông tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V325,79m2
5Thi công lớp đá đệm móng, đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,16m3
6Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D≤1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104đoạn ống
7Bê tông ống cống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,46m3
8Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.626,48kg
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V327,4m2
10Ván khuôn đổ bê tông các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo Chương V599,56m2
11Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,49m3
12Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V108,8kg
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
14Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V335,81m3
15Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,53m3
16Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7m3
17Vận chuyển đất, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V25,7m3
18Đắp bờ vây, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V444m3
19Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V48ca
20Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V444m3
21Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V444m3
H TƯỜNG CHẮN, DÀI L=150m
1Bê tông móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V283,5m3
2Bê tông tường, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V195m3
3Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
4Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V700,5kg
5Ván khuôn đổ bê tông móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V315m2
6Ván khuôn đổ bê tông tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V600m2
7Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
8Ống PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
9Tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
10Đắp đất, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V192m3
11Bơm nước phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20ca
12Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V192m3
13Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V192m3
14Bê tông mái bờ kênh mương, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,18m3
I THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ PHÍ CẤP QUYỀN KHAI THÁC ĐẤT
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27.768m3
2Phí cấp quyền khai thác đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V27.768m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.604E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.750.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông xi măng, trên lớp cấp phối đá dăm.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
3 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
4 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn4
5 Máy san ≥ 108CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
6 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
9 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
10 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
12 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
13 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->