Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666905-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trường Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220666810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 2.500.000.000 đồng (hai tỷ, năm trăm triệu đồng) và ngân sách xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:49:00 đến ngày 2022-06-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,590,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.386073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97678E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.514.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thép (trọn bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 100
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Trường Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trạm y tế xã Trường Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa. Hạng mục: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng và khuôn viên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 2.500.000.000 đồng (hai tỷ, năm trăm triệu đồng) và ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trường Giang , địa chỉ: xã Trường Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Trường Giang, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Trường Giang, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Trường Giang, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Trường Giang, huyện Nông Cống.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nông Cống. Địa chỉ: đường Bà Triệu, Xã Trường Giang, Huyện Nông Cống, Tỉnh Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Cống.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Trường Giang , địa chỉ: xã Trường Giang, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Trường Giang, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Trường Giang, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Trường Giang, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Trường Giang, huyện Nông Cống.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2019, 2020, 2021). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ nội dung theo quy định. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm - hết quý I năm 2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. 8. Thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: UBND xã Trường Giang, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Trường Giang, huyện Nông Cống. - Chủ đầu tư: UBND xã Trường Giang, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Trường Giang, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trường Giang, huyện Nông Cống, địa chỉ: xã Trường Giang, huyện Nông Cống.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập sau khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần phá dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo khối lượng mời thầu và bản vẽ được duyệt80,492m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt0,706tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt3,83m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt54,006m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IVnt0,398100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IVnt0,398100m3
7Ca hút bể phốt cũnt2ca
B Hạng mục 2: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIInt2,019100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIInt11,8581m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIInt22,4331m3
4Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IInt1,575100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,418100m3
6Mua cấp phối đá dăm loại 1 đắp nềnnt164,488m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt11,737m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2nt16,089m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,552100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,084tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,195tấn
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75nt87,48m3
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75nt37,423m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50nt9,355m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,092100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt11,574m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,409tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,201tấn
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6nt15,549m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt24,327m2
21Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2nt24,327m2
C Hạng mục 3: Hạng mục 2: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần kết cấu
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2nt10,824m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt1,776100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,552tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt2,204tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt1,695tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt15,638m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt1,456100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,215tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,451tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt0,04tấn
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2nt2,927m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,429100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,178tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,243tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt40,388m3
16Ván khuôn gỗ sàn máint3,97100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt5,505tấn
D Hạng mục 4: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần cầu thang bộ
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt0,139m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50nt0,327m3
3Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2nt3,129m3
4Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,371100m2
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,212tấn
6Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,163tấn
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50nt0,755m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt19,018m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt37,13m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt37,13m2
11Lát đá bậc cầu thangnt20,414m2
12Sản xuất và lắp dựng tay vịn lan can cầu thang inox D60nt10,55m
13Sản xuất và lắp dựng lan can inox 20x40nt9,495m2
E Hạng mục 5: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50nt55,005m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50nt62,111m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50nt4,062m3
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50nt12,384m3
5Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75nt4,74m3
6Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt4,366m3
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100nt51,192m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …nt51,192m2
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50nt0,653m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50nt1,634m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt38,178m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt38,178m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75nt145,6m2
14Trát trần, vữa XM M75nt397m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt575,808m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75nt762,612m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75nt189,394m2
18Đắp phào kép, vữa XM M75nt68,4m
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75nt266,8m
20Đắp các chi tiết hoa văn (thợ bậc 4/7)nt10công
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt765,202m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt936,61m2
23Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2nt368,602m2
24Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2nt50,483m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2nt237,428m2
26Gia công xà gồ thépnt1,102tấn
27Lắp dựng xà gồ thépnt1,102tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt2,172100m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt88,0661m2
30Tấm úp nócnt42,5m
31Ke chống bão (5c/m2)nt1.080cái
32Sản xuất nhôm hệ Việt Ý, cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmnt29,16m2
33Cửa đi nhôm hệ Việt Ý, cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmnt15,6m2
34Cửa nhôm hệ Việt Ý, cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài, kính dày 6,38mmnt36,48m2
35Cửa nhôm hệ Việt Ý, cửa sổ 1 cánh mở qhất, kính dày 6,38mmnt1,44m2
36Hoa sắt vuông cửa 12x12 sơn tỉnh điệnnt36,48m2
37Vách kính nhôm hệ Việt Ý, kính dày 6,38mmnt4,956m2
38Lắp dựng tấm vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compactnt3,9m2
F Hạng mục 6: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần tam cấp, hè
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt4,791m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày nt2,093m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30nt16,74m2
4Lát đá bậc tam cấpnt16,74m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75nt41,4m2
G Hạng mục 7: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt21bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt12bộ
3Lắp đặt quạt trầnnt11cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtnt33cái
5Lắp đặt ô cắm đôint20cái
6Lắp đặt ô cắm đơnnt24cái
7Tủ điện tôn 200x300nt2Cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant10cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤100Ant2cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt10hộp
11Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2nt14hộp
12Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchnt28cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2nt80m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2nt370m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2nt850m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmnt200m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmnt650m
18Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngnt9cọc
19Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmnt50m
20Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt70m
21Gia công kim thu sét, dài 1mnt3cái
22Lắp đặt kim thu sét, dài 1mnt3cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IInt15,751m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt15,75m3
H Hạng mục 8: Nhà khám chữa bệnh 2 tầng, phần cấp thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IInt19,5321m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,74m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2nt1,25m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày nt4,013m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75nt45,432m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75nt49,222m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2nt0,201m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,018100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,036100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,016tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,55m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmnt0,078tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,029100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgnt81 cấu kiện
15Lắp đặt gương soint2cái
16Lắp đặt chậu tiểu namnt3bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nữnt3bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòint4bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
20Lắp đặt xí bệtnt2bộ
21Lắp đặt van ren, ĐK 32mmnt2cái
22Máy bơm nướcnt1cái
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
24Lắp đặt van ren, ĐK50mmnt1cái
25Lắp đặt van ren, ĐK 32mmnt2cái
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,35100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,4100m
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmnt50cái
29Kép thép TK D32nt2cái
30Kép thép TK D25nt4cái
31Rắc co thép D32nt2cái
32Rắc co thép D25nt4cái
33Rắc co thép D20nt6cái
34Khóa tiền phòng D27nt18cái
35Khóa tiền phòng D32nt2cái
36Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmnt10cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmnt0,4100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmnt0,35100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,16100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmnt0,2100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmnt0,18100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,15100m
43Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmnt8cái
44Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmnt8cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mmnt10cái
46Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmnt6cái
47Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmnt4cái
48Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmnt12cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmnt0,64100m
50Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmnt24cái
51Ga thu sàn inox D90nt12cái
52Cầu chắn rác inox d=110mmnt8cái
53Đai ôm giữ ốngnt30cái
I Hạng mục 9: Sân khuôn viên
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IInt3,0381m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt2,025m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cmnt81m
4Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt42,12m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênnt0,246100m3
6Nilon tái sinhnt246m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt24,6m3
8Lát nền, sàn gạch lát sân vườn diện gạch ≤ 0,25m2nt500m2
9Nhân công thi công gia công lại hệ thống mái che trước nhà điều trị 1 tầng 6 phòng vật liệu tận dụng từ vật liệu phá dỡnt30công
J Hạng mục 10: Cải tạo nhà vệ sinh
1Phá dỡ nền gạch lá nemnt19,38m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépnt1,938m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2nt0,969m3
4Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2nt19,38m2
5Vách ngăn kết hợp cửa trượt khu nhà vệ sinh bằng nhôm Hệ Việt Ýnt14,674m2
6Cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ Việt Ýnt0,72m2
7Vách ngăn nhà vệ sinh tấm compactnt2,6m2
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòint2bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namnt3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữnt3bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòint2bộ
12Lắp đặt xí bệtnt2bộ
13Lắp đặt van ren, ĐK 32mmnt2cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmnt0,4100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmnt0,35100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmnt0,16100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmnt0,2100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmnt0,18100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,15100m
20Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mmnt8cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mmnt8cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D= 100 mmnt10cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mmnt6cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 40mmnt4cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmnt12cái
26Lắp đặt van ren, ĐK50mmnt1cái
27Lắp đặt van ren, ĐK 32mmnt2cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmnt0,35100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmnt0,4100m
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mmnt50cái
31Kép thép TK D32nt2cái
32Kép thép TK D25nt4cái
33Rắc co thép D32nt2cái
34Rắc co thép D25nt4cái
35Rắc co thép D20nt6cái
36Khóa tiền phòng D27nt18cái
37Khóa tiền phòng D32nt2cái
38Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmnt10cái
K Hạng mục 11: Cổng, tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp IIInt1,1761m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6nt0,098m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt0,006100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao nt0,663m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,075100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK nt0,006tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,044tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50nt1,357m3
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40nt11,99m2
10Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40nt9,6m
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt11,99m2
12Trát đắp phào kép, VXM cát mịn M75, PC40nt6,4m
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxnt1,8m2
14Sản xuất cổng chính cổng phụ sắt hộp cả khóa và phụ kiệnnt7m2
15Gắn chữ trạm Y tế alu mạ đồngnt1bộ
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng nt5,611m3
17Đào móng, máy đào nt0,505100m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt18,7m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng nt2,89m3
20Xây móng đá hộc, dầy nt7,65m3
21Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M100, PC40nt11,05m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2nt0,748m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nt0,014tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nt0,082tấn
25Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày nt6,904m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40nt25,92m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40nt53,2m2
28Đắp trang trí đầu cộtnt17cột
29Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40nt209,44m
30Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75nt5,44m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt79,12m2
32Thép tường rào, thép vuông sơn tĩnh điệnnt34,68m2
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng nt9,3031m3
34Đào móng, máy đào nt0,837100m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt31,01m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6nt3,766m3
37Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M100, PC40nt14,398m3
38Xây móng đá hộc, dầy nt9,968m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2nt0,975m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nt0,018tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK nt0,107tấn
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,089100m2
43Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày nt11,43m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40nt20,064m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40nt164,751m2
46Đắp trang trí tạo nón đầu cộtnt16cột
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt184,815m2
L Hạng mục 12: Phần đường, rãnh thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp Int14,571m3
2Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3nt0,979100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,841100m3
4Cấp phối đá dăm loại 2nt97,579m3
5Nilon tái sinh đáy kênhnt58,46m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M250, đá 1x2nt22,25m3
7Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngnt2,132100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt4,761m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,233100m2
10Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,488tấn
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgnt691 cấu kiện
12Nilon tái sinh mặt đườngnt240,73m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2nt38,517m3
14Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựnt0,221100m2
15Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt4,910m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.386073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.97678E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.514.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên trong đó:- 01 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp.- 01 Kỹ sư điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt1
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch Hoạt động tốt1
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt1
6 Máy đào Hoạt động tốt1
7 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt1
9 Giàn giáo thép (trọn bộ) Hoạt động tốt100
10 Máy tời điện Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->