Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666905-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trường Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 2.500.000.000 đồng (hai tỷ, năm trăm triệu đồng) và ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:49:00 đến ngày 2022-06-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,590,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.386073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97678E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.514.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thép (trọn bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Trường Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Trạm y tế xã Trường Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng và khuôn viên 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ 2.500.000.000 đồng (hai tỷ, năm trăm triệu đồng) và ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý I năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 8. Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: UBND xã Trường Giang, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Trường Giang, huyện Nông Cống.
- Chủ đầu tư: UBND xã Trường Giang, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Trường Giang, huyện Nông Cống. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trường Giang, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Trường Giang, huyện Nông Cống. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt | 80,492 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 0,706 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 3,83 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 54,006 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | nt | 0,398 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | nt | 0,398 | 100m3 |
| 7 | Ca hút bể phốt cũ | nt | 2 | ca |
| B | Hạng mục 2: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | nt | 2,019 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | nt | 11,858 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | nt | 22,433 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | nt | 1,575 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,418 | 100m3 |
| 6 | Mua cấp phối đá dăm loại 1 đắp nền | nt | 164,488 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 11,737 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | nt | 16,089 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,552 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,084 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,195 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | nt | 87,48 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | nt | 37,423 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 9,355 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,092 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 11,574 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,409 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,201 | tấn |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | nt | 15,549 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 24,327 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | nt | 24,327 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Hạng mục 2: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | nt | 10,824 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 1,776 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,552 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,204 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,695 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 15,638 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 1,456 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,215 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,451 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,04 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,927 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,429 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,178 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,243 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 40,388 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | nt | 3,97 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,505 | tấn |
| D | Hạng mục 4: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần cầu thang bộ | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,139 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 0,327 | m3 |
| 3 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 3,129 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,371 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,212 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,163 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 0,755 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 19,018 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 37,13 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 37,13 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang | nt | 20,414 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D60 | nt | 10,55 | m |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 20x40 | nt | 9,495 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 55,005 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 62,111 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 4,062 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 12,384 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 4,74 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 4,366 | m3 |
| 7 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | nt | 51,192 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 51,192 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 0,653 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | nt | 1,634 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 38,178 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 38,178 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 145,6 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 397 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 575,808 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 762,612 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 189,394 | m2 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 68,4 | m |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 266,8 | m |
| 20 | Đắp các chi tiết hoa văn (thợ bậc 4/7) | nt | 10 | công |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 765,202 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 936,61 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | nt | 368,602 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | nt | 50,483 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | nt | 237,428 | m2 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | nt | 1,102 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,102 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 2,172 | 100m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 88,066 | 1m2 |
| 30 | Tấm úp nóc | nt | 42,5 | m |
| 31 | Ke chống bão (5c/m2) | nt | 1.080 | cái |
| 32 | Sản xuất nhôm hệ Việt Ý, cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mm | nt | 29,16 | m2 |
| 33 | Cửa đi nhôm hệ Việt Ý, cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mm | nt | 15,6 | m2 |
| 34 | Cửa nhôm hệ Việt Ý, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mm | nt | 36,48 | m2 |
| 35 | Cửa nhôm hệ Việt Ý, cửa sổ 1 cánh mở qhất, kính dày 6,38mm | nt | 1,44 | m2 |
| 36 | Hoa sắt vuông cửa 12x12 sơn tỉnh điện | nt | 36,48 | m2 |
| 37 | Vách kính nhôm hệ Việt Ý, kính dày 6,38mm | nt | 4,956 | m2 |
| 38 | Lắp dựng tấm vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact | nt | 3,9 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần tam cấp, hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 4,791 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | nt | 2,093 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | nt | 16,74 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp | nt | 16,74 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 41,4 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | nt | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 33 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 24 | cái |
| 7 | Tủ điện tôn 200x300 | nt | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | nt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | nt | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạch | nt | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | nt | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | nt | 370 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | nt | 850 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | nt | 200 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | nt | 650 | m |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | nt | 9 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | nt | 50 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 70 | m |
| 21 | Gia công kim thu sét, dài 1m | nt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | nt | 3 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 15,75 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 15,75 | m3 |
| H | Hạng mục 8: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | nt | 19,532 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,74 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | nt | 1,25 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | nt | 4,013 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 45,432 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 49,222 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | nt | 0,201 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,018 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,016 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,55 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | nt | 0,078 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 8 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt gương soi | nt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 22 | Máy bơm nước | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | nt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,35 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,4 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | nt | 50 | cái |
| 29 | Kép thép TK D32 | nt | 2 | cái |
| 30 | Kép thép TK D25 | nt | 4 | cái |
| 31 | Rắc co thép D32 | nt | 2 | cái |
| 32 | Rắc co thép D25 | nt | 4 | cái |
| 33 | Rắc co thép D20 | nt | 6 | cái |
| 34 | Khóa tiền phòng D27 | nt | 18 | cái |
| 35 | Khóa tiền phòng D32 | nt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | nt | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | nt | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | nt | 0,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | nt | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | nt | 0,18 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,15 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | nt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | nt | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | nt | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | nt | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | nt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | nt | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | nt | 0,64 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | nt | 24 | cái |
| 51 | Ga thu sàn inox D90 | nt | 12 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác inox d=110mm | nt | 8 | cái |
| 53 | Đai ôm giữ ống | nt | 30 | cái |
| I | Hạng mục 9: Sân khuôn viên | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | nt | 3,038 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 2,025 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | nt | 81 | m |
| 4 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 42,12 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 0,246 | 100m3 |
| 6 | Nilon tái sinh | nt | 246 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 24,6 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch lát sân vườn diện gạch ≤ 0,25m2 | nt | 500 | m2 |
| 9 | Nhân công thi công gia công lại hệ thống mái che trước nhà điều trị 1 tầng 6 phòng vật liệu tận dụng từ vật liệu phá dỡ | nt | 30 | công |
| J | Hạng mục 10: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | nt | 19,38 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | nt | 1,938 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | nt | 0,969 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | nt | 19,38 | m2 |
| 5 | Vách ngăn kết hợp cửa trượt khu nhà vệ sinh bằng nhôm Hệ Việt Ý | nt | 14,674 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Việt Ý | nt | 0,72 | m2 |
| 7 | Vách ngăn nhà vệ sinh tấm compact | nt | 2,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | nt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | nt | 0,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | nt | 0,35 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | nt | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | nt | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | nt | 0,18 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,15 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | nt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | nt | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mm | nt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | nt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mm | nt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | nt | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | nt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | nt | 0,35 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | nt | 0,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | nt | 50 | cái |
| 31 | Kép thép TK D32 | nt | 2 | cái |
| 32 | Kép thép TK D25 | nt | 4 | cái |
| 33 | Rắc co thép D32 | nt | 2 | cái |
| 34 | Rắc co thép D25 | nt | 4 | cái |
| 35 | Rắc co thép D20 | nt | 6 | cái |
| 36 | Khóa tiền phòng D27 | nt | 18 | cái |
| 37 | Khóa tiền phòng D32 | nt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | nt | 10 | cái |
| K | Hạng mục 11: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | nt | 1,176 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,098 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao | nt | 0,663 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,075 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | nt | 0,006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,044 | tấn |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | nt | 1,357 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 11,99 | m2 |
| 10 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 9,6 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 11,99 | m2 |
| 12 | Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 6,4 | m |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | nt | 1,8 | m2 |
| 14 | Sản xuất cổng chính cổng phụ sắt hộp cả khóa và phụ kiện | nt | 7 | m2 |
| 15 | Gắn chữ trạm Y tế alu mạ đồng | nt | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 5,61 | 1m3 |
| 17 | Đào móng, máy đào | nt | 0,505 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 18,7 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | nt | 2,89 | m3 |
| 20 | Xây móng đá hộc, dầy | nt | 7,65 | m3 |
| 21 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M100, PC40 | nt | 11,05 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,748 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | nt | 0,014 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | nt | 0,082 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | nt | 6,904 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 25,92 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 53,2 | m2 |
| 28 | Đắp trang trí đầu cột | nt | 17 | cột |
| 29 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | nt | 209,44 | m |
| 30 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | nt | 5,44 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 79,12 | m2 |
| 32 | Thép tường rào, thép vuông sơn tĩnh điện | nt | 34,68 | m2 |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 9,303 | 1m3 |
| 34 | Đào móng, máy đào | nt | 0,837 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 31,01 | m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | nt | 3,766 | m3 |
| 37 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M100, PC40 | nt | 14,398 | m3 |
| 38 | Xây móng đá hộc, dầy | nt | 9,968 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | nt | 0,975 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | nt | 0,018 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | nt | 0,107 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,089 | 100m2 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | nt | 11,43 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 20,064 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | nt | 164,751 | m2 |
| 46 | Đắp trang trí tạo nón đầu cột | nt | 16 | cột |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 184,815 | m2 |
| L | Hạng mục 12: Phần đường, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 14,57 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | nt | 0,979 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,841 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | nt | 97,579 | m3 |
| 5 | Nilon tái sinh đáy kênh | nt | 58,46 | m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 22,25 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | nt | 2,132 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 4,761 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,233 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,488 | tấn |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | nt | 69 | 1 cấu kiện |
| 12 | Nilon tái sinh mặt đường | nt | 240,73 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 38,517 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | nt | 0,221 | 100m2 |
| 15 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 4,9 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.386073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97678E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.514.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Giàn giáo thép (trọn bộ) | Hoạt động tốt | 100 |
| 10 | Máy tời điện | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi