Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220651381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:34:00 đến ngày 2022-07-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,322,601,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khói lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% khối lượng thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô rải đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | -8T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | -7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Nâng cấp đường từ đường HCM đi xóm Nen (bao gồm tuyến nối đi lăng mộ Nguyễn Hữu Dật) 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến trước quý I năm 2022 Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Phùng Trung Kiến- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh.Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3; đất C2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,2983 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 đất C3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,8597 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7582 | 100m3 |
| 4 | Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3, đất C3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,799 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95, 80% (đất tận dụng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2877 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95 (đất tại mỏ VL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 39,7131 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T đạt K=0,98 (đất tại mỏ VL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3946 | 100m3 |
| 8 | Lu TC nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95; | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,8467 | 100m3 |
| 9 | Đầm TC nền đường đầm cóc đạt K=0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6169 | 100m3 |
| 10 | Lu TC nền đường bằng máy đầm 16T đạt K=0,98 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,9593 | 100m3 |
| 11 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57,4983 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng Ô tô 7T đất C2 ( | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,87 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng Ô tô 7T đất C2 (2,0Km) (ra bãi thãi) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,8703 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng Ô tô 7T đất C4 ( | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7582 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng Ô tô 7T đất C4 (2,0Km) (ra bãi thãi) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7582 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào xới, lu lèn mặt đường láng nhựa củ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,4858 | 100m2 |
| 2 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,4985 | 100m2 |
| 3 | Móng đường đá dăm 4x6 lớp dưới 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,3858 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,4858 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 71,8464 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường bê tông M300 dày 18cm (đá 1x2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 198,9315 | m3 |
| 7 | Lót 2 lóp giấy dầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,1035 | 100m2 |
| 8 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6577 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2519 | 100m2 |
| 10 | Làm khe co mặt đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 192,5 | m |
| 11 | Làm khe dãn mặt đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| C | NÚT GIAO + VUỐT NỐI | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95 (đất tại mỏ VL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,478 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 đất C3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Lu TC nền đường bằng máy đầm 16T đạt K=0,98 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Cào xới, lu lèn mặt đường láng nhựa củ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,0199 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường (nhựa pha dầu) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5713 | 100m2 |
| 6 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 7 | Móng đường đá dăm 4x6 lớp dưới 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,5912 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2432 | 100m2 |
| 10 | Mặt đường bê tông M300 dày 18cm (đá 1x2) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,7554 | m3 |
| 11 | Lót 2 lóp giấy dầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7506 | 100m2 |
| 12 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 15cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1312 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0861 | 100m2 |
| D | RẢNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rảnh thoát nước bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 113,8938 | 1m3 |
| 2 | Đắp giáp thổ bằng đầm cóc đặt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3444 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rảnh thoát nước (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8889 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn tường rảnh thoát nước (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7243 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 (đá 2x4, sụt 2x4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,79 | m3 |
| 6 | Cốt thép rảnh thoát nước ĐK>10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,332 | tấn |
| 7 | Bê tông rảnh thoát nước M250 (đá 1x2, sụt 2x4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 65,925 | m3 |
| 8 | 2 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,153 | m2 |
| 9 | Lót bạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4395 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan DK>10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1447 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 (đá 1x2, sụt 2x4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,338 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2657 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan G>50Kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 293 | 1cấukiện |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt biển báo tam giác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 2 | Sản xuất lắp đặt biển báo hình tròn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Cọc tiêu 0,15x0,15x1,025 (m) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54 | cái |
| F | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đào móng rộng đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3 (80% KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,0024 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (20%KL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75,062 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất giáp thổ hố móng đạt K=0.95, đất C3 (Đầm cóc) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2685 | 100m3 |
| 4 | Phá dở cửa ra, vào, thân mố bằng búa căn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55,0766 | m3 |
| 5 | Phá dở kết cấu bản mặt cầu bằng búa căn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 6 | Phá dở kết cấu bản mặt cầu bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,064 | m3 |
| 7 | Đánh xờm vệ sinh mố củ trước khi đổ bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,38 | m2 |
| 8 | Khoan tạo lổ fi16, L=20cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | 1 lỗ |
| 9 | Bơm keo cấy thép vào lổ khoan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 10 | Quét phụ gia liên kết bê tông củ và mới | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,844 | m2 |
| 11 | BT lớp phủ mặt cầu M300 đá (1x2; sụt 2-4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,5976 | m3 |
| 12 | BT bản mặt cầu, gờ chắn M300 đá (1x2; sụt 2x4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,6885 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, độ sụt 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 14 | Bê tông thân mố M250, đá 2x4, độ sụt 6x8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,33 | m3 |
| 15 | Bê tông móng mố, giằng chống, chân khay M250, đá 2x4, độ sụt 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44,684 | m3 |
| 16 | Bê tông tường cánh M250, đá 2x4, độ sụt 6x8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,831 | m3 |
| 17 | Bê tông móng tường cánh M250, đá 2x4, độ sụt 6x8 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40,212 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản mặt cầu+gờ chắn bánh fi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9388 | tấn |
| 19 | Cốt thép bản mặt cầu+gờ chắn bánh 10| Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,276 | tấn | |
| 20 | Cốt thép bản mặt cầu+gờ chắn bánh fi>18 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2482 | tấn |
| 21 | Cốt thép mũ mố fi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3866 | tấn |
| 22 | Cốt thép mũ mố 10| Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn bản mặt cầu+gờ chắn bánh đổ tai chổ (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6625 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố đổ tại chổ (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2296 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thân mố (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2094 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng mố, giằng chống, chân khay đổ tại chổ (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường cánh đổ tại chổ (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1228 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn móng tường cánh đổ tại chổ (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7682 | 100m2 |
| 29 | Lớp dăm sạn lót dày 10cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,8608 | m3 |
| 30 | Đá học xây vữa M100 sân cống, chân khay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59,268 | m3 |
| 31 | Đá học xây vữa M100 mái ta luy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,1369 | m3 |
| 32 | Quét nhựa đường tường cánh, mố | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 115,98 | m2 |
| 33 | Bơm nước hố móng máy bơm 20CV | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | ca |
| 34 | Đắp đất đê quai K=0.90 bằng máy đầm 9T, đất C3 (Đất bãi VL) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,0284 | 100m3 |
| 35 | Phá đê quai bằng máy đất C3 50% đất đắp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4908 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7T; L=1 Km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,9753 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7T; L=2 Km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,9753 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyện bê tông tháo dở đi đổ bằng ô tô 12T; L=1Km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5934 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyện bê tông tháo dở đi đổ bằng ô tô 12T; L=2Km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5934 | 100m3 |
| 40 | Ống PVC D250 dẫn dòng thi công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dở kết cấu cống củ bằng máy (nghiệm thu theo thực tế) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,8615 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,6049 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng bằng thủ công đất CIII (5%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,4472 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc đạt độ chặt K0.95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5068 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mui luyện M300 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,579 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,7088 | m3 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống M150 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7136 | m3 |
| 8 | Bê tông chèn ống cống M150 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7136 | m3 |
| 9 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7854 | tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống 10| Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5803 | tấn | |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,9865 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cống M150 (đá dăm 2x4, ĐS 2x4) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,7393 | m3 |
| 13 | Vữa chêm chèn ống cống M100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 14 | Ván khuôn ống cống (vk thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,9936 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chổ (VK thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2014 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chổ (vk thép) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,7807 | 100m2 |
| 17 | Đá hộc xây vữa M100 sân cống, chân khay, rảnh tiêu (mặt bằng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,014 | m3 |
| 18 | Đá hộc xây vữa M100 mang cống, mái taluy, rảnh tiêu (mái xiên) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,3785 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây vữa M100 tường chắn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 20 | Đá 4x6 trộn cát mang cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,2118 | m3 |
| 21 | Dăm sạn lót móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 46,8814 | m3 |
| 22 | Lắp dựng ống cống G | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53 | 1cấukiện |
| 23 | Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nối | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| 24 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 166,33 | m2 |
| 25 | Ống PVC dẫn dòng D250 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khói lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% khối lượng thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Có danh sách kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô rải đá | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 2 | Máy lu tĩnh | -8T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 3 | Máy đào | - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Máy ủi | -40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Ô tô | -7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nhựa | - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi