Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220666026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:16:00 đến ngày 2022-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,720,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất công việc: Do đặc thù khi thi công xây dựng phải đảm bảo an ninh, an toàn trong khu vực giam giữ, nhà thầu phải có biên bản khảo sát hiện trạng công trình được chủ đầu tư có xác nhận hoặc phải từng thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự tại các đơn vị trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ thuộc Bộ Công an hoặc Bộ Quốc phòng quản lý. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề, 05 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)Đã từng là Chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự gói thầu tối thiểu 03 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng 03 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)Đã từng là Kỹ thuật thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu tối thiểu 02 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề, 03 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)Đã từng là Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) công trình có tính chất tương tự gói thầu tối thiểu 02 năm trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng : 2,0 T - H nâng 50 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng (Cục C10) |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Nhà khách Khu trung tâm - Trại giam Sông Cái 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Sông Cái. Địa chỉ: xã Xã Phước Tân, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trại giam Sông Cái. Địa chỉ: xã Xã Phước Tân, huyện Bác Ái, tỉnh Ninh Thuận. Số điện thoại: 02593841036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Thiên Trường Sơn. Địa chỉ: Số 49, phố Đức Diễn, Phường Phúc Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Số điện thoại: 0989988979 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Cảnh sát quản lý Trại giam, Cơ sở giáo dục bắt buộc, Trường giáo dưỡng. Địa chỉ: Số 17, ngõ 175, phố Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG VIỆC MỜI THẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,2234 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 11,5713 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,1129 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,5151 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,5151 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 59,718 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,3932 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 39,563 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 36,7671 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,14 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,368 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 27,946 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 13,672 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 38,792 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,46 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,3835 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,1449 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,3904 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,197 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,1902 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,0659 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,769 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,5849 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,968 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,2754 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,4687 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0974 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0856 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,3535 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,3086 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,4263 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,4129 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,167 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,7016 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,2768 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,1513 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,2308 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,2383 | 100m2 |
| 39 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10,652 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 11,968 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,304 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 9,2304 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,4844 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 52,312 | m3 |
| 45 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 54,0065 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 104,44 | m2 |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt " Hệ dàn thép mạ trọng lượng nhẹ PT-TRUSS" (AZ100-G550. hệ kết cấu khung kèo hai lớp: sử dụng thanh TC75,75 làm kèo bố trí a1100-1200mm, thanh mè TS30.48 bố trí a330-350mm (Sử dụng cho ngói 10V/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 479,9 | m2 |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ngói nhật bản cao cấp Nara cho công trình (Bao gồm: Ngói lợp, ngói nóc, ngói rìa, cuối nóc, cuối rìa và phụ kiện liên kết ngói…) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 479,9 | m2 |
| 49 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 44,915 | m2 |
| 50 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 357,12 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 188,125 | m2 cấu kiện |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 74,4 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lục dày 8mm mài cạnh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 83,865 | m2 |
| 54 | Cửa sổ lùa nhôm xingfa dày 1,4mm, kính cường lực 8mm mài cạnh (Bao gồm cả phụ kiện ) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 84,48 | m2 |
| 55 | Cửa kính bản lề sàn (Bao gồm cả phụ kiện ) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 19,78 | m2 |
| 56 | Khung hãm cửa sổ (Bao gồm cả việc sơn 03 nước hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 74,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 31,875 | m2 |
| 58 | Lan can cầu thang phần sắt hộp (Bao gồm cả việc sơn 03 nước hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,605 | m2 |
| 59 | Lam nhôm (Bao gồm cả việc sơn 03 nước hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 23,1 | m2 |
| 60 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm III (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU 03 nước hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 9,75 | m |
| 61 | Trụ depa cầu thang D120 gỗ nhóm III (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt, sơn PU 03 nước hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | Trụ |
| 62 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 103 | cái |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 575,7566 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 861,0014 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 612,5 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 40,8 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 264,5 | m |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 85,1 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 55,04 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 273,9 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1.436,776 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 816,075 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1.677,095 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 575,756 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 505,32 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 44,915 | m2 |
| 77 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 16,165 | 1m2 |
| 78 | Lát đá granit mặt lan can, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 9,905 | 1m2 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 27 | 1m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 156,625 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 36,366 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch giả đá 120x200, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 23,8 | m2 |
| 83 | Ốp đá rồi chân móng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 36 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,642 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 11 | cái |
| 88 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | tủ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 26 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led âm trần 7w | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 146 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường trang trí D150-25w | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 7 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 136 | m |
| 94 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn mâm D500-25w | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 80 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 45 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 16 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 120 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 120 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 550 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 400 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 650 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 400 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 130 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 30 | m |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 30 | hộp |
| 108 | Băng dính bảo vệ mối nối dây, cáp | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 20 | cuộn |
| 109 | Cosse ep M14 + chụp nhựa màu | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | sứ |
| 111 | Bulon VRS M16-300 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,68 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 98 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 21 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 63 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 21 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25-20mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt Gương soi + móc áo, móc khăn | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | bộ |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,75 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,7 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 23 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 27 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt Tê 135 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | bộ |
| 136 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | cái |
| 138 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,2 | m3 |
| 139 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 44,4288 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 16,0472 | m3 |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,508 | m3 |
| 142 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,688 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,288 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,1676 | m3 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,1293 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0364 | 100m2 |
| 147 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | cấu kiện |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 42,72 | m2 |
| 149 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,0423 | 100m3 |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,08 | 100m |
| 151 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 152 | Chụp UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất công việc: Do đặc thù khi thi công xây dựng phải đảm bảo an ninh, an toàn trong khu vực giam giữ, nhà thầu phải có biên bản khảo sát hiện trạng công trình được chủ đầu tư có xác nhận hoặc phải từng thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự tại các đơn vị trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ thuộc Bộ Công an hoặc Bộ Quốc phòng quản lý. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề, 05 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)Đã từng là Chỉ huy trưởng công trình có tính chất tương tự gói thầu tối thiểu 03 năm trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng 03 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)Đã từng là Kỹ thuật thi công công trình có tính chất tương tự gói thầu tối thiểu 02 năm trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình (KCS) | 1 | Kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ hành nghề, 03 năm trở lên (thời gian công tác được tính từ thời điểm được công nhận đã tốt nghiệp)Đã từng là Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) công trình có tính chất tương tự gói thầu tối thiểu 02 năm trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt đá | công suất : 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | công suất : 23,0 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất : 0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích : 150,0 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | sức nâng : 2,0 T - H nâng 50 m | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 5,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi