Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở 350 Kim Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220656486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở 350 Kim Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KPTX năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:13:00 đến ngày 2022-07-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 851,339,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,600,000 VNĐ ((Tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 0,595 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa trụ sở 350 Kim Giang Công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở 350 Kim Giang 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | KPTX năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 65 (Điều kiện năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình) theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần - Bộ Công an
Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn - Quận Cầu Giấy - TP.Hà Nội.
Điện thoại: 069.2347755 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần - Bộ Công an, Thiếu tướng Lê Văn Hải. Điện thoại: 069.2347575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: P406 - Nhà B - Cục Hậu cần, Bộ Công an. Điện thoại: 069.2347592 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục H01 - Bộ Công an, Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội; - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TƯỜNG NGOÀI NHÀ NỨT, LÃO HÓA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 3,2799 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt lưới chắn bụi phục vụ thi công | Chương V-HSMT | 354,597 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 123,3552 | m2 |
| 4 | Chèn khe nứt tường | Chương V-HSMT | 13,23 | m |
| 5 | Đắp lưới mắt cáo vị trí nứt trước khi trát | Chương V-HSMT | 13,23 | md |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 89,9952 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 33,36 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: MÁI TÔN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V-HSMT | 0,5625 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V-HSMT | 218,7399 | m2 |
| 3 | Cẩu máng tôn cũ hư hỏng từ trên mái xuống và cầu lên mái phục vụ thi công (không có cấu thang đi lên mái) | Chương V-HSMT | 2 | ca |
| 4 | Căn chỉnh, lắp đặt lại xà gồ | Chương V-HSMT | 1,5243 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V-HSMT | 2,1874 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt tôn úp lóc | Chương V-HSMT | 34,292 | m |
| 7 | Chèn khe tiếp giáp tường và mái tôn | Chương V-HSMT | 16,072 | m |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 0,495 | m3 |
| 9 | Trát gờ cạnh, phào tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 50,16 | m |
| 10 | Gia công thang sắt qua mái | Chương V-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 11 | Khoan cấy bu lông chân thang xuống sàn | Chương V-HSMT | 32 | cái |
| 12 | Làm sạch bề mặt trước khi sơn | Chương V-HSMT | 5,8212 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 5,8212 | m2 |
| 14 | Lắp đặt thang thép qua mái | Chương V-HSMT | 0,2136 | tấn |
| 15 | Bơm keo chóng thấm vị trí thang qua mái tôn | Chương V-HSMT | 12 | vị trí |
| 16 | Nạo vét rãnh thoát nước mái | Chương V-HSMT | 4,86 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 (Láng tạo dốc) | Chương V-HSMT | 16,2 | m2 |
| 18 | Mài vệ sinh sê nô phục vụ chống thấm | Chương V-HSMT | 37,8 | 1m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V-HSMT | 37,8 | 1m2 |
| 20 | Quét lớp phủ bảo vệ chống thấm | Chương V-HSMT | 37,8 | 1m2 |
| 21 | Đục chống thấm cổ ống thoát nước mái bằng sika | Chương V-HSMT | 12 | cổ ống |
| 22 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 23 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 2 lớp | Chương V-HSMT | 12,1601 | tấn |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 9,4241 | m3 |
| 25 | Cẩu toàn bộ phế thải từ trên mái xuống (không có thang vận chuyển) | Chương V-HSMT | 2 | ca |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 200m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 9,4241 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V-HSMT | 9,4241 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 5,0T | Chương V-HSMT | 9,4241 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SƠN TƯỜNG TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vu công tác sơn, kê lại sau khi thi công (04 người x0,5 ngày/ phòng) | Chương V-HSMT | 14 | công |
| 2 | Rải bạt che đồ đạc trong phòng | Chương V-HSMT | 88,979 | m2 |
| 3 | Rải bạt che đồ đạc trong phòng (tận dụng) | Chương V-HSMT | 88,979 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, cạo lớp bám bẩn trên tường | Chương V-HSMT | 1.876,0646 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 678,7826 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 204,0442 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 364,9032 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 474,7384 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 832,3788 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V-HSMT | 8,745 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Chương V-HSMT | 6,312 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem-gạch lát nền khu vệ sinh hiện trạng | Chương V-HSMT | 19,5441 | m2 |
| 11 | Đục lớp bê tông lót | Chương V-HSMT | 19,5441 | 1m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Bê tông tôn nền) | Chương V-HSMT | 2,9316 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V-HSMT | 80,835 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V-HSMT | 101,967 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước khu WC hiện trạng | Chương V-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 16 | Chống thấm cổ ống thoát sàn, cổ ống bồn cầu (đục vệ sinh quanh cổ ống, quấn băng trương nở, rót vữa không co ngót xung quanh cổ ống) | Chương V-HSMT | 6 | cổ |
| 17 | Mài, vệ sinh bề mặt phục vụ công tác chống thấm | Chương V-HSMT | 36,5116 | 1m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V-HSMT | 36,5116 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (Láng vữa bảo vệ chống thấm) | Chương V-HSMT | 36,5116 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông tôn nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V-HSMT | 2,9316 | m3 |
| 21 | Láng vữa tạo dốc | Chương V-HSMT | 19,5441 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 19,5441 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V-HSMT | 101,967 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V-HSMT | 19,5441 | 1m2 |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ga thu sàn | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kệ kính | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kệ để xà phòng | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 6,825 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V-HSMT | 1,92 | m2 |
| 36 | Cung cấp lắp đặt bộ phụ kiện tay nắm, khóa cửa Việt Tiệp, | Chương V-HSMT | 7 | Bộ |
| 37 | Vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện Inox 304) | Chương V-HSMT | 5,5054 | m2 |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Chương V-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V-HSMT | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V-HSMT | 40 | m |
| 42 | Ống gen D20 luồn dây điện | Chương V-HSMT | 45 | m |
| 43 | Aptomat 1P-16A-4.5kA | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Hộp chứa aptomat 3-6modul | Chương V-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Ống PPR D25mm | Chương V-HSMT | 0,45 | 100m |
| 46 | Van khóa D25mm | Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cút PPR ren trong D25mm | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 48 | Tê PPR ren trong D25/D20 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Măng sông PPR D25 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Zắc co PPR D25 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Ống PPR D20mm | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 52 | Cút PPR ren trong D20mm | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D20 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Zắc co PPR D20 | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 55 | Nơ inox | Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Kép inox | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Tê inox | Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Đục tường, sàn để tạo rãnh đi ống thoát nước | Chương V-HSMT | 38 | m |
| 59 | Ống PVC D42mm | Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Chương V-HSMT | 0,4 | m2 |
| 61 | Ống PVC đường kính 60mm | Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 62 | Ống PVC đường kính 90mm | Chương V-HSMT | 0,02 | 100m |
| 63 | Ống PVC đường kính 110mm | Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 64 | Cút PVC đường kính 42mm | Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Cút PVC đường kính 60mm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Cút PVC đường kính 90mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Cút PVC đường kính 110mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Chếch PVC đường kính 42mm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 69 | Chếch PVC đường kính 60mm | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Chếch PVC đường kính 90mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Chếch PVC đường kính 110mm | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Y thu D90/90 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Y thu D110/110 | Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Bạc chuyển PVC D60/42 | Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 75 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V-HSMT | 17,3814 | tấn |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V-HSMT | 11,5876 | m3 |
| 77 | Bốc xếp vận chuyển toàn bộ cửa đi, ô thoáng nhôm kính, phụ kiện và thiết bị vệ sinh ra bãi tập kết | Chương V-HSMT | 1 | trọn gói |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 11,5876 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 15km bằng ô tô - 2,5T | Chương V-HSMT | 11,5876 | m3 |
| 80 | Vệ sinh cửa kính vách kính bám bẩn, mái | Chương V-HSMT | 140,5461 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm (Cung cấp và lắp đặt ống nước ngưng điều hòa) | Chương V-HSMT | 0,85 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V-HSMT | 44 | cái |
| 83 | Lắp đặt đai treo ống | Chương V-HSMT | 66 | cái |
| 84 | Chống thấm tường vị trí lỗ đường ống điều hòa đi vào trong nhà | Chương V-HSMT | 11 | Vị trí |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V-HSMT | 2,8646 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn cũ | Chương V-HSMT | 36,3 | m |
| 3 | Lắp đặt máng sối nước mới, đấu nối vào hệ thống thoát nước cũ | Chương V-HSMT | 36,3 | m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kiểm tra bơm keo bịt đầu vít tôn mái chống dột | Chương V-HSMT | 500,94 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CON (NHÀ SỐ 12) | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Chương V-HSMT | 1,1904 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V-HSMT | 89,432 | m2 |
| 3 | Tẩy rỉ cột thép, vai cột thép | Chương V-HSMT | 89,432 | 1m2 |
| 4 | Hàn gia cố chân cột thép bị rỉ, bị đứt chân | Chương V-HSMT | 7 | cột |
| 5 | Ghép ván khuôn, đổ bê tông xung quanh chân cột | Chương V-HSMT | 7 | vị trí |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 89,432 | 1m2 |
| 7 | Kiểm tra bơm keo bịt đầu vít tôn mái chống dột | Chương V-HSMT | 119,04 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO+ NHÀ XE CA | |||
| 1 | Vệ sinh, cạo lớp bám bẩn trên tường | Chương V-HSMT | 468,5482 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V-HSMT | 140,5645 | 1m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 140,5645 | 1m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V-HSMT | 327,9837 | 1m2 |
| 5 | Thu gom phế thải xung quanh khu vực nhà xe + sân vận chuyển ra bãi thải | Chương V-HSMT | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú:- Hợp đồng tương tự (về bản chất và độ phức tạp) là cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Hợp đồng tương tự (về quy mô) là hợp đồng có giá trị ≥ 0,595 tỷ đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 595.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Chứng chỉ đào tạo An toàn lao động;- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Quyết định của Nhà thầu phân công tham gia công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụngNhà thầu phải chứng minh bằng bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành có liên quan.- Hợp đồng lao động với Nhà thầu.- Quyết định của Nhà thầu phân công là cán bộ kỹ thuật công trình tương tự, trong đó có thể hiện các tiêu chí đáp ứng yêu cầu bên; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển ≥2,5 tấn | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa, dung tích tối thiểu ≥80 L | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 1 |
| 3 | Máy bắn vít | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh (hóa đơn máy,...) có chứng thực của cơ quan chức năng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi