Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666204-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10)
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220666026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:16:00 đến ngày 2022-07-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,720,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất công việc: Do đặc thù khi thi công xây dựng phải đảm bảo an ninh, an toàn trong khu vực giam giữ, nhà thầu phải có biên bản khảo sát hiện trạng công trình được chủ đầu tư có xác nhận hoặc phải từng thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự tại các đơn vị trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ thuộc Bộ Công an hoặc Bộ Quốc phòng quản lý.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề, 05 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)Đã từng là Chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự gói thầu tối thiểu 03 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng 03 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)Đã từng là Kỹ thuật thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu tối thiểu 02 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề, 03 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)Đã từng là Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) công trình có tính chất tương tự gói thầu tối thiểu 02 năm trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 2,0 T - H nâng 50 m
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10)
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nhà khách Khu trung tâm - Trại giam Sông Cái
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) , địa chỉ: số 17, ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Sông Cái. Địa chỉ: xã Xã Phước Tân, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) , địa chỉ: số 17, ngõ 175, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trại giam Sông Cái. Địa chỉ: xã Xã Phước Tân, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Sông Cái. Địa chỉ: xã Xã Phước Tân, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Sông Cái. Địa chỉ: xã Xã Phước Tân, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận. Số điện thoại: 02593841036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0989988979
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Cảnh sát quản lý Trại giam, Cơ sở giáo dục bắt buộc, Trường giáo dưỡng. Địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phố Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG VIỆC MỜI THẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN3,2234100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN11,5713m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1,1129100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và TCVN2,5151100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và TCVN2,5151100m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và TCVN59,718m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1,3932100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN39,563m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN36,7671m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và TCVN4,14m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế và TCVN4,368m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và TCVN27,946m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và TCVN13,672m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và TCVN38,792m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và TCVN7,46m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và TCVN2,3835m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1449tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN2,3904tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,197tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1902tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1,0659tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,769tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,5849tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN4,968tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,2754tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1,4687tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,0974tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,0856tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,3535tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,3086tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN4,4263tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,4129tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và TCVN1,167100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và TCVN1,7016100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và TCVN4,2768100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và TCVN4,1513100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và TCVN1,2308100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,2383100m2
39Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN10,652m3
40Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và TCVN11,968m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và TCVN5,304m3
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và TCVN9,2304m3
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và TCVN3,4844m3
44Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và TCVN52,312m3
45Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và TCVN54,0065m3
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và TCVN104,44m2
47Cung cấp, lắp đặt " Hệ dàn thép mạ trọng lượng nhẹ PT-TRUSS" (AZ100-G550. hệ kết cấu khung kèo hai lớp: sử dụng thanh TC75,75 làm kèo bố trí a1100-1200mm, thanh mè TS30.48 bố trí a330-350mm (Sử dụng cho ngói 10V/1m2)Theo hồ sơ thiết kế và TCVN479,9m2
48Cung cấp, lắp đặt ngói nhật bản cao cấp Nara cho công trình (Bao gồm: Ngói lợp, ngói nóc, ngói rìa, cuối nóc, cuối rìa và phụ kiện liên kết ngói…)Theo hồ sơ thiết kế và TCVN479,9m2
49Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và TCVN44,915m2
50Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ thiết kế và TCVN357,12m2
51Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế và TCVN188,125m2 cấu kiện
52Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và TCVN74,4m2
53Cửa đi nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lục dày 8mm mài cạnh (bao gồm cả phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và TCVN83,865m2
54Cửa sổ lùa nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm mài cạnh (Bao gồm cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế và TCVN84,48m2
55Cửa kính bản lề sàn (Bao gồm cả phụ kiện )Theo hồ sơ thiết kế và TCVN19,78m2
56Khung hãm cửa sổ (Bao gồm cả việc sơn 03 nước hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và TCVN74,4m2
57Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và TCVN31,875m2
58Lan can cầu thang phần sắt hộp (Bao gồm cả việc sơn 03 nước hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và TCVN7,605m2
59Lam nhôm (Bao gồm cả việc sơn 03 nước hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và TCVN23,1m2
60Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU 03 nước hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và TCVN9,75m
61Trụ depa cầu thang D120 gỗ nhóm III (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU 03 nước hoàn thiện)Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1Trụ
62Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN103cái
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN575,7566m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN861,0014m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN612,5m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN40,8m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN264,5m
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN85,1m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN55,04m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN273,9m2
71Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và TCVN1.436,776m2
72Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và TCVN816,075m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và TCVN1.677,095m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và TCVN575,756m2
75Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN505,32m2
76Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN44,915m2
77Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN16,1651m2
78Lát đá granit mặt lan can, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN9,9051m2
79Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN271m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN156,625m2
81Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600Theo hồ sơ thiết kế và TCVN36,366m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả đá 120x200, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và TCVN23,8m2
83Ốp đá rồi chân móngTheo hồ sơ thiết kế và TCVN361m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và TCVN6,642100m2
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và TCVN2cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và TCVN11cái
88Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTheo hồ sơ thiết kế và TCVN3tủ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và TCVN26bộ
90Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế và TCVN10bộ
91Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led âm trần 7wTheo hồ sơ thiết kế và TCVN146bộ
92Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường trang trí D150-25wTheo hồ sơ thiết kế và TCVN7bộ
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế và TCVN136m
94Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn mâm D500-25wTheo hồ sơ thiết kế và TCVN7bộ
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và TCVN2cái
96Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và TCVN80cái
97Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế và TCVN45cái
98Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế và TCVN16m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế và TCVN120m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế và TCVN120m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế và TCVN550m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế và TCVN400m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế và TCVN650m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và TCVN400m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và TCVN130m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và TCVN30m
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế và TCVN30hộp
108Băng dính bảo vệ mối nối dây, cápTheo hồ sơ thiết kế và TCVN20cuộn
109Cosse ep M14 + chụp nhựa màuTheo hồ sơ thiết kế và TCVN24cái
110Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứTheo hồ sơ thiết kế và TCVN3sứ
111Bulon VRS M16-300Theo hồ sơ thiết kế và TCVN3cái
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN1,68100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN2,1100m
114Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN98cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN21cái
116Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN63cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN21cái
118Lắp đặt côn giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN10cái
119Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế và TCVN12cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN12cái
121Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế và TCVN10cái
122Lắp đặt Gương soi + móc áo, móc khănTheo hồ sơ thiết kế và TCVN10cái
123Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế và TCVN10bộ
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN1100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,75100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,7100m
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN9cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN23cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN27cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN18cái
131Lắp đặt Tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN6cái
132Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN6cái
133Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN10cái
134Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN10cái
135Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và TCVN10bộ
136Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN10cái
137Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và TCVN10cái
138Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN4,2m3
139Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và TCVN44,4288m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và TCVN16,0472m3
141Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và TCVN6,508m3
142Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và TCVN2,688m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN3,288m3
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và TCVN1,1676m3
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,1293tấn
146Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,0364100m2
147Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN10cấu kiện
148Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế và TCVN42,72m2
149Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế và TCVN0,0423100m3
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN0,08100m
151Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mmTheo hồ sơ thiết kế và TCVN2cái
152Chụp UPVC D114Theo hồ sơ thiết kế và TCVN6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất công việc: Do đặc thù khi thi công xây dựng phải đảm bảo an ninh, an toàn trong khu vực giam giữ, nhà thầu phải có biên bản khảo sát hiện trạng công trình được chủ đầu tư có xác nhận hoặc phải từng thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự tại các đơn vị trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ thuộc Bộ Công an hoặc Bộ Quốc phòng quản lý.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề, 05 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)Đã từng là Chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự gói thầu tối thiểu 03 năm trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng 03 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)Đã từng là Kỹ thuật thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu tối thiểu 02 năm trở lên.32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS) 1 Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề, 03 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)Đã từng là Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) công trình có tính chất tương tự gói thầu tối thiểu 02 năm trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá công suất : 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg2
6 Máy hàn nhiệt cầm tay công suất : 23,0 kW2
7 Máy hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW2
8 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 0,62 kW2
9 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít2
10 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít2
11 Máy vận thăng sức nâng : 2,0 T - H nâng 50 m1
12 Ô tô tự đổ trọng tải : 5,0 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->