Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp tại các cơ sở HCDC năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220623972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2022 15:28:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp tại các cơ sở HCDC năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608440 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt động chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 15:29:00 đến ngày 2022-06-29 15:28:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,220,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,204,000 VNĐ ((Mười hai triệu hai trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.220.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 305.100.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 854.280.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc quản lý điều hành. Số lượng: tối thiểu 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Độ tuổi từ 18 đến 60, đủ sức khỏe làm việc- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm quản lý bảo vệ hoặc công việc tương tự- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ chuyên nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên giám sát cơ động. Số lượng: Tối thiểu 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Độ tuổi từ 18 đến 60, đủ sức khỏe làm việc- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm giám sát bảo vệ hoặc công việc tương tự- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ chuyên nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ. Số lượng : tối thiểu 09 người |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | - Độ tuổi từ 18 đến 60, đủ sức khỏe làm việc- Không hút thuốc lá- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm giám sát bảo vệ hoặc công việc tương tự- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ chuyên nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp tại các cơ sở HCDC năm 2022-2023 Gói thầu cung cấp dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp tại các cơ sở HCDC năm 2022-2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Hoạt động chi thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Bảo lãnh dự thầu theo hình thức cam kết của Ngân hàng mở tại Việt Nam có giá trị tối thiểu 12.204.000 đồng, có hiệu lực 100 ngày kể từ thời điểm đóng thầu; b) Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 Chương IV (nếu có); c) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; d) Nguồn lực tài chính của nhà thầu; e) Các tài liệu khác kèm theo (nếu có) |
| E-CDNT 15.2 | Bản chụp được công chứng/chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, Bảng giá ký kết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng. Trường hợp nhà thầu thầu chứng minh Hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải có các tài liệu chứng minh sau đây: Bản chụp được công chứng/chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng, Bảng giá ký kết hợp đồng và Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo đợt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.204.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố – Địa chỉ: 366A Âu Dương Lân, Phường 3, Quận 8, TP. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố – Địa chỉ: 366A Âu Dương Lân, Phường 3, Quận 8, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng Tổ Chức – Hành chính Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố – Địa chỉ: 366A Âu Dương Lân, Phường 3, Quận 8, Tp.HCM 02839234629 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế TP. HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP. HCM 39309912 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 vị trí Bảo vệ chuyên nghiệp làm việc tại Số 366A Âu Dương Lân, phường 3, quận 8, TP. HCM | Giờ làm việc 24/24 giờ/ngày kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật và lễ, tết Nhiệm vụ Bảo vệ cơ sở, giữ xe nhân viên và khách đến liên hệ công tác (xem chi tiết tại chuong V) | tháng | 12 | |
| 2 | 1 vị trí Bảo vệ chuyên nghiệp làm việc tại Số 49Bis Điện Biên Phủ, phường Đa Kao, quận 1, TP. HCM | Giờ làm việc 24/24 giờ/ngày kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật và lễ, tết Nhiệm vụ Bảo vệ cơ sở, giữ xe nhân viên và khách đến liên hệ công tác (xem chi tiết tại chuong V) | tháng | 12 | |
| 3 | 1 vị trí Bảo vệ ca ngày chuyên nghiệp làm việc tại Số 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. HCM | Giờ làm việc 12/24 giờ/ngày ca ngày hàng ngày, kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật và lễ, tết và được nghỉ theo nhân viên phòng khám. Nhiệm vụ Bảo vệ khu vực phòng khám cơ sở và hỗ trợ tổ bảo vệ cơ sở (xem chi tiết tại chuong V) | tháng | 12 | |
| 4 | 1 vị trí Bảo vệ ca đêm chuyên nghiệp làm việc tại Số 957 đường 3/2, phường 7, quận 11, TP. HCM | Giờ làm việc 12/24 giờ/ngày ca đêm hàng ngày, kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật và lễ, tết Nhiệm vụ Bảo vệ ca đêm toàn bộ cơ sở (xem chi tiết tại chuong V) | tháng | 12 | |
| 5 | 2 vị trí Bảo vệ chuyên nghiệp làm việc tại Số 699 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, TP. HCM | Giờ làm việc 12/24 giờ/ngày ca đêm hàng ngày, kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật và lễ, tết Nhiệm vụ Bảo vệ ca đêm toàn bộ cơ sở (xem chi tiết tại chuong V) | tháng | 12 | |
| 6 | 1 vị trí Bảo vệ chuyên nghiệp làm việc tại Số 180 Lê Văn Sỹ, phường 10, quận Phú Nhuận | Giờ làm việc 12/24 giờ/ngày ca đêm hàng ngày, kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật và lễ, tết Nhiệm vụ Bảo vệ ca đêm toàn bộ cơ sở (xem chi tiết tại chuong V) | tháng | 12 | |
| 7 | 1 vị trí Bảo vệ chuyên nghiệp làm việc tại Số 04 Hải Đăng, phường 3, TP. Vũng Tàu, tình BR-VT | Giờ làm việc 12/24 giờ/ngày ca ngày hàng ngày, kể cả ngày thứ bảy, chủ nhật và lễ, tết Nhiệm vụ Bảo vệ ca ngày toàn bộ cơ sở (xem chi tiết tại chuong V) | tháng | 12 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2204E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 305.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.220.400.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 305.100.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 854.280.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc quản lý điều hành. Số lượng: tối thiểu 01 người | 1 | - Độ tuổi từ 18 đến 60, đủ sức khỏe làm việc- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm quản lý bảo vệ hoặc công việc tương tự- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ chuyên nghiệp | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên giám sát cơ động. Số lượng: Tối thiểu 01 người. | 1 | - Độ tuổi từ 18 đến 60, đủ sức khỏe làm việc- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm giám sát bảo vệ hoặc công việc tương tự- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ chuyên nghiệp | 4 | 4 |
| 3 | Nhân viên bảo vệ. Số lượng : tối thiểu 09 người | 9 | - Độ tuổi từ 18 đến 60, đủ sức khỏe làm việc- Không hút thuốc lá- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm giám sát bảo vệ hoặc công việc tương tự- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ chuyên nghiệp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi