Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220651381-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220651139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:34:00 đến ngày 2022-07-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,322,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khói lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% khối lượng thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô rải đá
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị -8T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị -40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị -7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nâng cấp đường từ đường HCM đi xóm Nen (bao gồm tuyến nối đi lăng mộ Nguyễn Hữu Dật)
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế:Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Long Thành Đơn vị lập hồ sơ mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến trước quý I năm 2022 Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Ông: Phạm Trung Đông- Chủ tịch UBND huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Phùng Trung Kiến- Phó giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD & PTQĐ huyện Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Ninh.Địa chỉ: TDP Bình Minh, TT Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Bóc phong hóa, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3; đất C2Mô tả kỷ thuật theo chương V16,2983100m3
2Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 đất C3Mô tả kỷ thuật theo chương V2,8597100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IVMô tả kỷ thuật theo chương V0,7582100m3
4Đào rảnh bằng máy đào 0,4m3, đất C3Mô tả kỷ thuật theo chương V0,799100m3
5Đắp nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95, 80% (đất tận dụng)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,2877100m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95 (đất tại mỏ VL)Mô tả kỷ thuật theo chương V39,7131100m3
7Đắp nền đường bằng máy đầm 16T đạt K=0,98 (đất tại mỏ VL)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,3946100m3
8Lu TC nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95;Mô tả kỷ thuật theo chương V5,8467100m3
9Đầm TC nền đường đầm cóc đạt K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6169100m3
10Lu TC nền đường bằng máy đầm 16T đạt K=0,98Mô tả kỷ thuật theo chương V1,9593100m3
11Trồng cỏ mái taluyMô tả kỷ thuật theo chương V57,4983100m2
12Vận chuyển đất bằng Ô tô 7T đất C2 (Mô tả kỷ thuật theo chương V16,87100m3
13Vận chuyển đất bằng Ô tô 7T đất C2 (2,0Km) (ra bãi thãi)Mô tả kỷ thuật theo chương V16,8703100m3
14Vận chuyển đất bằng Ô tô 7T đất C4 (Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7582100m3
15Vận chuyển đất bằng Ô tô 7T đất C4 (2,0Km) (ra bãi thãi)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7582100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Cào xới, lu lèn mặt đường láng nhựa củMô tả kỷ thuật theo chương V45,4858100m2
2Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmMô tả kỷ thuật theo chương V26,4985100m2
3Móng đường đá dăm 4x6 lớp dưới 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V26,3858100m2
4Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V45,4858100m2
5Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V71,8464100m2
6Mặt đường bê tông M300 dày 18cm (đá 1x2)Mô tả kỷ thuật theo chương V198,9315m3
7Lót 2 lóp giấy dầuMô tả kỷ thuật theo chương V22,1035100m2
8Lớp móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V1,6577100m3
9Ván khuôn mặt đường bê tông (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2519100m2
10Làm khe co mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V192,5m
11Làm khe dãn mặt đườngMô tả kỷ thuật theo chương V38,5m
C NÚT GIAO + VUỐT NỐI
1Đắp nền đường bằng máy đầm 9T đạt K=0,95 (đất tại mỏ VL)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,478100m3
2Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 đất C3Mô tả kỷ thuật theo chương V0,099100m3
3Lu TC nền đường bằng máy đầm 16T đạt K=0,98Mô tả kỷ thuật theo chương V0,262100m3
4Cào xới, lu lèn mặt đường láng nhựa củMô tả kỷ thuật theo chương V2,0199100m2
5Tưới nhựa dính bám mặt đường (nhựa pha dầu)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5713100m2
6Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,652100m2
7Móng đường đá dăm 4x6 lớp dưới 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,652100m2
8Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn dày TB 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V2,5912100m2
9Láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2Mô tả kỷ thuật theo chương V3,2432100m2
10Mặt đường bê tông M300 dày 18cm (đá 1x2)Mô tả kỷ thuật theo chương V15,7554m3
11Lót 2 lóp giấy dầuMô tả kỷ thuật theo chương V1,7506100m2
12Lớp móng CPĐD loại 2 dày 15cmMô tả kỷ thuật theo chương V0,1312100m3
13Ván khuôn mặt đường bê tông (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0861100m2
D RẢNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng rảnh thoát nước bằng thủ công, đất C3Mô tả kỷ thuật theo chương V113,89381m3
2Đắp giáp thổ bằng đầm cóc đặt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3444100m3
3Ván khuôn móng rảnh thoát nước (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,8889100m2
4Ván khuôn tường rảnh thoát nước (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,7243100m2
5Bê tông lót móng M100 (đá 2x4, sụt 2x4)Mô tả kỷ thuật theo chương V8,79m3
6Cốt thép rảnh thoát nước ĐK>10Mô tả kỷ thuật theo chương V5,332tấn
7Bê tông rảnh thoát nước M250 (đá 1x2, sụt 2x4)Mô tả kỷ thuật theo chương V65,925m3
82 lớp giấy dầu, 3 lớp nhựa đườngMô tả kỷ thuật theo chương V6,153m2
9Lót bạtMô tả kỷ thuật theo chương V0,4395100m2
10Cốt thép tấm đan DK>10Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1447tấn
11Bê tông tấm đan M250 (đá 1x2, sụt 2x4)Mô tả kỷ thuật theo chương V19,338m3
12Ván khuôn tấm đan (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2657100m2
13Lắp dựng tấm đan G>50KgMô tả kỷ thuật theo chương V2931cấukiện
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất lắp đặt biển báo tam giácMô tả kỷ thuật theo chương V19cái
2Sản xuất lắp đặt biển báo hình trònMô tả kỷ thuật theo chương V2cái
3Cọc tiêu 0,15x0,15x1,025 (m)Mô tả kỷ thuật theo chương V54cái
F CẦU BẢN
1Đào móng rộng đất cấp 3 bằng máy đào 0,8m3 (80% KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,0024100m3
2Đào móng đất cấp 3 bằng thủ công (20%KL)Mô tả kỷ thuật theo chương V75,0621m3
3Đắp đất giáp thổ hố móng đạt K=0.95, đất C3 (Đầm cóc)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2685100m3
4Phá dở cửa ra, vào, thân mố bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V55,0766m3
5Phá dở kết cấu bản mặt cầu bằng búa cănMô tả kỷ thuật theo chương V3,2m3
6Phá dở kết cấu bản mặt cầu bằng máy khoan bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V1,064m3
7Đánh xờm vệ sinh mố củ trước khi đổ bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V11,38m2
8Khoan tạo lổ fi16, L=20cmMô tả kỷ thuật theo chương V401 lỗ
9Bơm keo cấy thép vào lổ khoanMô tả kỷ thuật theo chương V0,008m3
10Quét phụ gia liên kết bê tông củ và mớiMô tả kỷ thuật theo chương V12,844m2
11BT lớp phủ mặt cầu M300 đá (1x2; sụt 2-4)Mô tả kỷ thuật theo chương V7,5976m3
12BT bản mặt cầu, gờ chắn M300 đá (1x2; sụt 2x4)Mô tả kỷ thuật theo chương V16,6885m3
13Bê tông mũ mố M300, đá 1x2, độ sụt 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V5,88m3
14Bê tông thân mố M250, đá 2x4, độ sụt 6x8Mô tả kỷ thuật theo chương V40,33m3
15Bê tông móng mố, giằng chống, chân khay M250, đá 2x4, độ sụt 2x4Mô tả kỷ thuật theo chương V44,684m3
16Bê tông tường cánh M250, đá 2x4, độ sụt 6x8Mô tả kỷ thuật theo chương V33,831m3
17Bê tông móng tường cánh M250, đá 2x4, độ sụt 6x8Mô tả kỷ thuật theo chương V40,212m3
18Cốt thép bản mặt cầu+gờ chắn bánh fiMô tả kỷ thuật theo chương V0,9388tấn
19Cốt thép bản mặt cầu+gờ chắn bánh 10Mô tả kỷ thuật theo chương V0,276tấn
20Cốt thép bản mặt cầu+gờ chắn bánh fi>18Mô tả kỷ thuật theo chương V2,2482tấn
21Cốt thép mũ mố fiMô tả kỷ thuật theo chương V0,3866tấn
22Cốt thép mũ mố 10Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0414tấn
23Ván khuôn bản mặt cầu+gờ chắn bánh đổ tai chổ (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,6625100m2
24Ván khuôn mũ mố đổ tại chổ (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2296100m2
25Ván khuôn thân mố (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2094100m2
26Ván khuôn móng mố, giằng chống, chân khay đổ tại chổ (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V1100m2
27Ván khuôn tường cánh đổ tại chổ (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1228100m2
28Ván khuôn móng tường cánh đổ tại chổ (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,7682100m2
29Lớp dăm sạn lót dày 10cmMô tả kỷ thuật theo chương V28,8608m3
30Đá học xây vữa M100 sân cống, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V59,268m3
31Đá học xây vữa M100 mái ta luyMô tả kỷ thuật theo chương V14,1369m3
32Quét nhựa đường tường cánh, mốMô tả kỷ thuật theo chương V115,98m2
33Bơm nước hố móng máy bơm 20CVMô tả kỷ thuật theo chương V25ca
34Đắp đất đê quai K=0.90 bằng máy đầm 9T, đất C3 (Đất bãi VL)Mô tả kỷ thuật theo chương V4,0284100m3
35Phá đê quai bằng máy đất C3 50% đất đắpMô tả kỷ thuật theo chương V2,4908100m3
36Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7T; L=1 KmMô tả kỷ thuật theo chương V4,9753100m3
37Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7T; L=2 KmMô tả kỷ thuật theo chương V4,9753100m3
38Vận chuyện bê tông tháo dở đi đổ bằng ô tô 12T; L=1KmMô tả kỷ thuật theo chương V0,5934100m3
39Vận chuyện bê tông tháo dở đi đổ bằng ô tô 12T; L=2KmMô tả kỷ thuật theo chương V0,5934100m3
40Ống PVC D250 dẫn dòng thi côngMô tả kỷ thuật theo chương V0,73100m
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dở kết cấu cống củ bằng máy (nghiệm thu theo thực tế)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,8615m3
2Đào đất hố móng Mô tả kỷ thuật theo chương V1,6049100m3
3Đào đất hố móng bằng thủ công đất CIII (5%)Mô tả kỷ thuật theo chương V8,44721m3
4Đắp đất giáp thổ bằng đầm cóc đạt độ chặt K0.95Mô tả kỷ thuật theo chương V0,5068100m3
5Bê tông mui luyện M300 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4)Mô tả kỷ thuật theo chương V8,579m3
6Bê tông ống cống M250 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4)Mô tả kỷ thuật theo chương V20,7088m3
7Bê tông chèn ống cống M150 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,7136m3
8Bê tông chèn ống cống M150 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,7136m3
9Cốt thép ống cống DMô tả kỷ thuật theo chương V1,7854tấn
10Cốt thép ống cống 10Mô tả kỷ thuật theo chương V1,5803tấn
11Bê tông tường đầu, tường cánh M150 (đá dăm 1x2, ĐS 2x4)Mô tả kỷ thuật theo chương V17,9865m3
12Bê tông móng cống M150 (đá dăm 2x4, ĐS 2x4)Mô tả kỷ thuật theo chương V46,7393m3
13Vữa chêm chèn ống cống M100Mô tả kỷ thuật theo chương V0,182m3
14Ván khuôn ống cống (vk thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V3,9936100m2
15Ván khuôn tường đầu, tường cánh đổ tại chổ (VK thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,2014100m2
16Ván khuôn móng, chân khay đổ tại chổ (vk thép)Mô tả kỷ thuật theo chương V1,7807100m2
17Đá hộc xây vữa M100 sân cống, chân khay, rảnh tiêu (mặt bằng)Mô tả kỷ thuật theo chương V31,014m3
18Đá hộc xây vữa M100 mang cống, mái taluy, rảnh tiêu (mái xiên)Mô tả kỷ thuật theo chương V33,3785m3
19Đá hộc xây vữa M100 tường chắnMô tả kỷ thuật theo chương V15,66m3
20Đá 4x6 trộn cát mang cốngMô tả kỷ thuật theo chương V20,2118m3
21Dăm sạn lót móngMô tả kỷ thuật theo chương V46,8814m3
22Lắp dựng ống cống GMô tả kỷ thuật theo chương V531cấukiện
23Quét 2 lớp nhựa, dán 2 lớp giấy dầu mối nốiMô tả kỷ thuật theo chương V47,5m2
24Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V166,33m2
25Ống PVC dẫn dòng D250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đã thực hiện 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên.(Nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hồ sơ nghiệm thu khói lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% khối lượng thực hiện)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực53
2 Kỹ thuật thi công 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Đã thực hiện kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
3 Cán bộ KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng có liên quan.- Đã thực hiện KCS 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có danh sách kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô rải đá - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
2 Máy lu tĩnh -8T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy đào - 0,5m3 trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Máy ủi -40CV trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5 Ô tô -7T trở lên, còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
6 Máy trộn bê tông - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
7 Máy đầm cóc - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy đầm bàn - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
9 Máy đầm dùi - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu2
10 Máy cắt uốn thép - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
11 Ô tô tưới nhựa - Còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->