Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220666655-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220632231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:10:00 đến ngày 2022-07-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,241,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cống điều tiết |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục cống tương tự như gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Nhà trạm bơm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục nhà dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép, nhổ cừ Larsen | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình Xây dựng cống xử lý nước thải tại thôn Lương Quán, xã Nam Sơn (cống Gạo, xã Nam Sơn) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm theo biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành; + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY CỐNG ĐIỀU TIẾT | |||
| B | PHẦN THÂN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 22,344 | 100m | |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cọc | 3,19 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 3,19 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 12,95 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông tường, chiều dày | 10,96 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, đá 2x4, mác 250 | 10,57 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,14 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng dài | 0,192 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn tường | 1,1792 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 0,1728 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8664 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,8909 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,2335 | tấn | |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 7,15 | m2 | |
| C | SÂN ĐÁ XÂY, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 6,72 | 100m | |
| 2 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 | 1,2 | m3 | |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,12 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 4,86 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,126 | 100m2 | |
| 6 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 | 2,36 | m3 | |
| 7 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 75 | 7,07 | m3 | |
| D | GIA CỐ MÁI KÊNH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 2,436 | 100m | |
| 2 | Rải đá dăm lót thi công bằng thủ công | 5,8 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | 19,63 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,4 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn sàn mái | 0,08 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0186 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0689 | tấn | |
| E | MẶT ĐƯỜNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Rải đá dăm lót thi công bằng thủ công | 4,42 | m3 | |
| 2 | Rải ni lông lót phục vụ đổ bê tông | 0,4418 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 | 8,84 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | 0,0552 | 100m2 | |
| F | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 20,15 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 54,41 | m3 | |
| G | PHẦN DÀN VAN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | 0,95 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 1,02 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cột | 0,152 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,0495 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn sàn mái | 0,0824 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2399 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2274 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0783 | tấn | |
| 10 | Gia công thang sắt | 0,1687 | tấn | |
| 11 | Gia công lan can | 0,1439 | tấn | |
| 12 | Lắp sàn thao tác | 0,1439 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | 5,71 | m2 | |
| 14 | Ô tô thùng vận chuyển lan can và thang sắt đến công trường | 1 | ca | |
| 15 | Bu lông M14 | 16 | cái | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,67 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,26 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng dài | 0,0202 | 100m2 | |
| H | CÁNH CỐNG | |||
| 1 | Nhân công 4/7 lắp dựng cao su củ tỏi | 5 | công | |
| 2 | Bu lông M14-50 | 48 | cái | |
| 3 | Cao su củ tỏi P40 | 60,24 | kg | |
| 4 | Sản xuất cửa van bằng thép - Chiều rộng cống | 0,6803 | 1tấn | |
| 5 | Lắp đặt cửa van bằng thép - Chiều rộng cống | 0,6803 | 1tấn | |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 21 | m2 | |
| I | PHẦN ĐẤT CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | 4,1541 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,7787 | 100m3 | |
| 3 | Đất núi (Tận dụng 70% đất đào thiếu mua đất núi để đắp) | 182,08 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 5m, đất cấp I | 29,3 | 100m | |
| 5 | Phên tre gia cố | 93,76 | m2 | |
| J | QUAI XANH PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Đất núi đắp quai xanh | 50,56 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4725 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp I | 0,4725 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 4,2 | 100m | |
| 5 | Phên tre gia cố chân quai xanh | 11,2 | m2 | |
| 6 | Thép tròn | 27,3 | kg | |
| 7 | Nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 4,2 | 100m | |
| K | QUAI SANH PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Khấu hao vật liệu cọc ván thép | 2.383,101 | kg | |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | 5,1975 | 100m | |
| 3 | Đóng cọc ván thép trên mặt nước, dài | 3,3075 | 100m | |
| 4 | Gia công hệ khung giằng (KH 20%) | 3,08 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 3,08 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giàn | 3,08 | tấn | |
| 7 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, dưới nước | 8,505 | 100m cọc | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 54,11 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 54,11 | 10 tấn/1km | |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển | 54,11 | 10 tấn/1km | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | 54,11 | tấn | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cừ | 9,64 | m2 | |
| 13 | Tàu kéo phao thép vận chuyển máy xúc + cừ thép | 2 | ca | |
| 14 | Sà lan 200T | 2 | ca | |
| L | HẠNG MỤC: XÂY NHÀ TRẠM BƠM | |||
| M | MÓNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 20,93 | 100m | |
| 2 | Đắp cát công trình | 2,99 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 2,99 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 8,97 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7618 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng cột | 0,0945 | 100m2 | |
| N | TƯỜNG BUỒNG HÚT, TƯỜNG ĐẦU, TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 21,94 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,9 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,06 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 30,04 | m2 | |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 3 | m | |
| 6 | Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ công | 0,42 | m2 | |
| O | SÀN NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0507 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn sàn mái | 0,0655 | 100m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 6,35 | m2 | |
| P | DẦM ĐỠ SÀN NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,57 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0704 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0704 | 100m2 | |
| Q | ĐAN CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,84 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0888 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn sàn mái | 0,0851 | 100m2 | |
| R | TƯỜNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,46 | m3 | |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,31 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,47 | m2 | |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 11,12 | m | |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,53 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,54 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0222 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,045 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,056 | 100m2 | |
| S | MÁI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,95 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1071 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn sàn mái | 0,1866 | 100m2 | |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 16,9 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 17,64 | m2 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,94 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,98 | m2 | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | 17,68 | m | |
| 9 | Đắp chữ vữa XM mác 100 (NC bậc 4/7) | 3 | công | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,008 | 100m | |
| T | DẦM MÁI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 0,16 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0038 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0303 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0066 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0139 | 100m2 | |
| U | QUYÉT VÔI VE | |||
| 1 | Quét vôi 3 nước trắng | 98,29 | m2 | |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 16,9 | m2 | |
| V | CỬA NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | 0,1595 | tấn | |
| 2 | Hoa thoáng sắt | 2,24 | m2 | |
| 3 | Cửa chớp lật nhôm kính | 1,17 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 2,24 | m2 | |
| 5 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 1,17 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,24 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 5,61 | m2 cấu kiện | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,04 | m2 | |
| 9 | Bản lề cửa inox | 18 | cái | |
| 10 | Chốt cửa | 2 | BỘ | |
| 11 | Móc gim cửa sổ | 2 | bộ | |
| 12 | Bộ suốt khóa trụ tròn then ngang inox | 1 | bộ | |
| 13 | Khóa cửa đồng | 1 | cái | |
| W | ĐIỆN NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 15 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 10 | m | |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x3mm2 | 25 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 1 | sứ | |
| 14 | Tủ điện | 1 | tủ | |
| 15 | Cột điện chữ T | 1 | cột | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | 150 | m | |
| X | CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 6,6 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,5 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 5 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng | 0,2 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | 5 | cột | |
| 6 | Phụ kiện lắp cột điện | 5 | cột | |
| 7 | Chi phí đấu nối điện, hợp đồng điện | 1 | công trình | |
| Y | LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 0,1884 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,3 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,3 | m2 | |
| Z | HỐ KỸ THUẬT NỐI ỐNG | |||
| 1 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 | 0,27 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | 0,54 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng | 0,0131 | 100m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,86 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,08 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,1 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | 0,0058 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0104 | tấn | |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | 1 cấu kiện | |
| AA | SÂN NHÀ TRẠM, TƯỜNG VÂY NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 | 8,26 | m3 | |
| 2 | Rải ni lông lót đổ bê tông | 0,8255 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 16,51 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,92 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,45 | m2 | |
| AB | XÂY KÈ KÊNH HÚT TRẠM BƠM, ĐỔ BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp I | 11,74 | 100m3 | |
| 2 | Đắp bờ bao bằng máy đào trong điều kiện địa chất yếu - Số lượng máy đào 1 máy | 4,8627 | 100m3 | |
| 3 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 54,03 | m3 | |
| 4 | Đất núi đắp mái kè | 409,07 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | 10,1658 | 100m3 | |
| 6 | Tôn chống lầy phục vụ thi công | 1.526,04 | kg | |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 145,07 | 100m | |
| 8 | Đắp cát phủ đầu cọc | 25,9 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 25,9 | m3 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 51,8 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5994 | tấn | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 616 | m2 | |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 155,05 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | 66,84 | m3 | |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 32,76 | m2 | |
| AC | ĐỔ BÊ TÔNG ĐƯỜNG VÀO TRẠM BƠM | |||
| 1 | Rải đá dăm lót, đá 2x4 | 23 | m3 | |
| 2 | Rải ni lông lót đổ bê tông | 2,3 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 46 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn đường | 0,46 | 100m2 | |
| AD | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG HDPE | |||
| 1 | Phát dọn mặt bằng thi công | 50 | Công | |
| 2 | Sà lan 200T vận chuyển cây chặt | 10 | ca | |
| 3 | Phao thép 60T và máy xúc vận chuyển cây cối đã chặt từ bờ kênh xuống sà lan, và từ sà lan ra vị trí tập kết đưa lên ô tô | 5 | ca | |
| 4 | Vận chuyển cây cối bằng xe ô tô thùng | 48,3165 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Đào móng đường ống, đất cấp I | 570 | m3 | |
| 6 | Đắp móng đường ống | 550 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình | 141,55 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 100,58 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | 8,046 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép tấm đan | 7,4351 | tấn | |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1.490 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1.490 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Vận chuyển bằng gánh vác thô sơ 10m khởi điểm cấu kiện bê tông đúc sẵn | 251,44 | Tấn | |
| 14 | Vận chuyển bằng gánh vác thô sơ 10m tiếp theo cấu kiện bê tông đúc sẵn | 251,44 | Tấn | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 28,6mm | 7,45 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 315mm, chiều dày 28,6mm | 3 | cái | |
| 17 | Sà lan 200T | 6 | ca | |
| 18 | Nhân công bậc 3/7 vận chuyển ống HDPE bằng thủ công để lắp đặt trên bờ | 30 | công | |
| AE | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ô tô gắn cần trục vận chuyển máy đóng mở, máy bơm đến công trường | 2 | ca | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít - quay tay | 0,5 | tấn | |
| 3 | Nhân công vận hành thử máy | 2 | công | |
| 4 | Máy đóng mở V3 + bệ đỡ đồng bộ | 1 | cái | |
| 5 | Máy bơm hỗn lưu 700-7, 22kW | 1 | cái | |
| AF | VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ VÀ CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6 | 100m3 | |
| 2 | Ô tô đầu kéo 150CV + rơ mooc 15T vận chuyển máy xúc | 2 | Ca | |
| 3 | Ô tô thùng 15 T vận chuyển phao thép, tôn chống lầy | 6 | ca | |
| 4 | Cần trục bánh hơi bốc dỡ phao thép | 2 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.87E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cống điều tiết | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: công trình thủy lợi; Hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục cống tương tự như gói thầu đang xét- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục Nhà trạm bơm | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự hoặc công trình có hạng mục nhà dân dụng tương tự như gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng Bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5 KW (hoặc thay thế bằng 01 máy cắt sắt ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 7 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥200A | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử | hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tải thùng | ≥ 7 tấn | 1 |
| 13 | Sà lan | ≥ 200 tấn | 1 |
| 14 | Tàu kéo | ≥ 150CV | 1 |
| 15 | Máy ép, nhổ cừ Larsen | ≥ 130 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi