Gói thầu: Mua sắm 06 máy hàn cáp quang phát triển thuê bao FTTH
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220657812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm 06 máy hàn cáp quang phát triển thuê bao FTTH |
| Số hiệu KHLCNT | 20220655331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-22 14:38:00 đến ngày 2022-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.525E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện và đội ngũ có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để đáp ứng thời gian yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong thời gian bảo hành:- Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc 24/24 trong thời gian bảo hành. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: - Trong thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết khắc phục các lỗi đơn giản trong vòng 4h thông qua điện thoại, email. - Trong thời gian bảo hành, nếu sau 4h không khắc phục được sự cố từ xa, trong vòng 8h tiếp nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố. - Nếu nhà thầu không khắc phục được tại chổ thì trong vòng 24h tiếp theo nhà thầu phải có thiết bị thay thế trong thời gian gởi khối hỏng về nhà sản xuất bảo hành. - Các phụ tùng, chi tiết hàng hoá thay thế trong quá trình bảo hành có cùng nguồn gốc, chất lượng so với phụ tùng, chi tiết hàng hoá bị thay thế và sẽ được bảo hành 06 tháng kể từ ngày thay thế hoặc đến hết thời hạn bảo hành theo hợp đồng tuỳ điều kiện nào đến sau. - Bên Bán chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng và chi phí khác (nếu có).. Tại bất kỳ thời điểm nào trước khi kết thúc giai đoạn bảo hành, nếu Bên Mua có ý kiến cho rằng bất kỳ phần hàng hoá cung cấp nào có chất lượng kém hoặc bị hỏng thì Bên Mua có thể trả lại phần hàng hoá này, cho dù trước đó Bên Mua đã chấp nhận và đã thanh toán cho phần hàng hoá đó. Bên Bán phải thay thế phần hàng hoá kém chất lượng hoặc bị hỏng này cho đến khi Bên Mua chấp nhận. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện hoặc Điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cử nhân Kinh tế.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ sư Điện hoặc Điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cử nhân Kinh tế (có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ sư Điện hoặc Điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin (có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 06 máy hàn cáp quang phát triển thuê bao FTTH Trang bị 06 máy hàn cáp quang cho các trạm đảo tại các Trung tâm Viễn thông trực thuộc Viễn thông Kiên Giang năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ghi rõ ngành nghề kinh doanh của nhà thầu (bản sao công chứng); 2. Hợp đồng tương tự (bản sao); 3. Các tài liệu về tình hình tài chính (bản sao); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; 4. Tài liệu kỹ thuật, catalogue sản phẩm chào hàng (tiếng Việt hoặc tiếng Anh, các ngôn ngữ khác phải có bản dịch ra tiếng Việt) 5. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất thiết bị uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) 6. Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. 7. Bảng tuyên bố đáp ứng điều kiện cụ thể của hợp đồng |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) & chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q) đối với hàng nhập khẩu khi giao hàng. - Tài liệu kỹ thuật: Catalogue, Manual ghi rõ các thông số kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng…(Bảng tiếng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, các ngôn ngữ khác phải có bản dịch ra tiếng Việt). - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất thiết bị uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Khi bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đủ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu hướng dẫn sử dụng; + Nguồn gốc xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu; + Giấy chứng nhận xuất xưởng, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (đối với hàng sản xuất trong nước). |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến Kho của Viễn thông Kiên Giang và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất thiết bị uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Giấy phép bán hàng này phải là bản gốc, nếu là bản sao phải có xác nhận sao y bản chính có dấu đỏ của cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 135 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VIỄN THÔNG KIÊN GIANG, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 0297.3949555; số Fax: 0297.3878333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trịnh Quang Đăng, Q.Giám đốc Viễn thông Kiên Giang, số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 0297.3949595; số Fax: 0297.3878333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Kiên Giang, số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 0297.3949595; số Fax: 0297.3878333: 0297. 3959555; số Fax: 0297.3878333 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư, Viễn thông Kiên Giang, số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 0297.3949595; số Fax: 0297.3878333: 0297. 3959555; số Fax: 0297.3878333 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn cáp quang | 6 | Bộ | Tiêu chuẩn kỹ thuật được mô tả trong Phần 2 Chương V Mục 2 | Địa điểm cung cấp: Tại kho của Viễn thông Kiên Giang |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.525E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.305E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 348.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 696.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện và đội ngũ có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác để đáp ứng thời gian yêu cầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong thời gian bảo hành:- Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc 24/24 trong thời gian bảo hành. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: - Trong thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết khắc phục các lỗi đơn giản trong vòng 4h thông qua điện thoại, email. - Trong thời gian bảo hành, nếu sau 4h không khắc phục được sự cố từ xa, trong vòng 8h tiếp nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố. - Nếu nhà thầu không khắc phục được tại chổ thì trong vòng 24h tiếp theo nhà thầu phải có thiết bị thay thế trong thời gian gởi khối hỏng về nhà sản xuất bảo hành. - Các phụ tùng, chi tiết hàng hoá thay thế trong quá trình bảo hành có cùng nguồn gốc, chất lượng so với phụ tùng, chi tiết hàng hoá bị thay thế và sẽ được bảo hành 06 tháng kể từ ngày thay thế hoặc đến hết thời hạn bảo hành theo hợp đồng tuỳ điều kiện nào đến sau. - Bên Bán chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng và chi phí khác (nếu có).. Tại bất kỳ thời điểm nào trước khi kết thúc giai đoạn bảo hành, nếu Bên Mua có ý kiến cho rằng bất kỳ phần hàng hoá cung cấp nào có chất lượng kém hoặc bị hỏng thì Bên Mua có thể trả lại phần hàng hoá này, cho dù trước đó Bên Mua đã chấp nhận và đã thanh toán cho phần hàng hoá đó. Bên Bán phải thay thế phần hàng hoá kém chất lượng hoặc bị hỏng này cho đến khi Bên Mua chấp nhận. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | Kỹ sư Điện hoặc Điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cử nhân Kinh tế.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ sư Điện hoặc Điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin hoặc Cử nhân Kinh tế (có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); | 3 | 3 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Điện hoặc Điện tử hoặc Điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành Kỹ sư Điện hoặc Điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc Kỹ thuật viễn thông hoặc Tin học hoặc Công nghệ thông tin (có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi