Gói thầu: Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Lan Mẫu (Giai đoạn 1), huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220643026-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Lan Mẫu (Giai đoạn 1), huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-15 08:03:00 đến ngày 2022-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,159,021,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 664,770,000 VNĐ ((Sáu trăm sáu mươi bốn triệu bảy trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3238532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.647706E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III (hoặc cao hơn), hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông; cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III (hoặc cao hơn), hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông; cấp III (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật chỉ tính giá trị phần đường giao thông, thoát nước- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.511.315.000 đồng - Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng. Nếu là hợp đồng hoàn thành từ 80% khối lượng công việc hợp đồng trở lên, yêu cầu nhà thầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh. - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.511.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.022.630.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp III, (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp III,(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp III(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: cao đẳng trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, , văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Lu bánh thép ≥ 10T* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung ≥ 16T* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ôtô tự đổ ≥ 7T** | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và phải kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 8T* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi 110CV* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải thảm BTN 130CV-140CV* | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô rải nhựa đường** | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và phải kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Lan Mẫu (Giai đoạn 1), huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang Cải tạo nâng cấp đường trục xã Lan Mẫu ( Giai đoạn 1 ), huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 664.770.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát dầu tư- Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát dầu tư- Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,2229 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 62,4207 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 182,229 | 10m³/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (3km tiếp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 182,229 | 10m³/1km |
| 5 | Đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đường K95(Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2.959,7491 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 102,7407 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (HLN 4.5%) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 227,4342 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 227,4342 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 31,8433 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36,2103 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 25,94 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,4819 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (12km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40,4819 | 100tấn |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 28,2702 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 352,99 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 516,15 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.029,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 131,3688 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 465,03 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 32,2896 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 90,7224 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9.032 | 1cấu kiện |
| 12 | Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 12,5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 158 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 158 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 71 | 1 đoạn cống |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 61 | mối nối |
| 19 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,82 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn cống hộp B40x40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,99 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,8551 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn - Quy cách ống: 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 15 | 1 đoạn cống |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 13 | mối nối |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,89 | m3 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,36 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0663 | 100m2 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công sơn mầu vàng gờ giảm tốc rộng 20mm, dày 6mm sơn (dẻo chụi nhiệt) (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Chiều dày lớp sơn 6mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 134,782 | m2 |
| 2 | Thi công chiều dài vạch tim đường mầu vàng (Vạch số 1.1); khoảng cách 2m/1 khoang; chiều dài 1.00m; chiều rộng 20cm; chiều dày 2mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 274,5 | m2 |
| 3 | Thi công chiều dài vạch tim đường mầu vàng (Vạch số 1.2) vạch đơn nột liền; chiều dài 1.00m; chiều rộng 20cm; chiều dày 2mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 59,034 | m2 |
| 4 | Biển báo hiệu an toàn giao thông W208 (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III), Biển báo tam giác A= 700 mm(Biển tam giác, mầu vàng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 56 | biển |
| 5 | Biển báo hiệu an toàn giao thông (mặt biển dày 2mm, sử dụng màng phản quang loại III) Biển báo vuông, chữ nhật (2.4mx1.5m) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 6 | Biển báo ngõ rẽ trái 207B, rẽ phải + rẽ trái 207A Biển báo tam giác A= 700 mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | biển |
| 7 | Cột biển báo f80, L=2.8m và L=3.6m sơn trắng- đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 322,8 | m |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 110 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3238532E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.647706E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III (hoặc cao hơn), hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông; cấp III (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III (hoặc cao hơn), hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục đường giao thông; cấp III (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Đối với công trình hạ tầng kỹ thuật chỉ tính giá trị phần đường giao thông, thoát nước- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 15.511.315.000 đồng - Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: + Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng. Nếu là hợp đồng hoàn thành từ 80% khối lượng công việc hợp đồng trở lên, yêu cầu nhà thầu có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh. - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.511.315.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥31.022.630.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp III, (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng công trình | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp III,(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Trình độ: cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp III(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: cao đẳng trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, , văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 * | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Lu bánh thép ≥ 10T* | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Lu rung ≥ 16T* | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Ôtô tự đổ ≥ 7T** | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và phải kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 6 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 8T* | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy ủi 110CV* | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy rải thảm BTN 130CV-140CV* | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký và giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 150 lít | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn | 2 |
| 9 | Ô tô rải nhựa đường** | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và phải kèm theo đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đi thuê và kèm theo hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi