Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220665325-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220635717
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:37:00 đến ngày 2022-07-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,179,014,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đối với công trình giao thông (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đối với công trình giao thông (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc các ngành về môi trường;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị có gàu loại 0,7 m3 trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu loại
- Đặc điểm thiết bị 12T trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị loại 110CV trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị loại có trọng tải hàng hóa 5 tấn trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 5m3 (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 7,5kw trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông vào thác Ba Vòi, huyện Đakrông
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Việt Tín • Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông và Vận tải Quảng Trị, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: • Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Việt Tín + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: • Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty cổ phần Việt Tín Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: 133 Lý Thường Kiệt, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Trị; Số 91 Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: 45 Hùng Vương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Điện thoại: 0233 3852.501
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; + Địa chỉ: Số 128 Hoàng Diệu, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; + Số điện thoại: 0233 3852 529; + Số Fax: 0233 3851760.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Công trình giao thông
B 1. Nền đường
1Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 9TChương V- HSMT685,8646m3
2Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT58,9166m3
3Đánh cấp đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT29,8183m3
4Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT4.242,6967m3
5Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT782,7654m3
6Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT426,1852m3
7Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT58,9166m3
8Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT5.481,4657m3
9Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT775,0269m3
10Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4kmChương V- HSMT883,5307m3
C 2. Mặt đường
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Chương V- HSMT665,361m3
2Lót bạt ni longChương V- HSMT3.696,45m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT443,574m3
4Ván khuôn mặt đườngChương V- HSMT369,3816m2
5Cắt và làm khe coChương V- HSMT564m
6Làm khe giãnChương V- HSMT51m
D 3. Gia cố lề
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Chương V- HSMT277,0362m3
2Lót bạt ni longChương V- HSMT1.539,09m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT184,6908m3
4Cắt và làm khe coChương V- HSMT282m
5Làm khe giãnChương V- HSMT26m
E 4. Điểm tránh xe
1Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Chương V- HSMT10,8m3
2Lót bạt ni longChương V- HSMT60m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT7,2m3
4Ván khuôn mặt đườngChương V- HSMT8,1m2
F 5. Công tác khác
1Bê tông móng, khóa đỉnh M150 đá 1x2Chương V- HSMT74,2676m3
2Bê tông tấm lát đúc sẵn M150 đá 1x2Chương V- HSMT139,9245m3
3Đệm vữa M75Chương V- HSMT43,0537m3
4Đệm cátChương V- HSMT19,7329m3
5Ván khuôn tấm lát đúc sẵnChương V- HSMT990,288m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- HSMT7.176cấu kiện
7Ván khuôn móngChương V- HSMT358,7808m2
8Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT256,7077m3
9Đào rãnh đất C4 bằng thủ côngChương V- HSMT28,5231m3
10Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT285,2307m3
11Bê tông móng, khóa đỉnh M150 đá 1x2Chương V- HSMT0,6624m3
12Bê tông tấm lát đúc sẵn M150 đá 1x2Chương V- HSMT1,248m3
13Đệm vữa M75Chương V- HSMT0,384m3
14Đệm cátChương V- HSMT0,176m3
15Ván khuôn tấm lát đúc sẵnChương V- HSMT8,832m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- HSMT64cấu kiện
17Bê tông móng M150 đá 1x2Chương V- HSMT0,6m3
18Bê tông sân M150 đá 1x2Chương V- HSMT0,192m3
19Ván khuôn gia cố máiChương V- HSMT0,1358m2
20Ván khuôn móngChương V- HSMT9,28m2
21Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4Chương V- HSMT27,846m3
22Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương V- HSMT12,969m3
23Lót bạt ni longChương V- HSMT130,7661m2
24Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT1,7292m3
25Ván khuôn móngChương V- HSMT88,26m2
26Đào móng đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT55,1182m3
27Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V- HSMT40,42m3
28Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT9,4436m3
G 6. Cống tròn đường kính 1,0m (Km0+674,57; KM1+053,46) (2 cái)
1Lắp đặt ống cống D1000, dài 2m (Ống cống dùng cho qua đường H30, 2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1000mm)Chương V- HSMT8ống
2Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V- HSMT11,948m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT2,0571m3
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1000Chương V- HSMT6mối nối
5Ván khuôn móngChương V- HSMT12,416m2
6Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Chương V- HSMT2,1248m3
7Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Chương V- HSMT4,794m3
8Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Chương V- HSMT1,8333m3
9Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Chương V- HSMT4,131m3
10Bê tông sân M150 đá 2x4Chương V- HSMT1,14m3
11Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương V- HSMT2,655m3
12Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4Chương V- HSMT4,6592m3
13Lót bạt ni longChương V- HSMT11,2974m2
14Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 2x4Chương V- HSMT2m3
15Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu M150 đá 2x4Chương V- HSMT2,4156m3
16Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT2,6933m3
17Ván khuôn tườngChương V- HSMT19,4572m2
18Ván khuôn móngChương V- HSMT65,264m2
19Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Chương V- HSMT2,1248m3
20Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Chương V- HSMT4,794m3
21Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Chương V- HSMT1,8333m3
22Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Chương V- HSMT4,131m3
23Bê tông sân M150 đá 2x4Chương V- HSMT1,14m3
24Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương V- HSMT2,655m3
25Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4Chương V- HSMT2,4229m3
26Lót bạt ni longChương V- HSMT16,1529m2
27Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 2x4Chương V- HSMT2m3
28Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT1,5953m3
29Ván khuôn tườngChương V- HSMT19,4572m2
30Ván khuôn móngChương V- HSMT50,58m2
31Đào móng đất C3 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT373,6449m3
32Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V- HSMT74,729m3
33Làm và thả rọ đá trên cạn, loại rọ (2x1x1)mChương V- HSMT16rọ
H 7. Cống tròn đường kính 1,5m (Km0+501,39) (1 cái)
1Lắp đặt ống cống D1500, dài 2m (Ống cống dùng cho qua đường H30, 2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1400mm)Chương V- HSMT6ống
2Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V- HSMT9,9297m3
3Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT2,347m3
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính ống cống D1500Chương V- HSMT5mối nối
5Ván khuôn móngChương V- HSMT10,8064m2
6Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Chương V- HSMT1,9275m3
7Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Chương V- HSMT3,5856m3
8Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Chương V- HSMT2,3268m3
9Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Chương V- HSMT3,5856m3
10Bê tông sân M150 đá 2x4Chương V- HSMT1,5388m3
11Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương V- HSMT1,527m3
12Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4Chương V- HSMT7,4058m3
13Lót bạt ni longChương V- HSMT49,372m2
14Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 2x4Chương V- HSMT4m3
15Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu M150 đá 2x4Chương V- HSMT3,3594m3
16Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT2,2565m3
17Ván khuôn tườngChương V- HSMT17,9612m2
18Ván khuôn móngChương V- HSMT42,973m2
19Bê tông tường đầu M150 đá 2x4Chương V- HSMT1,9275m3
20Bê tông móng tường đầu M150 đá 2x4Chương V- HSMT3,5856m3
21Bê tông tường cánh M150 đá 2x4Chương V- HSMT2,3268m3
22Bê tông móng tường cánh M150 đá 2x4Chương V- HSMT3,5856m3
23Bê tông sân M150 đá 2x4Chương V- HSMT1,5388m3
24Bê tông chân khay M150 đá 2x4Chương V- HSMT1,527m3
25Bê tông gia cố mái M150 đá 2x4Chương V- HSMT8,291m3
26Lót bạt ni longChương V- HSMT55,2731m2
27Bê tông chân khay gia cố mái M150 đá 2x4Chương V- HSMT3m3
28Bê tông sân gia cố thượng, hạ lưu M150 đá 2x4Chương V- HSMT4,1229m3
29Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT2,5095m3
30Ván khuôn tườngChương V- HSMT17,9612m2
31Ván khuôn móngChương V- HSMT46,073m2
32Đào móng đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT350,9313m3
33Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V- HSMT73,3243m3
34Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT82,8564m3
35Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4kmChương V- HSMT94,4563m3
I 8. Cống tràn liên hợp cống hộp khẩu độ 3x(3x2)m lý trình Km0+51,67
J a. Cống hộp
1Cốt thép ống cống hình hộp D10mmChương V- HSMT61,7756kg
2Cốt thép ống cống hình hộp D14mmChương V- HSMT2.711,9295kg
3Cốt thép ống cống hình hộp D16mmChương V- HSMT2.658,1702kg
4Cốt thép ống cống hình hộp D20mmChương V- HSMT3.663,6252kg
5Cốt thép ống cống hình hộp D25mmChương V- HSMT2.219,4821kg
6Bê tông móng M350 đá 1x2Chương V- HSMT22,9192m3
7Ván khuôn móngChương V- HSMT20,4528m2
8Bê tông tường M350 đá 1x2Chương V- HSMT13,3056m3
9Ván khuôn tườngChương V- HSMT92,544m2
10Bê tông bản mặt M350 đá 1x2Chương V- HSMT24,4264m3
11Ván khuôn bản mặtChương V- HSMT73,596m2
12Bê tông chân khay M350 đá 1x2Chương V- HSMT8,7466m3
13Ván khuôn chân khayChương V- HSMT36,24m2
14Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V- HSMT7,068m3
15Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- HSMT98,538m3
16Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V- HSMT98,538m3
17Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT98,538m3
18Cốt thép móng D10mmChương V- HSMT10,1726kg
19Cốt thép móng D12mmChương V- HSMT592,3531kg
20Cốt thép móng D14mmChương V- HSMT261,7361kg
21Cốt thép móng D20mmChương V- HSMT34,5253kg
22Bê tông nền M250 đá 1x2Chương V- HSMT9,9792m3
23Ván khuôn móngChương V- HSMT12,47m2
24Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT16,4934m3
25Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm đầm K95Chương V- HSMT46,0152m3
26Cốt thép tường D6-8mmChương V- HSMT255,6599kg
27Cốt thép tường D14mmChương V- HSMT1.798,8377kg
28Bê tông tường M250 đá 1x2Chương V- HSMT10,5047m3
29Ván khuôn tườngChương V- HSMT66,194m2
30Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V- HSMT30,5445m3
31Ván khuôn móngChương V- HSMT105,342m2
32Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V- HSMT4,2795m3
33Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- HSMT108,5968m3
34Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V- HSMT108,5968m3
35Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT108,5968m3
36Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V- HSMT84,9888m3
37Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT96,0373m3
38Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4kmChương V- HSMT109,4826m3
39Bê tông nền M200 đá 2x4Chương V- HSMT46,9478m3
40Bê tông chân khay M200 đá 2x4Chương V- HSMT14,8545m3
41Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT15,8673m3
42Ván khuôn móngChương V- HSMT97,845m2
43Bê tông nền M200 đá 2x4Chương V- HSMT28,4211m3
44Bê tông chân khay M200 đá 2x4Chương V- HSMT21,5145m3
45Đá cuội lòng suối xếp mặt bằngChương V- HSMT25,2432m3
46Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằngChương V- HSMT30,2918m3
47Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT38,1677m3
48Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT10,548m3
49Ván khuôn móngChương V- HSMT143,82m2
K b. Đường tràn
1Bê tông mặt đường tràn M250 đá 2x4Chương V- HSMT51,0084m3
2Lót bạt ni longChương V- HSMT283,38m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT34,0056m3
4Ván khuôn mặt đườngChương V- HSMT19,1628m2
5Cắt và làm khe coChương V- HSMT62,676m
6Làm khe giãnChương V- HSMT12m
7Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Chương V- HSMT60,8724m3
8Lót bạt ni longChương V- HSMT338,18m2
9Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT40,5816m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V- HSMT25,002m2
11Cắt và làm khe coChương V- HSMT69m
12Làm khe giãnChương V- HSMT10m
13Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 9TChương V- HSMT307,42m3
14Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT1.145,2995m3
15Đào móng sân tràn đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT298,5206m3
16Đào chân khay đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT802,5446m3
17Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V- HSMT575,4988m3
18Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT10,0864m3
19Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT65,5207m3
20Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT71,8057m3
21Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT71,8057m3
22Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT2.321,972m3
23Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT997,6984m3
24Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4kmChương V- HSMT1.137,3761m3
25Cốt thép móng D10mmChương V- HSMT3.122,6954kg
26Bê tông gia cố mái M250 đá 1x2Chương V- HSMT78,0195m3
27Lót bạt ni longChương V- HSMT520,1299m2
28Cốt thép móng D6-8mmChương V- HSMT21,8436kg
29Cốt thép móng D10mmChương V- HSMT1.068,8039kg
30Cốt thép móng D14mmChương V- HSMT2.089,5388kg
31Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V- HSMT47,1555m3
32Ván khuôn móngChương V- HSMT317,97m2
33Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V- HSMT3,1437m3
34Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- HSMT73,353m3
35Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V- HSMT73,353m3
36Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT73,353m3
37Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V- HSMT36,6765m3
38Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT41,4444m3
39Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4kmChương V- HSMT47,2467m3
40Bê tông gia cố mái M200 đá 2x4Chương V- HSMT11,435m3
41Lót bạt ni longChương V- HSMT63,43m2
42Bê tông chân khay M200 đá 2x4Chương V- HSMT11,52m3
43Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT1,152m3
44Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mm bằng phương pháp dán keoChương V- HSMT50m
45Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cmChương V- HSMT800lỗ
46Rải vải địa kỹ thuật ART 12 (Cường độ chịu kéo 12kN/m)Chương V- HSMT9,42m2
47Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT6,25m3
48Bê tông nền M200 đá 2x4Chương V- HSMT82,968m3
49Bê tông chân khay M200 đá 2x4Chương V- HSMT51,4305m3
50Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT3,4287m3
51Ván khuôn móngChương V- HSMT342,87m2
52Đá cuội lòng suối xếp mặt bằngChương V- HSMT89,4816m3
53Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằngChương V- HSMT107,3779m3
54Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT135,2962m3
55Cốt thép gờ chắn bánh D12mmChương V- HSMT472,2703kg
56Bê tông gờ chắn M350 đá 1x2Chương V- HSMT3,7125m3
57Ván khuôn gờ chắnChương V- HSMT62,7m2
58Sơn gờ chắn 2 lớp màu đenChương V- HSMT16,632m2
59Sơn gờ chắn 2 lớp màu vàngChương V- HSMT16,632m2
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgChương V- HSMT2cấu kiện
61Cốt thép cọc đúc sẵn D6-8mmChương V- HSMT8,8779kg
62Cốt thép cọc đúc sẵn D10mmChương V- HSMT2,8853kg
63Bê tông cọc đúc sẵn M250 đá 1x2Chương V- HSMT0,0855m3
64Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V- HSMT0,1535m3
65Ván khuôn móngChương V- HSMT2,88m2
66Sơn cọc 2 lớp màu trắng, đỏChương V- HSMT2,52m2
67Lắp đặt cột đỡ và biển báo hình tam giác phản quang nhômChương V- HSMT2cái
L c. Biện pháp thi công
1Đắp nền đường đầm K90 bằng máy lu bánh thép 9TChương V- HSMT658,6347m3
2Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT32,1129m3
3Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT9,2808m3
4Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT8,8801m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT73,7621m3
6Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT73,7621m3
7Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT70,644m3
8Đào xúc đất nền, mặt đường tạm bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT729,2787m3
9Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT729,2787m3
10Lắp đặt ống cống D1500, dài 2m (Ống cống dùng cho qua đường H30, 2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1400mm)Chương V- HSMT9ống
11Đào dẫn dòng đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT468,0032m3
12Bơm nước hố móngChương V- HSMT30ca
13Đào san đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT468,0032m3
M 9. Cống tràn liên hợp cống hộp khẩu độ 3x(3x2)m lý trình Km1+158,33
N a. Cống hộp
1Cốt thép ống cống hình hộp D10mmChương V- HSMT61,7756kg
2Cốt thép ống cống hình hộp D14mmChương V- HSMT2.711,9295kg
3Cốt thép ống cống hình hộp D16mmChương V- HSMT2.658,1702kg
4Cốt thép ống cống hình hộp D20mmChương V- HSMT3.663,6252kg
5Cốt thép ống cống hình hộp D25mmChương V- HSMT2.219,4821kg
6Bê tông móng M350 đá 1x2Chương V- HSMT22,9192m3
7Ván khuôn móngChương V- HSMT20,4528m2
8Bê tông tường M350 đá 1x2Chương V- HSMT13,3056m3
9Ván khuôn tườngChương V- HSMT92,544m2
10Bê tông bản mặt M350 đá 1x2Chương V- HSMT24,4264m3
11Ván khuôn bản mặtChương V- HSMT73,596m2
12Bê tông chân khay M350 đá 1x2Chương V- HSMT8,7466m3
13Ván khuôn chân khayChương V- HSMT36,24m2
14Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V- HSMT7,068m3
15Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- HSMT98,538m3
16Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V- HSMT98,538m3
17Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT98,538m3
18Cốt thép móng D10mmChương V- HSMT10,1726kg
19Cốt thép móng D12mmChương V- HSMT592,3531kg
20Cốt thép móng D14mmChương V- HSMT261,7361kg
21Cốt thép móng D20mmChương V- HSMT34,5253kg
22Bê tông nền M250 đá 1x2Chương V- HSMT9,9792m3
23Ván khuôn móngChương V- HSMT12,47m2
24Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT16,4934m3
25Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm đầm K95Chương V- HSMT46,0152m3
26Cốt thép tường D6-8mmChương V- HSMT255,6599kg
27Cốt thép tường D14mmChương V- HSMT1.798,8377kg
28Bê tông tường M250 đá 1x2Chương V- HSMT10,5047m3
29Ván khuôn tườngChương V- HSMT66,194m2
30Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V- HSMT30,5445m3
31Ván khuôn móngChương V- HSMT105,342m2
32Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V- HSMT4,2795m3
33Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- HSMT108,5968m3
34Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V- HSMT108,5968m3
35Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT108,5968m3
36Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V- HSMT84,9888m3
37Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT96,0373m3
38Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4kmChương V- HSMT109,4826m3
39Bê tông nền M200 đá 2x4Chương V- HSMT46,9478m3
40Bê tông chân khay M200 đá 2x4Chương V- HSMT14,8545m3
41Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT15,8673m3
42Ván khuôn móngChương V- HSMT97,845m2
43Bê tông nền M200 đá 2x4Chương V- HSMT26,5488m3
44Bê tông chân khay M200 đá 2x4Chương V- HSMT20,556m3
45Đá cuội lòng suối xếp mặt bằngChương V- HSMT23,3568m3
46Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằngChương V- HSMT28,0282m3
47Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT35,3155m3
48Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT10,22m3
49Ván khuôn móngChương V- HSMT137,04m2
O b. Đường tràn
1Bê tông mặt đường tràn M250 đá 2x4Chương V- HSMT19,116m3
2Lót bạt ni longChương V- HSMT106,2m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT12,744m3
4Ván khuôn mặt đườngChương V- HSMT8,532m2
5Cắt và làm khe coChương V- HSMT27,24m
6Làm khe giãnChương V- HSMT12m
7Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Chương V- HSMT171,6498m3
8Lót bạt ni longChương V- HSMT953,61m2
9Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT114,4332m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V- HSMT69,3144m2
11Cắt và làm khe coChương V- HSMT175m
12Làm khe giãnChương V- HSMT15m
13Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 9TChương V- HSMT839,1214m3
14Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT2.223,8213m3
15Đào móng sân tràn đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT214,4312m3
16Đào chân khay đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT1.045,3165m3
17Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V- HSMT642,3887m3
18Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT51,1792m3
19Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT167,9502m3
20Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT108,4066m3
21Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT108,4066m3
22Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT3.702,6983m3
23Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT1.674,1065m3
24Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4kmChương V- HSMT1.908,4814m3
25Cốt thép móng D10mmChương V- HSMT1.324,8224kg
26Bê tông gia cố mái M250 đá 1x2Chương V- HSMT32,4022m3
27Lót bạt ni longChương V- HSMT216,0147m2
28Cốt thép móng D6-8mmChương V- HSMT11,1112kg
29Cốt thép móng D10mmChương V- HSMT552,8385kg
30Cốt thép móng D14mmChương V- HSMT1.076,6708kg
31Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V- HSMT24,39m3
32Ván khuôn móngChương V- HSMT247,5m2
33Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V- HSMT1,626m3
34Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- HSMT37,94m3
35Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V- HSMT37,94m3
36Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT37,94m3
37Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V- HSMT23,7888m3
38Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT26,8813m3
39Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4kmChương V- HSMT30,6447m3
40Bê tông gia cố mái M200 đá 2x4Chương V- HSMT1,5938m3
41Lót bạt ni longChương V- HSMT10,6253m2
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mm bằng phương pháp dán keoChương V- HSMT30m
43Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cmChương V- HSMT480lỗ
44Rải vải địa kỹ thuật ART 12 (Cường độ chịu kéo 12kN/m)Chương V- HSMT5,65m2
45Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT3,75m3
46Bê tông nền M200 đá 2x4Chương V- HSMT27,89m3
47Bê tông chân khay M200 đá 2x4Chương V- HSMT24,2595m3
48Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT1,6173m3
49Ván khuôn móngChương V- HSMT161,73m2
50Đá cuội lòng suối xếp mặt bằngChương V- HSMT49,8672m3
51Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằngChương V- HSMT59,8406m3
52Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT75,3992m3
53Cốt thép móng D10mmChương V- HSMT3.235,2688kg
54Bê tông gia cố mái M250 đá 1x2Chương V- HSMT80,8491m3
55Lót bạt ni longChương V- HSMT538,9939m2
56Cốt thép móng D6-8mmChương V- HSMT40,1519kg
57Cốt thép móng D10mmChương V- HSMT1.971,6794kg
58Cốt thép móng D14mmChương V- HSMT3.521,1122kg
59Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V- HSMT86,8095m3
60Ván khuôn móngChương V- HSMT578,73m2
61Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V- HSMT5,7873m3
62Đào móng đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT67,5185m3
63Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V- HSMT27,0074m3
64Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT30,5184m3
65Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4kmChương V- HSMT34,7909m3
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mm bằng phương pháp dán keoChương V- HSMT40m
67Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cmChương V- HSMT640lỗ
68Rải vải địa kỹ thuật ART 12 (Cường độ chịu kéo 12kN/m)Chương V- HSMT7,54m2
69Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT5m3
70Bê tông nền M200 đá 2x4Chương V- HSMT61,185m3
71Bê tông chân khay M200 đá 2x4Chương V- HSMT86,8095m3
72Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT5,7873m3
73Ván khuôn móngChương V- HSMT578,73m2
74Đá cuội lòng suối xếp mặt bằngChương V- HSMT277,7904m3
75Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằngChương V- HSMT333,3485m3
76Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT420,0191m3
77Cốt thép gờ chắn bánh D12mmChương V- HSMT257,602kg
78Bê tông gờ chắn M350 đá 1x2Chương V- HSMT2,025m3
79Ván khuôn gờ chắnChương V- HSMT34,2m2
80Sơn gờ chắn 2 lớp màu đenChương V- HSMT9,072m2
81Sơn gờ chắn 2 lớp màu vàngChương V- HSMT9,072m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgChương V- HSMT2cấu kiện
83Cốt thép cọc đúc sẵn D6-8mmChương V- HSMT8,8779kg
84Cốt thép cọc đúc sẵn D10mmChương V- HSMT2,8853kg
85Bê tông cọc đúc sẵn M250 đá 1x2Chương V- HSMT0,0855m3
86Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V- HSMT0,1535m3
87Ván khuôn gờ chắnChương V- HSMT2,88m2
88Sơn cọc 2 lớp màu trắng, đỏChương V- HSMT2,52m2
89Lắp đặt cột đỡ và biển báo hình tam giác phản quang nhômChương V- HSMT2cái
P c. Biện pháp thi công
1Đắp nền đường đầm K90 bằng máy lu bánh thép 9TChương V- HSMT324,1998m3
2Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT383,0062m3
3Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT12,9296m3
4Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT21,3337m3
5Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT31,8322m3
6Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT31,8322m3
7Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT53,64m3
8Đào xúc đất nền, mặt đường tạm bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT377,8398m3
9Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT377,8398m3
10Lắp đặt ống cống D1500, dài 2m (Ống cống dùng cho qua đường H30, 2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1400mm)Chương V- HSMT9ống
11Đào dẫn dòng đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT457,2469m3
12Bơm nước hố móngChương V- HSMT30ca
13Đào san đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT457,2469m3
Q 10. Cống tràn liên hợp cống hộp khẩu độ 3x(3x2)m lý trình Km1+327,54
R a. Cống hộp
1Cốt thép ống cống hình hộp D10mmChương V- HSMT61,7756kg
2Cốt thép ống cống hình hộp D14mmChương V- HSMT2.711,9295kg
3Cốt thép ống cống hình hộp D16mmChương V- HSMT2.658,1702kg
4Cốt thép ống cống hình hộp D20mmChương V- HSMT3.663,6252kg
5Cốt thép ống cống hình hộp D25mmChương V- HSMT2.219,4821kg
6Bê tông móng M350 đá 1x2Chương V- HSMT22,9192m3
7Ván khuôn móngChương V- HSMT20,4528m2
8Bê tông tường M350 đá 1x2Chương V- HSMT13,3056m3
9Ván khuôn tườngChương V- HSMT92,544m2
10Bê tông bản mặt M350 đá 1x2Chương V- HSMT24,4264m3
11Ván khuôn bản mặtChương V- HSMT73,596m2
12Bê tông chân khay M350 đá 1x2Chương V- HSMT8,7466m3
13Ván khuôn chân khayChương V- HSMT36,24m2
14Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V- HSMT7,068m3
15Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- HSMT98,538m3
16Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V- HSMT98,538m3
17Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT98,538m3
18Cốt thép móng D10mmChương V- HSMT10,1726kg
19Cốt thép móng D12mmChương V- HSMT592,3531kg
20Cốt thép móng D14mmChương V- HSMT261,7361kg
21Cốt thép móng D20mmChương V- HSMT34,5253kg
22Bê tông nền M250 đá 1x2Chương V- HSMT9,9792m3
23Ván khuôn móngChương V- HSMT12,47m2
24Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT16,4934m3
25Đắp cấp phối đá dăm Dmax 37,5mm đầm K95Chương V- HSMT46,0152m3
26Cốt thép tường D6-8mmChương V- HSMT549,0222kg
27Cốt thép tường D14mmChương V- HSMT3.552,9411kg
28Bê tông tường M250 đá 1x2Chương V- HSMT27,2115m3
29Ván khuôn tườngChương V- HSMT176,5554m2
30Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V- HSMT57,5171m3
31Ván khuôn móngChương V- HSMT190,1836m2
32Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V- HSMT8,1725m3
33Đào cuội tảng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- HSMT206,632m3
34Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChương V- HSMT206,632m3
35Vận chuyển đá đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT206,632m3
36Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V- HSMT161,712m3
37Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT182,7346m3
38Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4kmChương V- HSMT208,3174m3
39Bê tông nền M200 đá 2x4Chương V- HSMT106,702m3
40Bê tông chân khay M200 đá 2x4Chương V- HSMT15,2517m3
41Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT36,348m3
42Ván khuôn móngChương V- HSMT109,76m2
43Bê tông nền M200 đá 2x4Chương V- HSMT32,454m3
44Bê tông chân khay M200 đá 2x4Chương V- HSMT22,95m3
45Đá cuội lòng suối xếp mặt bằngChương V- HSMT31,0464m3
46Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằngChương V- HSMT37,2557m3
47Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT46,9422m3
48Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT12,348m3
49Ván khuôn móngChương V- HSMT153m2
S b. Đường tràn
1Bê tông mặt đường tràn M250 đá 2x4Chương V- HSMT25,4556m3
2Lót bạt ni longChương V- HSMT141,42m2
3Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT16,9704m3
4Ván khuôn mặt đườngChương V- HSMT10,6452m2
5Cắt và làm khe coChương V- HSMT34m
6Làm khe giãnChương V- HSMT12m
7Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Chương V- HSMT80,9964m3
8Lót bạt ni longChương V- HSMT449,98m2
9Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT53,9976m3
10Ván khuôn mặt đườngChương V- HSMT32,2164m2
11Cắt và làm khe coChương V- HSMT69,45m
12Làm khe giãnChương V- HSMT10m
13Đắp nền đường đầm K95 bằng máy lu bánh thép 9TChương V- HSMT307,42m3
14Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT1.145,2995m3
15Đào móng sân tràn đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT298,5206m3
16Đào chân khay đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT802,5446m3
17Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V- HSMT575,4988m3
18Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT10,0864m3
19Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT65,5207m3
20Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT71,8057m3
21Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT71,8057m3
22Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT2.321,972m3
23Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT997,6984m3
24Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4kmChương V- HSMT1.137,3761m3
25Cốt thép móng D10mmChương V- HSMT3.233,1011kg
26Bê tông gia cố mái M250 đá 1x2Chương V- HSMT78,0754m3
27Lót bạt ni longChương V- HSMT520,5027m2
28Cốt thép móng D6-8mmChương V- HSMT15,1517kg
29Cốt thép móng D10mmChương V- HSMT774,836kg
30Cốt thép móng D14mmChương V- HSMT1.467,4624kg
31Bê tông móng M250 đá 1x2Chương V- HSMT33,3315m3
32Ván khuôn móngChương V- HSMT225,81m2
33Bê tông lót M100 đá 2x4Chương V- HSMT2,2221m3
34Đào móng đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT51,849m3
35Đắp đất đầm K95 bằng máy đầm cócChương V- HSMT23,7888m3
36Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT26,8813m3
37Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4kmChương V- HSMT30,6447m3
38Bê tông gia cố mái M200 đá 2x4Chương V- HSMT7,9036m3
39Lót bạt ni longChương V- HSMT10,6253m2
40Bê tông chân khay M200 đá 2x4Chương V- HSMT6,879m3
41Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT0,2064m3
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 3,2mm bằng phương pháp dán keoChương V- HSMT20m
43Khoan ống nhựa, đường kính lỗ khoan 1cmChương V- HSMT320lỗ
44Rải vải địa kỹ thuật ART 12 (Cường độ chịu kéo 12kN/m)Chương V- HSMT3,77m2
45Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT2,5m3
46Bê tông nền M200 đá 2x4Chương V- HSMT56,043m3
47Bê tông chân khay M200 đá 2x4Chương V- HSMT29,79m3
48Đệm cấp phối đá dăm Dmax 37,5mmChương V- HSMT1,986m3
49Ván khuôn móngChương V- HSMT198,6m2
50Đá cuội lòng suối xếp mặt bằngChương V- HSMT46,9296m3
51Đào xúc cuội sỏi D≥40cm để xếp mặt bằngChương V- HSMT56,3155m3
52Vận chuyển đá cuội sỏi lòng suối D≥40cm, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT70,9576m3
53Cốt thép gờ chắn bánh D12mmChương V- HSMT300,5356kg
54Bê tông gờ chắn M350 đá 1x2Chương V- HSMT2,3625m3
55Ván khuôn gờ chắnChương V- HSMT39,9m2
56Sơn gờ chắn 2 lớp màu đenChương V- HSMT10,584m2
57Sơn gờ chắn 2 lớp màu vàngChương V- HSMT10,584m2
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng >50kgChương V- HSMT2cấu kiện
59Cốt thép cọc đúc sẵn D6-8mmChương V- HSMT8,8779kg
60Cốt thép cọc đúc sẵn D10mmChương V- HSMT2,8853kg
61Bê tông cọc đúc sẵn M250 đá 1x2Chương V- HSMT0,0855m3
62Bê tông móng M150 đá 2x4Chương V- HSMT0,1535m3
63Ván khuôn móngChương V- HSMT2,88m2
64Sơn cọc 2 lớp màu trắng, đỏChương V- HSMT2,52m2
65Lắp đặt cột đỡ và biển báo hình tam giác phản quang nhômChương V- HSMT2cái
66Đắp nền đường đầm K90 bằng máy lu bánh thép 9TChương V- HSMT577,5896m3
67Đào nền đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT125,1031m3
68Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT10,3752m3
69Đào khuôn đường đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT15,9657m3
70Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT54,0129m3
71Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT54,0129m3
72Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT53,814m3
73Đào xúc đất nền, mặt đường tạm bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT631,4035m3
74Vận chuyển đất C3 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT631,4035m3
75Lắp đặt ống cống D1500, dài 2m (Ống cống dùng cho qua đường H30, 2 lớp thép, 1 đầu loe, chiều dày thành ống 1400mm)Chương V- HSMT9ống
76Đào dẫn dòng đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT745,2307m3
77Bơm nước hố móngChương V- HSMT30ca
78Đào san đất dẫn dòng bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT745,2307m3
T II. Bãi đỗ xe
1San đầm đất mặt bằng K95 bằng máy lu bánh thép 16TChương V- HSMT50,9706m3
2Mua và đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT57,5968m3
3Vận chuyển đất đắp, cự ly trung bình 13,4kmChương V- HSMT65,6604m3
4Đào san đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT3.787,584m3
5Đào khuôn đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT28,7386m3
6Đào rãnh đất C4 bằng máy đào 0,8m3Chương V- HSMT24,1776m3
7Đánh cấp đất C4 bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT4,2369m3
8Đào đất hữu cơ (đất C1) bằng máy đào 1,25m3 kết hợp máy ủiChương V- HSMT10,6777m3
9Vận chuyển đất hữu cơ (đất C1) đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT10,6777m3
10Vận chuyển đất C4 đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 0,5kmChương V- HSMT3.844,7371m3
11Bê tông mặt đường M200 đá 2x4Chương V- HSMT91,4382m3
12Lót bạt ni longChương V- HSMT507,99m2
13Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mmChương V- HSMT60,9588m3
14Ván khuôn mặt đườngChương V- HSMT12,465m2
15Cắt và làm khe coChương V- HSMT98m
16Làm khe giãnChương V- HSMT49m
17Cốt thép gờ chắn bánh D12mmChương V- HSMT239,7129kg
18Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2Chương V- HSMT1,8844m3
19Ván khuôn gờ chắnChương V- HSMT31,825m2
20Sơn gờ chắn 2 lớp màu đenChương V- HSMT8,442m2
21Sơn gờ chắn 2 lớp màu vàngChương V- HSMT8,442m2
22Bê tông móng, khóa đỉnh M150 đá 1x2Chương V- HSMT1,156m3
23Bê tông tấm lát đúc sẵn M150 đá 1x2Chương V- HSMT1,56m3
24Đệm vữa M75Chương V- HSMT0,52m3
25Đệm cátChương V- HSMT0,26m3
26Ván khuôn tấm lát đúc sẵnChương V- HSMT11,04m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgChương V- HSMT80cấu kiện
28Ván khuôn móngChương V- HSMT4m2
U III. Di chuyển máy, thiết bị thi công và đảm bảo ATGT thi công
1Vận chuyển máy móc, thiết bị thi công bằng ô tô đầu kéo 150CVChương V- HSMT4ca
2Lắp đặt cột đỡ và biển báo hình tròn phản quang thépChương V- HSMT6cái
3Lắp đặt cột đỡ và biển báo tam giác phản quang thépChương V- HSMT2cái
4Dây phản quangChương V- HSMT200m
5Đèn cảnh báo về đêmChương V- HSMT2m
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V- HSMT68cấu kiện
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D50Chương V- HSMT81,6m
8Bê tông chân cột đúc sẳn M200 đá 1x2Chương V- HSMT0,6375m3
9Công nhân trực tiếp đảm bảo giao thông và thu hồi hệ thống đảm bảo giao thôngChương V- HSMT30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4817E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.826E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.525.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.050.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đối với công trình giao thông (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự đối với công trình giao thông (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình ít nhất 1 (một) công trình trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc các ngành về môi trường;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây)32
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 + Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.(Các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông trong 02 năm gần đây (tính từ thời điểm đóng thầu).- Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư về cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy toàn đạc (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào xúc có gàu loại 0,7 m3 trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy lu loại 12T trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy ủi loại 110CV trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
6 Ô tô tự đổ loại có trọng tải hàng hóa 5 tấn trở lên (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)4
7 Ô tô tưới nước dung tích tối thiểu 5m3 (thời gian kiểm định đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy phát điện 7,5kw trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->