Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220635717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:37:00 đến ngày 2022-07-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,179,014,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đối với công trình giao thông (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đối với công trình giao thông (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc các ngành về môi trường;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | có gàu loại 0,7 m3 trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại 110CV trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | loại có trọng tải hàng hóa 5 tấn trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 5m3 (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5kw trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông vào thác Ba Vòi, huyện Đakrông 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Công trình giao thông | |||
| B | 1. Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Chương V- HSMT | 685,8646 | m3 |
| 2 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 58,9166 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 29,8183 | m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 4.242,6967 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 782,7654 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 426,1852 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 58,9166 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 5.481,4657 | m3 |
| 9 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 775,0269 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4km | Chương V- HSMT | 883,5307 | m3 |
| C | 2. Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 665,361 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 3.696,45 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 443,574 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- HSMT | 369,3816 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Chương V- HSMT | 564 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V- HSMT | 51 | m |
| D | 3. Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 277,0362 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 1.539,09 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 184,6908 | m3 |
| 4 | Cắt và làm khe co | Chương V- HSMT | 282 | m |
| 5 | Làm khe giãn | Chương V- HSMT | 26 | m |
| E | 4. Điểm tránh xe | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 10,8 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 60 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- HSMT | 8,1 | m2 |
| F | 5. Công tác khác | |||
| 1 | Bê tông móng, khóa đỉnh M150 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 74,2676 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M150 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 139,9245 | m3 |
| 3 | Đệm vữa M75 | Chương V- HSMT | 43,0537 | m3 |
| 4 | Đệm cát | Chương V- HSMT | 19,7329 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V- HSMT | 990,288 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- HSMT | 7.176 | cấu kiện |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 358,7808 | m2 |
| 8 | Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 256,7077 | m3 |
| 9 | Đào rãnh đất C4 bằng thủ công | Chương V- HSMT | 28,5231 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 285,2307 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, khóa đỉnh M150 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 0,6624 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M150 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 1,248 | m3 |
| 13 | Đệm vữa M75 | Chương V- HSMT | 0,384 | m3 |
| 14 | Đệm cát | Chương V- HSMT | 0,176 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V- HSMT | 8,832 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- HSMT | 64 | cấu kiện |
| 17 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 0,6 | m3 |
| 18 | Bê tông sân M150 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 0,192 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gia cố mái | Chương V- HSMT | 0,1358 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 9,28 | m2 |
| 21 | Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 27,846 | m3 |
| 22 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 12,969 | m3 |
| 23 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 130,7661 | m2 |
| 24 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 1,7292 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 88,26 | m2 |
| 26 | Đào móng đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 55,1182 | m3 |
| 27 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V- HSMT | 40,42 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 9,4436 | m3 |
| G | 6. Cống tròn đường kính 1,0m (Km0+674,57; KM1+053,46) (2 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D1000, dài 2m (Ống cống dùng cho qua đường H30, 2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1000mm) | Chương V- HSMT | 8 | ống |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 11,948 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 2,0571 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000 | Chương V- HSMT | 6 | mối nối |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 12,416 | m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 2,1248 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 4,794 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 1,8333 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 4,131 | m3 |
| 10 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 1,14 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 2,655 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 4,6592 | m3 |
| 13 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 11,2974 | m2 |
| 14 | Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 2 | m3 |
| 15 | Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 2,4156 | m3 |
| 16 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 2,6933 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường | Chương V- HSMT | 19,4572 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 65,264 | m2 |
| 19 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 2,1248 | m3 |
| 20 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 4,794 | m3 |
| 21 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 1,8333 | m3 |
| 22 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 4,131 | m3 |
| 23 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 1,14 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 2,655 | m3 |
| 25 | Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 2,4229 | m3 |
| 26 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 16,1529 | m2 |
| 27 | Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 2 | m3 |
| 28 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 1,5953 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường | Chương V- HSMT | 19,4572 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 50,58 | m2 |
| 31 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 373,6449 | m3 |
| 32 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V- HSMT | 74,729 | m3 |
| 33 | Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ (2x1x1)m | Chương V- HSMT | 16 | rọ |
| H | 7. Cống tròn đường kính 1,5m (Km0+501,39) (1 cái) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D1500, dài 2m (Ống cống dùng cho qua đường H30, 2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1400mm) | Chương V- HSMT | 6 | ống |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 9,9297 | m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 2,347 | m3 |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1500 | Chương V- HSMT | 5 | mối nối |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 10,8064 | m2 |
| 6 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 1,9275 | m3 |
| 7 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 3,5856 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 2,3268 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 3,5856 | m3 |
| 10 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 1,5388 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 1,527 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 7,4058 | m3 |
| 13 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 49,372 | m2 |
| 14 | Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 4 | m3 |
| 15 | Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 3,3594 | m3 |
| 16 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 2,2565 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tường | Chương V- HSMT | 17,9612 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 42,973 | m2 |
| 19 | Bê tông tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 1,9275 | m3 |
| 20 | Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 3,5856 | m3 |
| 21 | Bê tông tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 2,3268 | m3 |
| 22 | Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 3,5856 | m3 |
| 23 | Bê tông sân M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 1,5388 | m3 |
| 24 | Bê tông chân khay M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 1,527 | m3 |
| 25 | Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 8,291 | m3 |
| 26 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 55,2731 | m2 |
| 27 | Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 3 | m3 |
| 28 | Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 4,1229 | m3 |
| 29 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 2,5095 | m3 |
| 30 | Ván khuôn tường | Chương V- HSMT | 17,9612 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 46,073 | m2 |
| 32 | Đào móng đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 350,9313 | m3 |
| 33 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V- HSMT | 73,3243 | m3 |
| 34 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 82,8564 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4km | Chương V- HSMT | 94,4563 | m3 |
| I | 8. Cống tràn liên hợp cống hộp khẩu độ 3x(3x2)m lý trình Km0+51,67 | |||
| J | a. Cống hộp | |||
| 1 | Cốt thép ống cống hình hộp D10mm | Chương V- HSMT | 61,7756 | kg |
| 2 | Cốt thép ống cống hình hộp D14mm | Chương V- HSMT | 2.711,9295 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống hình hộp D16mm | Chương V- HSMT | 2.658,1702 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống hình hộp D20mm | Chương V- HSMT | 3.663,6252 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống hình hộp D25mm | Chương V- HSMT | 2.219,4821 | kg |
| 6 | Bê tông móng M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 22,9192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 20,4528 | m2 |
| 8 | Bê tông tường M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 13,3056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Chương V- HSMT | 92,544 | m2 |
| 10 | Bê tông bản mặt M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 24,4264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản mặt | Chương V- HSMT | 73,596 | m2 |
| 12 | Bê tông chân khay M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 8,7466 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chân khay | Chương V- HSMT | 36,24 | m2 |
| 14 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 7,068 | m3 |
| 15 | Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- HSMT | 98,538 | m3 |
| 16 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V- HSMT | 98,538 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 98,538 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng D10mm | Chương V- HSMT | 10,1726 | kg |
| 19 | Cốt thép móng D12mm | Chương V- HSMT | 592,3531 | kg |
| 20 | Cốt thép móng D14mm | Chương V- HSMT | 261,7361 | kg |
| 21 | Cốt thép móng D20mm | Chương V- HSMT | 34,5253 | kg |
| 22 | Bê tông nền M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 9,9792 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 12,47 | m2 |
| 24 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 16,4934 | m3 |
| 25 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm đầm K95 | Chương V- HSMT | 46,0152 | m3 |
| 26 | Cốt thép tường D6-8mm | Chương V- HSMT | 255,6599 | kg |
| 27 | Cốt thép tường D14mm | Chương V- HSMT | 1.798,8377 | kg |
| 28 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 10,5047 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường | Chương V- HSMT | 66,194 | m2 |
| 30 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 30,5445 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 105,342 | m2 |
| 32 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 4,2795 | m3 |
| 33 | Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- HSMT | 108,5968 | m3 |
| 34 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V- HSMT | 108,5968 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 108,5968 | m3 |
| 36 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V- HSMT | 84,9888 | m3 |
| 37 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 96,0373 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4km | Chương V- HSMT | 109,4826 | m3 |
| 39 | Bê tông nền M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 46,9478 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 14,8545 | m3 |
| 41 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 15,8673 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 97,845 | m2 |
| 43 | Bê tông nền M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 28,4211 | m3 |
| 44 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 21,5145 | m3 |
| 45 | Đá cuội lòng suối xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 25,2432 | m3 |
| 46 | Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 30,2918 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 38,1677 | m3 |
| 48 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 10,548 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 143,82 | m2 |
| K | b. Đường tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt đường tràn M250 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 51,0084 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 283,38 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 34,0056 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- HSMT | 19,1628 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Chương V- HSMT | 62,676 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V- HSMT | 12 | m |
| 7 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 60,8724 | m3 |
| 8 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 338,18 | m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 40,5816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- HSMT | 25,002 | m2 |
| 11 | Cắt và làm khe co | Chương V- HSMT | 69 | m |
| 12 | Làm khe giãn | Chương V- HSMT | 10 | m |
| 13 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Chương V- HSMT | 307,42 | m3 |
| 14 | Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 1.145,2995 | m3 |
| 15 | Đào móng sân tràn đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 298,5206 | m3 |
| 16 | Đào chân khay đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 802,5446 | m3 |
| 17 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V- HSMT | 575,4988 | m3 |
| 18 | Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 10,0864 | m3 |
| 19 | Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 65,5207 | m3 |
| 20 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 71,8057 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 71,8057 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 2.321,972 | m3 |
| 23 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 997,6984 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4km | Chương V- HSMT | 1.137,3761 | m3 |
| 25 | Cốt thép móng D10mm | Chương V- HSMT | 3.122,6954 | kg |
| 26 | Bê tông gia cố mái M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 78,0195 | m3 |
| 27 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 520,1299 | m2 |
| 28 | Cốt thép móng D6-8mm | Chương V- HSMT | 21,8436 | kg |
| 29 | Cốt thép móng D10mm | Chương V- HSMT | 1.068,8039 | kg |
| 30 | Cốt thép móng D14mm | Chương V- HSMT | 2.089,5388 | kg |
| 31 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 47,1555 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 317,97 | m2 |
| 33 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 3,1437 | m3 |
| 34 | Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- HSMT | 73,353 | m3 |
| 35 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V- HSMT | 73,353 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 73,353 | m3 |
| 37 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V- HSMT | 36,6765 | m3 |
| 38 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 41,4444 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4km | Chương V- HSMT | 47,2467 | m3 |
| 40 | Bê tông gia cố mái M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 11,435 | m3 |
| 41 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 63,43 | m2 |
| 42 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 11,52 | m3 |
| 43 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 1,152 | m3 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mm bằng phương pháp dán keo | Chương V- HSMT | 50 | m |
| 45 | Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cm | Chương V- HSMT | 800 | lỗ |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật ART 12 (Cường độ chịu kéo 12kN/m) | Chương V- HSMT | 9,42 | m2 |
| 47 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 6,25 | m3 |
| 48 | Bê tông nền M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 82,968 | m3 |
| 49 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 51,4305 | m3 |
| 50 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 3,4287 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 342,87 | m2 |
| 52 | Đá cuội lòng suối xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 89,4816 | m3 |
| 53 | Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 107,3779 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 135,2962 | m3 |
| 55 | Cốt thép gờ chắn bánh D12mm | Chương V- HSMT | 472,2703 | kg |
| 56 | Bê tông gờ chắn M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 3,7125 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V- HSMT | 62,7 | m2 |
| 58 | Sơn gờ chắn 2 lớp màu đen | Chương V- HSMT | 16,632 | m2 |
| 59 | Sơn gờ chắn 2 lớp màu vàng | Chương V- HSMT | 16,632 | m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V- HSMT | 2 | cấu kiện |
| 61 | Cốt thép cọc đúc sẵn D6-8mm | Chương V- HSMT | 8,8779 | kg |
| 62 | Cốt thép cọc đúc sẵn D10mm | Chương V- HSMT | 2,8853 | kg |
| 63 | Bê tông cọc đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 0,0855 | m3 |
| 64 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 0,1535 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 2,88 | m2 |
| 66 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng, đỏ | Chương V- HSMT | 2,52 | m2 |
| 67 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo hình tam giác phản quang nhôm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| L | c. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K90 bằng máy lu bánh thép 9T | Chương V- HSMT | 658,6347 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 32,1129 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 9,2808 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 8,8801 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 73,7621 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 73,7621 | m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 70,644 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất nền, mặt đường tạm bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 729,2787 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 729,2787 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D1500, dài 2m (Ống cống dùng cho qua đường H30, 2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1400mm) | Chương V- HSMT | 9 | ống |
| 11 | Đào dẫn dòng đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 468,0032 | m3 |
| 12 | Bơm nước hố móng | Chương V- HSMT | 30 | ca |
| 13 | Đào san đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 468,0032 | m3 |
| M | 9. Cống tràn liên hợp cống hộp khẩu độ 3x(3x2)m lý trình Km1+158,33 | |||
| N | a. Cống hộp | |||
| 1 | Cốt thép ống cống hình hộp D10mm | Chương V- HSMT | 61,7756 | kg |
| 2 | Cốt thép ống cống hình hộp D14mm | Chương V- HSMT | 2.711,9295 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống hình hộp D16mm | Chương V- HSMT | 2.658,1702 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống hình hộp D20mm | Chương V- HSMT | 3.663,6252 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống hình hộp D25mm | Chương V- HSMT | 2.219,4821 | kg |
| 6 | Bê tông móng M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 22,9192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 20,4528 | m2 |
| 8 | Bê tông tường M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 13,3056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Chương V- HSMT | 92,544 | m2 |
| 10 | Bê tông bản mặt M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 24,4264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản mặt | Chương V- HSMT | 73,596 | m2 |
| 12 | Bê tông chân khay M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 8,7466 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chân khay | Chương V- HSMT | 36,24 | m2 |
| 14 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 7,068 | m3 |
| 15 | Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- HSMT | 98,538 | m3 |
| 16 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V- HSMT | 98,538 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 98,538 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng D10mm | Chương V- HSMT | 10,1726 | kg |
| 19 | Cốt thép móng D12mm | Chương V- HSMT | 592,3531 | kg |
| 20 | Cốt thép móng D14mm | Chương V- HSMT | 261,7361 | kg |
| 21 | Cốt thép móng D20mm | Chương V- HSMT | 34,5253 | kg |
| 22 | Bê tông nền M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 9,9792 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 12,47 | m2 |
| 24 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 16,4934 | m3 |
| 25 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm đầm K95 | Chương V- HSMT | 46,0152 | m3 |
| 26 | Cốt thép tường D6-8mm | Chương V- HSMT | 255,6599 | kg |
| 27 | Cốt thép tường D14mm | Chương V- HSMT | 1.798,8377 | kg |
| 28 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 10,5047 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường | Chương V- HSMT | 66,194 | m2 |
| 30 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 30,5445 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 105,342 | m2 |
| 32 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 4,2795 | m3 |
| 33 | Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- HSMT | 108,5968 | m3 |
| 34 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V- HSMT | 108,5968 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 108,5968 | m3 |
| 36 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V- HSMT | 84,9888 | m3 |
| 37 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 96,0373 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4km | Chương V- HSMT | 109,4826 | m3 |
| 39 | Bê tông nền M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 46,9478 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 14,8545 | m3 |
| 41 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 15,8673 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 97,845 | m2 |
| 43 | Bê tông nền M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 26,5488 | m3 |
| 44 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 20,556 | m3 |
| 45 | Đá cuội lòng suối xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 23,3568 | m3 |
| 46 | Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 28,0282 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 35,3155 | m3 |
| 48 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 10,22 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 137,04 | m2 |
| O | b. Đường tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt đường tràn M250 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 19,116 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 106,2 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 12,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- HSMT | 8,532 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Chương V- HSMT | 27,24 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V- HSMT | 12 | m |
| 7 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 171,6498 | m3 |
| 8 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 953,61 | m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 114,4332 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- HSMT | 69,3144 | m2 |
| 11 | Cắt và làm khe co | Chương V- HSMT | 175 | m |
| 12 | Làm khe giãn | Chương V- HSMT | 15 | m |
| 13 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Chương V- HSMT | 839,1214 | m3 |
| 14 | Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 2.223,8213 | m3 |
| 15 | Đào móng sân tràn đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 214,4312 | m3 |
| 16 | Đào chân khay đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 1.045,3165 | m3 |
| 17 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V- HSMT | 642,3887 | m3 |
| 18 | Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 51,1792 | m3 |
| 19 | Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 167,9502 | m3 |
| 20 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 108,4066 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 108,4066 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 3.702,6983 | m3 |
| 23 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 1.674,1065 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4km | Chương V- HSMT | 1.908,4814 | m3 |
| 25 | Cốt thép móng D10mm | Chương V- HSMT | 1.324,8224 | kg |
| 26 | Bê tông gia cố mái M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 32,4022 | m3 |
| 27 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 216,0147 | m2 |
| 28 | Cốt thép móng D6-8mm | Chương V- HSMT | 11,1112 | kg |
| 29 | Cốt thép móng D10mm | Chương V- HSMT | 552,8385 | kg |
| 30 | Cốt thép móng D14mm | Chương V- HSMT | 1.076,6708 | kg |
| 31 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 24,39 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 247,5 | m2 |
| 33 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 1,626 | m3 |
| 34 | Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- HSMT | 37,94 | m3 |
| 35 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V- HSMT | 37,94 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 37,94 | m3 |
| 37 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V- HSMT | 23,7888 | m3 |
| 38 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 26,8813 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4km | Chương V- HSMT | 30,6447 | m3 |
| 40 | Bê tông gia cố mái M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 1,5938 | m3 |
| 41 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 10,6253 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mm bằng phương pháp dán keo | Chương V- HSMT | 30 | m |
| 43 | Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cm | Chương V- HSMT | 480 | lỗ |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật ART 12 (Cường độ chịu kéo 12kN/m) | Chương V- HSMT | 5,65 | m2 |
| 45 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 3,75 | m3 |
| 46 | Bê tông nền M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 27,89 | m3 |
| 47 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 24,2595 | m3 |
| 48 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 1,6173 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 161,73 | m2 |
| 50 | Đá cuội lòng suối xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 49,8672 | m3 |
| 51 | Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 59,8406 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 75,3992 | m3 |
| 53 | Cốt thép móng D10mm | Chương V- HSMT | 3.235,2688 | kg |
| 54 | Bê tông gia cố mái M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 80,8491 | m3 |
| 55 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 538,9939 | m2 |
| 56 | Cốt thép móng D6-8mm | Chương V- HSMT | 40,1519 | kg |
| 57 | Cốt thép móng D10mm | Chương V- HSMT | 1.971,6794 | kg |
| 58 | Cốt thép móng D14mm | Chương V- HSMT | 3.521,1122 | kg |
| 59 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 86,8095 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 578,73 | m2 |
| 61 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 5,7873 | m3 |
| 62 | Đào móng đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 67,5185 | m3 |
| 63 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V- HSMT | 27,0074 | m3 |
| 64 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 30,5184 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4km | Chương V- HSMT | 34,7909 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mm bằng phương pháp dán keo | Chương V- HSMT | 40 | m |
| 67 | Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cm | Chương V- HSMT | 640 | lỗ |
| 68 | Rải vải địa kỹ thuật ART 12 (Cường độ chịu kéo 12kN/m) | Chương V- HSMT | 7,54 | m2 |
| 69 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 5 | m3 |
| 70 | Bê tông nền M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 61,185 | m3 |
| 71 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 86,8095 | m3 |
| 72 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 5,7873 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 578,73 | m2 |
| 74 | Đá cuội lòng suối xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 277,7904 | m3 |
| 75 | Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 333,3485 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 420,0191 | m3 |
| 77 | Cốt thép gờ chắn bánh D12mm | Chương V- HSMT | 257,602 | kg |
| 78 | Bê tông gờ chắn M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 2,025 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V- HSMT | 34,2 | m2 |
| 80 | Sơn gờ chắn 2 lớp màu đen | Chương V- HSMT | 9,072 | m2 |
| 81 | Sơn gờ chắn 2 lớp màu vàng | Chương V- HSMT | 9,072 | m2 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V- HSMT | 2 | cấu kiện |
| 83 | Cốt thép cọc đúc sẵn D6-8mm | Chương V- HSMT | 8,8779 | kg |
| 84 | Cốt thép cọc đúc sẵn D10mm | Chương V- HSMT | 2,8853 | kg |
| 85 | Bê tông cọc đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 0,0855 | m3 |
| 86 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 0,1535 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V- HSMT | 2,88 | m2 |
| 88 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng, đỏ | Chương V- HSMT | 2,52 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo hình tam giác phản quang nhôm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| P | c. Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đắp nền đường đầm K90 bằng máy lu bánh thép 9T | Chương V- HSMT | 324,1998 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 383,0062 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 12,9296 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 21,3337 | m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 31,8322 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 31,8322 | m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 53,64 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất nền, mặt đường tạm bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 377,8398 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 377,8398 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống D1500, dài 2m (Ống cống dùng cho qua đường H30, 2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1400mm) | Chương V- HSMT | 9 | ống |
| 11 | Đào dẫn dòng đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 457,2469 | m3 |
| 12 | Bơm nước hố móng | Chương V- HSMT | 30 | ca |
| 13 | Đào san đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 457,2469 | m3 |
| Q | 10. Cống tràn liên hợp cống hộp khẩu độ 3x(3x2)m lý trình Km1+327,54 | |||
| R | a. Cống hộp | |||
| 1 | Cốt thép ống cống hình hộp D10mm | Chương V- HSMT | 61,7756 | kg |
| 2 | Cốt thép ống cống hình hộp D14mm | Chương V- HSMT | 2.711,9295 | kg |
| 3 | Cốt thép ống cống hình hộp D16mm | Chương V- HSMT | 2.658,1702 | kg |
| 4 | Cốt thép ống cống hình hộp D20mm | Chương V- HSMT | 3.663,6252 | kg |
| 5 | Cốt thép ống cống hình hộp D25mm | Chương V- HSMT | 2.219,4821 | kg |
| 6 | Bê tông móng M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 22,9192 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 20,4528 | m2 |
| 8 | Bê tông tường M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 13,3056 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Chương V- HSMT | 92,544 | m2 |
| 10 | Bê tông bản mặt M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 24,4264 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bản mặt | Chương V- HSMT | 73,596 | m2 |
| 12 | Bê tông chân khay M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 8,7466 | m3 |
| 13 | Ván khuôn chân khay | Chương V- HSMT | 36,24 | m2 |
| 14 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 7,068 | m3 |
| 15 | Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- HSMT | 98,538 | m3 |
| 16 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V- HSMT | 98,538 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 98,538 | m3 |
| 18 | Cốt thép móng D10mm | Chương V- HSMT | 10,1726 | kg |
| 19 | Cốt thép móng D12mm | Chương V- HSMT | 592,3531 | kg |
| 20 | Cốt thép móng D14mm | Chương V- HSMT | 261,7361 | kg |
| 21 | Cốt thép móng D20mm | Chương V- HSMT | 34,5253 | kg |
| 22 | Bê tông nền M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 9,9792 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 12,47 | m2 |
| 24 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 16,4934 | m3 |
| 25 | Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm đầm K95 | Chương V- HSMT | 46,0152 | m3 |
| 26 | Cốt thép tường D6-8mm | Chương V- HSMT | 549,0222 | kg |
| 27 | Cốt thép tường D14mm | Chương V- HSMT | 3.552,9411 | kg |
| 28 | Bê tông tường M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 27,2115 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường | Chương V- HSMT | 176,5554 | m2 |
| 30 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 57,5171 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 190,1836 | m2 |
| 32 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 8,1725 | m3 |
| 33 | Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- HSMT | 206,632 | m3 |
| 34 | Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V- HSMT | 206,632 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 206,632 | m3 |
| 36 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V- HSMT | 161,712 | m3 |
| 37 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 182,7346 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4km | Chương V- HSMT | 208,3174 | m3 |
| 39 | Bê tông nền M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 106,702 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 15,2517 | m3 |
| 41 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 36,348 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 109,76 | m2 |
| 43 | Bê tông nền M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 32,454 | m3 |
| 44 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 22,95 | m3 |
| 45 | Đá cuội lòng suối xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 31,0464 | m3 |
| 46 | Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 37,2557 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 46,9422 | m3 |
| 48 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 12,348 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 153 | m2 |
| S | b. Đường tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt đường tràn M250 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 25,4556 | m3 |
| 2 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 141,42 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 16,9704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- HSMT | 10,6452 | m2 |
| 5 | Cắt và làm khe co | Chương V- HSMT | 34 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Chương V- HSMT | 12 | m |
| 7 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 80,9964 | m3 |
| 8 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 449,98 | m2 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 53,9976 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- HSMT | 32,2164 | m2 |
| 11 | Cắt và làm khe co | Chương V- HSMT | 69,45 | m |
| 12 | Làm khe giãn | Chương V- HSMT | 10 | m |
| 13 | Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 9T | Chương V- HSMT | 307,42 | m3 |
| 14 | Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 1.145,2995 | m3 |
| 15 | Đào móng sân tràn đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 298,5206 | m3 |
| 16 | Đào chân khay đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 802,5446 | m3 |
| 17 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V- HSMT | 575,4988 | m3 |
| 18 | Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 10,0864 | m3 |
| 19 | Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 65,5207 | m3 |
| 20 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 71,8057 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 71,8057 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 2.321,972 | m3 |
| 23 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 997,6984 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4km | Chương V- HSMT | 1.137,3761 | m3 |
| 25 | Cốt thép móng D10mm | Chương V- HSMT | 3.233,1011 | kg |
| 26 | Bê tông gia cố mái M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 78,0754 | m3 |
| 27 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 520,5027 | m2 |
| 28 | Cốt thép móng D6-8mm | Chương V- HSMT | 15,1517 | kg |
| 29 | Cốt thép móng D10mm | Chương V- HSMT | 774,836 | kg |
| 30 | Cốt thép móng D14mm | Chương V- HSMT | 1.467,4624 | kg |
| 31 | Bê tông móng M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 33,3315 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 225,81 | m2 |
| 33 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 2,2221 | m3 |
| 34 | Đào móng đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 51,849 | m3 |
| 35 | Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cóc | Chương V- HSMT | 23,7888 | m3 |
| 36 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 26,8813 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4km | Chương V- HSMT | 30,6447 | m3 |
| 38 | Bê tông gia cố mái M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 7,9036 | m3 |
| 39 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 10,6253 | m2 |
| 40 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 6,879 | m3 |
| 41 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 0,2064 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mm bằng phương pháp dán keo | Chương V- HSMT | 20 | m |
| 43 | Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cm | Chương V- HSMT | 320 | lỗ |
| 44 | Rải vải địa kỹ thuật ART 12 (Cường độ chịu kéo 12kN/m) | Chương V- HSMT | 3,77 | m2 |
| 45 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 2,5 | m3 |
| 46 | Bê tông nền M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 56,043 | m3 |
| 47 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 29,79 | m3 |
| 48 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 1,986 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 198,6 | m2 |
| 50 | Đá cuội lòng suối xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 46,9296 | m3 |
| 51 | Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằng | Chương V- HSMT | 56,3155 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 70,9576 | m3 |
| 53 | Cốt thép gờ chắn bánh D12mm | Chương V- HSMT | 300,5356 | kg |
| 54 | Bê tông gờ chắn M350 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 2,3625 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V- HSMT | 39,9 | m2 |
| 56 | Sơn gờ chắn 2 lớp màu đen | Chương V- HSMT | 10,584 | m2 |
| 57 | Sơn gờ chắn 2 lớp màu vàng | Chương V- HSMT | 10,584 | m2 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Chương V- HSMT | 2 | cấu kiện |
| 59 | Cốt thép cọc đúc sẵn D6-8mm | Chương V- HSMT | 8,8779 | kg |
| 60 | Cốt thép cọc đúc sẵn D10mm | Chương V- HSMT | 2,8853 | kg |
| 61 | Bê tông cọc đúc sẵn M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 0,0855 | m3 |
| 62 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 0,1535 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 2,88 | m2 |
| 64 | Sơn cọc 2 lớp màu trắng, đỏ | Chương V- HSMT | 2,52 | m2 |
| 65 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo hình tam giác phản quang nhôm | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 66 | Đắp nền đường đầm K90 bằng máy lu bánh thép 9T | Chương V- HSMT | 577,5896 | m3 |
| 67 | Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 125,1031 | m3 |
| 68 | Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 10,3752 | m3 |
| 69 | Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 15,9657 | m3 |
| 70 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 54,0129 | m3 |
| 71 | Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 54,0129 | m3 |
| 72 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 53,814 | m3 |
| 73 | Đào xúc đất nền, mặt đường tạm bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 631,4035 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 631,4035 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống cống D1500, dài 2m (Ống cống dùng cho qua đường H30, 2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1400mm) | Chương V- HSMT | 9 | ống |
| 76 | Đào dẫn dòng đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 745,2307 | m3 |
| 77 | Bơm nước hố móng | Chương V- HSMT | 30 | ca |
| 78 | Đào san đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 745,2307 | m3 |
| T | II. Bãi đỗ xe | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng K95 bằng máy lu bánh thép 16T | Chương V- HSMT | 50,9706 | m3 |
| 2 | Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 57,5968 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4km | Chương V- HSMT | 65,6604 | m3 |
| 4 | Đào san đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 3.787,584 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 28,7386 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- HSMT | 24,1776 | m3 |
| 7 | Đánh cấp đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 4,2369 | m3 |
| 8 | Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủi | Chương V- HSMT | 10,6777 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 10,6777 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5km | Chương V- HSMT | 3.844,7371 | m3 |
| 11 | Bê tông mặt đường M200 đá 2x4 | Chương V- HSMT | 91,4382 | m3 |
| 12 | Lót bạt ni long | Chương V- HSMT | 507,99 | m2 |
| 13 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm | Chương V- HSMT | 60,9588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mặt đường | Chương V- HSMT | 12,465 | m2 |
| 15 | Cắt và làm khe co | Chương V- HSMT | 98 | m |
| 16 | Làm khe giãn | Chương V- HSMT | 49 | m |
| 17 | Cốt thép gờ chắn bánh D12mm | Chương V- HSMT | 239,7129 | kg |
| 18 | Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 1,8844 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gờ chắn | Chương V- HSMT | 31,825 | m2 |
| 20 | Sơn gờ chắn 2 lớp màu đen | Chương V- HSMT | 8,442 | m2 |
| 21 | Sơn gờ chắn 2 lớp màu vàng | Chương V- HSMT | 8,442 | m2 |
| 22 | Bê tông móng, khóa đỉnh M150 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 1,156 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm lát đúc sẵn M150 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 1,56 | m3 |
| 24 | Đệm vữa M75 | Chương V- HSMT | 0,52 | m3 |
| 25 | Đệm cát | Chương V- HSMT | 0,26 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm lát đúc sẵn | Chương V- HSMT | 11,04 | m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V- HSMT | 80 | cấu kiện |
| 28 | Ván khuôn móng | Chương V- HSMT | 4 | m2 |
| U | III. Di chuyển máy, thiết bị thi công và đảm bảo ATGT thi công | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc, thiết bị thi công bằng ô tô đầu kéo 150CV | Chương V- HSMT | 4 | ca |
| 2 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo hình tròn phản quang thép | Chương V- HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang thép | Chương V- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Dây phản quang | Chương V- HSMT | 200 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo về đêm | Chương V- HSMT | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V- HSMT | 68 | cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D50 | Chương V- HSMT | 81,6 | m |
| 8 | Bê tông chân cột đúc sẳn M200 đá 1x2 | Chương V- HSMT | 0,6375 | m3 |
| 9 | Công nhân trực tiếp đảm bảo giao thông và thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông | Chương V- HSMT | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.050.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đối với công trình giao thông (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đối với công trình giao thông (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc các ngành về môi trường;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy toàn đạc | (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào xúc | có gàu loại 0,7 m3 trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy lu loại | 12T trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy ủi | loại 110CV trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | loại có trọng tải hàng hóa 5 tấn trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 7 | Ô tô tưới nước | dung tích tối thiểu 5m3 (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy phát điện | 7,5kw trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi