Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220666655-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220632231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-22 14:10:00 đến ngày 2022-07-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,241,521,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cống điều tiết
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục cống tương tự như gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Nhà trạm bơm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục nhà dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥200A
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép, nhổ cừ Larsen
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cống xử lý nước thải tại thôn Lương Quán, xã Nam Sơn (cống Gạo, xã Nam Sơn)
120 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 Thiên Lôi, Phường Vĩnh Niệm, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm theo biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành; + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY CỐNG ĐIỀU TIẾT
B PHẦN THÂN CỐNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I22,344100m
2Đắp cát phủ đầu cọc3,19m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1003,19m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 25012,95m3
5Đổ bê tông tường, chiều dày 10,96m3
6Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 25010,57m3
7Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,14m3
8Ván khuôn móng dài0,192100m2
9Ván khuôn tường1,1792100m2
10Ván khuôn sàn mái0,1728100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,8664tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,8909tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 3,2335tấn
14Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa7,15m2
C SÂN ĐÁ XÂY, SÂN BÊ TÔNG
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I6,72100m
2Rải đá dăm lót, đá 2x41,2m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,12100m2
4Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 2004,86m3
5Ván khuôn móng dài0,126100m2
6Rải đá dăm lót, đá 2x42,36m3
7Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 757,07m3
D GIA CỐ MÁI KÊNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I2,436100m
2Rải đá dăm lót thi công bằng thủ công5,8m3
3Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 7519,63m3
4Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,4m3
5Ván khuôn sàn mái0,08100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0186tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0689tấn
E MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ
1Rải đá dăm lót thi công bằng thủ công4,42m3
2Rải ni lông lót phục vụ đổ bê tông0,4418100m2
3Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 2008,84m3
4Ván khuôn mặt đường0,0552100m2
F PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép20,15m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá54,41m3
G PHẦN DÀN VAN
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 3000,95m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 3000,33m3
3Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 3001,02m3
4Ván khuôn cột0,152100m2
5Ván khuôn xà, dầm, giằng0,0495100m2
6Ván khuôn sàn mái0,0824100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2399tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2274tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0783tấn
10Gia công thang sắt0,1687tấn
11Gia công lan can0,1439tấn
12Lắp sàn thao tác0,1439tấn
13Lắp dựng lan can sắt5,71m2
14Ô tô thùng vận chuyển lan can và thang sắt đến công trường1ca
15Bu lông M1416cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,67m2
17Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2001,26m3
18Ván khuôn móng dài0,0202100m2
H CÁNH CỐNG
1Nhân công 4/7 lắp dựng cao su củ tỏi5công
2Bu lông M14-5048cái
3Cao su củ tỏi P4060,24kg
4Sản xuất cửa van bằng thép - Chiều rộng cống 0,68031tấn
5Lắp đặt cửa van bằng thép - Chiều rộng cống0,68031tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ21m2
I PHẦN ĐẤT CÔNG TRÌNH
1Đào móng công trình, đất cấp I4,1541100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,903,7787100m3
3Đất núi (Tận dụng 70% đất đào thiếu mua đất núi để đắp)182,08m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 5m, đất cấp I29,3100m
5Phên tre gia cố93,76m2
J QUAI XANH PHÍA ĐỒNG
1Đất núi đắp quai xanh50,56m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,4725100m3
3Đào móng công trình, đất cấp I0,4725100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I4,2100m
5Phên tre gia cố chân quai xanh11,2m2
6Thép tròn27,3kg
7Nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I4,2100m
K QUAI SANH PHÍA SÔNG
1Khấu hao vật liệu cọc ván thép2.383,101kg
2Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc 5,1975100m
3Đóng cọc ván thép trên mặt nước, dài 3,3075100m
4Gia công hệ khung giằng (KH 20%)3,08tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước3,08tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giàn3,08tấn
7Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước8,505100m cọc
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 54,11tấn
9Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 54,1110 tấn/1km
10Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 54,1110 tấn/1km
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 54,11tấn
12Bả bằng bột bả vào cừ9,64m2
13Tàu kéo phao thép vận chuyển máy xúc + cừ thép2ca
14Sà lan 200T2ca
L HẠNG MỤC: XÂY NHÀ TRẠM BƠM
M MÓNG NHÀ TRẠM
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I20,93100m
2Đắp cát công trình2,99m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1002,99m3
4Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2008,97m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7618tấn
6Ván khuôn móng cột0,0945100m2
N TƯỜNG BUỒNG HÚT, TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 21,94m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,9m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,06m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7530,04m2
5Đắp phào kép, vữa XM mác 1003m
6Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công0,42m2
O SÀN NHÀ TRẠM
1Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,9m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0507tấn
3Ván khuôn sàn mái0,0655100m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 1006,35m2
P DẦM ĐỠ SÀN NHÀ TRẠM
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,57m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,011tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0704tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằng0,0704100m2
Q ĐAN CỐNG LẤY NƯỚC
1Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,84m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0888tấn
3Ván khuôn sàn mái0,0851100m2
R TƯỜNG NHÀ TRẠM
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,46m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,31m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,47m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7511,12m
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,53m2
6Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2500,54m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0222tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,045tấn
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,056100m2
S MÁI NHÀ
1Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,95m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1071tấn
3Ván khuôn sàn mái0,1866100m2
4Trát trần, vữa XM mác 7516,9m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 10017,64m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,94m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7519,98m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 10017,68m
9Đắp chữ vữa XM mác 100 (NC bậc 4/7)3công
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,008100m
T DẦM MÁI NHÀ
1Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2500,16m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0038tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0303tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,0066tấn
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,0139100m2
U QUYÉT VÔI VE
1Quét vôi 3 nước trắng98,29m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu16,9m2
V CỬA NHÀ TRẠM
1Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép0,1595tấn
2Hoa thoáng sắt2,24m2
3Cửa chớp lật nhôm kính1,17m2
4Lắp dựng hoa sắt cửa2,24m2
5Vách kính khung nhôm mặt tiền1,17m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,24m2
7Lắp dựng cửa không có khuôn5,61m2 cấu kiện
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ11,04m2
9Bản lề cửa inox18cái
10Chốt cửa2BỘ
11Móc gim cửa sổ2bộ
12Bộ suốt khóa trụ tròn then ngang inox1bộ
13Khóa cửa đồng1cái
W ĐIỆN NHÀ TRẠM
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 15m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x3mm225m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng1bộ
6Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường1bộ
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế1cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
10Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện 1bộ
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
13Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại1sứ
14Tủ điện1tủ
15Cột điện chữ T1cột
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2150m
X CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột, đất cấp II6,6m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,5m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1505m3
4Ván khuôn móng0,2100m2
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 5cột
6Phụ kiện lắp cột điện5cột
7Chi phí đấu nối điện, hợp đồng điện1công trình
Y LƯỚI CHẮN RÁC
1Gia công cổng sắt0,1884tấn
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,3m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,3m2
Z HỐ KỸ THUẬT NỐI ỐNG
1Rải đá dăm lót, đá 2x40,27m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2500,54m3
3Ván khuôn móng0,0131100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,86m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,08m2
6Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,1m3
7Ván khuôn tấm đan0,0058100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0104tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 21 cấu kiện
AA SÂN NHÀ TRẠM, TƯỜNG VÂY NHÀ TRẠM
1Rải đá dăm lót, đá 2x48,26m3
2Rải ni lông lót đổ bê tông0,8255100m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 20016,51m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,92m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,45m2
AB XÂY KÈ KÊNH HÚT TRẠM BƠM, ĐỔ BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO TRẠM BƠM
1Đào kênh mương, đất cấp I11,74100m3
2Đắp bờ bao bằng máy đào trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy4,8627100m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 54,03m3
4Đất núi đắp mái kè409,07m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I10,1658100m3
6Tôn chống lầy phục vụ thi công1.526,04kg
7Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I145,07100m
8Đắp cát phủ đầu cọc25,9m3
9Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10025,9m3
10Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 20051,8m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5994tấn
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100616m2
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75155,05m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày 66,84m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa32,76m2
AC ĐỔ BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO TRẠM BƠM
1Rải đá dăm lót, đá 2x423m3
2Rải ni lông lót đổ bê tông2,3100m2
3Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 20046m3
4Ván khuôn đường0,46100m2
AD LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG HDPE
1Phát dọn mặt bằng thi công50Công
2Sà lan 200T vận chuyển cây chặt10ca
3Phao thép 60T và máy xúc vận chuyển cây cối đã chặt từ bờ kênh xuống sà lan, và từ sà lan ra vị trí tập kết đưa lên ô tô5ca
4Vận chuyển cây cối bằng xe ô tô thùng48,316510 tấn/1km
5Đào móng đường ống, đất cấp I570m3
6Đắp móng đường ống550m3
7Đắp cát công trình141,55m3
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200100,58m3
9Ván khuôn tấm đan8,046100m2
10Cốt thép tấm đan7,4351tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1.4901 cấu kiện
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1.4901 cấu kiện
13Vận chuyển bằng gánh vác thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn251,44Tấn
14Vận chuyển bằng gánh vác thô sơ 10m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn251,44Tấn
15Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 28,6mm7,45100m
16Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 28,6mm3cái
17Sà lan 200T6ca
18Nhân công bậc 3/7 vận chuyển ống HDPE bằng thủ công để lắp đặt trên bờ30công
AE LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Ô tô gắn cần trục vận chuyển máy đóng mở, máy bơm đến công trường2ca
2Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay0,5tấn
3Nhân công vận hành thử máy2công
4Máy đóng mở V3 + bệ đỡ đồng bộ1cái
5Máy bơm hỗn lưu 700-7, 22kW1cái
AF VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ VÀ CÔNG TÁC KHÁC
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,6100m3
2Ô tô đầu kéo 150CV + rơ mooc 15T vận chuyển máy xúc2Ca
3Ô tô thùng 15 T vận chuyển phao thép, tôn chống lầy6ca
4Cần trục bánh hơi bốc dỡ phao thép2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cống điều tiết 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục cống tương tự như gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Nhà trạm bơm 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục nhà dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
2 Máy trộn vữa ≥ 80L1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
6 Máy cắt uốn thép ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
7 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥200A2
8 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg2
10 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
11 Máy đào ≥ 0,8m31
12 Ô tô tải thùng ≥ 7 tấn1
13 Sà lan ≥ 200 tấn1
14 Tàu kéo ≥ 150CV1
15 Máy ép, nhổ cừ Larsen ≥ 130 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->