Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục còn lại Đồn Biên phòng Phước Diêm (Nhà tạm giữ hành chính; Cổng phụ, tường rào + kè chắn đất); sửa chữa, cải tạo Trạm KSBP Cà Ná (sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc; tường rào + kè chắn đất)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220665132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục còn lại Đồn Biên phòng Phước Diêm (Nhà tạm giữ hành chính; Cổng phụ, tường rào + kè chắn đất); sửa chữa, cải tạo Trạm KSBP Cà Ná (sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc; tường rào + kè chắn đất) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220528911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:19:00 đến ngày 2022-06-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,161,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.618.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên.- 02 Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên.- 01 Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,5 kW (Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: 13mm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Xây dựng các hạng mục còn lại Đồn Biên phòng Phước Diêm (Nhà tạm giữ hành chính; Cổng phụ, tường rào + kè chắn đất); sửa chữa, cải tạo Trạm KSBP Cà Ná (sửa chữa, cải tạo Nhà làm việc; tường rào + kè chắn đất) Xây dựng các hạng mục còn lại Đồn Biên phòng Phước Diêm (420) và cải tạo Trạm Kiểm soát Biên phòng Cà Ná Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Thuận 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao được chứng thực Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Dân dụng; Hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 1, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Bản sao được chứng thực Báo cáo tài chính được kiểm toán theo quy định hoặc Báo cáo tài chính (có chữ ký điện tử) và xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (hóa đơn GTGT về thi công xây lắp có sao y bản chính) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao được chứng thực văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự chủ chốt đã từng tham gia các gói thầu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo quy định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng xây lắp (sao y bản chính). + Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền trong đó có thể hiện quy mô, cấp công trình đáp ứng theo quy định của E-HSMT. + Biên bản nghiệm thu (sao y bản chính) đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. Ghi chú: Tất cả văn bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng xây lắp tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành; hóa đơn GTGT về thi công xây lắp để chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng; … khi nhà thầu được mời đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng sẽ được bên mời thầu yêu cầu cung cấp bảng gốc để đối chiếu tài liệu mà nhà thầu đã kê khai trên webform và scan đính kèm cùng E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Ninh Thuận (Địa chỉ: 153A Thống Nhất, phường Đài Sơn, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ đội Biên phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không thực hiện. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20% KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 26,7498 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6655 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4865 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1365 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2221 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9845 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3213 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0388 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3716 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,667 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3667 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5355 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2287 | 100m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,664 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,621 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,58 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 16,1605 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,38 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,58 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,36 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,272 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2399 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2794 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0679 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5186 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,538 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4538 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6889 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,7568 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2663 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4169 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0352 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30cm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 38,059 | m3 |
| 42 | Cung cấp Thép hộp 50x100x2.5 tráng kẽm | Theo HSTK được phê duyệt | 109,6 | m |
| 43 | Gia công xà gồ thép (không tính thép) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6258 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,626 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 32,88 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7142 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp Cửa inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 522,9902 | kg |
| 48 | Cung cấp Bản lề inox | Theo HSTK được phê duyệt | 54 | bộ |
| 49 | Cung cấp Chốt inox cửa sổ | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 50 | Cung cấp Chốt khóa inox cửa D2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Cung cấp Chốt gió cửa D1, S1 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Gia công cửa inox (không tính inox) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,523 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cửa inox | Theo HSTK được phê duyệt | 12,26 | m2 |
| 54 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,25 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 107,44 | m2 |
| 56 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,68 | m2 |
| 57 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn chống thấm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 40,68 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 77,82 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 116,08 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 41,6 | m2 |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 233,28 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,9 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 44,9 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 41,6 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 24,56 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 327,95 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 211,87 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 116,08 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0952 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5184 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp, Lắp đặt Quạt trần + hộp số | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn led panen tròn 12w | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 73 | Cung cấp, Lắp đặt Đèn led dài 1,2m-18w | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 74 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 75 | Cung cấp, Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | sứ |
| 76 | Cung cấp Bulon M14-300 MLNH | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Cung cấp, Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm diện tích hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | hộp |
| 78 | Cung cấp, Lắp đặt hộp đấu dây, diện tích hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 79 | Cung cấp, Lắp đặt hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 80 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSTK được phê duyệt | 80 | m |
| 81 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 82 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 83 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 85 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Cung cấp, Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí xổm có ống xả trực tiếp | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 88 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi nước inox) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Cung cấp, Lắp đặt van nhựa D27 (van khóa) | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 90 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (ống D27x3mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 91 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (cút D27) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 92 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (T D27) | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,147 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,025 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,048 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,172 | m3 |
| 97 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,015 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0012 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 103 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk ống 100mm (114x3,8mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 104 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm (giảm 114/34) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 105 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (co-114) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 106 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (T-D114) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 107 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk ống 60mm (60x2,8mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 108 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk ống 34mm (34x2mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 109 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm (giảm 60/34) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mm (Co D60) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (co-34) | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 112 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (T-D34) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Cung cấp, Lắp đặt phễu thu inox | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 114 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (90x3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 115 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Co-90) | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 116 | Cung cấp, Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm (Chữ T-D90) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 118 | Cung cấp, Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 119 | Cung cấp, Lắp đặt phễu thu nước bằng sành | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 120 | Cung cấp Đai thép giữ ống 25x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | Cung cấp Tắc-kê nở D5 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 122 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (ống D168x4,3mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 123 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm (Cút D168) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm (Chữ T-D168) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3m, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 1,694 | m3 |
| 126 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m3 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 12,0678 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9 | m2 |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0784 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0045 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0033 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 22,036 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,609 | m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 7,279 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 3,786 | m3 |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0411 | tấn |
| 141 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,738 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0257 | 100m2 |
| 143 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 145 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,84 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,84 | m2 |
| 147 | Sơn chống thấm bể 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 25,92 | m2 |
| 148 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được phê duyệt | 1,536 | m3 |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 150 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 151 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Cút D114) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm (Tê D114) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| B | ĐƯỜNG VÀO+SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 3,708 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1483 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 3,708 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0211 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,407 | m2 |
| C | CỔNG-TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 34,65 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4924 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,894 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0973 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1653 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5232 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3114 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,036 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2971 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,598 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,311 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0553 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3601 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 27,3994 | m3 |
| 17 | Cung cấp Inox 304-cánh cửa cổng | Theo HSTK được phê duyệt | 74,0612 | kg |
| 18 | Gia công cổng inox (không tính inox) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0741 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cánh cửa cổng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 20 | Cung cấp, Lắp đặt Bản lề inox | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Cung cấp Inox 304-chông rào | Theo HSTK được phê duyệt | 131,535 | kg |
| 22 | Gia công chông inox (không tính inox) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1315 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 10,656 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 6,443 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,504 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 138,72 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,4 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,85 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 203,97 | m2 |
| 30 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 9,0781 | 10m3/km |
| 31 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 9,078 | 10m3/km |
| 32 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 9,078 | 10m3/km |
| 33 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 5,4162 | 10m3/km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 5,416 | 10m3 |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 5,416 | 10m3/km |
| 36 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5861 | 10m3/km |
| 37 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,586 | 10m3/km |
| 38 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,586 | 10m3/km |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3321 | 10tấn/km |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 2,332 | 10tấn/km |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 2,332 | 10 tấn |
| 42 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3324 | 10tấn/km |
| 43 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 3,332 | 10tấn/km |
| 44 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 3,332 | 10tấn/km |
| 45 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5667 | 10 tấn |
| 46 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,567 | 10 tấn |
| 47 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,567 | 10 tấn |
| 48 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 34,355 | 1000v |
| 49 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo HSTK được phê duyệt | 23,32 | tấn |
| 50 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 5,67 | tấn |
| 51 | Phí đường bộ (Trạm thu phí BOT Cà Ná) | Theo HSTK được phê duyệt | 80,0864 | Lượt |
| D | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 18,966 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,244 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1864 | 100m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,65 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,966 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| E | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 6,358 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,516 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,41 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,828 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0327 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0442 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,194 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0218 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0085 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 5,288 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,68 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,04 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,48 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 12,8 | m2 |
| 24 | Cung cấp Inox 304-cánh cửa cổng | Theo HSTK được phê duyệt | 213,3799 | kg |
| 25 | Gia công cửa inox (không tính inox) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2134 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng inox | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m2 |
| 27 | Cung cấp Bản lề inox 304-D40-L=200 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Cung cấp Bánh xe cổng+khung+trục chốt inox | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| F | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4173 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 35,4314 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,291 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,729 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,177 | 100m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO ĐOẠN 9-9.1 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được phê duyệt | 7,84 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,82 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6945 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1386 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0328 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0241 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1119 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,462 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0095 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0587 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 5,963 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3735 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0581 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0331 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1063 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0347 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,056 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1935 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,95 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,312 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,7 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 52,962 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 3,927 | m2 |
| 29 | Cung cấp Chông thép tráng kẽm đầu tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 3,927 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 3,927 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO ĐOẠN C2-9 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 8,64 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,662 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,639 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,832 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0832 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0173 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0888 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 6,971 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 4,104 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,64 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,56 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 50,4 | m2 |
| I | TƯỜNG RÀO ĐOẠN 8.1-C2 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,932 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0962 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0644 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2881 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,86 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 210,495 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,84 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 226,335 | m2 |
| J | HOÀN THIỆN ĐOẠN 8-8.1 | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,81 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 127,98 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 137,34 | m2 |
| 5 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 6,009 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 6,009 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 6,009 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4113 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 3,411 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 3,411 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 6,8792 | 10m3/km |
| 12 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 6,879 | 10m3/km |
| 13 | Vận chuyển đá chẻ bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 6,879 | 10m3/km |
| 14 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7174 | 10tấn/km |
| 15 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 1,717 | 10tấn/km |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 1,717 | 10 tấn |
| 17 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5277 | 10tấn/km |
| 18 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,528 | 10tấn/km |
| 19 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,528 | 10tấn/km |
| 20 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1136 | 10 tấn |
| 21 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,114 | 10 tấn |
| 22 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,108 | 10 tấn |
| 23 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 4,272 | 1000v |
| 24 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo HSTK được phê duyệt | 17,787 | tấn |
| 25 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 1,14 | tấn |
| 26 | Phí đường bộ (Trạm thu phí BOT Cà Ná) | Theo HSTK được phê duyệt | 72,586 | Lượt |
| K | CẢI TẠO TRẠM KIỂM SOÁT BIÊN PHÒNG CÀ NÁ - SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 11,6 | m |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 85,92 | 1m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 31,8 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 148,82 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 65,7 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Theo HSTK được phê duyệt | 253,23 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Theo HSTK được phê duyệt | 371,47 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo HSTK được phê duyệt | 98,614 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Theo HSTK được phê duyệt | 158,2 | m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo HSTK được phê duyệt | 5,216 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,72 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 45,64 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng tạo dốc mái, sê nô | Theo HSTK được phê duyệt | 83,4 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,8 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép (không tính thép) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1143 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5715 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống rỉ) | Theo HSTK được phê duyệt | 27 | m2 |
| 23 | Cung cấp Thép hộp tráng kẽm 60x120x2,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | m |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống thấm) | Theo HSTK được phê duyệt | 71,94 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 22,22 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 507,45 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 397,484 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 146,74 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo HSTK được phê duyệt | 2,08 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 65,7 | m cấu kiện |
| 31 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được phê duyệt | 25,02 | m2 cấu kiện |
| 32 | Cung cấp Cửa đi khung gỗ, kính cường lực 6,38mm-2 cánh | Theo HSTK được phê duyệt | 3,08 | m2 |
| 33 | Cung cấp Cửa đi khung gỗ, kính cường lực 6,38mm-1 cánh | Theo HSTK được phê duyệt | 9,46 | m2 |
| 34 | Cung cấp Cửa sổ khung gỗ kính cường lực 6,38mm-2 cánh | Theo HSTK được phê duyệt | 10,08 | m2 |
| 35 | Cung cấp Cửa sổ lật khung gỗ kính cường lực mờ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,02 | m2 |
| 37 | Cung cấp Cửa đi mở 1 cánh xingfa window kính 6,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,76 | m2 |
| 38 | Cung cấp Cửa đi mở 1 cánh xingfa window kính cường lực mờ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,47 | m2 |
| 39 | Gia công lan can inox (không tính inox) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1796 | tấn |
| 40 | Cung cấp Ống inox 304-D60x3 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,2 | m |
| 41 | Cung cấp Ống inox 304-D34x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,4 | m |
| 42 | Cung cấp Tê hàn inox 304-D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp Cút hàn inox 304-D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Cung cấp Inox 304 tấm 150x150x5 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 45 | Cung cấp Tăc-kê nở D8-L=120 | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4336 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp, Lắp đặt quạt ốp trần (quạt trần+hộp số) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần (đèn led panen tròn 12w) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 49 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường (Đèn led treo tường 5w) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Cung cấp, Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn led ống 1,2m-18w) | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 51 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 53 | Cung cấp, Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp, Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 55 | Cung cấp, Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Cung cấp, Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được phê duyệt | 23 | hộp |
| 57 | Cung cấp, Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | m |
| 58 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 59 | Cung cấp, Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (kim thu sét phát xạ sớm r=52m) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm (Cáp đồng 50mm2-bọc PVC) | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | m |
| 61 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm (Cáp đồng trần 50mm2) | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 62 | Cung cấp, Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm (trụ đở kim thu sét) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 63 | Cung cấp Bulon MKNN | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 64 | Cung cấp Thép tấm 200x200x10 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Cung cấp Ốc siết cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 66 | Cung cấp Tăng đơ D8 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 67 | Cung cấp Hộp đo điện trở | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm (Cáp neo trụ) | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | m |
| 69 | Cung cấp, Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi inox nóng lạnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 71 | Cung cấp, Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp, Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 73 | Cung cấp, Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Cung cấp, Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Cung cấp, Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (vòi inox nóng lạnh) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 76 | Cung cấp, Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp, Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Cung cấp, Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp, Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp, Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp, Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (Dàn nước nóng NLMT) | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Cung cấp, Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 83 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (ống D27x3) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 84 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (cút D27) | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 85 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm (T D27) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 86 | Cung cấp, Lắp đặt mối nối mềm, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 88 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (Cút D25) | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | cái |
| 89 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (Co ren D25) | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm (Tê PPR D25) | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 91 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0944 | 10m3/km |
| 93 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 1,094 | 10m3/km |
| 94 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 1,094 | 10m3/km |
| 95 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2542 | 10tấn/km |
| 96 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,254 | 10tấn/km |
| 97 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,254 | 10 tấn |
| 98 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3741 | 10tấn/km |
| 99 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,374 | 10tấn/km |
| 100 | Vận chuyển gạch xây bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,374 | 10tấn/km |
| 101 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0294 | 10 tấn |
| 102 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,029 | 10 tấn |
| 103 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,029 | 10 tấn |
| 104 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 3,857 | 1000v |
| 105 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo HSTK được phê duyệt | 2,542 | tấn |
| 106 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 0,294 | tấn | |
| L | CẢI TẠO TRẠM KIỂM SOÁT BIÊN PHÒNG CÀ NÁ - SỬA CHỮA KÈ BẢO VỆ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo HSTK được phê duyệt | 1,58 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được phê duyệt | 8,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được phê duyệt | 15,9 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,556 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,867 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3468 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 5,385 | 10m3/km |
| 9 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 5,385 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 5,385 | 10m3/km |
| 11 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 5,196 | 10m3 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 5,196 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 5,196 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,704 | 10m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,704 | 10m3 |
| 16 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,704 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1116 | 10tấn/km |
| 18 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được phê duyệt | 0,112 | 10tấn/km |
| 19 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 0,112 | 10 tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo HSTK được phê duyệt | 1,116 | tấn |
| 21 | Phí đường bộ (trạm thu phí BOT Cà Ná) | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | lượt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.16E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.206.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.618.000.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng chỉ huy trưởng hoặc trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên về chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp Đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 02 gói thầu thuộc công trình Dân dụng từ cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 5 | - 02 Thợ Nề có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên.- 02 Thợ Sắt có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên.- 01 Thợ Điện có chứng chỉ từ sơ cấp trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 2 | Khoan cầm tay | Công suất 0,5 kW (Máy khoan sắt cầm tay, đường kính khoan: 13mm) | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : 60 kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích: 80 lít | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 5 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi