Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng công trình + dự phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220639151-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng công trình + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách TW hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-14 16:15:00 đến ngày 2022-07-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 109,176,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4588166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.098019E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 01 công trình bao gồm hạng mục công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 55.000.000.000đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với công trình giao thông: Cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục công trình Cầu có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m, có kết cấu nhịp vòm BTCT, khẩu độ nhịp vòm L ≥ 33m và có kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL, khẩu độ nhịp L ≥ 12m.+ Đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật: Cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 55.000.000.000 đồng - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 55.000.000.000đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. (Ghi chú: Trường hợp liên danh thì nhà thầu nào thi công hạng mục công trình nào thì phải có công trình tương tự phù hợp với hạng mục công trình đó; trường hợp nhà thầu tham gia thực hiện từ 2 hạng mục công việc trở lên thì nhà thầu phải có số lượng hợp đồng tương tự ứng với số lượng hạng mục công việc mà nhà thầu đảm nhận và khi đó giá trị hợp đồng tương tự của nhà thầu đó được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng của nhà thầu đó. Ví dụ: Thi công hạng mục kết cấu vòm thì phải có công trình tương tự có kết cấu vòm khẩu độ nhịp vòm L ≥ 33m; Thi công hạng mục cọc khoan nhồi thì phải có công trình tương tự có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính đó D ≥ 1m; Thi công hạng mục dầm BTCT DƯL thì phải có công trình tương tự có kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL, khẩu độ nhịp L ≥ 12m; Thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật thì có công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công hệ thống thoát nước và khi đó giá trị hợp đồng tương tự là tổng tất cả các hợp đồng tương tự của các thành viên liên danh cộng lại ≥55.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công các lĩnh vực chuyên môn có liên quan đến gói thầu phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp đối với các lĩnh vực sau:+ Kỹ sư công trình giao thông đường bộ: ≥ 02 người.+ Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 người.+ Kỹ sư điện ≥ 01 người.Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên;- Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác ATGT và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên;- Đã làm phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên; Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rãi bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây dựng công trình + dự phòng Cầu Lộc Thủy – An Thủy và đường hai đầu cầu. 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách TW hỗ trợ giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình giao thông. - Văn bản xác nhân của cơ quan thuế xác nhận không nợ đọng tiền thuế đến hết ngày 30/3/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Lệ Thủy, địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình. Địa chỉ: Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU LỘC AN | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,741 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 851,176 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,4 | m2 |
| 5 | Đắp đá dăm trộn cát đạt K95 bằng đầm cóc (cát 40%, đá 60%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 833,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,199 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,431 | tấn |
| 9 | Bản dẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bản |
| 10 | Bê tông bản dẫn 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,222 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,084 | m3 |
| 12 | Lót giấy dầu 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,8 | m2 |
| 13 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1 | m2 |
| 14 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,206 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,583 | tấn |
| 16 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,189 | m3 |
| 17 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,35 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,33 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50,3/54,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.123,5 | Md |
| 20 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D106,38/114,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,45 | Md |
| 21 | Thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,646 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,646 | tấn |
| 23 | Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.220 | bộ |
| 24 | Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,6 | m |
| 25 | Khoan vào đá cấp 4 bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4 | m |
| 26 | Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,189 | m3 |
| 27 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm: 3mặt cắt/1cọc * 100% số lượng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | MC |
| 28 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cọc |
| 29 | Khấu hao ống vách mố, trụ (phần để lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | Tấn |
| 30 | Sản xuất ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (phần để lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | Tấn |
| 31 | Khấu hao ống vách mố M1&M2(thời gian thi công 3 tháng (1,17%*3+3,5%*9 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | Tấn |
| 32 | Sản xuất 2 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 9,0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | Tấn |
| 33 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 552 | m3 |
| 34 | Bê tông 35Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,704 | m3 |
| 35 | Bê tông bịt đáy dưới nước 15Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 571,726 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,778 | tấn |
| 37 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,13 | tấn |
| 38 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,769 | m2 |
| 39 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,937 | m3 |
| 40 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,547 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,908 | tấn |
| 42 | Thép tấm , thép hình8x60x370 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | tấn |
| 43 | Lắp đặt thép tấm , thép hình8x60x370 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,818 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50,3/54,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.309,2 | Md |
| 45 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D106,38/114,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,1 | Md |
| 46 | Thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 47 | Lắp đặt thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 48 | Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.928 | bộ |
| 49 | Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592,2 | m |
| 50 | Khoan vào đá cấp 4 dưới nước bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129 | m |
| 51 | Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,937 | m3 |
| 52 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm: 3mặt cắt/1cọc * 100% số lượng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | MC |
| 53 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cọc |
| 54 | Khấu hao ống vách mố, trụ (phần để lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | Tấn |
| 55 | Sản xuất ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (phần để lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,865 | Tấn |
| 56 | Khấu hao ống vách trụ T2&T3 (thời gian thi công 4 tháng (1,17%*4+3,5%*12 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | Tấn |
| 57 | Sản xuất 2 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 9,0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | Tấn |
| 58 | Bê tông 30Mpa đá 1x2 móng, thân mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,031 | m3 |
| 59 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,224 | m3 |
| 60 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,073 | tấn |
| 61 | Cốt thép móng, mố, trụ cầu, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,094 | tấn |
| 62 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,42 | m2 |
| 63 | Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi đường kính cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,46 | m3 |
| 64 | Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,973 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,076 | tấn |
| 66 | Thép tấm , thép hình8x60x370 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,249 | tấn |
| 67 | Lắp đặt thép tấm , thép hình8x60x370 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,249 | tấn |
| 68 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D50,3/54,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 913,6 | Md |
| 69 | Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi D106,38/114,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,6 | Md |
| 70 | Thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 71 | Lắp đặt thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 72 | Sản xuất và lắp đặt cóc nối thép cọc khoan nhồi loại 4 (D=16, L=237;60x104x14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.920 | bộ |
| 73 | Khoan vào đất bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,08 | m |
| 74 | Khoan vào đá cấp 4 bằng PP khoan xoay phản tuần hoàn D=1000 (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | m |
| 75 | Bơm dung dịch Bentonic chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,46 | m3 |
| 76 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm: 3mặt cắt/1cọc * 100% số lượng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | MC |
| 77 | Khấu hao ống vách trụ T1&T4 (thời gian thi công 3 tháng (1,17%*3+3,5%*6 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | Tấn |
| 78 | Sản xuất 2 bộ ống vách phục vụ thi công cọc khoan nhồi (ống vách 9,0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,93 | Tấn |
| 79 | Bê tông vòm cầu, 35Mpa đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,072 | m3 |
| 80 | Ván khuôn đổ bê tông vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,4 | m2 |
| 81 | Cốt thép vòm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 82 | Cốt thép vòm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,721 | Tấn |
| 83 | Cốt thép vòm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,6 | Tấn |
| 84 | Bê tông vòm cầu, 35Mpa đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,323 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đổ bê tông vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 451,392 | m2 |
| 86 | Cốt thép vòm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 87 | Cốt thép vòm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,57 | Tấn |
| 88 | Cốt thép vòm cầu d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,121 | Tấn |
| 89 | Thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 90 | Lắp đặt thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,226 | tấn |
| 91 | Bê tông vòm cầu, 35Mpa đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,226 | m3 |
| 92 | Cốt thép bản dầm d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | tấn |
| 93 | Cốt thép bản dầm d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,246 | Tấn |
| 94 | Cốt thép bản dầm d >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,389 | Tấn |
| 95 | Ván khuôn đổ bê tông bản dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.276,498 | m2 |
| 96 | Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,741 | m3 |
| 97 | Ván khuôn thép đúc dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.080,598 | m2 |
| 98 | Cốt thép dầm cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,14 | Tấn |
| 99 | Cốt thép dầm cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,126 | Tấn |
| 100 | Thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,826 | tấn |
| 101 | Lắp đặt thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,826 | tấn |
| 102 | Vữa bê tông không co ngót 40Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | m3 |
| 103 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,253 | tấn |
| 104 | Ống nhựa PVC D18/22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,8 | md |
| 105 | Quét 2 lớp keo Epoxy ở đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,764 | m2 |
| 106 | Nâng hạ dầm cầu 18m| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 dầm | |
| 107 | Vận chuyển dầm cầu 18m| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1 dầm | |
| 108 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | 1dầm | |
| 109 | Cáp dự ứng lực 12,7mm kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,856 | tấn |
| 110 | Lắp đặt neo công tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt ống ghen luồn cáp DƯL D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | Md |
| 112 | Bơm vữa ximăng 40Mpa ống ghen luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 113 | Cốt thép bản mặt cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,354 | tấn |
| 114 | Cốt thép bản mặt cầu, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,044 | tấn |
| 115 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.273,35 | m2 |
| 116 | Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 10,95Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,33 | Tấn |
| 117 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.273,35 | m2 |
| 118 | Bê tông lớp phủ mặt cầu 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,334 | m3 |
| 119 | Bê tông 30MPa bản mặt cầu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,144 | m3 |
| 120 | Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,714 | m3 |
| 121 | Dung dịch chống thấm dạng phun ( thi công trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.273,35 | m2 |
| 122 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,506 | m2 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu (gia công trộn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,2 | md |
| 124 | Lát gạch Granitô (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan 30MPa, đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | m3 |
| 126 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m3 |
| 127 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 128 | Bê tông 30MPa lan can, gờ chắn đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,863 | m3 |
| 129 | Ván khuôn tường, lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,016 | m2 |
| 130 | Cốt thép lan can, dải phân cách d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,413 | tấn |
| 131 | Cốt thép khe co giãn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,547 | Tấn |
| 132 | Lắp đặt khe co giãn răng lược RX-B30-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | Md |
| 133 | Vữa bê tông không co ngót 50Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,42 | m3 |
| 134 | Bê tông 30MPa bản mặt cầu đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,795 | m3 |
| 135 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,766 | m2 |
| 136 | Thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | tấn |
| 137 | Lắp đặt thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,632 | tấn |
| 138 | Thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 139 | Lắp đặt thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | tấn |
| 140 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 141 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,346 | m3 |
| 142 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m2 |
| 143 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 144 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | md |
| 146 | Cút nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 147 | Bộ tay cầm nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt gối cao su bản thép KT(350x250x65)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 149 | Lắp đặt gối cao su bản thép KT(150x200x35)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 150 | Thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 151 | Lắp đặt thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 152 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 153 | Bu lông U-M22 L=650mm (chờ đấu nối hạ tầng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 154 | Thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 155 | Lắp đặt thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 156 | Bu lông M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | cái |
| 157 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m2 |
| 158 | Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 10,95Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,936 | Tấn |
| 159 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m2 |
| 160 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m3 |
| 161 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4 | m3 |
| 162 | Sản xuất sàn đạo, sàn thao tác thi công vòm, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*4+5%*1 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,736 | Tấn |
| 163 | Lắp dựng & tháo dỡ hệ sàn đào thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,736 | Tấn |
| 164 | Sản xuất hệ khung, hệ pale thi công vòm, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*4+5%*1 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,997 | Tấn |
| 165 | Lắp dựng, tháo dở khung pale thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,997 | Tấn |
| 166 | Sản xuất sàn đạo, sàn thao tác thi công vòm, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*4+5%*1 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,675 | Tấn |
| 167 | Lắp dựng & tháo dỡ hệ sàn đào thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,675 | Tấn |
| 168 | Sản xuất hệ khung, hệ pale thi công vòm, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*4+5%*1 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,276 | Tấn |
| 169 | Lắp dựng, tháo dở khung pale thi công dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,276 | Tấn |
| 170 | Lắp dựng & tháo dỡ hệ sàn đào thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,579 | Tấn |
| 171 | Lắp dựng, tháo dở khung pale thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,293 | Tấn |
| 172 | Sản xuất hệ khung, hệ pano thi công mố cầu, thời gian 3 tháng (khấu 1,5%*3+5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,598 | Tấn |
| 173 | Lắp dựng, tháo dở khung pale thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,197 | Tấn |
| 174 | Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 175 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 176 | Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,496 | m3 |
| 177 | Đào đất móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,159 | m3 |
| 178 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,664 | m3 |
| 179 | Sản xuất hệ khung, hệ pano thi công trụ cầu, thời gian 3 tháng (khấu 1,5%*3+5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,343 | Tấn |
| 180 | Lắp dựng, tháo dở khung pale thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,687 | Tấn |
| 181 | Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 182 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 183 | Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,95 | m3 |
| 184 | Đào đất móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,95 | m3 |
| 185 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m3 |
| 186 | Sản xuất hệ khung, hệ pano thi công trụ cầu, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*4+5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,647 | Tấn |
| 187 | Lắp dựng, tháo dở khung pale thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,294 | Tấn |
| 188 | Sản xuất sàn đạo, sàn thao tác thi công trụ cầu, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*4+5%*2 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,881 | Tấn |
| 189 | Lắp dựng & tháo dỡ hệ sàn đào thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,761 | Tấn |
| 190 | Cọc ván thép Larsen L-IV thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.485 | Md |
| 191 | Đóng cọc ván thép Larsen L-IV ; L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.079 | Md |
| 192 | Đóng cọc ván thép Larsen L-IV ; L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 891 | Md |
| 193 | Nhổ cọc thép hình, thép ống trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.079 | Md |
| 194 | Gỗ ván sàn thi công ( LC 8 lần bù hao hụt 15% ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 195 | Lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván sàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 196 | Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m3 |
| 197 | Đào san mặt bằng, thanh thải mặt bằng, đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,168 | m3 |
| 198 | Đào đất móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.076 | m3 |
| 199 | Vận chuyển đất C2 đổ đi cự ly Ltb 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.260,168 | m3 |
| 200 | Sản xuất hệ khung bệ căng cáp, thời gian 4 tháng (khấu 1,5%*2+5%*1 lần luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,51 | Tấn |
| 201 | Lắp dựng & tháo dỡ hệ sàn đào thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,51 | Tấn |
| 202 | Bê tông 15Mpa bệ đúc dầm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 203 | Ván khuôn bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,12 | m2 |
| 204 | Cốt thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | Tấn |
| 205 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m3 |
| 206 | Đào san mặt bằng, thanh thải mặt bằng, đất C2 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,19 | m3 |
| 207 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| 208 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m3 |
| 209 | Đắp đất mặt bằng K90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 690 | m3 |
| 210 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.048,415 | m2 |
| 211 | Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 10,95Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,447 | Tấn |
| 212 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.048,415 | m2 |
| 213 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,683 | m3 |
| 214 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 635,715 | m3 |
| 215 | Đắp đất nền K98 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,525 | m3 |
| 216 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.513,438 | m3 |
| 217 | Đào đất thích hợp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.474,227 | m3 |
| 218 | Vận chuyển đất C1 đổ đi cự ly Ltb 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.474,227 | m3 |
| 219 | Đắp đất nền K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.453,469 | m3 |
| 220 | Đắp cát hạt nhỏ K90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.224,853 | m3 |
| 221 | Đắp cát hạt trung K90 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.019,564 | m3 |
| 222 | Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.447,13 | m2 |
| 223 | Lót vải địa kỹ thuật loại dệt 200/50kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995,59 | m2 |
| 224 | Lót vải địa kỹ thuật loại dệt 400/50kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.273,108 | m2 |
| 225 | Bàn đo lún (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 226 | Thi công giếng cát D400 bằng phương pháp ép rung làm chặt cát bằng máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.841,5 | m |
| 227 | Đào dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173,271 | m3 |
| 228 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,235 | m3 |
| 229 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,978 | m3 |
| 230 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,8 | m2 |
| 231 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,54 | 1m |
| 232 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,057 | m3 |
| 233 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,476 | m3 |
| 234 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,921 | m2 |
| 235 | Lát gạch Granitô (30x30x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,731 | m2 |
| 236 | Bê tông lót M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,476 | m3 |
| 237 | Lót bạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,731 | m2 |
| 238 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu (gia công trộn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,44 | md |
| 239 | Lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 240 | Lắp đặt cột và biển báo hình tam giác A90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 241 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 242 | Đào móng cột trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 243 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm (màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,629 | m2 |
| 244 | Tường chắn bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,44 | m |
| 245 | Cốt thép tường chắn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,162 | Tấn |
| 246 | Cốt thép tường d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,829 | Tấn |
| 247 | Bê tông tường kè M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 711,425 | m3 |
| 248 | Ván khuôn tường, lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.639,796 | m2 |
| 249 | Cốt thép móng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,23 | tấn |
| 250 | Cốt thép móng d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,237 | tấn |
| 251 | Bê tông móng, chân khay M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,683 | m3 |
| 252 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.994,876 | m2 |
| 253 | Bê tông lót M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,838 | m3 |
| 254 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.248,747 | m2 |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,56 | md |
| 256 | + Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 257 | + Tê PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 258 | Đắp đất sét K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,054 | m3 |
| 259 | Làm tầng lọc 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,94 | m3 |
| 260 | Lót vải địa kỹ thuật R=12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,19 | m2 |
| 261 | Đào đất móng đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.870,637 | m3 |
| 262 | Đắp đất giáp thổ đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,331 | m3 |
| 263 | Cốt thép móng d>18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | tấn |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,5 | md |
| 265 | Băng PVC cách nước rộng 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,395 | m2 |
| 266 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.906,25 | md |
| 267 | Bê tông cọc BTCT M300, đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 706,28 | m3 |
| 268 | Ván khuôn cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.800 | m2 |
| 269 | Cốt thép cọc, xà, dầm, giằng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | Tấn |
| 270 | Cốt thép cọc, xà, dầm, giằng d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | Tấn |
| 271 | Thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,81 | tấn |
| 272 | Lắp đặt thép tấm , thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,81 | tấn |
| 273 | Ép cọc thẳng bê tông cốt thép KT: 25x25cm (cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 274 | Ép cọc thẳng bê tông cốt thép KT: 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.200 | m |
| 275 | Hố ga, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hố |
| 276 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 277 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 278 | Bê tông hố ga M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 279 | Dăm sạn đệm đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,18 | m3 |
| 280 | Ván khuôn tường, lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,21 | m2 |
| 281 | Bê tông tấm đan M250, đá 1 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 282 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | Tấn |
| 283 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | Tấn |
| 284 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m2 |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | md |
| B | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào san tạo mặt bằng bằng máy ủi, đất C1, cự ly trung bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.001,1 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển, đất C1, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.001,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất khu cây xanh bằng đầm 16T(TD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.869,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải khu vực cây xanh bằng ôtô 10T cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.869,63 | m3 |
| 5 | Đắp cát san nền đạt K>=0,85 bằng máy (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.911,44 | m3 |
| 6 | Điều chuyển đất C3 bằng ôtô 10T phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,48 | m3 |
| 7 | Đắp đất san nền K>=0,85 bằng đầm 16T(TD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,34 | m3 |
| 8 | Đắp đất san nền K>=0,85 bằng đầm 16T( mua ở mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23.558,74 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,04 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,47 | m3 |
| 11 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,47 | m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.448,56 | m2 |
| 13 | Vận chuyển BTN đến công trình , cự ly 10,95Km (Trạm trộn BTN CT 494 đặt tại Km1018 đường HCM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.902,75 | tấn |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.448,56 | m2 |
| 15 | Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại I, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.717,28 | m3 |
| 16 | Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.937,18 | m3 |
| 17 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2cm, độ sụt 6-8, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,67 | m3 |
| 18 | Mặt đường BTXM M250 đá 1x2cm, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,43 | m3 |
| 19 | Làm móng đường làm mới bằng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,38 | m3 |
| 20 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.603,26 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 22 | Làm khe co mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | m |
| 23 | Làm khe giãn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 24 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,05 | kg |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường và giá đỡ thanh truyền lực khe dãn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,14 | kg |
| 26 | Cắt khe đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 27 | Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.231,35 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,51 | m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 379,04 | m3 |
| 30 | Đào khuôn đường, nền đường làm mới bằng máy 1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.384,29 | m3 |
| 31 | Đắp cát nền đường, K>=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.501,97 | m3 |
| 32 | Đắp đất nền đường, K>=0,95 (mua đất từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.121,88 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường (đất mua ở mỏ), K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.991,78 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.994,68 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển đất C4, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,51 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,51 | m3 |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.231,19 | m3 |
| 38 | Lu lèn nền đường từ độ chặt K95 lên độ chặt K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,54 | m3 |
| 39 | Trồng cỏ gia cố mái taluy đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,12 | m2 |
| 40 | Bê tông bến dân sinh M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,49 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 42 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,84 | m2 |
| 44 | Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | rọ |
| 45 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,54 | m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,76 | m3 |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,22 | m3 |
| 49 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | m |
| 50 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,76 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,75 | m3 |
| 52 | Đào xúc đất lên phương tiện vận chuyển đất C4, máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,22 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,22 | m3 |
| 54 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,73 | m3 |
| 55 | Bê tông bó vỉa M250# đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800,37 | m2 |
| 57 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,25 | Tấn |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,25 | tấn |
| 59 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.207 | m |
| 60 | Lắp đặt bó vỉa đoạn cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | m |
| 61 | Bê tông móng M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,08 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,2 | m2 |
| 63 | Lót 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 792 | m2 |
| 64 | Bê tông bó vỉa M250# đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,12 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,57 | m2 |
| 66 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,31 | Tấn |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,31 | tấn |
| 68 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng (giải phân cách) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | m |
| 69 | Bê tông móng M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,6 | m2 |
| 71 | Đắp đất hữu cơ dãi phân cách bằng thủ công (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2 | m3 |
| 72 | Lắp đặt cột, biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 73 | Lắp đặt cột, biển báo hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 74 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,14 | m2 |
| 75 | Sơn kẻ gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,7 | m2 |
| 76 | Lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215 | m |
| 77 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | đoạn |
| 78 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 79 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn |
| 80 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn |
| 81 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600B-H13 chiều dày 50mm, đoạn ống L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 82 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | mn |
| 83 | Bê tông gối cống, các chi tiết gối đỡ cấp nước mác M200# đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,85 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,09 | m2 |
| 85 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 652,41 | kg |
| 86 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,12 | tấn |
| 87 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,12 | tấn |
| 88 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn TL50-200Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226 | cấu kiện |
| 89 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,87 | m3 |
| 90 | Đệm cát hạt mịn (cát mua từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,12 | m3 |
| 91 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568,1 | m2 |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,42 | m3 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,83 | m3 |
| 94 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,66 | m3 |
| 95 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,09 | m3 |
| 96 | Đắp cát hoàn trả hố móng K>=0,90 (cát mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,85 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,42 | m3 |
| 98 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,42 | m3 |
| 99 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | đoạn |
| 100 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 101 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 102 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | mn |
| 103 | Bê tông gối cống, các chi tiết gối đỡ cấp nước mác M200# đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,57 | m2 |
| 105 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,86 | kg |
| 106 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu 6T, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | tấn |
| 107 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5 | tấn |
| 108 | Lắp đặt gối cống đúc sẵn TL50-200Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cấu kiện |
| 109 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 110 | Đệm cát hạt mịn (cát mua từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,47 | m3 |
| 111 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,15 | m2 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,88 | m3 |
| 113 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,5 | m3 |
| 114 | Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | đoạn |
| 115 | Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 116 | Cung cấp, LD cống ly tâm D400C-H30 chiều dày 40mm, đoạn ống L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 117 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | đoạn |
| 118 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn |
| 119 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 120 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 121 | Cung cấp, LD cống ly tâm D600C-H30 chiều dày 50mm, đoạn ống L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đoạn |
| 122 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800C-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đoạn |
| 123 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800C-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 124 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800C-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 125 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800C-H30 chiều dày 80mm, đoạn ống L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 126 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 839,38 | m3 |
| 127 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,92 | m3 |
| 128 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,05 | m3 |
| 129 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,11 | m3 |
| 130 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,72 | m2 |
| 131 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,21 | m2 |
| 132 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mn |
| 133 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | mn |
| 134 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mn |
| 135 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,82 | m3 |
| 136 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn |
| 137 | Cung cấp, LD cống ly tâm D800B-H13 chiều dày 80mm, đoạn ống L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn |
| 138 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 139 | Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 141 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 142 | Quét nhựa chống thấm 2 lớp mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,11 | m2 |
| 143 | Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mn |
| 144 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 145 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,17 | m3 |
| 146 | Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,88 | m3 |
| 147 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m2 |
| 148 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,55 | m2 |
| 149 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 150 | Lót bạt 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m2 |
| 151 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,87 | m3 |
| 152 | Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | rọ |
| 153 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m3 |
| 154 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,29 | m3 |
| 155 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,47 | m3 |
| 156 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 157 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 158 | Bêtông thân rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m3 |
| 159 | Ván khuôn mương hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 160 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | m3 |
| 161 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 162 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m3 |
| 163 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,11 | m3 |
| 164 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m2 |
| 165 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 166 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,2 | m3 |
| 167 | Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | m3 |
| 168 | Bê tông thân hố ga, máng thu nước M200, đá dăm 1x2, độ sụt 1-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,55 | m3 |
| 169 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,05 | m2 |
| 170 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,93 | m3 |
| 171 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300,3 | kg |
| 172 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.457,94 | kg |
| 173 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT660x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 174 | Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng VL Composite KT500x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 175 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang KT900x900x6, tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 176 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,39 | m3 |
| 177 | Bê tông móng hố ga M100# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m3 |
| 178 | Cốt thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,14 | kg |
| 179 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,07 | m2 |
| 180 | Bê tông dầm cửa thu, bó vỉa M200# đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | m3 |
| 181 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m2 |
| 182 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,78 | kg |
| 183 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | Tấn |
| 184 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,46 | tấn |
| 185 | Lắp đặt bó vỉa đoạn thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 186 | Bê tông tấm đan, lưỡi hầm mác M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 187 | Gia công lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.169,12 | kg |
| 188 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,98 | kg |
| 189 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,19 | kg |
| 190 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | Tấn |
| 191 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | tấn |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cấu kiện |
| 193 | Bê tông giằng hố ga M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,63 | m3 |
| 194 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,11 | m2 |
| 195 | Cốt thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,12 | kg |
| 196 | Gia công lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,92 | kg |
| 197 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m3 |
| 198 | Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.534,38 | kg |
| 199 | Bê tông móng, sân cống, chân khay M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | m3 |
| 200 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,06 | m3 |
| 201 | Lắp đặt cống hộp đơn 100x100cm, đoạn cống 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | ống |
| 202 | Quét nhựa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | m2 |
| 203 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,06 | m2 |
| 204 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,38 | m2 |
| 205 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm KT: 100x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | mn |
| 206 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 207 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | m3 |
| 208 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,63 | m2 |
| 209 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | m2 |
| 210 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 211 | Lót 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,66 | m2 |
| 212 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 213 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 214 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | m3 |
| 215 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,63 | m2 |
| 216 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,48 | m2 |
| 217 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,17 | m3 |
| 218 | Lót 1 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,66 | m2 |
| 219 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 220 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,86 | m3 |
| 221 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,58 | m3 |
| 222 | Vận chuyển đất C1 đi đổ thải bằng ôtô 10T cự ly 500m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,86 | m3 |
| 223 | Bêtông thân rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 224 | Ván khuôn mương hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 225 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 226 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 227 | Gia công lắp dựng Cốt thép mương, rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | kg |
| 228 | Gia công lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,34 | kg |
| 229 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,33 | kg |
| 230 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | kg |
| 231 | Bê tông tấm đan, lưỡi hầm mác M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 232 | Bốc xếp lên, xuống cấu kiện bê tông bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu 6T, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | tấn |
| 233 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | tấn |
| 234 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cấu kiện |
| 235 | Bê tông thân hố ga, máng thu nước M250, đá dăm 1x2, độ sụt 1-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,42 | m3 |
| 236 | Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,79 | kg |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày2,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 238 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 239 | Lớp lót đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m3 |
| 240 | Gia công lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 693,94 | kg |
| 241 | Ván khuôn tường đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,93 | m2 |
| 242 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 243 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D250 dày11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,2 | m |
| 245 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D323,9 dày 7,92mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 246 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D406,4 dày 9,53mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 247 | Đào móng bằng máy đào >=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,46 | m3 |
| 248 | Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,36 | m3 |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D63 bằng phường pháp hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 349 | m |
| 250 | Đào móng bằng máy đào 0,5m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,05 | m3 |
| 251 | Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,97 | m3 |
| 252 | Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,85 ( cát mua từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,99 | m3 |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557 | m |
| 254 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557 | m |
| 255 | Đào móng bằng máy đào 0,5m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,6 | m3 |
| 256 | Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,17 | m3 |
| 257 | Đắp cát thổ bằng đầm cóc 70Kg; K>=0,85 ( cát mua từ mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,08 | m3 |
| 258 | Lắp đặt nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt nút bịt D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 260 | Bê tông gối cống, các chi tiết gối đỡ cấp nước mác M200# đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 261 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 262 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 25kg| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện | |
| 263 | Lắp đặt cút HDPE D110 (khuỷu 1/4-90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Bê tông gối cống, các chi tiết gối đỡ cấp nước mác M200# đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | m3 |
| 265 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 266 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 25kg| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện | |
| 267 | Lắp đặt Tê nhựa 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt Thập nhựa 110/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 269 | Lắp đặt Tê nhựa 63/63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL 25kg| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện | |
| 271 | Lắp đặt van ren D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 272 | Lắp đặt van ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,5 | m |
| 274 | Đào móng bằng máy đào 0,5m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,08 | m3 |
| 275 | Đắp đất giáp thổ K>=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,47 | m3 |
| 276 | Lắp đặt thép tráng kẽm D141,3 lồng ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,5 | m |
| 277 | Bê tông móng cống M100# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,87 | m3 |
| 278 | Bê tông thân hố ga, máng thu nước M250, đá dăm 1x2, độ sụt 1-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | m3 |
| 279 | Xây gạch vữa XM M75, gạch tuynen 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m3 |
| 280 | Trát vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 281 | Trát vữa xi măng M75 dày 1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 282 | Bê tông giằng hố ga M200# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 283 | Cốt thép giằng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,75 | kg |
| 284 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | m2 |
| 285 | Bê tông tấm đan, lưỡi hầm mác M200# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 286 | Cốt thép tấm đan, gối cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,95 | kg |
| 287 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 288 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn TL>50Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cấu kiện |
| 289 | Bê tông gối kê bản giảm tải mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 290 | Ván khuôn thép móng đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 291 | Lắp đặt trụ cứu hoả D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 292 | Lắp đặt van ren D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê gang 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 294 | Lắp đặt ống nhựa HPDE D110 dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m |
| 295 | Lắp bích thép lồng, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 296 | Lắp đặt bu HDPE, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 297 | Bê tông móng M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 298 | Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,68 | m2 |
| 299 | Lắp đặt ống gang D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 300 | Mặt bích rỗng D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt van ren D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 302 | Măng song gang D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 303 | Măng song D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt Tê gang 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Móng trụ MT4 cột 14m (M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng trụ MTĐ-4 cột 14m (M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 3 | Móng trụ cột sắt 12,1m (M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Móng |
| 4 | Tiếp địa LR6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 5 | Cột BTLT NPC,I,14-190-11 (M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 6 | Cột BTLT NPC,I,14-190-13 (M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cột |
| 7 | Cột sắt 12,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cột |
| 8 | Cổ dề ghép cột đôi 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Xà đỡ lệch 2 pha 2L 1530 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Xà néo lệch 2 pha cột sắt 12,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo lệch 2 pha cột đôi dọc tuyến 1530 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Xà tam giác cột đôi dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa ngọn trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Cách điện đứng pinpost 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Quả |
| 15 | Kẹp đỉnh sứ cỡ dây 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 16 | Cách điện chuỗi polymer 24kV+móc U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Chuỗi |
| 17 | Khóa néo dây bọc kiểu lò xo - cỡ dây 120+yếm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 18 | Ống nối dây AC/XLPE-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Ống |
| 19 | Dây bọc trung thế - AC/XLPE 120-12,7/24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 824,16 | m |
| 20 | Nhân công thay dây dẫn nhôm lõi thép bọc trung thế 12,7/24kV AC/XLPE-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816 | m |
| 21 | Kéo dây vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 22 | Kéo dây góc, đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 23 | Rãnh cáp trung thế băng đường (luồn ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 24 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (5m/mốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | Cái |
| 25 | Đấu nối Hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Vị trí |
| 26 | Cột BTLT10,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 27 | Cột sắt 10,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 28 | Xà đỡ côt đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 29 | Sứ đứng + ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Quả |
| 30 | Xà néo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Dây AC-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 816 | m |
| 32 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
| 33 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Điểm |
| 34 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Quả |
| 35 | Cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Chuỗi |
| 36 | Móng trụ M1H cột 8,5m (M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Móng |
| 37 | Móng trụ M2H cột 8,5m (M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Móng |
| 38 | Móng trụ MHĐ cột 8,5m (M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Móng |
| 39 | Tiếp địa LR4-HLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 40 | Cột BTLT NPC,I-8,5-160-3,0 (M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cột |
| 41 | Cột BTLT NPC,I-8,5-160-4,3 (M) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | Cột |
| 42 | Cồ dề ghép cột đôi 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 43 | Cờ tiếp địa TN-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 44 | Cờ tiếp địa TN-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 45 | Dây dẫn LV/ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,77 | m |
| 46 | Dây dẫn LV/ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 764,57 | m |
| 47 | Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477 | m |
| 48 | Nhân công kéo dây dẫn LV/ABC 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757 | m |
| 49 | Bulong móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cái |
| 50 | Đai thép không rĩ 20x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 51 | Khóa đai thép A-20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | Cái |
| 52 | Giá móc treo cáp đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | Cái |
| 53 | Khóa đỡ cáp ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 54 | Khóa đỡ cáp ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 55 | Khóa néo cáp ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 56 | Khóa néo cáp ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 57 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 58 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 59 | Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-95/35-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cái |
| 60 | Kẹp rẽ nhánh 2BL 35-120/35-120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 61 | Bịt đầu cáp A95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 62 | Bịt đầu cáp A120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 63 | Ống nối cáp vặn xoắn ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 64 | Ống nối cáp vặn xoắn ABC4x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 65 | Kéo dây vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | V,trí |
| 66 | Kéo dây góc, đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | V,trí |
| 67 | Cột BTLT 8,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cột |
| 68 | Dây dẫn ABC4x95 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,58 | m |
| 69 | Dây dẫn AV70 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,39 | m |
| 70 | Xà hạ thế X1H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 71 | Xà hạ thế X2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 72 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Sợi |
| 73 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Điểm |
| 74 | Cụm đấu rẽ dây bọc 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cụm |
| 75 | Kẹp đấu rẽ dây bọc M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 76 | Cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Dây chảy 25K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 78 | Cách điện đứng pinpost 24kV+kẹp dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 79 | Dây đồng bọc trung thế cách điện bán phần nối từ đường dây rẽ đến FCO-MBA và từ MBA-LA21: M-XLPE-BP-50/-12,7kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 80 | Cáp hạ thế CXV-240-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 81 | Cáp hạ thế CXV-120-0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 82 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-0,6/1kV-1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 83 | Đầu cốt đồng CG240-M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 84 | Đầu cốt đồng CG120-M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 85 | Đầu cốt đồng CG50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 86 | Đầu cốt đồng CG35-M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 87 | Ốc xiết cáp (kẹp chân chó) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 88 | Bách 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 89 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 90 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 91 | Bulông+êcu Inox pi 14 dài 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 92 | Thanh bắt chống sét van trên mặt MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 93 | Xà sứ đỡ cung trên TBA treo trên cột sắt 12,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 94 | Xà sứ đỡ cung dưới TBA treo trên cột sắt 12,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 95 | Xà lắp FCO TBA treo trên cột sắt 12,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 96 | Xà đỡ MBA trên cột sắt 12,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 97 | Xà đỡ tủ điện hạ thế trên cột sắt 12,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 98 | Sàn thao tác tủ hạ thế cột sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 99 | Thanh xà kẹp MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 100 | Tiếp địa trạm TĐT-24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 101 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cái |
| 102 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 103 | Chụp cách điện FCO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 104 | Chụp cách điện sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 105 | Chụp cách điện sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 106 | Chụp cách điện chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 107 | Các phần khác (biển tên TBA, biển báo an toàn,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trạm |
| 108 | Lắp đặt máy biến áp lực 3 pha 560kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 109 | Lắp đặt tủ điện hạ áp 1000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 110 | Lắp đặt chống sét van (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt tủ tụ bù 180kVAr (9x20kVAr) (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 112 | Tủ điện hạ thế 1000A-0,4kV (3 lộ xuất tuyến 400A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 113 | Máy biến áp 560KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 114 | Lắp đặt tủ tụ bù 180kVAr (9x20kVAr) (composite) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 115 | Chống sét van LA-21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 116 | Chống sét van, điện áp 22-35kV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Phần tử |
| 117 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 118 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500- | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 119 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện ≤300A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 120 | Dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp ≤35kV 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Pha |
| 121 | Cáp lực, điện áp 1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 122 | Cách điện đứng, điện áp 3-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Quả |
| 123 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| D | CẮM MỐC PHÂN LÔ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 bằng TC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m3 |
| 2 | Tim sứ cọc cắm mốc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cái |
| 3 | Bê tông cọc cột đúc sẵn M200 đã 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Cốt thép cột, cọc D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | kg |
| 5 | Ván khuôn pa nen, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,57 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cấu kiện |
| 7 | Đắp đất hố móng bằng thủ công (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,01 | m3 |
| 8 | Cắm mộc giới quy hoạch xây dựng, địa hình cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cọc |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4588166E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.098019E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 01 công trình bao gồm hạng mục công trình giao thông và hạ tầng kỹ thuật có giá trị ≥ 55.000.000.000đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với công trình giao thông: Cấp III trở lên, trong đó có thi công hạng mục công trình Cầu có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m, có kết cấu nhịp vòm BTCT, khẩu độ nhịp vòm L ≥ 33m và có kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL, khẩu độ nhịp L ≥ 12m.+ Đối với công trình Hạ tầng kỹ thuật: Cấp III trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa và hệ thống thoát nước.- Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 55.000.000.000 đồng - Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥ 55.000.000.000đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh. (Ghi chú: Trường hợp liên danh thì nhà thầu nào thi công hạng mục công trình nào thì phải có công trình tương tự phù hợp với hạng mục công trình đó; trường hợp nhà thầu tham gia thực hiện từ 2 hạng mục công việc trở lên thì nhà thầu phải có số lượng hợp đồng tương tự ứng với số lượng hạng mục công việc mà nhà thầu đảm nhận và khi đó giá trị hợp đồng tương tự của nhà thầu đó được tính bằng tổng giá trị các hợp đồng của nhà thầu đó. Ví dụ: Thi công hạng mục kết cấu vòm thì phải có công trình tương tự có kết cấu vòm khẩu độ nhịp vòm L ≥ 33m; Thi công hạng mục cọc khoan nhồi thì phải có công trình tương tự có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính đó D ≥ 1m; Thi công hạng mục dầm BTCT DƯL thì phải có công trình tương tự có kết cấu nhịp dầm BTCT DƯL, khẩu độ nhịp L ≥ 12m; Thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật thì có công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa và thi công hệ thống thoát nước và khi đó giá trị hợp đồng tương tự là tổng tất cả các hợp đồng tương tự của các thành viên liên danh cộng lại ≥55.000.000.000 đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính và Văn bản chấp thuận thầu phụ của chủ đầu tư hoặc có tên trong hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.- Quyết định phê duyệt Thiết kế bản vẽ thi công được duyệt hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - Cán bộ kỹ thuật thi công các lĩnh vực chuyên môn có liên quan đến gói thầu phải có bằng đại học chuyên ngành phù hợp đối với các lĩnh vực sau:+ Kỹ sư công trình giao thông đường bộ: ≥ 02 người.+ Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 người.+ Kỹ sư điện ≥ 01 người.Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (công trình tương tự nêu tại khoản 4 mục 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, Chương III- HSMT), có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng cầu đường từ Đại học trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên;- Đã làm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác ATGT và môi trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên;- Đã làm phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ Đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên; Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị thi công cọc khoan nhồi | - | 2 |
| 2 | Cần cẩu các loại | ≥ 16T | 2 |
| 3 | Ô tô vận chuyển | ≥ 7T | 10 |
| 4 | Ô tô tưới nhựa | - | 1 |
| 5 | Trạm trộn bê tông | ≥ 16m3/h | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 500l | 2 |
| 7 | Máy san | ≥ 75CV | 1 |
| 8 | Máy rãi bê tông nhựa | - | 1 |
| 9 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 4 |
| 10 | Máy ủi | ≥ 75CV | 2 |
| 11 | Máy lu | ≥ 9T | 3 |
| 12 | Máy phát điện | - | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | - | 1 |
| 14 | Máy thuỷ bình | - | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi