Gói thầu: Gói thầu 15TC.SCL2022: Thi công các công trình Xử lý khoảng cách pha - đất đường dây 220kV Nho Quan - Ninh Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666230-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu 15TC.SCL2022: Thi công các công trình Xử lý khoảng cách pha - đất đường dây 220kV Nho Quan - Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT 20220415823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:38:00 đến ngày 2022-07-04 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,781,819,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,200,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo bộ phận đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) Hạng I.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện: (đvt: máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện: (đvt: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời 5 tấn (đvt: máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 5 tấn (đvt: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu 15TC.SCL2022: Thi công các công trình Xử lý khoảng cách pha - đất đường dây 220kV Nho Quan - Ninh Bình
thi công đợt 4 cho các công trình Sửa chữa lớn năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 SCL2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: (+) Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. (+) Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 , địa chỉ: Số 15 Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: (+) Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. (+) Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
nêu chi tiết ở file kèm theo
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: (+) Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. (+) Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P. Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội; Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty truyền tải điện Quốc gia Số 18 - Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 04.2204444 Fax: 04.2204455
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp Vật tư thiết bị
1Chuỗi đỡ dây chống sét TK70cho công trình: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 17-18 thuộc khoảng néo 17-21 Đường dây 220kV 273 Nho Quan (T500NQ) - 272 Ninh Bình (E23.1) và 274 Nho Quan (T500NQ) – 271 Ninh Bình (E23.1), Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Chuỗi
2Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70nt1Chuỗi
3Chuỗi đỡ dây dẫn (phù hợp dây 2 x ACKP-300/39, bao gồm cả tạ bù T-200 và 17 bát cách điện thủy tinh U70BS)nt6Bộ
4Cột đỡ 02 mạch (thép hình, mạ kẽm nhúng nóng) (14,644 tấn (bao gồm bu long, mạ kẽm)nt1Cột
5Bu long neo (kèm đai ốc, rông đen, thanh neo)nt662,4kg
6Biển số cộtnt1Cái
7Biển tên đường dâynt1Cái
8Biển báo nguy hiểmnt1Cái
9Tiếp địa CT3-d14, kèm cọc, tấm nối, bu lôngnt1Bộ
B Thi công xây dựng (phần tháo ra, lắp lại)
1Tháo hạ, căng lại dây dẫn 2xACKP 300/39, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình ≤ 30m (Sử dụng dây hiện có (1.435,2km x 6 pha) dây dẫn phân pha đôi )nt8.611,2m
2Tháo hạ, căng lại dây chống sét TK70, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình ≤ 40m.nt1.435,2m
3Tháo hạ, căng lại dây cáp quang OPGW-70, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình ≤ 40m.nt1.435,2m
4Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo dây chống sét TK70, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 35m.nt1Chuỗi
5Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 35m.nt1Chuỗi
6Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo dây dẫn 2xACKP 300/39 (2x15 bát U160BS), thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 25m.nt6Chuỗi
C Thi công phần móng (Cung cấp vật liệu và thi công)
1Đào đất cấp 2nt488m3
2Bê tông lót B7.5 (M100) (bao gồm công tác ván khuôn)nt16,1m3
3Bê tông móng B20 (M250) (bao gồm công tác ván khuôn)nt93,8m3
4Cốt thép F22nt2.813,8kg
5Cốt thép F12nt4.237,9kg
6Cốt thép F10nt104,5kg
7Cốt thép F8nt421,7kg
8Lắp Bu long neo (kèm đai ốc, rông đen, thanh neo)nt1
9Đắp đất nền móng đầm chặt (hệ số k≥0,85) (Sử dụng đất đào379m3 lấp hố móng; 94m3 đắp block mặt móng)nt473m3
10Xây kè đá hộc, vữa xi măng M75, PC30nt27,5m3
D Thi công phần cột
1Lắp dựng cột đỡ 02 mạch (Đ222-35), thép hìnhnt1Cột
2Lắp biển số cộtnt1Cái
3Lắp biển tên đường dâynt1Cái
4Lắp biển báo nguy hiểmnt1Cái
E Thi công phần tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 2 bằng thủ công (4 sợi, mỗi sợi đào sâu 1m, dài 35m, rộng trung bình 0,4m)nt56m3
2Rải tiếp địa TĐ-4x50-8nt378,8kg
3Đóng cọc tiếp địa loại L63x63x6 dài 2,5m, đất cấp 2nt8Cọc
4Lấp rãnh tiếp địa, đất cấp 2, tưới nước đầm chặt (hệ số k≥0,85), (Đất tại chỗ)nt56m3
5Đo kiểm tra điện trở tiếp địant1Vị trí
F Thi công phần điện
1Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK70, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 35mnt1Chuỗi
2Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 35mnt1Chuỗi
3Lắp chuỗi đỡ dây dẫn 2xACKP 300/39, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 30m (bao gồm cả tạ bù T-200)nt6Bộ
4Lắp tạ chống rung dây dẫn phân pha đôi ACKP 300/39, chiều cao trung bình ≤ 30m (Vật tư do A cấp)nt24Bộ
5Lắp tạ chống rung dây chống sét TK-70, chiều cao trung bình ≤ 35m (Vật tư do A cấp)nt2Bộ
6Lắp tạ chống rung dây chống sét cáp quang OPGW-70, chiều cao trung bình ≤ 35m (Vật tư do A cấp)nt2Bộ
7Hoàn trả lại mặt bằng thi côngnt1
8Tiếp nhận và vận chuyển vật tư do A cấp (24 quả chống rung dây ACKP-300/39; 02 quả chống rung dây TK70; 02 quả chống rung dây OPGW70)nt1
G Cung cấp Vật tư thiết bị
1Chuỗi đỡ dây chống sét TK70cho công trình: Xử lý khoảng cách pha đất khoảng cột 42-43 thuộc khoảng néo 41-46 Đường dây 220kV 273 Nho Quan (T500NQ) - 272 Ninh Bình (E23.1) và 274 Nho Quan (T500NQ) – 271 Ninh Bình (E23.1), Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Chuỗi
2Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70nt1Chuỗi
3Chuỗi đỡ dây dẫn (phù hợp dây 2 x ACKP-300/39, bao gồm cả tạ bù T-400 và 17 bát cách điện thủy tinh U70BS)nt3Bộ
4Chuỗi đỡ dây dẫn (phù hợp dây GZTACSR 310, bao gồm cả tạ bù T-400 và 17 bát cách điện thủy tinh U70BS)nt3Bộ
5Tạ chống rung dây dẫn GZTACSR 310nt6Bộ
6Cột đỡ 02 mạch (thép hình, mạ kẽm nhúng nóng)nt1Cột
7Bu long neo (kèm đai ốc, rông đen, thanh neo)nt662,4kg
8Biển số cộtnt1Cái
9Biển tên đường dâynt1Cái
10Biển báo nguy hiểmnt1Cái
11Tiếp địa CT3-d14, kèm cọc, tấm nối, bu lông (378,8 kg)nt1Bộ
H Thi công xây dựng (phần tháo ra, lắp lại)
1Tháo hạ, căng lại dây dẫn 2xACKP 300/39, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình ≤ 30m (Sử dụng dây hiện có (1,880,34km x 3 pha) dây dẫn phân pha đôi)nt5.641,02m
2Tháo hạ, căng lại dây dẫn GZTACSR-310, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình ≤ 30m (Sử dụng dây hiện có (1,880,34km x 3 pha)nt5.641,02m
3Tháo hạ, căng lại dây chống sét TK70, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình ≤ 45m.nt1.880,34m
4Tháo hạ, căng lại dây cáp quang OPGW-70, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình ≤ 45m.nt1.880,34m
5Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo dây chống sét TK70, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 40m.nt1Chuỗi
6Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 40m.nt1Chuỗi
7Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo dây dẫn 2xACKP 300/39 (2x15 bát U160BS), thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 25m.nt3Chuỗi
8Tháo hạ, lắp lại chuỗi néo dây dẫn GZTACSR-310 (2x15 bát U160BS), thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 25m.nt3Chuỗi
I Thi công phần móng (Cung cấp vật liệu và thi công)
1Đào đất cấp 2nt488m3
2Bê tông lót B7.5 (M100) (bao gồm công tác ván khuôn)nt16,1m3
3Bê tông móng B20 (M250) (bao gồm công tác ván khuôn)nt93,8m3
4Cốt thép F22nt2.813,8kg
5Cốt thép F12nt4.237,9kg
6Cốt thép F10nt104,5kg
7Cốt thép F8nt421,7kg
8Lắp Bu long neo (kèm đai ốc, rông đen, thanh neo)1
9Đắp đất nền móng đầm chặt (hệ số k≥0,85) (Sử dụng đất đào379m3 lấp hố móng; 94m3 đắp block mặt móng)nt473m3
10Xây kè đá hộc, vữa xi măng M75, PC30nt27,5m3
J Thi công phần cột
1Lắp dựng cột đỡ 02 mạch (Đ222-35), thép hình.nt1Cột
2Lắp biển số cộtnt1Cái
3Lắp biển tên đường dâynt1Cái
4Lắp biển báo nguy hiểmnt1Cái
K Thi công phần tiếp địa
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 2 bằng thủ côngnt56m3
2Rải tiếp địa TĐ-4x50-8nt378,8kg
3Đóng cọc tiếp địa loại L63x63x6 dài 2,5m, đất cấp 2nt8Cọc
4Lấp rãnh tiếp địa, đất cấp 2, tưới nước đầm chặt (hệ số k≥0,85) (Đất tại chỗ)nt56m3
5Đo kiểm tra điện trở tiếp địant1Vị trí
L Thi công phần điện
1Lắp chuỗi đỡ dây chống sét TK70, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 35mnt1Chuỗi
2Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 35mnt1Chuỗi
3Lắp chuỗi đỡ dây dẫn 2xACKP 300/39, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 30m (bao gồm cả tạ bù T-400)nt3Bộ
4Lắp chuỗi đỡ dây dẫn GZTACSR-310, thi công thủ công, chiều cao trung bình ≤ 30m (bao gồm cả tạ bù T-400)nt3Bộ
5Lắp tạ chống rung dây dẫn phân pha đôi ACKP 300/39, chiều cao trung bình ≤ 30m (Vật tư do A cấp)nt12Bộ
6Lắp tạ chống rung dây dẫn GZTACSR-310, chiều cao trung bình ≤ 30mnt6Bộ
7Lắp tạ chống rung dây chống sét TK-70, chiều cao trung bình ≤ 35m (Vật tư do A cấp)nt2Bộ
8Lắp tạ chống rung dây chống sét cáp quang OPGW-70, chiều cao trung bình ≤ 35mnt2Bộ
9Hoàn trả lại mặt bằng thi côngnt1
10Tiếp nhận và vận chuyển vật tư do A cấp (12 quả chống rung dây ACKP-300/39; 02 quả chống rung dây TK70; 02 quả chống rung dây OPGW70)nt1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.673E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo bộ phận đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)71
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) Hạng I.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)71
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện)2
2 Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện) Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện)2
3 Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe)1
4 Máy hàn điện: (đvt: máy) Máy hàn điện: (đvt: máy)2
5 Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy)2
6 Máy tời 5 tấn (đvt: máy) Máy tời 5 tấn (đvt: máy)2
7 Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ) Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->